Gói thầu: Mua sách giáo khoa cho học sinh mượn và mua học phẩm hỗ trợ học sinh đợt 1, năm học 2020-2021 theo Quyết định số 13 2017 QĐ-UBND ngày 15.3.2017 của UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200777910-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Mua sách giáo khoa cho học sinh mượn và mua học phẩm hỗ trợ học sinh đợt 1, năm học 2020-2021 theo Quyết định số 13 2017 QĐ-UBND ngày 15.3.2017 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200777815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và Đào tạo ngân sách tỉnh năm 2020, đã giao dự toán cho Sở Giáo dục và Ðào tạo tại Quyết định 4268/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 14:49:00 đến ngày 2020-08-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,226,156,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bút chì (Bút Chì đen Classmate PC202 hoặc tương đương -2B có đầu tẩy Kích thước: chiều dài 19 cm) | 8.679 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Vở giúp bé nhận biết và làm quen chữ cái trẻ 5-6 tuổi (01 bộ 2 quyển/HS) | 4.340 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Vở 48 trang (6 sao, 04 ly caro, bìa Duplex cao cấp ĐL 100g/m2, độ trắng 92-95 ISO, KT : 170 x 240 mm(+-2mm). | 427.657 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bút chữ A (AH-801A hoặc tương đương) Mực xanh và đen; khi viết mực ra đều liên tục, nét trơn. | 95.039 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng con (Bảng gỗ học sinh kẻ 4 ôly; Kích thước: dài 30cm rộng 20cm; Xuất xứ: Việt Nam) | 4.654 | Chiếc | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sách giáo khoa lớp 1 chương trình GDPT mới | 6.634 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Sách giáo khoa lớp 2 (CT175T) | 1.068 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Sách giáo khoa lớp 3 (CT175T) | 1.155 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Sách giáo khoa lớp 4 (CT175T) | 1.034 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Sách giáo khoa lớp 5 (CT175T) | 993 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Sách giáo khoa lớp 2 (VNEN) | 1.665 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Sách giáo khoa lớp 3 (VNEN) | 2.135 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Sách giáo khoa lớp 4 (VNEN) | 1.510 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Sách giáo khoa lớp 5 (VNEN) | 1.584 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Vở thếp đóng sẵn (100 trang; Bìa Duplex cao cấp, định lượng: 65g/m2; Độ trắng 92-95 ISO. KT: 175 x 250 mm (+-2mm)); Xuất xứ: Việt Nam) | 502.278 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Sách giáo khoa lớp 6 (học tiếng Anh 7 năm) | 1.247 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Sách giáo khoa lớp 6 (học tiếng Anh 10 năm) | 333 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Mua riêng sách tiếng Anh lớp 6 hệ 10 năm | 184 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Sách giáo khoa lớp 7 (học tiếng Anh 7 năm) | 1.062 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Sách giáo khoa lớp 7 (học tiếng Anh 10 năm) | 202 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Mua riêng sách tiếng Anh lớp 7 hệ 10 năm | 359 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sách giáo khoa lớp 8 (học tiếng Anh 7 năm) | 1.161 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sách giáo khoa lớp 8 (học tiếng Anh 10 năm) | 72 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Sách giáo khoa lớp 9 (học tiếng Anh 7 năm) | 1.223 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Sách giáo khoa lớp 6 (VNEN, học tiếng Anh 7 năm) | 1.117 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Sách giáo khoa lớp 6 (VNEN, học tiếng Anh 10 năm) | 346 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Mua riêng sách tiếng Anh lớp 6 hệ 10 năm chương trình VNEN | 168 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Sách giáo khoa lớp 7 (VNEN, học tiếng Anh 7 năm) | 765 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Sách giáo khoa lớp 7 (VNEN, học tiếng Anh 10 năm) | 277 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Mua riêng sách tiếng Anh lớp 7 hệ 10 năm chương trình VNEN | 318 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sách giáo khoa lớp 8 (VNEN, học tiếng Anh 7 năm) | 1.064 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Sách giáo khoa lớp 8 (VNEN, học tiếng Anh 10 năm) | 57 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Sách giáo khoa lớp 9 (VNEN, học tiếng Anh 7 năm) | 1.287 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Sách giáo khoa lớp 9 (VNEN, học tiếng Anh 10 năm) | 13 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Vở thếp đóng sẵn (100 trang; Bìa Duplex cao cấp, định lượng: 65g/m2; Độ trắng 92-95 ISO. KT: 175 x 250 mm (+-2mm)); Xuất xứ: Việt Nam) | 3.108 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Vở thếp đóng sẵn (120 trang; Bìa Duplex cao cấp, định lượng: 70g/m2; Độ trắng 95 ISO. KT: 175 x 250 mm (+-2mm)); Xuất xứ: Việt Nam | 201.740 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Sách giáo khoa lớp 6 (VNEN, học tiếng Anh 10 năm) | 16 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Sách giáo khoa lớp 7 (VNEN, học tiếng Anh 10 năm) | 19 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sách giáo khoa lớp 8 ((VNEN, học tiếng Anh 7 năm) | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Sách giáo khoa lớp 9 (VNEN, học tiếng Anh 7 năm) | 18 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Sách giáo khoa lớp 10 (học tiếng Anh hệ 7 năm) | 349 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Sách giáo khoa lớp 10 (học tiếng Anh hệ 10 năm) | 637 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Mua riêng sách tiếng Anh lớp 10 hệ 10 năm | 297 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Sách giáo khoa lớp 11 (học tiếng Anh hệ 7 năm) | 328 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Sách giáo khoa lớp 11 (học tiếng Anh hệ 10 năm) | 749 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Mua riêng sách tiếng Anh lớp 11 hệ 10 năm | 120 | Quyển | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Sách giáo khoa lớp 12 (học tiếng Anh hệ 7 năm) | 492 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Sách giáo khoa lớp 12 (học tiếng Anh hệ 10 năm) | 260 | Bộ | Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi