Gói thầu: Dịch vụ bảo trì hệ thống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Thăm dò Khai thác Dầu khí |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo trì hệ thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226899 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý của Tổng Công ty năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 15:10:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,310,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 327.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử Viễn thông.Có một trong các chứng chỉ sau: Chứng chỉ chuyên gia mạng CCNP hoặc chứng chỉ về storage hoặc chứng chỉ về hệ thống ảo hóa hoặc chứng chỉ chuyên gia Microsoft.Đã chủ trì triển khai hoặc chủ trì vận hành các dự án, hệ thống liên quan tới Hạ tầng ảo hóa máy chủ, Hệ thống lưu trữ, sao lưu dữ liệu, Hệ thống Active Directory, Microsoft Exchange. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Lý lịch cán bộ; Bằng đại học; bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn; Có tên trong hợp đồng hoặc biên bản xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có hợp đồng lao động từ 12 tháng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai phần Dịch vụ bảo trì định kỳ các Thiết bị mạng, an toàn bảo mật, máy chủ, hệ thống lưu trữ, sao lưu dữ liệu (6 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử Viễn thông.Có một trong các chứng chỉ sau: Chứng chỉ chuyên gia mạng CCNA hoặc chứng chỉ về triển khai/quản trị hệ thống lưu trữ (storage) hoặc chứng chỉ về An toàn bảo mật. Đã tham gia triển khai hoặc vận hành các hệ thống:-Thiết bị mạng của Cisco;-Hệ thống Firewall, IPS;-Hệ thống lưu trữ kiến trúc dạng SAN/NAS của DellEMC hoặc Hitachi. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Lý lịch cán bộ; Bằng đại học; bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn; Có tên trong hợp đồng hoặc biên bản xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có hợp đồng lao động từ 12 tháng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai phần Dịch vụ bảo trì định kỳ Hệ thống ứng dụng, dịch vụ trên máy chủ (3 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7 |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử Viễn thông. Có một trong các chứng chỉ sau: Chứng chỉ về hệ thống ảo hóa hoặc chứng chỉ chuyên gia Microsoft. Đã tham gia triển khai hoặc vận hành các hệ thống:-Active Directory;-Microsoft Exchange;-Ảo hóa hạ tầng máy chủ Vmware;-File sharing server;-Hệ thống backup/restore của Netbackup hoặc DellEMC. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Lý lịch cán bộ; Bằng đại học; bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn; Có tên trong hợp đồng hoặc biên bản xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có hợp đồng lao động từ 12 tháng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Thăm dò Khai thác Dầu khí |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo trì hệ thống Dịch vụ bảo trì hệ thống mạng, máy chủ phòng Datacenter của PVEP tại Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý của Tổng Công ty năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao các Hợp đồng đã triển khai hoặc cung cấp dịch vụ như yêu cầu tại Mục 2.2 - Yêu cầu khác, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên của bên mời thầu: Tổng Công ty Thăm dò Khai thác Dầu khí .
- Địa chỉ của bên mời thầu: Tầng 26, Tòa nhà CharmVit Tower, số 117 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37726001, số Fax: 024.377260027. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phó Tổng Giám đốc phụ trách Văn phòng, Tầng 26, Tòa nhà CharmVit Tower, số 117 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37726001, số Fax: 024.377260027; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công Ty Thăm dò Khai Thác Dầu khí, Tầng 26, Tòa nhà CharmVit Tower, số 117 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37726001, số Fax: 024.377260027. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì hệ thống các thiết bị định tuyến – Router, Proxy: - 05 thiết bị định tuyến router; - 02 thiết bị Proxy | Chương V, 2. Yêu cầu về kỹ thuật, STT I, mục 1 | lần | 2 | Dịch vụ bảo trì định kỳ các Thiết bị mạng, an toàn bảo mật, máy chủ (6 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7 |
| 2 | Bảo trì hệ thống các thiết bị bảo mật – Firewall, Access Control, APT, IPS, Encryption, Anti Spam: - 02 thiết bị quản lý, tối ưu (Internet optimizer, Tippingpoint SMS); - 02 thiết bị Access controll; - 04 thiết bị chống xâm nhập trái phép (IPS); - 02 thiết bị Antispam; - 02 thiết bị mã hóa kênh truyền WAN; - 01 thiết bị/hệ thống phòng chống tấn công có chủ đích APT; - 10 thiết bị tường lửa (Firewall). | Chương V, 2. Yêu cầu về kỹ thuật, STT I, mục 2 | lần | 2 | Dịch vụ bảo trì định kỳ các Thiết bị mạng, an toàn bảo mật, máy chủ (6 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7 |
| 3 | Bảo trì hệ thống các thiết bị chuyển mạch – Switch, Access point, Loadbalancer: -02 thiết bị Core switch Cisco N7K;-23 thiết bị Distribution switch Cisco (N5K, 2K, 4948, 3750...);-05 SAN Switch (Brocade, DellEMC);-21 thiết bị mạng WiFi Ruckus R720;-01 thiết bị Loadbalancer; | Chương V, 2. Yêu cầu về kỹ thuật, STT I, mục 3 | lần | 2 | Dịch vụ bảo trì định kỳ các Thiết bị mạng, an toàn bảo mật, máy chủ (6 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7 |
| 4 | Bảo trì hệ thống máy chủ – Servers:-46 máy chủ vật lý (Dell, IBM, Hitachi, APC) | Chương V, 2. Yêu cầu về kỹ thuật, STT I, mục 4 | lần | 2 | Dịch vụ bảo trì định kỳ các Thiết bị mạng, an toàn bảo mật, máy chủ (6 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7 |
| 5 | Bảo trì Hệ thống thiết bị lưu trữ – Storage, Hệ thống sao lưu dữ liệu – Backup: - 04 hệ thống lưu trữ (DellEMC, Hitachi); - 01 hệ thống sao lưu dữ liệu (DellEMC). | Chương V, 2. Yêu cầu về kỹ thuật, STT I, mục 5 | lần | 2 | Dịch vụ bảo trì định kỳ các Thiết bị mạng, an toàn bảo mật, máy chủ (6 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7. (Đối với Hệ thống lưu trữ: Nhà cung cấp dịch vụ phải dự phòng ổ cứng để thay thế khi lỗi/hỏng. Nhà cung cấp dịch vụ phải tự chịu mọi chi phí liên quan tới thay thế, vận chuyển thiết bị, linh kiện thay thế.) |
| 6 | Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 để xử lý sự cố cho toàn bộ các hạng mục Thiết bị mạng, an toàn bảo mật, máy chủ, thiết bị lưu trữ và sao lưu dữ liệu từ mục 1 đến mục 5 nêu trên (STT 1 đến STT 5). | Chương V, 2. Yêu cầu về kỹ thuật, STT I, mục 6 | lần | 2 | Dịch vụ bảo trì định kỳ các Thiết bị mạng, an toàn bảo mật, máy chủ (6 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7 |
| 7 | Bảo trì hệ thống ảo hóa Vmware: -14 máy ESX Vmware vSphere, vCenter làm nền tảng ảo hóa cho các máy chủ ứng dụng, dịch vụ của PVEP. | Chương V, 2. Yêu cầu kỹ thuật, STT II, mục 1 | lần | 4 | Dịch vụ bảo trì định kỳ Hệ thống ứng dụng, dịch vụ trên máy chủ (3 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7 |
| 8 | Bảo trì hệ thống Windows servers (HĐH máy chủ vật lý, máy chủ ảo):-64 máy chủ Windows server (chạy các HĐH Windows server 2008 – 2019). | Chương V, 2. Yêu cầu kỹ thuật, STT II, mục 2 | lần | 4 | Dịch vụ bảo trì định kỳ Hệ thống ứng dụng, dịch vụ trên máy chủ (3 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7 |
| 9 | Bảo trì hệ thống các dịch vụ AD, DNS, DHCP, WINS, File Sharing: -05 máy chủ AD;-02 máy chủ File sharing Cluster service;-05 máy chủ DHCP, WINS;-07 máy chủ DNS. | Chương V, 2. Yêu cầu kỹ thuật, STT II, mục 3 | lần | 4 | Dịch vụ bảo trì định kỳ Hệ thống ứng dụng, dịch vụ trên máy chủ (3 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7 |
| 10 | Bảo trì hệ thống Email và UC: -08 máy chủ mail Microsoft Exchange server;-07 máy chủ UC Micorsoft Lync server. | Chương V, 2. Yêu cầu kỹ thuật, STT II, mục 4 | lần | 4 | Dịch vụ bảo trì định kỳ Hệ thống ứng dụng, dịch vụ trên máy chủ (3 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7 |
| 11 | Bảo trì hệ thống Backup/Restore: -01 Backup Appliance;-01 Networker server;-10 vProxy server. | Chương V, 2. Yêu cầu kỹ thuật, STT II, mục 5 | lần | 4 | Dịch vụ bảo trì định kỳ Hệ thống ứng dụng, dịch vụ trên máy chủ (3 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7 |
| 12 | Bảo trì hệ thống Antivirus:-01 server.-700 clients. | Chương V, 2. Yêu cầu kỹ thuật, STT II, mục 6 | lần | 4 | Dịch vụ bảo trì định kỳ Hệ thống ứng dụng, dịch vụ trên máy chủ (3 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7 |
| 13 | Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 để xử lý sự cố cho toàn bộ các Hệ thống ứng dụng, dịch vụ nêu trên, bao gồm hệ thống ảo hóa Vmware, Hệ thống các máy chủ Windows server, Hệ thống Email Microsoft Exchange, Hệ thống UC Microsoft Lync, Hệ thống Backup/Restore, Hệ thống Antivirus, IPS/APT, các hệ thống dịch vụ Active Directory, DNS, DHCP, WINS, File Sharing từ mục 7 đến mục 12 nêu trên (STT 7 đến STT 12). | Chương V, 2. Yêu cầu kỹ thuật, STT II, mục 7 | lần | 4 | Dịch vụ bảo trì định kỳ Hệ thống ứng dụng, dịch vụ trên máy chủ (3 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 327.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 327.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.840.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử Viễn thông.Có một trong các chứng chỉ sau: Chứng chỉ chuyên gia mạng CCNP hoặc chứng chỉ về storage hoặc chứng chỉ về hệ thống ảo hóa hoặc chứng chỉ chuyên gia Microsoft.Đã chủ trì triển khai hoặc chủ trì vận hành các dự án, hệ thống liên quan tới Hạ tầng ảo hóa máy chủ, Hệ thống lưu trữ, sao lưu dữ liệu, Hệ thống Active Directory, Microsoft Exchange. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Lý lịch cán bộ; Bằng đại học; bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn; Có tên trong hợp đồng hoặc biên bản xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có hợp đồng lao động từ 12 tháng trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai phần Dịch vụ bảo trì định kỳ các Thiết bị mạng, an toàn bảo mật, máy chủ, hệ thống lưu trữ, sao lưu dữ liệu (6 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật | 3 | Đại học trở lên, chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử Viễn thông.Có một trong các chứng chỉ sau: Chứng chỉ chuyên gia mạng CCNA hoặc chứng chỉ về triển khai/quản trị hệ thống lưu trữ (storage) hoặc chứng chỉ về An toàn bảo mật. Đã tham gia triển khai hoặc vận hành các hệ thống:-Thiết bị mạng của Cisco;-Hệ thống Firewall, IPS;-Hệ thống lưu trữ kiến trúc dạng SAN/NAS của DellEMC hoặc Hitachi. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Lý lịch cán bộ; Bằng đại học; bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn; Có tên trong hợp đồng hoặc biên bản xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có hợp đồng lao động từ 12 tháng trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật triển khai phần Dịch vụ bảo trì định kỳ Hệ thống ứng dụng, dịch vụ trên máy chủ (3 tháng/ 1 lần) và Hỗ trợ kỹ thuật khẩn cấp 24/7 | 3 | Đại học trở lên, chuyên ngành CNTT hoặc Điện tử Viễn thông. Có một trong các chứng chỉ sau: Chứng chỉ về hệ thống ảo hóa hoặc chứng chỉ chuyên gia Microsoft. Đã tham gia triển khai hoặc vận hành các hệ thống:-Active Directory;-Microsoft Exchange;-Ảo hóa hạ tầng máy chủ Vmware;-File sharing server;-Hệ thống backup/restore của Netbackup hoặc DellEMC. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Lý lịch cán bộ; Bằng đại học; bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn; Có tên trong hợp đồng hoặc biên bản xác nhận chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có hợp đồng lao động từ 12 tháng trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi