Gói thầu: Lớp bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý cấp phòng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Lớp bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý cấp phòng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221103 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện và nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, đóng góp của viên chức |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:19:00 đến ngày 2021-12-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là197.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 139.000.000 VND và tổng giá trị hợp đồng tất cả các hợp đồng ≥ 417.000.000 VND.+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng lớp bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý cấp phòng trở lên. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo các yêu cầu, nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới phần “Ghi chú” trong Webform trên Hệ thống – Mẫu 03 thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên Hệ thống, phần này hướng dẫn lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các yêu cầu, nội dung nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng giảng viên (hạng III) trở lên.- Có học vị Tiến sĩ – Giảng viên chính tại Việt Nam.- Đã từng tham gia giảng dạy 01 khóa Đào tạo “lớp bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý cấp phòng trở lên”.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu kèm các tài liệu Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh như: Hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng).Chú ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên/thạc sĩ thuộc các chuyên ngành.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu kèm các tài liệu Bản chụp: Văn bằng, hợp đồng lao động).Chú ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ giảng dạy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên/thạc sĩ thuộc các chuyên ngành.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu kèm các tài liệu Bản chụp: Văn bằng, hợp đồng lao động).Chú ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ phục vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu kèm các tài liệu Bản chụp: Văn bằng, hợp đồng lao động).Chú ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chiếu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị âm thanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Lớp bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý cấp phòng năm 2021 Gói thầu: Lớp bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý cấp phòng năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách huyện và nguồn tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, đóng góp của viên chức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Nội vụ huyện Cần Giờ – Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, TP.HCM.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến - Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nội vụ huyện Cần Giờ Địa chỉ: Khu hành chính Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ, đường Lương Văn Nho, khu phố Giồng Ao, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, TP.HCM. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lớp bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý cấp phòng năm 2021 | 79 người | Khóa học | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.975E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là197.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 139.000.000 VND và tổng giá trị hợp đồng tất cả các hợp đồng ≥ 417.000.000 VND.+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng lớp bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý cấp phòng trở lên. (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/ Bản chụp: Hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày 01/01/2018 (ngày ký hợp đồng) đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo các yêu cầu, nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới phần “Ghi chú” trong Webform trên Hệ thống – Mẫu 03 thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên Hệ thống, phần này hướng dẫn lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các yêu cầu, nội dung nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên chính | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng giảng viên (hạng III) trở lên.- Có học vị Tiến sĩ – Giảng viên chính tại Việt Nam.- Đã từng tham gia giảng dạy 01 khóa Đào tạo “lớp bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý cấp phòng trở lên”.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu kèm các tài liệu Bản chụp: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh như: Hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng).Chú ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 10 | 7 |
| 2 | Giảng viên | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên/thạc sĩ thuộc các chuyên ngành.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu kèm các tài liệu Bản chụp: Văn bằng, hợp đồng lao động).Chú ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ hỗ trợ giảng dạy | 2 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên/thạc sĩ thuộc các chuyên ngành.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu kèm các tài liệu Bản chụp: Văn bằng, hợp đồng lao động).Chú ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ hỗ trợ phục vụ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo ngày cấp bằng đại học.(Nhà thầu kèm các tài liệu Bản chụp: Văn bằng, hợp đồng lao động).Chú ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh cho số năm kinh nghiệm theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy chiếu | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Thiết bị âm thanh | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi