Gói thầu: Gói 119.2020 - Mua sắm Cột thép, tủ điện, xà thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói 119.2020 - Mua sắm Cột thép, tủ điện, xà thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819281 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 14:54:00 đến ngày 2020-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,152,538 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cột thép N22-1 (N-22-1) | 2 | Cột | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bu lông neo BLN-36 (BLN-36) | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cột thép N22-2 (N-22-2) | 2 | Cột | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bu lông neo BLN-42 (BLN-42) | 32 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu cột ĐC-1LT-1M-1 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chụp đầu cột bắt sứ đỉnh xà đỡ góc (CĐG-01) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chụp đầu cột bắt sứ đỉnh xà đỡ thẳng 2 pha (CĐT-01) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chụp đầu cột CĐC-U-1,5 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chụp đầu cột cho cột BTLT đơn (CĐC-U-1,6) | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chụp đầu cột cho cột BTLT đơn (ĐC-1LT-2M) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cùm dao tiếp địa cho cột BL (CDTĐ-BL-01) | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cùm dao tiếp địa cho cột BTLT đơn (CDTĐ-1LT) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cùm dao tiếp địa cho cột BTLT ghép (CDTĐ-2LT-01) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cùm dao tiếp địa cho cột thép (CDTĐ-CS-01) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50-120 mm2 (loại 2 kẹp răng) | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cùm lắp tủ điện cột đơn (CTĐ-12.01) | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cùm treo tủ điện (CTĐ-14-01) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) | 13 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giá lắp MBA trên cột BTLT đơn (GBA-12-01) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giá lắp MBA 1 pha GBA-12.03 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA 50kVA - 400kVA. (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế) (TĐ-01) | 14 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tủ điện TĐ-01 loại 1 lộ tổng 2 lộ xuất tuyến cho M (TĐ-01) | 7 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ điện TĐ-01 loại 1 lộ tổng 2 lộ xuất tuyến cho MBA đến 400kVA (TĐ-01) | 6 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 2 lộ ra TĐ-01A | 3 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ điện TĐ-50 loại 1 lộ tổng (TĐ-50) | 3 | Tủ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 150A | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A | 13 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 80A | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A | 26 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 50A | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ xà TBA trên cột đơn 14m XTBA-14.01 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ xà trạm biến áp trên cột BTLT 10,5m (XTP-LT10-03-2A) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ xà trạm biến áp trên cột BTLT 12m (XTP-LT12-03) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ xà trạm biến áp trên cột ghép 12m. (XTBA-12.01D) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Xà trạm biến áp trên cột ghép 14m (XTBA-14.02D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Xà XTBA-14.02D | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xà hạ thế đỡ thẳng 4 sứ trụ đơn (XĐT-04) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Xà cầu chì (XFL-3-5) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFLK-2-5) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Xà CLGT-3MBA-Đ-01 (CLGT-3MBA-Đ-01) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Xà ĐGL-3-7 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Xà ĐGLK-2-8 | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Xà đỡ lệch trụ ghép (ĐGLK-2-8D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Xà ĐTL-3-7 | 11 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Xà đỡ góc chữ Z trên cột ghép (XZ-35-ĐGK) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-2-10 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-2-8 | 23 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Xà đỡ góc lệch trụ ghép (ĐGLK-3-7) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Xà đỡ góc lệch trụ ghép (ĐGLK-3-8) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Xà ĐGK-3-12 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Xà đỡ LBS trụ bê tông ly tâm ghép (GĐLBS-LTG-1) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Xà đỡ sứ trên cột trạm 3 MBA 1 pha (XĐS-12- 01D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Xà đỡ sứ trụ ghép (XĐSK-01) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Xà đỡ thẳng lệch trụ đôi ĐTLK-2-8 | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn ĐTL-2-8 | 37 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn (ĐTL-3-8) | 18 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Xà đỡ thẳng trụ đơn ĐT-3-10A (ĐT-3-10A) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Xà đỡ tủ điện cột BTLT ghép (XTĐK-12-01) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Xà đỡ tủ điện cột BTLT ghép (XTĐK-14-01) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Xà ĐTL-2-8 | 37 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xà GBA-12.01 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xà GT-3MBA-Đ-01 (GT-3MBA-Đ-01) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5) | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xà lắp FCO và CSV (XFLK-2-5D) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Xà lắp FCO và LA XFL-2-5 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Xà lắp LBS trên đỉnh cột N22-1 (LBS-ĐC-N22-1) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép dọc (XTĐ (XTĐK-12-01) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Xà N-3-10 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Xà néo góc kép NK-3-8D | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Xà néo góc lệch NL-2-8 (NL-2-8) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Xà néo góc lệch NLK-2-10 (NLK-2-10) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Xà néo góc lệch NLK-2-10D (NLK-2-10D) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Xà néo góc lệch NLK-2-8D (NLK-2-8D) | 13 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Xà néo góc lệch trụ ghép (ĐTLK-2-8D) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | 22 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Xà néo góc lệch trụ thép N22 (NLT-2-12) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Xà néo góc lệch trụ thép N22 (NLT-2-10) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Xà néo góc lệch trụ thép N22 (NLT-2-8) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Xà néo góc trụ ghép NK-3-8-3 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7) | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7D) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-8) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Xà néo lệch trụ ghép NLK-3-8D | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Xà néo lệch và lắp FCO trụ đơn (NRFL-3-7) | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Xà néo rẽ lệch lắp FCO trụ kép (NRFKD-2-8) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Xà NRFK-2-8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Xà néo rẽ lắp FCO trên trụ ghép (NRFK-3-8D) | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Xà néo trụ PI (NPI-3-10) | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Xà NK-3-8 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Xà NL-2-8 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Xà NL-3-7 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D) | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Xà TBA trên cột thép N22 (XTBA-N22-12A) | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Xà XFL-12.02 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Xà XLA-01 | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Xà NRF-3-8 (NRF-3-8) | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Xà đỡ đầu cáp và CSV cột ghép dọc XCSV-HĐC-KD | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Cổ dề 6x100x500 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Cọc nối đất 63x63x6 dài 2000mm | 707 | Cọc | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Dây nối đất AI phi 16 | 3.041 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Dây nối đất thép mạ phi 8 | 67 | Mét | Dẫn chiếu đến chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi