Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất khu dân cư Cập Nhất, xã Tiền Tiến) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 14:37:00 đến ngày 2022-01-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,355,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.306E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.096.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư nghành điều khiển và tự động hóa. Có chứng nhận huến luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn do Cục Cảnh sát PCCC và CHCN cấp; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát công trình nước III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn hoặc bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng lồng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥ 16,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Trạm trộn bê tông xi măng công xuất 120m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước ≥ 0,75 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng/ chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng Trường Mầm non Tiền Tiến 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ (từ nguồn đấu giá đất khu dân cư Cập Nhất, xã Tiền Tiến) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng,công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát PCCC&CNCH cấp. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến quý hết năm 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hải Dương (số 106 Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng TH; địa chỉ: Xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,366 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2109 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,209 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4488 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0934 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,6578 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,6578 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,6308 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,784 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,4148 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,4148 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2771 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,616 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9826 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,616 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,616 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1355 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4039 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,702 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5538 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6597 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6597 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,88 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,267 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,1749 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,682 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2717 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1385 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,5769 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,5769 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,46 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2094 | tấn |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8461 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,4411 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2416 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,1077 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5288 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5288 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,074 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO XÂY DỰNG NHÀ 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,216 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện trong nhà (nhân công 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ gạch hoa gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,826 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,2094 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,2384 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,2636 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,0653 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1616 | m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,44 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,3178 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm, gạch ceramic các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 795,1916 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8252 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, granito | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9192 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,795 | 1m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6171 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,2139 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,6912 | m3 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,912 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 555,8028 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.421,5672 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.277,2458 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,8548 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 219,3978 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 219,3978 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8059 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,95 | 100m |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,432 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6344 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,9368 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,316 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9953 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6429 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,8367 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3105 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7076 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,6019 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2804 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4263 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7019 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0155 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,6979 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7019 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7019 | 100m3/1km |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4384 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,695 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0275 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,1312 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8262 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,361 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3053 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0266 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0972 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,9356 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,7743 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4448 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4073 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1539 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2371 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3364 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,585 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5626 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,2458 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8708 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 201,576 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 201,576 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 193,5734 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 363,5382 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp đặt lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 336,06 | kg |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,5736 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,9404 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,0444 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,514 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3274 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,667 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,9932 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7174 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7174 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,86 | kg |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1073 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1073 | 100m3/1km |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,628 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2407 | tấn |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,358 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0388 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1987 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,117 | 100m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3746 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,123 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8795 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0251 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1199 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4016 | m3 |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 744,7275 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.699,728 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 252,7436 | m2 |
| 105 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,7152 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 225,3904 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.231,1129 | m2 |
| 108 | Bọc tấm hợp ốp nhôm nhựa Alocorest ngoài trời (PVDF) độ dày tấm 5mm, độ dày nhôm 0,5mm, mã màu EV3001 (lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 159,1151 | m2 |
| 109 | Sản xuất + lắp đặt cửa đi, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,36 | m2 |
| 110 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 112 | Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,4 | m2 |
| 113 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | bộ |
| 114 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định, nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,506 | m2 |
| 115 | Sản xuất + lắp đặt vách kính TP Window, kính mờ việt nhật dày 5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,406 | m2 |
| 116 | sản xuất lắp đặt cách ngăn vệ sinh dày 12mm vách compact bao gồm cả phụ kiện, inox 304 và cửa hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,96 | m2 |
| 117 | Bê tông nhẹ dày 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8704 | m3 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,4816 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,2384 | 1m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, sơn 3 nước hoàn chỉnh hoa sắt cửa sổ vuông đặc14x14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 426,4 | kg |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 377,6 | kg |
| 122 | Lắp đặt nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 335 | cái |
| 123 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 447,5108 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 384,0167 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116,0127 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 117,0687 | m2 |
| 127 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 174,6 | m2 |
| 128 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,65 | m2 |
| 129 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,7695 | m2 |
| 130 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,2525 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.408,9749 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 765,4427 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | cái |
| 11 | Lắp đặt để âm tường (công tắc, ổ cắm, automat...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 183 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt (công tắc, ổ cắm, automat...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 183 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT: 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 522 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.160 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 700 | m |
| 25 | Má kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m |
| 26 | Bu lông, đai ốc, vành đai đệm M12x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M25 (M12x25) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m |
| 30 | Cọc tiếp địa L2,5m (thép L63x63x3,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m |
| 33 | Lắp đặt tấm chì lá 40x120, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tấm |
| 34 | Hàn điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,33 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m |
| 42 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 189 | cái |
| 43 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | kg |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh Inax LFV-1402S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 46 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 50 | Vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 52 | Van xả tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 53 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ga thoát nước sàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50/50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 77 | Măng sông ren trong ppr D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 2 chiều, van khóa téc nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4991 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,3258 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 327,5625 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,41 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8277 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,3924 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3188 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0936 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,1046 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,6659 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6774 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2427 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,0186 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,3211 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8884 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6991 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2281 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,8689 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7428 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5896 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4848 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,8843 | m3 |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0928 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3928 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1535 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0805 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7453 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,4857 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1249 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1118 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1659 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,2128 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,4753 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 142,3283 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,0167 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2491 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0675 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2003 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7967 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6906 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,6232 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108,5055 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6966 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,528 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6859 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4438 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7453 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,4837 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1186 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0265 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0387 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7712 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,6519 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,8341 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,0167 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6639 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2491 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0675 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2003 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7967 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,3225 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,8986 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,4802 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4019 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,4764 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0383 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3718 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,144 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0805 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0805 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,088 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,953 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt tôn up nóc bản rộng 400 dáy 0,4ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | m |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 359,9305 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 245,0737 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 359,9305 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,9895 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7881 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,677 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,677 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,0691 | m2 |
| 62 | Lát gạch Terrazo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,26 | m2 |
| 63 | Lắp đặt hoàn chỉnh lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,05 | kg |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4909 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,458 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2215 | tấn |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1672 | m3 |
| 68 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,193 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,972 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,41 | kg |
| 71 | Lắp đặt vít 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,2384 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,9162 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,6142 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,1546 | m2 |
| 76 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3492 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,628 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2407 | tấn |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5313 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0388 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1861 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8431 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,123 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8846 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0244 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1199 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4016 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1159 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2333 | 100m3/1km |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,025 | 100m3 |
| 97 | Nilong chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,474 | 100m2 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,74 | m3 |
| 99 | Lát gạch sân vườn- Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,4 | m2 |
| 100 | Ốp đá thành, bậc đá granite, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,2 | m2 |
| 101 | Mua đất màu về trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,3 | m3 |
| 102 | Xúc, đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,733 | 100m3 |
| 103 | Mua Cỏ nhật về trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173 | m2 |
| 104 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường, nền sân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,73 | 100m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 329,0988 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.118,0404 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145,0694 | m2 |
| 108 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,952 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250,0136 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 769,06 | m2 |
| 111 | Sản xuất + lắp đặt cửa đi, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,8 | m2 |
| 112 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 114 | Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 115 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 116 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định, nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,52 | m2 |
| 117 | sản xuất lắp đặt cách ngăn vệ sinh dày 12mm vách compact bao gồm cả phụ kiện, inox 304 và cửa hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,32 | m2 |
| 118 | Sản xuất + Lắp đặt. sơn 3 nước hòan thiện, hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 303,12 | kg |
| 119 | Sản xuất lắp đặt lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 536,48 | kg |
| 120 | Lắp đặt nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 514 | cái |
| 121 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 701,886 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,1264 | m2 |
| 123 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,4038 | m2 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,864 | m2 |
| 125 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,2724 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.282,1834 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 331,0508 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 330,8354 | m2 |
| 129 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.300,9004 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 213,1814 | m2 |
| 131 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,952 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 257,8776 | m2 |
| 133 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 832,25 | m2 |
| 134 | Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,8 | m2 |
| 135 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 137 | Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 138 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 139 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định, nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,76 | m2 |
| 140 | Sản xuất + Lắp đặt. sơn 3 nước hòan thiện, hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 303,12 | kg |
| 141 | sản xuất lắp đặt cách ngăn vệ sinh dày 12mm vách compact bao gồm cả phụ kiện, inox 304 và cửa hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,32 | m2 |
| 142 | Sản xuất lắp đặt lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 952,18 | kg |
| 143 | Lắp đặt nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 928 | cái |
| 144 | Lan nhôm KT 60x120x1,5, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 885,69 | kg |
| 145 | Lắp dựng lan can (lan nhôm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,2042 | m2 |
| 146 | Bê tông nhẹ dày 230 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,361 | m3 |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,5696 | m2 |
| 148 | Lắp đặt biển hiệu Inox mạ tên Trường mầm non Tiền Tiến. chữ Alu mạ đồng, cao 450 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 773,796 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,1264 | m2 |
| 151 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,7608 | m2 |
| 152 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,864 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.604,2094 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 332,7874 | m2 |
| F | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt để âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT: 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 525 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 243 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.080 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 24 | Má kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m |
| 25 | Bu lông, đai ốc, vành đai đệm M12x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M25 (M12x25) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m |
| 29 | Cọc tiếp địa L2,5m (thép L63x63x3,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m |
| 32 | Lắp đặt tấm chì lá 40x120, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tấm |
| 33 | Hàn điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7 | 100m |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 189 | cái |
| 40 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | kg |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh Inax LFV-1402S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 43 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 47 | Vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 49 | Van xả tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 50 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 52 | Van xả tiểu nữ Viglacera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 53 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ga thoát nước sàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bể |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50/50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | cái |
| 77 | Măng sông ren trong ppr D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 2 chiều, van khóa téc nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 90 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| G | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,151 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,1229 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 183,75 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4013 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,4789 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9034 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0561 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9858 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,9287 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1583 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1982 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6303 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1773 | tấn |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5425 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,7993 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6483 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7154 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6531 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,0463 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6861 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9261 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2594 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,7847 | m3 |
| H | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5661 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9145 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7082 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1724 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4861 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8806 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2245 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6403 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3091 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6524 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,4504 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,8471 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1746 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0337 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1002 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8984 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,588 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,281 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,3884 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3494 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0688 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4739 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3843 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4861 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,0461 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9206 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4982 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0754 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,97 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,2158 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,0556 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1746 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8315 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0337 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1002 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8984 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0285 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6892 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,419 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,865 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,442 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0233 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2125 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1165 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0709 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0709 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,56 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,53 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt tôn up nóc bản rộng 400 dáy 0,4ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240,9721 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 335,5282 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240,9721 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2975 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2981 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4932 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4932 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,7819 | m2 |
| 62 | Lát gạch Terrazo KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,9744 | m2 |
| 63 | Lắp đặt hoàn chỉnh lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,1 | kg |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4909 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,458 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2215 | tấn |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1672 | m3 |
| 68 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,193 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,972 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,41 | kg |
| 71 | Lắp đặt vít 6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,2384 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,9162 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,6142 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,1546 | m2 |
| 76 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3492 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,628 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2407 | tấn |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5313 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0388 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1861 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8431 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,123 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8795 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0244 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1199 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4016 | m3 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1159 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0023 | 100m3/1km |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,3016 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 570,2344 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,1696 | m2 |
| 99 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,976 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 209,8575 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 458,8 | m2 |
| 102 | Sản xuất + lắp đặt cửa đi, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,4 | m2 |
| 103 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 105 | Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 106 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 107 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định, nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,08 | m2 |
| 108 | sản xuất lắp đặt cách ngăn vệ sinh dày 12mm vách compact bao gồm cả phụ kiện, inox 304 và cửa hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,16 | m2 |
| 109 | Sản xuất + Lắp đặt. sơn 3 nước hòan thiện, hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 151,56 | kg |
| 110 | Sản xuất lắp đặt lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 257,68 | kg |
| 111 | Lắp đặt nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 176 | cái |
| 112 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 469,1524 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,0632 | m2 |
| 114 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,436 | m2 |
| 115 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,864 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.322,0615 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 157,2776 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 491,2525 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 586,6352 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,5776 | m2 |
| 121 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,976 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172,3881 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 502,85 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 158,4 | m |
| 125 | Sản xuất + lắp đặt cửa đi, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,4 | m2 |
| 126 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 128 | Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,64 | m2 |
| 129 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 130 | Sản xuất + lắp đặt vách kính cố định, nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,32 | m2 |
| 131 | Sản xuất + Lắp đặt. sơn 3 nước hòan thiện, hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 151,56 | kg |
| 132 | sản xuất lắp đặt cách ngăn vệ sinh dày 12mm vách compact bao gồm cả phụ kiện, inox 304 và cửa hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,16 | m2 |
| 133 | Sản xuất lắp đặt lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 628,47 | kg |
| 134 | Lắp đặt nắp chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 506 | cái |
| 135 | Lắp đặt Lan nhôm KT 60x120x1,5, Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280,05 | kg |
| 136 | Lắp dựng lan can (lan nhôm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,1107 | m2 |
| 137 | Bê tông nhẹ dày 230 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6805 | m3 |
| 138 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,7848 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 476,6324 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,0632 | m2 |
| 141 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,436 | m2 |
| 142 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156,864 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.390,4509 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 492,2285 | m2 |
| I | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt để âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT: 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 420 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 780 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 550 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 22 | Má kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m |
| 23 | Bu lông, đai ốc, vành đai đệm M12x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng M25 (M12x25) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa L2,5m (thép L63x63x3,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m |
| 30 | Lắp đặt tấm chì lá 40x120, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tấm |
| 31 | Hàn điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh Inax LFV-1402S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 40 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 44 | Vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 46 | Van xả tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 47 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 49 | Van xả tiểu nữ Viglacera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 50 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ga thoát nước sàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50/50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 74 | Măng sông ren trong ppr D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 2 chiều, van khóa téc nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50/34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| J | BẾP ĂN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5847 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7047 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8963 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,9695 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6849 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7736 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,5313 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2133 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0666 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,9969 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3417 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2583 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1034 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4891 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5754 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,9934 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1039 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,652 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,697 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8333 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7593 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1699 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5031 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0522 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,9502 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9611 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0401 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2337 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1406 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0952 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4547 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9378 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8557 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,6378 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6325 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9428 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0138 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1872 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1524 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8382 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7523 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7523 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,92 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,613 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tôn up nóc bản rộng 300 dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,7 | m |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,5768 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,2084 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,5768 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6998 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3707 | m3 |
| 52 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,877 | m2 |
| 53 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,06 | m |
| 54 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0952 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,814 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1204 | tấn |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7657 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0194 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9215 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,5615 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4398 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0122 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7008 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0006 | 100m3/1km |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 187,5534 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,1074 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,4192 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,372 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,0132 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 193,78 | m2 |
| 80 | Sản xuất + lắp đặt cửa đi, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m2 |
| 81 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 83 | Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 84 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề chữ A, 2 chốt âm, 1 tay chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 85 | Sản xuất + Lắp đặt. sơn 3 nước hòan thiện, hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 215,25 | kg |
| 86 | Lắp đặt tủ bếp, tủ bản sơ chế, nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6776 | m2 |
| 87 | Lắp đặt cửa chống côn trùng, khung nhôm định hình, lưới thủy tinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,5426 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8722 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,655 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,534 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 354,3198 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,9254 | m2 |
| K | BẾP ĂN - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 270 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần 20w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt để âm tường (công tắc, ổ cắm, automat...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt (công tắc, ổ cắm, automat...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT: 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh Inax LFV-1402S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 24 | Xi phông Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 28 | Vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 31 | Vòi chậu rửa Inox Viglacera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 32 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt ga thoát nước sàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều, van đồng D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa tec nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/34mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| L | SAN LẤP, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | gốc |
| 5 | Nhân công di chuyển, đào hố, trồng cây, chăm sóc (Nhân công 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,091 | 100m3 |
| 7 | Mua đất màu về trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 374,7 | m3 |
| 8 | Xúc, đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,747 | 100m3 |
| 9 | Nilong chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,77 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,169 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,7 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân vườn- Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m2 |
| 13 | Mua Cỏ nhật về trồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 418,7 | m2 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,187 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,9632 | 100m3 |
| 16 | Nilong chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,418 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,18 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,5 | 10m |
| 19 | Lát gạch sân 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 992,3 | m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,933 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,1179 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,6263 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,751 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,053 | 1m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,7006 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5813 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,1795 | m3 |
| 28 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,5053 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,1671 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 242,4778 | m2 |
| 31 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,83 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3536 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6134 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,4837 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 288 | 1cấu kiện |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8075 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8075 | 100m3/1km |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,342 | 100m |
| 40 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m3 |
| 45 | Đục mở tường để đấu nối, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,512 | m2 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,68 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7812 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,17 | m3 |
| 49 | Cống bê tông cốt thép tải trọng C. D600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | m |
| 50 | Đế cống bê tông cốt thép D600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 54 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,468 | m2 |
| 55 | Mối nối cống Joint cao su D800 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | mối |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9893 | m2 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,713 | 100m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,4 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,494 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,494 | 100m3/1km |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,405 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2011 | 100m3 |
| 63 | Băng dây báo hiệu rãnh cáp điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| 64 | Lắp đặt đai khởi thủy 110x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,39 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100 m |
| 68 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 70 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ba chạc 90 độ PE D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối góc 90 độ PE D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt Nối góc 90 độ PE D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Nối góc 90 độ PE D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đầu bịt PE D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao 350w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 78 | Lắp đặt rọ bơm D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 3 pha 275A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 cần đèn |
| 83 | Lắp đặt đèn led star 804 công suất 100w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 84 | Lắp choá đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt dây cáp ruột đồng cu/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0285 | m3 |
| 88 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,154 | m3 |
| 89 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2865 | m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4848 | 1m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,242 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0194 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0486 | tấn |
| 94 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m3 |
| 97 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3485 | m3 |
| 98 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4515 | m3 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,72 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,72 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cổng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 149,4 | kg |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3448 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0361 | 100m3/1km |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 107 | Nilong chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5966 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1048 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1424 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4116 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0256 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0618 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0487 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8039 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 12 | Ni long chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,4518 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9452 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,194 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6228 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9825 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0495 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1517 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9966 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3356 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2163 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2872 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,887 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7761 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0305 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1162 | m3 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc rộng 300, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | md |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0702 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0702 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,68 | 1m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,2724 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,8188 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,855 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,63 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,117 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,4 | m |
| 42 | Vét gờ chỉ lõm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,0556 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,424 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,45 | kg |
| 46 | Sản xuất + lắp đặt cửa đi, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 47 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 48 | Sản xuất + lắp đặt cửa sổ,cửa trượt, nhôm hệ 93 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m2 |
| 49 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh gồm: 4 bánh xe đơn, 1 tay chốt bán nguyệt (khóa sò) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70,485 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,9358 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Móc treo quạt trần D14 L300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt để âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| N | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,504 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6706 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0444 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1079 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4778 | m3 |
| 7 | Bulong neo D20 L600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 8 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3379 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3379 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3147 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3147 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,7763 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,653 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,4 | m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,116 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2534 | 100m3 |
| 17 | Nilong chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,072 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,36 | m2 |
| O | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7604 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7706 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0165 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0852 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3344 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0519 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7392 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0516 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6474 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5391 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0184 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1313 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7392 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0137 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0256 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2536 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1985 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1573 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8022 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,1002 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,1163 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,853 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,85 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,532 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,68 | m |
| 34 | Sản xuất + lắp đặt cửa đi, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 36 | Sản xuất + lắp đặt cửa sổ, mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm. kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m2 |
| 37 | Lắp đặt, sơn 3 nước hoàn chỉnh hoa sắt của sổ, sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,2 | kg |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6896 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,085 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,799 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,703 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,6483 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Đai, vít giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt để âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, automat | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xiphong Inax | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| P | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,83 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3247 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,6 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,704 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,704 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4377 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2864 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1764 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3281 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0713 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9719 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm tôn khe chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,8724 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0764 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,122 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,7813 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0851 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5031 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2517 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7782 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,449 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6184 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,746 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2031 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,475 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,0044 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,3276 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,25 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 377,825 | m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,401 | 100m3 |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh CM-P1-10L | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói và đế đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo cháy nhiệt và đế đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.000 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu Lắp đặt cáp tín hiệu 10x1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 65mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ tiếp nước cho xe chữa cháy ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ đựng van nước, cuộn vòi, lăng phun khu vực bên ngoài nhà 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D63 - 20m/cuộn P=16Bar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt Lăng phun D63 13bar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,5 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,325 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn, van cửa đồng Miha D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn, van cửa đồng Miha D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp chống rung DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt giỏ lọc (trọ hút) DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 165 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100 m |
| 42 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Inter CM50-250A công suất 22kw; Q=36-90m3/h; H=86-57m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 43 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel, đầu bơm inter CA50-250A/22kw; động cơ Huichai 385B-33HP/3000rpm, Q=36-90 m3/h; H=86-57m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | bình |
| 45 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bình |
| 46 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 47 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 48 | Bình cầu chữa cháy tự động 6kg, dạng bột ABC ZXFTB6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| 49 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 100m |
| 54 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cáp thép bọc lụa M8 mm giữ cho hệ thống ống thu sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp ruột đồng 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 61 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 62 | Nhân công lắp đặt thiết trong CBG, nhân công bậc 3,5/7 nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6534E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.306E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng; trong đó có các hạng mục: xây, trát tường gạch; ốp, lát gạch (hoặc đá); sơn tường; Thi công lắp đặt kết cấu thép hình; Thi công sản xuất (hoặc cung cấp) và lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, cấp và thoát nước trong và ngoài nhà; Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời các hạng mục trên thì phải có ít nhất 01 hợp đồng có một trong các hạng mục đó và 01 (hoặc khác 01) hợp đồng có hạng mục còn lại được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc củahợp đồng). Các tài liệu khác nếu có. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.048.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.096.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 10 | 7 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư nghành điều khiển và tự động hóa. Có chứng nhận huến luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn do Cục Cảnh sát PCCC và CHCN cấp; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 10 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 10 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện/ hoặc cơ – điện công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 10 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị. Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 10 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 10 | 5 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến cấp, thoát nước công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát công trình nước III trở lên; (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn hoặc bảo hộ lao động. Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 2 | Vận thăng lồng ≥ 2T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥ 16,0T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 3 |
| 5 | Xe bơm bê tông tự hành ≥ 50m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Xe bồn trộn và vận chuyển bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 7 | Trạm trộn bê tông xi măng công xuất 120m3/giờ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng. Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.- Vị trí của trạm trộn phải đảm bảo thời gian xe vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến công trường tối đa 45 phút và Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết về thời gian vận chuyển bê tông từ trạm trộn đến chân công trình. | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 3 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 4 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 18 | Máy bơm nước ≥ 0,75 kw | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặccủa bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 2 |
| 19 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên ngành xây dựng (LAS-XD) được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp. | Nếu của nhà thầu thì cung cấp tài liệu chứng minh và quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng hoặc chứng thực); nếu đi thuê thì cung cấp hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê, quyết định công nhận các phép thử (bản sao có công chứng/ chứng thực). Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi