Gói thầu: Thi công hạng mục trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:11:00 đến ngày 2021-12-27 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,385,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) :Thi công lắp đặt các hạng mục đường dây, trạm biến áp(có bản công chứng hợp của hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng :Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình điện còn hiệu lực,+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây điện, hệ thống điện, trạm biến áp.+ Là cán bộ chính thức của Công ty, đã làm việc tại công ty tối thiểu 03 năm.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình điện, hệ thống đường dây điện, trạm biến áp Hoặc: chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường: các tài liệu là bản sao công chứng có dấu chứng thực.4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình tương tự, cụ thể bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 02 kỹ sư điện hoặc hệ thống điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự về việc thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây diện, hệ thống điện, trạm biến áp.Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bấm cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Các máy móc chuyên dụng khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Một bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại (cầu đo điện trở tiếp địa, thiết bị xác định thứ tự pha, Ampe kìm, thiết bị đo thông mạch…). | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 cái mỗi loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục trạm biến áp Cải tạo, sửa chữa trường Mầm non Nhật Tân (cơ sở 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy phép hoạt động điện lực do Sở Công Thương hoặc Cục điều tiết điện lực – Bộ Công thương cấp với nội dung, được phép hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình điện, đường dây và trạm biến áp -scan hợp đồng tương tự, biên bản bàn nghieejm thu công trình ( scan bản gốc hoặc bản công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM 24KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,2 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,1912 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | md |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,82 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,28 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3599 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,15 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,755 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,222 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0004 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 28 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | m3 |
| 29 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m2 |
| 30 | Công tác sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m2 |
| 31 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,15 | m2 |
| 32 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,15 | m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt cũ có bề rộng đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,15 | m2 |
| 34 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, hạt mịn dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,15 | m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,15 | m2 |
| 36 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC/W M3*240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,146 | 100m |
| 38 | Gạch chỉ loại 200x100x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 576 | viên |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,576 | 1000v |
| 40 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | m |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 42 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,792 | m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,792 | m3 |
| 44 | Bảng chỉ tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 45 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 bộ |
| 46 | Ống nhựa xoắn ĐK 210/160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,28 | 100m |
| 48 | Mốc cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 49 | Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 50 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Đầu cáp chữ T (T-plug) 24kV cho cáp 3*50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 53 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 55 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-M3x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 57 | Cáp ngầm 1 pha XLPE 24kV ruột đồng - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5 | m |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 1 hệ thống |
| 5 | Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
| C | HẠNG MỤC: VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,5 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | 1 m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 m |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*70 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 m |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 m |
| 9 | Cáp ruôt mềm 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 m |
| 11 | Hộp đầu cáp Hạ thế M4*70mm2/1kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | Cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt M95 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt ép M120 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | Cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 m |
| 25 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Trụ đỡ TBA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | tấn |
| 31 | Hộp chụp cực máy, hộp cáp cao thế, hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 33 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 34 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 36 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | ống |
| 37 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 38 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 40 | Biển an toàn điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 42 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 44 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | kg |
| 45 | Keo xịt chống chuột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 46 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 10 cọc |
| 50 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 10 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 52 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 272,6 | kg |
| 53 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | md |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,978 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,832 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,146 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,228 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m2 |
| 66 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | md |
| 67 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | tụ |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện tử | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm đồng vị pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 12 | Thí nghiệm dò cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Lượt |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kV-22/0,4kV sử dụng đầu sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ Ring Main Unit 24kV-630A 3 ngăn, loại trong nhà, 2 đầu cáp đến + 01 sang MBA, loại Compact | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tụ bù hạ áp 3P-80kVAr-440Vac | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | Bình |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV 6x20 kVAr- ngoài trời | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 6 | TI 600/5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | quả |
| 7 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị giám sát thiết bị báo sự cố loại nhắn tin | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | DCU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị giám sát tủ RMU Flair 200C | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) :Thi công lắp đặt các hạng mục đường dây, trạm biến áp(có bản công chứng hợp của hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng :Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình điện còn hiệu lực,+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây điện, hệ thống điện, trạm biến áp.+ Là cán bộ chính thức của Công ty, đã làm việc tại công ty tối thiểu 03 năm.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình điện, hệ thống đường dây điện, trạm biến áp Hoặc: chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường: các tài liệu là bản sao công chứng có dấu chứng thực.4. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 04 Cán bộ kỹ thuật có ít nhất 03 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình tương tự, cụ thể bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng;+ 02 kỹ sư điện hoặc hệ thống điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình tương tự về việc thi công xây lắp các công trình, hạng mục đường dây diện, hệ thống điện, trạm biến áp.Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy cắt cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy bấm cos | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 7 | Các máy móc chuyên dụng khác | Một bộ | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại (cầu đo điện trở tiếp địa, thiết bị xác định thứ tự pha, Ampe kìm, thiết bị đo thông mạch…). | 01 cái mỗi loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi