Gói thầu: Thi công hạng mục trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254601-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200264886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 16:11:00 đến ngày 2021-12-27 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,385,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) :Thi công lắp đặt các hạng mục đường dây, trạm biến áp(có bản công chứng hợp của hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng :Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình điện còn hiệu lực,+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây điện, hệ thống điện, trạm biến áp.+ Là cán bộ chính thức của Công ty, đã làm việc tại công ty tối thiểu 03 năm.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình điện, hệ thống đường dây điện, trạm biến áp Hoặc: chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường: các tài liệu là bản sao công chứng có dấu chứng thực.4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình tương tự, cụ thể bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 02 kỹ sư điện hoặc hệ thống điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự về việc thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây diện, hệ thống điện, trạm biến áp.Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bấm cos
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Các máy móc chuyên dụng khác
- Đặc điểm thiết bị Một bộ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại (cầu đo điện trở tiếp địa, thiết bị xác định thứ tự pha, Ampe kìm, thiết bị đo thông mạch…).
- Đặc điểm thiết bị 01 cái mỗi loại
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Thi công hạng mục trạm biến áp
Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Nhật Tân (cơ sở 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Đô thị quận Tây Hồ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế, + Thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu:Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy phép hoạt động điện lực do Sở Công Thương hoặc Cục điều tiết điện lực – Bộ Công thương cấp với nội dung, được phép hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình điện, đường dây và trạm biến áp -scan hợp đồng tương tự, biên bản bàn nghieejm thu công trình ( scan bản gốc hoặc bản công chứng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 24KV
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật tại chương V0,96100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật tại chương V31,2m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V28,08m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V17,1912m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1089100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1089100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1089100m3
8Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật tại chương V28md
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,82m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V7,28m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V5,3599m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0192100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0192100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0192100m3
15Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
16Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật tại chương V5m2
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,15m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V2,755m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m3
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V1,3m2
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,222m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V1,0004m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0022100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0022100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0022100m3
28Móng cát vàng gia cố 8% xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V0,13m3
29Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũMô tả kỹ thuật tại chương V1,3m2
30Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch blockMô tả kỹ thuật tại chương V1,3m2
31Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cmMô tả kỹ thuật tại chương V20,15m2
32Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmMô tả kỹ thuật tại chương V20,15m2
33Rải thảm mặt đường bê tông asphalt cũ có bề rộng đường Mô tả kỹ thuật tại chương V20,15m2
34Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, hạt mịn dày 3 cmMô tả kỹ thuật tại chương V20,15m2
35Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cmMô tả kỹ thuật tại chương V20,15m2
36Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*240mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V146m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,146100m
38Gạch chỉ loại 200x100x60Mô tả kỹ thuật tại chương V576viên
39Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V0,5761000v
40Băng báo hiệu cáp 0.2mMô tả kỹ thuật tại chương V128m
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật tại chương V0,0256100m2
42Cát đenMô tả kỹ thuật tại chương V25,792m3
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật tại chương V25,792m3
44Bảng chỉ tên đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V6Cái
45Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V61 bộ
46Ống nhựa xoắn ĐK 210/160Mô tả kỹ thuật tại chương V128m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V1,28100m
48Mốc cáp ngầm trung thếMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
49Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*240Mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
50Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V21 đầu cáp (3 pha)
51Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*50Mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
52Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V11 đầu cáp (3 pha)
53Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
54Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V21 hộp nối (3 pha)
55Hộp đầu cáp Elbow 24kV-M3x50Mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
56Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V11 đầu cáp (3 pha)
57Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V22,5m
58Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,23100m
B HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật tại chương V0,121 hệ thống
5Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù Mô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
6Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
7Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyMô tả kỹ thuật tại chương V11 cái
C HẠNG MỤC: VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp bọc XLPE/PVC M120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40,5m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V411 m
3Cáp bọc XLPE/PVC M95mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V121 m
5Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V4m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V41 m
7Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V9m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V91 m
9Cáp ruôt mềm 2*4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V121 m
11Hộp đầu cáp Hạ thế M4*70mm2/1kVMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
12Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V21 đầu cáp (3 pha)
13Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật tại chương V40Cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V410 đầu cốt
15Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật tại chương V9Cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,910 đầu cốt
17Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật tại chương V4Cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V410 đầu cốt
19Đầu cốt M95 2 lỗMô tả kỹ thuật tại chương V8Cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,810 đầu cốt
21Đầu cốt ép M120 2 lỗMô tả kỹ thuật tại chương V18Cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V1,810 đầu cốt
23Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V201 m
25Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95Mô tả kỹ thuật tại chương V8m
26Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật tại chương V81 m
27Ống nhựa xoắn HDPE 110/90Mô tả kỹ thuật tại chương V3m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03100m
29Trụ đỡ TBAMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
30Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật tại chương V1,3tấn
31Hộp chụp cực máy, hộp cáp cao thế, hộp cáp hạ thếMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
32Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật tại chương V0,1tấn
33Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến ápMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
34Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
35Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
36Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến ápMô tả kỹ thuật tại chương V3ống
37Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
38Biển tên trạmMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
39Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
40Biển an toàn điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
41Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
42Biển sơ đồ một sợiMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
43Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật tại chương V11 bộ
44Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật tại chương V2kg
45Keo xịt chống chuộtMô tả kỹ thuật tại chương V2bình
46Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
47Bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V2bình
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1m3
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật tại chương V110 cọc
50Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V110 m
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V1m3
52Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật tại chương V272,6kg
53Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật tại chương V8md
54Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,04m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V4,4m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V1,978m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0242100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0242100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0242100m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,832m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,146100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,018tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,228tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,019tấn
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3m2
66Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmMô tả kỹ thuật tại chương V8md
67Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,04m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,12m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,023100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,018tấn
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3m2
D HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
3Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật tại chương V6tụ
5Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tửMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
E HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật tại chương V3sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật tại chương V3sợi
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V11sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V3sợi
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1bộ
7Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
11Thí nghiệm đồng vị phaMô tả kỹ thuật tại chương V1HT
12Thí nghiệm dò cáp ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V1Lượt
F THIẾT BỊ
1Máy biến áp 400kV-22/0,4kV sử dụng đầu sứ ElbowMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
2Tủ Ring Main Unit 24kV-630A 3 ngăn, loại trong nhà, 2 đầu cáp đến + 01 sang MBA, loại CompactMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
3Tủ hạ thế 600V-630AMô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
4Tụ bù hạ áp 3P-80kVAr-440VacMô tả kỹ thuật tại chương V6Bình
5Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV 6x20 kVAr- ngoài trờiMô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
6TI 600/5Mô tả kỹ thuật tại chương V1quả
7Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
8Thiết bị giám sát thiết bị báo sự cố loại nhắn tinMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
9DCUMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
10Thiết bị giám sát tủ RMU Flair 200CMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) :Thi công lắp đặt các hạng mục đường dây, trạm biến áp(có bản công chứng hợp của hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng :Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình điện còn hiệu lực,+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây điện, hệ thống điện, trạm biến áp.+ Là cán bộ chính thức của Công ty, đã làm việc tại công ty tối thiểu 03 năm.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình điện, hệ thống đường dây điện, trạm biến áp Hoặc: chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường: các tài liệu là bản sao công chứng có dấu chứng thực.4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình tương tự, cụ thể bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 02 kỹ sư điện hoặc hệ thống điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.33
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự về việc thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây diện, hệ thống điện, trạm biến áp.Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 5 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy cắt cầm tay Theo yêu cầu kỹ thuật2
4 Máy đầm bê tông các loại Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy hàn điện Theo yêu cầu kỹ thuật1
6 Máy bấm cos Theo yêu cầu kỹ thuật2
7 Các máy móc chuyên dụng khác Một bộ1
8 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại (cầu đo điện trở tiếp địa, thiết bị xác định thứ tự pha, Ampe kìm, thiết bị đo thông mạch…). 01 cái mỗi loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->