Gói thầu: Xây dựng 06 phòng học 2 tầng trường mầm non Nam Toàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211245763-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng 06 phòng học 2 tầng trường mầm non Nam Toàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn ngân sách hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 12:04:00 đến ngày 2021-12-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,347,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 03 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,82 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,46 tỷ.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kỹ thuật điện- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình Cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch ≥ 1.7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng >= 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng 06 phòng học 2 tầng trường mầm non Nam Toàn Xây dựng 06 phòng học 2 tầng trường mầm non Nam Toàn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn ngân sách hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Giấy đăng ký kinh doanh. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,….. của các hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm năm 2018, 2019, 2020 là bản sao được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các máy móc thiết bị tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nam Trực
Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Công trình: Xây dựng 06 phòng học 02 tầng Trường mầm non Nam Toàn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nam Trực + Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định + Điện thoại: ......................................................................... - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Trực + Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Vạn Xuân UST + Địa chỉ: Số 198 Vũ Trọng Phụng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0988162556 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Nam Trực + Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| D | Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,2009 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 127,7119 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,8437 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,281 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 72,4029 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1551 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2971 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1425 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,2837 | tấn |
| 10 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,0694 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4684 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0611 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3452 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6274 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,6326 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng nhà | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5217 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9278 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,31 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2223 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | 1cấu kiện |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,9293 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,9833 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (có đánh màu) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70,512 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,629 | m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,5918 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2084 | m3 |
| 28 | Xây tường chắn tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5869 | m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp, móng chân thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,837 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,323 | m2 |
| 31 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,323 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,84 | m |
| 33 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,7 | m |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,3101 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 58,3101 | m2 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,6104 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6164 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6164 | 100m3/1km |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1226 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3829 | m3 |
| 41 | Mua, dải Ni lông chống mất nước xi măng nền trong nhà | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 293,5043 | m2 |
| 42 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,3774 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27 | cái |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,3305 | 1m3 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,6218 | m3 |
| 47 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,6201 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,9474 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,3506 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1563 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,175 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61 | 1cấu kiện |
| 53 | Gia công, lắp dựng tấm đan inox hộp 15x30x1.2 (inox 304) thoát nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63,22 | cái |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0657 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1276 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1276 | 100m3/1km |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | 1m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D250mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1904 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0196 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0196 | 100m3/1km |
| 62 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,496 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,1005 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2688 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8601 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0654 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2302 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,1406 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,55 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9077 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,9468 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,746 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 65,3097 | m3 |
| 74 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,1113 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,168 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,191 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9507 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2771 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6209 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70,6731 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,9475 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,5546 | m3 |
| 83 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,2012 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3525 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6086 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1067 | tấn |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9893 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,975 | m2 |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,527 | m2 |
| 90 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,32 | m |
| 91 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62,9 | m |
| 92 | Nắp lên mái bằng inox phẳng úp nóc dày 0.5mm: 860*860( cả lắp ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khai | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng inox hộp KT30x30x1.2 (inox 304) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,235 | kg |
| 95 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 159,8 | m2 |
| 96 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện Kin Long: 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,68 | m2 |
| 97 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện Kin Long: 3 bản lề 4D + 1 khóa 1 điểm, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,825 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở trượt lùa, panô kính, phụ kiện Kin Long: 2 bánh xe kộp + 1 chốt bán nguyệt, kính trắng an toàn dầy 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,2 | m2 |
| 99 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,16 | m2 |
| 100 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,96 | m2 |
| 101 | Sản xuất ô thoáng cửa đi, cửa sổ (vách kính cố định) nhôm hệ, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,15 | m2 |
| 102 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,58 | m2 |
| 103 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,2(dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 171,66 | kg |
| 104 | Sản xuất lan can Inox hộp (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 634,53 | kg |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX hộp 304 (trọn gói cả lắp đặt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 139,94 | kg |
| 106 | Mua sẵn tay vin gỗ lim kt 70x100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,28 | m |
| 107 | Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa văn D150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Mua đinh vít | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52 | cái |
| 109 | Lắp dựng thép hình gia cường chống rung vách kính VK1 (tính trọn gói cả sơn) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,728 | kg |
| 110 | Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm , XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 519,3321 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát Ceramic KT300x300mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87,432 | m2 |
| 112 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT300x600mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 239,1912 | m2 |
| 113 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Granite KT120x600mm (Trong nhà) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,1212 | m2 |
| 114 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Granite KT120x600mm (Ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,1744 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm (2 nước phụ gia) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 411,928 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 453,7905 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 78,18 | m2 |
| 118 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63,9975 | m2 |
| 119 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,25 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 595,968 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 944,6623 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 340,0247 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 679,882 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.999,759 | m2 |
| 125 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,072 | m2 |
| 126 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 153,06 | m |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 130,55 | m |
| 128 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 105,12 | m |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 397,0375 | m2 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 thoát nước từ hiên ra ngoài nhà (trọn gói) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian cho 2 tháng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,402 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tính cho 50%) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,0338 | 100m2 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,2899 | m3 |
| 134 | Lắp đặt lưới mắt cáo chắn côn trùng kt250x150 (trọn gói) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | cái |
| 135 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 221,7996 | m2 |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,7403 | m3 |
| 137 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,265 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0579 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4035 | tấn |
| 140 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 22,212 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 244,012 | m2 |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,8958 | tấn |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,896 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 216,8498 | 1m2 |
| 145 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.721 | cái |
| 146 | Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,7755 | 100m2 |
| 147 | Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,8 | m |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24W | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34 | bộ |
| 150 | Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi hai chân 3 chỗ cắm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25 | cái |
| 154 | Lắp đế âm tường chống cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 68 | hộp |
| 155 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A/4.5KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-63A/10KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-100A/10KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A/10kA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 918 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 365 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | m |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x6 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46 | m |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| 167 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 168 | Lắp đặt hộp phân dây110x110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | hộp |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.075 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 73 | m |
| 171 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm + hộp số | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 172 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 173 | Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhà | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 174 | Bộ tiếp địa tủ điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 176 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120 | m |
| 178 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,8 | 1m3 |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 180 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cọc |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | m |
| 183 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | m |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 140 | m |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,9756 | 1m2 |
| 186 | Gia công kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,2m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | cái |
| 187 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 188 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 189 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 190 | Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 191 | Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại dành cho trẻ màu trắng) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 194 | Lắp Siphon lật 1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ nóng - lạnh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng tay nhôm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 199 | Kệ gương | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 200 | Giá đượng cốc - nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 201 | Kệ xà phòng - nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa đồng tay nhôm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi xịt nền | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 204 | Dây mềm cấp nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 205 | Phễu + tấm chụp thu nước sàn INOX | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Bồn nằm ngang) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bể |
| 207 | Bình nước nóng loại bình ngang dung tích 20L (2500W) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 208 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 209 | Van phao cơ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,28 | 100m |
| 212 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 60 | cái |
| 220 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38 | cái |
| 224 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 225 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H40m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 226 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1 | 100m |
| 230 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | cái |
| 231 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 232 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 233 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | cái |
| 234 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 235 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90-60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 236 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅110-60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 237 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 238 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 239 | Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 240 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ∅110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 242 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC 90o∅60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28 | cái |
| 243 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 246 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 247 | Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (chếch) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 248 | Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 70 | cái |
| 250 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| E | Phá dỡ các hạng mục công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị trong nhà (trọn gói) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | lần |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,11 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 119,2744 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,89 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,2409 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0143 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7917 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,4713 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,2254 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,2254 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0423 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0423 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3649 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3649 | 100m3/1km |
| F | Sân bê tông lát gạch | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,9715 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5512 | 100m3 |
| 3 | Mua đá thải đắp nền sân | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55,119 | m3 |
| 4 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 551,19 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 55,119 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazo KT400x400m, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 551,19 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 03 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,82 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,46 tỷ.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 2 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kỹ thuật điện- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình Cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực ) | Công suất ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào >=0,5m3 | Công suất >=0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kW | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kW | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch ≥ 1.7kw | Công suất ≥ 1.7kw | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm đất >=70kg | Công suất >=70kg | 2 |
| 14 | Máy vận thăng >= 0,8 tấn | Công suất >= 0,8 tấn | 1 |
| 15 | Giàn giáo thi công | Còn sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi