Gói thầu: Xây dựng 06 phòng học 2 tầng trường mầm non Nam Toàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211245763-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng 06 phòng học 2 tầng trường mầm non Nam Toàn
Số hiệu KHLCNT 20211224727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn ngân sách hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 12:04:00 đến ngày 2021-12-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,347,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 03 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,82 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,46 tỷ.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kỹ thuật điện- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình Cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực )
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch ≥ 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng >= 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng 06 phòng học 2 tầng trường mầm non Nam Toàn
Xây dựng 06 phòng học 2 tầng trường mầm non Nam Toàn
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn ngân sách hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nam Trực Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Công trình: Xây dựng 06 phòng học 02 tầng Trường mầm non Nam Toàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Nhà Việt. Địa chỉ: Số 18 đường Phạm Đình Kính, TP. Nam Định, Tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nam Trực + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Vạn Xuân UST. Địa chỉ: Số 198 Vũ Trọng Phụng, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng KH-TC huyện Nam Trực.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nam Trực Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Công trình: Xây dựng 06 phòng học 02 tầng Trường mầm non Nam Toàn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực - Giấy đăng ký kinh doanh. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,….. của các hợp đồng tương tự. - Báo cáo tài chính 03 năm năm 2018, 2019, 2020 là bản sao được chứng thực kèm theo một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu trong E- HSMT. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các máy móc thiết bị tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nam Trực Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Công trình: Xây dựng 06 phòng học 02 tầng Trường mầm non Nam Toàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nam Trực + Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định + Điện thoại: ......................................................................... - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Trực + Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Vạn Xuân UST + Địa chỉ: Số 198 Vũ Trọng Phụng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0988162556
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Nam Trực + Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
D Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học
1Đào móng băng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,2009100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt127,7119100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,8437m3
4Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,281100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt72,4029m3
6Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1551100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2971tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,1425tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,2837tấn
10Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,0694m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4684100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0611tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3452tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6274tấn
15Bê tông giằng móng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,6326m3
16Ván khuôn giằng móng nhàChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5217100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9278tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,31m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1344100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tôngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2223tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt421cấu kiện
22Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt56,9293m3
23Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,9833m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (có đánh màu)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt70,512m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,629m2
26Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,59181m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,2084m3
28Xây tường chắn tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5869m3
29Xây bậc tam cấp, móng chân thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,837m3
30Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,323m2
31Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15,323m2
32Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,84m
33Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,7m
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt58,3101m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt58,3101m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,6104100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6164100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,6164100m3/1km
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1226100m3
40Đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,3829m3
41Mua, dải Ni lông chống mất nước xi măng nền trong nhàChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt293,5043m2
42Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29,3774m3
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3100m
44Lắp đặt cút nhựa u.PVC ∅110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt27cái
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt19,33051m3
46Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,6218m3
47Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5,6201m3
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt49,9474m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,3506m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1563100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,175tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt611cấu kiện
53Gia công, lắp dựng tấm đan inox hộp 15x30x1.2 (inox 304) thoát nướcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63,22cái
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0657100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1276100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1276100m3/1km
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt211m3
58Lắp đặt ống nhựa u.PVC D250mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4100m
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1904100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0196100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0196100m3/1km
62Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,496m3
63Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,1005100m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2688tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8601tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0654tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2302tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt44,1406m3
69Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,55100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9077tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,9468tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,746tấn
73Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt65,3097m3
74Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,1113100m2
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,168tấn
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6,191m3
77Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9507100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,2771tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6209tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt70,6731m3
81Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt56,9475m3
82Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,5546m3
83Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,2012m3
84Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3525100m2
85Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,6086tấn
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,1067tấn
87Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9893m3
88Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,975m2
89Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34,527m2
90Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,32m
91Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt62,9m
92Nắp lên mái bằng inox phẳng úp nóc dày 0.5mm: 860*860( cả lắp )Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
93Khoá cửa nắp tôn lên mái bằng khoá minh khaiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
94Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng inox hộp KT30x30x1.2 (inox 304)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt14,235kg
95Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt159,8m2
96Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện Kin Long: 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,68m2
97Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện Kin Long: 3 bản lề 4D + 1 khóa 1 điểm, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,825m2
98Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở trượt lùa, panô kính, phụ kiện Kin Long: 2 bánh xe kộp + 1 chốt bán nguyệt, kính trắng an toàn dầy 6.38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,2m2
99Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt20,16m2
100Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất ra, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12,96m2
101Sản xuất ô thoáng cửa đi, cửa sổ (vách kính cố định) nhôm hệ, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,15m2
102Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8,58m2
103Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,2(dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt171,66kg
104Sản xuất lan can Inox hộp (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt634,53kg
105Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX hộp 304 (trọn gói cả lắp đặt)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt139,94kg
106Mua sẵn tay vin gỗ lim kt 70x100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,28m
107Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa văn D150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
108Mua đinh vítChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52cái
109Lắp dựng thép hình gia cường chống rung vách kính VK1 (tính trọn gói cả sơn)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt13,728kg
110Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm , XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt519,3321m2
111Lát nền, sàn gạch - Gạch lát Ceramic KT300x300mm, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt87,432m2
112Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp Ceramic KT300x600mm, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt239,1912m2
113Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Granite KT120x600mm (Trong nhà)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24,1212m2
114Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ốp Granite KT120x600mm (Ngoài nhà)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,1744m2
115Quét dung dịch chống thấm (2 nước phụ gia)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt411,928m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt453,7905m2
117Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt78,18m2
118Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt63,9975m2
119Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt35,25m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt595,968m2
121Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt944,6623m2
122Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt340,0247m2
123Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt679,882m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.999,759m2
125Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao KT600x600Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30,072m2
126Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt153,06m
127Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt130,55m
128Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt105,12m
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt397,0375m2
130Lắp đặt ống nhựa PVC D21 thoát nước từ hiên ra ngoài nhà (trọn gói)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian cho 2 tháng)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,402100m2
132Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (tính cho 50%)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,0338100m2
133Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21,2899m3
134Lắp đặt lưới mắt cáo chắn côn trùng kt250x150 (trọn gói)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt42cái
135Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt221,7996m2
136Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,7403m3
137Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,265100m2
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0579tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,4035tấn
140Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt22,212m2
141Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt244,012m2
142Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,8958tấn
143Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,896tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt216,84981m2
145Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVCChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.721cái
146Lợp mái tôn múi liên doanh dày 0,45mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3,7755100m2
147Tôn úp nóc dùng tôn khổ rộng 400mm dày 0,45mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt52,8m
148Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bộ đèn LED tube CSLH/18Wx2 trắng)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24bộ
149Lắp đặt các loại đèn LED ốp sát trần 220V - 24WChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt34bộ
150Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt29cái
151Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
152Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
153Lắp đặt ổ cắm đôi hai chân 3 chỗ cắmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt25cái
154Lắp đế âm tường chống cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt68hộp
155Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
156Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A/4.5KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
157Lắp đặt Aptomat MCB-1P-63A/10KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
158Lắp đặt Aptomat MCB-1P-100A/10KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
159Lắp đặt các automat 3 pha 100A/10kAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
160Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21 tủ
161Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt918m
162Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt365m
163Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60m
164Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x6Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt21m
165Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt46m
166Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6m
167Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt100m
168Lắp đặt hộp phân dây110x110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10hộp
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1.075m
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt73m
171Lắp đặt quạt trần cánh nhôm + hộp sốChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
172Lắp đặt móc quạt trầnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
173Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhàChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
174Bộ tiếp địa tủ điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
175Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KAChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
176Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt120m
177Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt120m
178Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10,81m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,108100m3
180Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cọc
181Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
182Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15m
183Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30m
184Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt140m
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt7,97561m2
186Gia công kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,2mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt9cái
187Mối nối kiểm traChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
188Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy:Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
189Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy:Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
190Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg:Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4cái
191Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg:Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2cái
192Lắp đặt chậu xí bệt (loại dành cho trẻ màu trắng)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24bộ
193Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
194Lắp Siphon lật 1Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
195Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ nóng - lạnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
196Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
197Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng tay nhômChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
198Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
199Kệ gươngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
200Giá đượng cốc - nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
201Kệ xà phòng - nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
202Lắp đặt vòi rửa đồng tay nhômChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
203Lắp đặt vòi xịt nềnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
204Dây mềm cấp nướcChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
205Phễu + tấm chụp thu nước sàn INOXChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
206Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Bồn nằm ngang)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bể
207Bình nước nóng loại bình ngang dung tích 20L (2500W)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12bộ
208Van phao điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3bộ
209Van phao cơChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
210Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3100m
211Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt2,28100m
212Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
213Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt12cái
214Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cái
215Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60cái
216Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
217Lắp đặt Cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt90cái
218Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cái
219Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt60cái
220Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
221Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
222Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt5cái
223Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt38cái
224Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
225Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H40mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1cái
226Hộp bảo vệ máy bơm + khoáChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1bộ
227Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,45100m
228Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9100m
229Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,1100m
230Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt48cái
231Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt30cái
232Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt10cái
233Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅60mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt50cái
234Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 135o∅110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt24cái
235Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90-60mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
236Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅110-60mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
237Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
238Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅90mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
239Lắp đăt Tê nhựa u.PVC 90o∅60mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt18cái
240Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ∅110mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt6cái
241Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt15cái
242Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC 90o∅60mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt28cái
243Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt3cái
244Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,8100m
245Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,04100m
246Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 90o∅90mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
247Lắp đăt Cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (chếch)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt16cái
248Lắp đăt Côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
249Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt70cái
250Cầu chắn rác ∅110 (inox)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt8cái
E Phá dỡ các hạng mục công trình cũ
1Tháo dỡ hệ thống điện + thiết bị trong nhà (trọn gói)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1lần
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt11,11m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt119,2744m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt37,89m2
5Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt36,2409m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt1,0143tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,7917m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt31,4713m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,2254m3
10Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt4,22541m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0423100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,0423100m3/1km
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3649100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,3649100m3/1km
F Sân bê tông lát gạch
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,9715100m3
2Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt0,5512100m3
3Mua đá thải đắp nền sânChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt55,119m3
4Lót ni lông chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt551,19m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt55,119m3
6Lát gạch Terrazo KT400x400m, XM PCB30Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt551,19m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là: 03 hợp đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,82 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,46 tỷ.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: 2 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư kỹ thuật điện- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên trở lên có các công việc thi công chuyên môn phù hợp kèm theo tài liệu chứng minh.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình Cấp III trở lên kèm theo tài liệu chứng minh.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn ( có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực ) Công suất ≥ 5 tấn2
2 Máy đào >=0,5m3 Công suất >=0,5m31
3 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít Công suất ≥ 250 lít2
4 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Công suất ≥ 80 lít2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kW Công suất ≥ 1kW2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5kW Công suất ≥ 1,5kW2
7 Máy cắt gạch ≥ 1.7kw Công suất ≥ 1.7kw2
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm đất >=70kg Công suất >=70kg2
14 Máy vận thăng >= 0,8 tấn Công suất >= 0,8 tấn1
15 Giàn giáo thi công Còn sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->