Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211240456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 16:39:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,020,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,314,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu ba trăm mười bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.406E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc rải Thảm BTN nhựa nóng mặt đường (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc rải Thảm BTN nhựa nóng mặt đường (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đã được cấp Chứng nhận an toàn lao động trong xây dựng.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, từng vị trí này đã tham gia phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận, đáp ứng yêu cầu công việc.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, các công nhân, thợ lành nghề đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu >=0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích bồn ≥ 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥30m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 20Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm 9,8 kN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Dây chuyền thảm bê tông nhựa nóng gồm:+ Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h;+ Ô tô vận chuyển BT nhựa nóng số lượng phù hợp;+ Máy rải bê tông nhựa;+ Các máy lu bánh sắt công suất phù hợp dây chuyền lu lèn bê tông nhựa nóng;+ Các máy lu bánh lốp công suất phù hợp dây chuyền lu lèn bê tông nhựa nóng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn trên địa bàn huyện Phù Cát bị hư hỏng, xuống cấp do thi công dự án Đường trục Khu kinh tế nối dài 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT. - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc). - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có). - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng. - Giấy phép đăng ký kinh doanh còn hiệu lực + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020. - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao; tài liệu chứng minh về loại, cấp, giá trị công trình; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công. - Có văn bản cấp phép khai thác hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp, khai tác mỏ đất và mỏ cát cho công trình. - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.314.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: UBND huyện Phù Cát; địa chỉ: 141 đường Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
- Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Phù Cát; địa chỉ: Số 46 Trần Quốc Toản, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Cát. Địa chỉ: số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cát; Địa chỉ: số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Phù Cát; Địa chỉ: số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây, huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đường từ Bảng tin, xã Cát Hưng đến nhà Lưu Được, xã Cát Thắng | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,801 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km đầu đường loại 5, hệ số 1,5; (vận chuyển đất đào nền đường, đánh cấp, vét hữu cơ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,803 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển 2,5km tiếp theo (2km đường loại 3, hệ số 1,35 và 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5); => (2*1+0,5*1,5= 1,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,803 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,803 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,652 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,777 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 5, hệ số K= 1,5); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,777 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển 2,5km tiếp theo (2km đường loại 3, hệ số 1,35 và 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5); => (2*1+0,5*1,5= 1,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,777 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển cỏ tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,557 | 100m2 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,467 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ BT mặt đường (VK thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,702 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường 20cm M250, PCB40, đá Dmax=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,09 | m3 |
| 5 | Làm khe co 0,05x0,005 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,635 | m |
| 6 | Làm khe giãn 0,04x0,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,09 | m |
| 7 | Gỗ đệm khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 8 | Làm khe dọc 0,05x0,005 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.120,72 | m |
| E | MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,4kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,12 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C19 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,615 | m3 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C19 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,12 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,228 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,228 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (vận chuyển 21,64km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,228 | 100tấn |
| 7 | Chi phí qua trạm thu phí Km1212+550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | lượt |
| F | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Xây dựng biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 2 | Sơn tim đường, làn đường, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn vạch 1.1), màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,82 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, sơn gờ giảm tốc, sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 4 | Sơn đảo GT, chiều dày lớp sơn 2,0 mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| H | CỐNG VUÔNG 50x50 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Đào xúc xà bần phá dỡ cầu cũ, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hố móng nhân công đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,695 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km đầu đường loại 5, hệ số 1,5; (vận chuyển đất đào nền đường, đánh cấp, vét hữu cơ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển 2,5km tiếp theo (2km đường loại 3, hệ số 1,35 và 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5); => (2*1+0,5*1,5= 1,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cống M150, PCB40, đá Dmax=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống vuông dài 0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 10 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 11 | Trát mối nối cốngvữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 12 | Quét nhựa chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 14 | Đổ BT thân cống M300 đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 17 | Làm lớp đá đệm đá 4x6, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố ga ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 19 | Bê tông hố ga M200, PCB40, đá Dmax =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,786 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá Dmax=20, M250, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 23 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 10tấn/km |
| 24 | Bốc xếp tấm đan lên xe, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp tấm đan xuống xe, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; đắp cát mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 28 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 29 | Đổ BTXM dày 22cm, M250, PCB40, đá Dmax=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| I | CỐNG BTLT D800 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Đào xúc xà bần phá dỡ cầu cũ, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hố móng nhân công đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,698 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km đầu đường loại 5, hệ số 1,5; (vận chuyển đất đào nền đường, đánh cấp, vét hữu cơ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển 2,5km tiếp theo (2km đường loại 3, hệ số 1,35 và 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5); => (2*1+0,5*1,5= 1,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm đá Dmax=60, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính ống 800mm (cống qua đường H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt gối cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gối |
| 11 | Quét nhựa chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,651 | m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm đá 4x6, hố ga + tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố ga + tường chắn ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 14 | BT hố ga + tường chắn M200, PCB40, đá Dmax =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá Dmax=20, M250, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 18 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 10tấn/km |
| 19 | Bốc xếp tấm đan lên xe, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp tấm đan xuống xe, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 23 | Đổ BTXM gia cố mặt đường đến tường đầu cống, dày 22cm, M250, PCB40, đá Dmax=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; đắp cát mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m3 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| K | RÃNH THOÁT HÌNH CHỮ NHẬT | |||
| 1 | Đào khuôn gia cố lề mép rãnh, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km đầu đường loại 4, hệ số 1,35; => (1*1,354= 1,35); vận chuyển đất thừa đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển 2,5km tiếp theo (2km đường loại 3, hệ số 1,35 và 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5); => (2*1+0,5*1,5= 1,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95-K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,301 | 100m3 |
| 6 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,495 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh M250, PCB40 đá Dmax=40 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | m3 |
| 8 | Làm khe co 0,04x0,005 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,475 | m |
| 9 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m |
| 10 | Đổ bê tông gia cố lề sát mép rãnh M150, PCB40 đá Dmax=40 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (bê tông tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 13 | Đào xúc xà bần phá dỡ, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,014 | 100m3 |
| 15 | Đào đất hố móng nhân công đất C3 (5%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,548 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km đầu đường loại 4, hệ số 1,35; => (1*1,354= 1,35); vận chuyển xà bần đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,012 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển 2,5km tiếp theo (2km đường loại 3, hệ số 1,35 và 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5); => (2*1+0,5*1,5= 1,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,012 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,012 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá Dmax=60 đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,394 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn đổ BT đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đáy rãnh M200, PCB40, đá Dmax=20, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,586 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,719 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,369 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thành rãnh M200, PCB40, đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,216 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,921 | tấn |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá Dmax=20, M250, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,764 | m3 |
| 28 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,941 | 10tấn/km |
| 29 | Bốc xếp tấm đan lên xe, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp tấm đan xuống xe, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867 | 1 cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867 | cái |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,492 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 5, hệ số K= 1,5); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,492 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km; vận chuyển 2,5km tiếp theo (2km đường loại 3, hệ số 1,35 và 0,5km đường loại 5, hệ số 1,5); => (2*1+0,5*1,5= 1,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,492 | 100m3 |
| L | Tuyến đường từ QL19B đến mỏ đất Hóc Giảng | |||
| M | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| N | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,357 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km đầu đường loại 5, hệ số 1,5; (vận chuyển đất đào nền đường, đánh cấp, vét hữu cơ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,357 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km; vận chuyển 1km đầu đường loại 5, hệ số 1,5; (vận chuyển đất đào nền đường, đánh cấp, vét hữu cơ đi đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,984 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,435 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,078 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường loại 5, hệ số K= 1,5); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,078 | 100m3 |
| O | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,177 | 100m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,546 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ BT mặt đường (VK thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,145 | 100m2 |
| 4 | Đổ BTXM mặt đường 22cm M300, PCB40, đá Dmax=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.662,008 | m3 |
| 5 | Lưới thép tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | tấn |
| 6 | Làm khe co 0,06 x 0,01 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,875 | m |
| 7 | Làm khe giãn 0,04x0,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,625 | m |
| 8 | Gỗ đệm khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 9 | Làm khe dọc 0,06x0,01 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.345,03 | m |
| P | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Xây dựng biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| Q | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| R | CỐNG VUÔNG 50x50 (KM0+3,20) | |||
| 1 | Đào đất hố móng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng nhân công đất C3 (5% NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,134 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống M150, PCB40, đá Dmax=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,841 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống vuông dài 0,5x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | đoạn |
| 6 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 7 | Trát mối nối cốngvữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m2 |
| 9 | Đổ BT thân cống M300 đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | tấn |
| 12 | Làm lớp đá đệm đá Dmax=60, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố ga ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hố ga M200, PCB40, đá Dmax =20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan M250, đá Dmax=20, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 18 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 10tấn/km |
| 19 | Bốc xếp tấm đan lên xe, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp tấm đan xuống xe, trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Bê tông rãnh dọc M200, PCB40, đá Dmax=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; đắp cát mang cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2031E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.406E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc rải Thảm BTN nhựa nóng mặt đường (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc rải Thảm BTN nhựa nóng mặt đường (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đã được cấp Chứng nhận an toàn lao động trong xây dựng.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, từng vị trí này đã tham gia phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận, đáp ứng yêu cầu công việc.- Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, các công nhân, thợ lành nghề đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | trọng tải >= 10 tấn | 4 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥110CV | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gàu >=0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy san | công suất ≥110CV | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | trọng tải >= 10 tấn | 2 |
| 6 | Lu rung 25T | trọng tải 25 tấn | 1 |
| 7 | Xe bồn vận chuyển bê tông | thể tích bồn ≥ 6m3 | 2 |
| 8 | Trạm trộn bê tông | công suất ≥30m3/h | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Đầm bàn | công suất 1kW | 2 |
| 11 | Đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | công suất 20Kw | 2 |
| 13 | Máy cắt | công suất 5kW | 1 |
| 14 | Máy uốn | công suất 5kW | 1 |
| 15 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 16 | Đầm cóc | Lực đầm 9,8 kN | 2 |
| 17 | - Dây chuyền thảm bê tông nhựa nóng gồm:+ Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h;+ Ô tô vận chuyển BT nhựa nóng số lượng phù hợp;+ Máy rải bê tông nhựa;+ Các máy lu bánh sắt công suất phù hợp dây chuyền lu lèn bê tông nhựa nóng;+ Các máy lu bánh lốp công suất phù hợp dây chuyền lu lèn bê tông nhựa nóng. | công suất 80T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi