Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254076-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211240456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 16:39:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,020,939,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,314,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu ba trăm mười bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.406E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc rải Thảm BTN nhựa nóng mặt đường (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc rải Thảm BTN nhựa nóng mặt đường (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đã được cấp Chứng nhận an toàn lao động trong xây dựng.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, từng vị trí này đã tham gia phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận, đáp ứng yêu cầu công việc.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, các công nhân, thợ lành nghề đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị thể tích bồn ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥30m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất 20Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy uốn
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm 9,8 kN
- Số lượng tối thiểu 2
17-- Dây chuyền thảm bê tông nhựa nóng gồm:+ Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h;+ Ô tô vận chuyển BT nhựa nóng số lượng phù hợp;+ Máy rải bê tông nhựa;+ Các máy lu bánh sắt công suất phù hợp dây chuyền lu lèn bê tông nhựa nóng;+ Các máy lu bánh lốp công suất phù hợp dây chuyền lu lèn bê tông nhựa nóng.
- Đặc điểm thiết bị công suất 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Phù Cát bị hư hỏng, xuống cấp do thi công dự án Đường trục Khu kinh tế nối dài
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND huyện Phù Cát; địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. - Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát; địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành, địa chỉ: Số 155, đường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Bình Định, địa chỉ: Số 08 Lê Thánh Tôn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Tư vấn lập E- HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Thành, địa chỉ: Số 155, đường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Đơn vị Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cát, địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. - Đơn vị Đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát, địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát , địa chỉ: Số 46 đường Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND huyện Phù Cát; địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. - Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát; địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT. - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc). - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có). - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng. - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020. - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công. - Có văn bản cấp phép khai thác hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp, khai tác mỏ đất và mỏ cát cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.314.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND huyện Phù Cát; địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. - Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát; địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cát; Địa chỉ: số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cát; Địa chỉ: số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường từ Bảng tin, xã Cát Hưng đến nhà Lưu Được, xã Cát Thắng
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,801100m3
2Đào nền đường, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V6,002100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km đầu đường loại 5, hệ số 1,5; (vận chuyển đất đào nền đường, đánh cấp, vét hữu cơ đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,803100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển 2,5km tiếp theo (2km đường loại 3, hệ số 1,35 và 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5); => (2*1+0,5*1,5= 1,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,803100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V10,803100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,652100m3
7Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V9,777100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 5, hệ số K= 1,5);Mô tả kỹ thuật theo chương V9,777100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển 2,5km tiếp theo (2km đường loại 3, hệ số 1,35 và 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5); => (2*1+0,5*1,5= 1,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,777100m3
10Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V4,557100m2
11Vận chuyển cỏ tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,557100m2
D MẶT ĐƯỜNG
1Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,54100m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V38,467100m2
3Ván khuôn đổ BT mặt đường (VK thép )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,702100m2
4Đổ BTXM mặt đường 20cm M250, PCB40, đá Dmax=40Mô tả kỹ thuật theo chương V782,09m3
5Làm khe co 0,05x0,005 mMô tả kỹ thuật theo chương V397,635m
6Làm khe giãn 0,04x0,025 mMô tả kỹ thuật theo chương V265,09m
7Gỗ đệm kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,106m3
8Làm khe dọc 0,05x0,005 mMô tả kỹ thuật theo chương V2.120,72m
E MẶT ĐƯỜNG BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,12100m2
2Bù vênh bê tông nhựa C19 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V80,615m3
3Thảm bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V64,12100m2
4Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V9,228100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V9,228100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (vận chuyển 21,64km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,228100tấn
7Chi phí qua trạm thu phí Km1212+550Mô tả kỹ thuật theo chương V77lượt
F CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Xây dựng biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V8biển
2Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn vạch 1.1), màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V58,82m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, sơn gờ giảm tốc, sơn màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V70,8m2
4Sơn đảo GT, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
G CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
H CỐNG VUÔNG 50x50
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đào xúc xà bần phá dỡ cầu cũ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
3Đào đất hố móng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m3
4Đào đất hố móng nhân công đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,695m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km đầu đường loại 5, hệ số 1,5; (vận chuyển đất đào nền đường, đánh cấp, vét hữu cơ đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển 2,5km tiếp theo (2km đường loại 3, hệ số 1,35 và 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5); => (2*1+0,5*1,5= 1,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
7Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m2
8Bê tông móng cống M150, PCB40, đá Dmax=40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,495m3
9Lắp đặt cống vuông dài 0,5x0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn
10Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
11Trát mối nối cốngvữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
12Quét nhựa chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
14Đổ BT thân cống M300 đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
17Làm lớp đá đệm đá 4x6, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
18Ván khuôn hố ga ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
19Bê tông hố ga M200, PCB40, đá Dmax =20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,786m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
22Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá Dmax=20, M250, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
23Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0910tấn/km
24Bốc xếp tấm đan lên xe, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
25Bốc xếp tấm đan xuống xe, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
26Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; đắp cát mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100m3
28Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
29Đổ BTXM dày 22cm, M250, PCB40, đá Dmax=40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
I CỐNG BTLT D800
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Đào xúc xà bần phá dỡ cầu cũ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
3Đào đất hố móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
4Đào đất hố móng nhân công đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,698m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km đầu đường loại 5, hệ số 1,5; (vận chuyển đất đào nền đường, đánh cấp, vét hữu cơ đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển 2,5km tiếp theo (2km đường loại 3, hệ số 1,35 và 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5); => (2*1+0,5*1,5= 1,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,777100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,777100m3
8Làm lớp đá đệm đá Dmax=60, móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,156m3
9Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 800mm (cống qua đường H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
10Lắp đặt gối cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2gối
11Quét nhựa chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V31,651m2
12Làm lớp đá đệm đá 4x6, hố ga + tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,582m3
13Ván khuôn hố ga + tường chắn ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
14BT hố ga + tường chắn M200, PCB40, đá Dmax =20Mô tả kỹ thuật theo chương V4,026m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
17Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá Dmax=20, M250, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
18Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09810tấn/km
19Bốc xếp tấm đan lên xe, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
20Bốc xếp tấm đan xuống xe, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
21Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
23Đổ BTXM gia cố mặt đường đến tường đầu cống, dày 22cm, M250, PCB40, đá Dmax=40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; đắp cát mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC
K RÃNH THOÁT HÌNH CHỮ NHẬT
1Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km đầu đường loại 4, hệ số 1,35; => (1*1,354= 1,35); vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển 2,5km tiếp theo (2km đường loại 3, hệ số 1,35 và 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5); => (2*1+0,5*1,5= 1,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m3
5Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95-K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,301100m3
6Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,495100m2
7Đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh M250, PCB40 đá Dmax=40 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,3m3
8Làm khe co 0,04x0,005 mMô tả kỹ thuật theo chương V79,475m
9Làm khe giãn 0,04x0,02 mMô tả kỹ thuật theo chương V9,225m
10Đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh M150, PCB40 đá Dmax=40 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
11Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V85m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m3
13Đào xúc xà bần phá dỡ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
14Đào rãnh, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V17,014100m3
15Đào đất hố móng nhân công đất C3 (5%NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,548m3
16Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km đầu đường loại 4, hệ số 1,35; => (1*1,354= 1,35); vận chuyển xà bần đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V18,012100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển 2,5km tiếp theo (2km đường loại 3, hệ số 1,35 và 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5); => (2*1+0,5*1,5= 1,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,012100m3
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V18,012100m3
19Làm lớp đá đệm chân khay, đá Dmax=60 đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V87,394m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn đổ BT đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,084100m2
21Bê tông đáy rãnh M200, PCB40, đá Dmax=20,Mô tả kỹ thuật theo chương V66,586m3
22Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,719tấn
23Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,369100m2
24Bê tông thành rãnh M200, PCB40, đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V170,216m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,326100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V14,921tấn
27Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá Dmax=20, M250, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,764m3
28Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,94110tấn/km
29Bốc xếp tấm đan lên xe, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V8671 cấu kiện
30Bốc xếp tấm đan xuống xe, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V8671 cấu kiện
31Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V867cái
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,94100m3
33Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V13,492100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 5, hệ số K= 1,5);Mô tả kỹ thuật theo chương V13,492100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển 2,5km tiếp theo (2km đường loại 3, hệ số 1,35 và 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5); => (2*1+0,5*1,5= 1,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,492100m3
L Tuyến đường từ QL19B đến mỏ đất Hóc Giảng
M NỀN MẶT ĐƯỜNG
N NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,357100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km đầu đường loại 5, hệ số 1,5; (vận chuyển đất đào nền đường, đánh cấp, vét hữu cơ đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,357100m3
3Đào nền đường, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V9,067100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km đầu đường loại 5, hệ số 1,5; (vận chuyển đất đào nền đường, đánh cấp, vét hữu cơ đi đổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,627100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V7,984100m3
6Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,435100m3
7Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V7,078100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 5, hệ số K= 1,5);Mô tả kỹ thuật theo chương V7,078100m3
O MẶT ĐƯỜNG
1Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V22,177100m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V75,546100m2
3Ván khuôn đổ BT mặt đường (VK thép )Mô tả kỹ thuật theo chương V6,145100m2
4Đổ BTXM mặt đường 22cm M300, PCB40, đá Dmax=40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.662,008m3
5Lưới thép tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,534tấn
6Làm khe co 0,06 x 0,01 mMô tả kỹ thuật theo chương V369,875m
7Làm khe giãn 0,04x0,025 mMô tả kỹ thuật theo chương V1.109,625m
8Gỗ đệm kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
9Làm khe dọc 0,06x0,01 mMô tả kỹ thuật theo chương V1.345,03m
P CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Xây dựng biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
Q CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
R CỐNG VUÔNG 50x50 (KM0+3,20)
1Đào đất hố móng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m3
2Đào đất hố móng nhân công đất C3 (5% NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,134m3
3Ván khuôn bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
4Bê tông móng cống M150, PCB40, đá Dmax=40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,841m3
5Lắp đặt cống vuông dài 0,5x0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V17đoạn
6Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
7Trát mối nối cốngvữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, đốt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,882100m2
9Đổ BT thân cống M300 đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V5,27m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V1,118tấn
12Làm lớp đá đệm đá Dmax=60, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
13Ván khuôn hố ga ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
14Bê tông hố ga M200, PCB40, đá Dmax =20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,279m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
17Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M250, đá Dmax=20, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
18Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,10810tấn/km
19Bốc xếp tấm đan lên xe, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
20Bốc xếp tấm đan xuống xe, trọng lượng PMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
21Lắp dựng tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Bê tông rãnh dọc M200, PCB40, đá Dmax=40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; đắp cát mang cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.406E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc rải Thảm BTN nhựa nóng mặt đường (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan).55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc rải Thảm BTN nhựa nóng mặt đường (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đã được cấp Chứng nhận an toàn lao động trong xây dựng.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.33
5 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, từng vị trí này đã tham gia phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.33
6 Công nhân, thợ lành nghề 10 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận, đáp ứng yêu cầu công việc.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, các công nhân, thợ lành nghề đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển trọng tải >= 10 tấn4
2 Máy ủi công suất ≥110CV1
3 Máy đào dung tích gàu >=0,8 m32
4 Máy san công suất ≥110CV1
5 Lu bánh thép trọng tải >= 10 tấn2
6 Lu rung 25T trọng tải 25 tấn1
7 Xe bồn vận chuyển bê tông thể tích bồn ≥ 6m32
8 Trạm trộn bê tông công suất ≥30m3/h1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
10 Đầm bàn công suất 1kW2
11 Đầm dùi công suất 1,5kW2
12 Máy bơm nước công suất 20Kw2
13 Máy cắt công suất 5kW1
14 Máy uốn công suất 5kW1
15 Máy hàn công suất 23kW1
16 Đầm cóc Lực đầm 9,8 kN2
17 - Dây chuyền thảm bê tông nhựa nóng gồm:+ Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h;+ Ô tô vận chuyển BT nhựa nóng số lượng phù hợp;+ Máy rải bê tông nhựa;+ Các máy lu bánh sắt công suất phù hợp dây chuyền lu lèn bê tông nhựa nóng;+ Các máy lu bánh lốp công suất phù hợp dây chuyền lu lèn bê tông nhựa nóng. công suất 80T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->