Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng (Nhà hội trường +PCCC+ Ngoại thất và hạng mục phụ trợ) và lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214148-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng (Nhà hội trường +PCCC+ Ngoại thất và hạng mục phụ trợ) và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung + Ngân sách huyện Bảo Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-05 10:40:00 đến ngày 2021-12-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,556,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông và hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng, cơ điện, tự động hoá - Có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựngvề PCCC;- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng (Nhà hội trường +PCCC+ Ngoại thất và hạng mục phụ trợ) và lắp đặt thiết bị PCCC Hội trường UBND huyện Bảo Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung + Ngân sách huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bảo Yên; địa chỉ Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;
Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,532 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,968 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,338 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,018 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,258 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 95,127 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,046 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,321 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,95 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,921 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,722 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68,095 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,788 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,498 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,532 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100,927 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,392 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,763 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,624 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 113,487 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 167,895 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,832 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,382 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 94,95 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 94,95 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 571,091 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 571,091 | m2 |
| 36 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,005 | m3 |
| 37 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,574 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,644 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,21 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,529 | tấn |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 197,287 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 197,287 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 112,002 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 112,002 | m2 |
| 45 | Bê tôngxà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 210,304 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,843 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 194,486 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 194,486 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 368,283 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 368,283 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 456,722 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 456,722 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,853 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,257 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,885 | m3 |
| 67 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,782 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,023 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,702 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,374 | tấn |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 102,3 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 102,3 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 241,051 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,997 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 244,384 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,185 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 598,618 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 530,028 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68,59 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 917,364 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 826,869 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 90,495 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.098,063 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.058,583 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 790,159 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 751,939 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 211,2 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch Granit 800x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.441,579 | m2 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 161,302 | m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 92 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,233 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn, gạch Granit 800x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 76,44 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 144,878 | m2 |
| 96 | Chất chống thấm gốc xi măng Sikatop Seal 107 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 151,445 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 193,29 | m2 |
| 98 | Sàn lát gỗ công nghiệp, dày 8mm, lót cao su non giảm chấn, | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 193,29 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 721,873 | m2 |
| 100 | Sàn dán tấm nhựa giả gỗ dày 3mm, | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 721,873 | m2 |
| 101 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,44 | m3 |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,037 | m3 |
| 103 | Vách ngăn Compact trong nhà vệ sinh + phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 136,971 | m2 |
| 104 | Gia công khung bàn chậu rửa bằng Inox | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 105 | Lắp dựng khung bàn chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 106 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,808 | m2 |
| 107 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 144,878 | m2 |
| 108 | Trần thạch cao, trần chìm Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm, khung trần VTC-Basi (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 661,844 | m2 |
| 109 | Trần thạch cao, trần chìm Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm, khung trần VTC-Basi (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 985,376 | m2 |
| 110 | Trần thạch cao, trần chìm Vĩnh Tường, tấm Gyproc tiêu âm dày 12,5mm, khung trần VTC-Basi (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 288,728 | m2 |
| 111 | Lắp dựng trần thạch cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.935,948 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 661,844 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 661,844 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.274,104 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.274,104 | m2 |
| 116 | Bê tôngxà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,929 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 119 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,338 | tấn |
| 120 | Bu lông M22, L220mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 121 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,338 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 287,123 | 1m2 |
| 123 | Thép giằng vì kèo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,598 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,598 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 607,102 | 1m2 |
| 127 | Tôn lợp chống nóng, chống ồn Suntek dày 0,40mm, PU 18mm, 11 sóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,033 | 100m2 |
| 128 | Tấm ốp, máng nước Suntek khổ rộng 400mm, dày 0,40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 74,84 | m |
| 129 | Thép neo xà gồ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 130 | Gia công dầm trần thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,134 | tấn |
| 131 | Gia công dầm trần thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 132 | Gia công dầm trần thép tròn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 133 | Gia công dầm trần thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 134 | Lắp dựng dầm trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,389 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,889 | 1m2 |
| 136 | Gia công hệ khung thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,608 | 1m2 |
| 138 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.175,425 | m2 |
| 140 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.329,247 | m2 |
| 141 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400 hoặc tương đương, vữa XM M75, PCB30 hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 635,939 | m2 |
| 142 | Lát gạch đất nung - Gạch đất gốm Hạ Long 200x200mm hoặc tương đương, vữa XM M75, PCB30 hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 152,194 | m2 |
| 143 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 635,939 | m2 |
| 144 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,924 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,825 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,851 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 148 | Trát Lam bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 170,884 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 170,884 | m2 |
| 150 | Hoa văn trang trí KT 2500x2500mm: Khung thép hộp viền xung quanh, khung đỡ sơn tĩnh điện toàn bộ khung. Bản mã liên kết hàn dày 3mm. Tấm Duraflex úp mặt hoặc tương đương, sơn bả hoàn thiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 151 | Lắp dựng hoa văn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,773 | m2 |
| 154 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,479 | tấn |
| 155 | Gia công lan can bằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 156 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.509 | kg |
| 157 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 99,813 | m2 |
| 158 | Tấm Duraflex ốp trụ (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,936 | m2 |
| 159 | Tay vịn gỗ: Gỗ nhóm 3 KT 60x80mm, sơn PU | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,4 | m |
| 160 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,252 | 1m3 |
| 161 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 162 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 163 | Bạt dứa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 164 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 165 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,954 | m2 |
| 166 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 167 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,465 | 1m3 |
| 168 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 169 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 170 | Bạt dứa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 171 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,429 | m2 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 173 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4 | 1m3 |
| 174 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 175 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 176 | Bạt dứa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,687 | 100m2 |
| 177 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,831 | m3 |
| 178 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 94,812 | m2 |
| 179 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 180 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,966 | m3 |
| 181 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,322 | m3 |
| 182 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,539 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 220,116 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 220,116 | m2 |
| 185 | Đắp đất màu trông cây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 213,472 | m3 |
| 186 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,191 | m3 |
| 187 | Lát Đá ghi băm mặt Thanh Hóa 300x150x20mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,911 | m2 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 189 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 190 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 191 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,836 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,836 | m2 |
| 193 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 194 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 55,64 | m2 |
| 195 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 196 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,502 | m2 |
| 197 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 114 | kg |
| 198 | Tay vịn gỗ nhóm 3 KT 60x80mm, sơn PU | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,802 | md |
| 199 | Tấm CNC hoa văn vân gỗ , Ván MDF lõi xanh chống ẩm phủ Veneer sồi độ dày 15mm (Giá hoàn thiện tại công trình). | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,395 | m2 |
| 200 | Tấm CNC hoa văn vân gỗ , Ván MDF lõi xanh chống ẩm phủ Veneer sồi độ dày 15mm (Giá hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,713 | m2 |
| 201 | SXLD vách tiêu âm khung xương thép hộp mạ kẽm 30x50x1.3, nam gỗ 20x50 gỗ nhóm 4, Gỗ tiêu âm AK đục lỗ , đệm mút xốp bọc nỉ + VL phụ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 640,356 | m2 |
| 202 | Khuôn gỗ nhóm 2: Khuôn cửa kép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,6 | m |
| 203 | Nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,6 | m |
| 204 | Cửa gỗ nhóm 2: Cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 205 | Cửa gỗ nhóm 2: Cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 206 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,6 | 1m |
| 207 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,8 | 1m2 |
| 208 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 55,466 | m2 |
| 209 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 37,72 | m2 |
| 210 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính tôi 8mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 211 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,003 | m2 |
| 212 | Vách kính nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính tôi 8mm ( (hoặc tương đương)) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 265,195 | m2 |
| 213 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68,79 | m2 |
| 214 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68,79 | m2 |
| 215 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,03 | m2 |
| 216 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,03 | m2 |
| 217 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,026 | 100m2 |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,034 | 100m2 |
| 220 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,529 | 10m2 |
| 221 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Bột bả) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,838 | tấn |
| 222 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68,732 | m3 |
| 223 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,27 | m3 |
| 224 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Chất chống thấm gốc xi măng Sikatop Seal 107) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,938 | tấn |
| 225 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 226 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,299 | m3 |
| 227 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 228 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,516 | m3 |
| 229 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 230 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 231 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 232 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 233 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất giả đá) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 234 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,064 | tấn |
| 235 | Đèn Downlight âm trần - bóng LED 1x25w | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 124 | bộ |
| 236 | Đèn Downlight âm trần - bóng LED 1x15w | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 306 | bộ |
| 237 | Đèn ốp trần - bóng LED 1x15w | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 238 | Đèn Tuýp Led bán nguyệt 1x36w | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 239 | Đèn cảnh gắn tường - Bóng LED 1x15w | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 240 | Đèn Led dây hắt khe | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 241 | Đèn pha chiếu hắt - Bóng LED 150W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 242 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 244 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 245 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 246 | Công tắc 2 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 247 | Công tắc 3 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều Sino (mặt, hạt, đế) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 249 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 250 | Ổ cắm âm sàn có nắp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Máng cáp 200x10x1.2mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 252 | Tủ điện tổng TĐT 600x800x250mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 253 | Tủ điện tổng TĐT 400x600x250mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 254 | Hộp Aptomat chứa 4-8 Module | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 255 | Aptomat 3 pha 300A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Aptomat 3 pha 200A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Aptomat 3 pha 75A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 258 | Aptomat 1 pha 63A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 261 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 262 | Dây dẫn điện 4 ruột loại 4x25mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 263 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 264 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 265 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 266 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2.600 | m |
| 267 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 268 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 269 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 270 | Ống nhựa xoắn chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3.500 | m |
| 271 | Ống nhựa xoắn chống cháy luồn dây D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 272 | Lắp đặt Kim thu sét Ioniflash, bán kính bảo vệ 65m, chiều cao 5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, Cáp đồng trần Cadi-Sun CF 50 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 274 | Cáp đồng trần Cadi-Sun CF 50 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,091 | kg |
| 275 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m (gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 276 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét bằng đồng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 277 | Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Bộ đếm sét LIVA LSC-LX01 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 280 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | mối |
| 281 | Cọc tiếp địa Fusi Electric L63x63x6x2500mm (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 282 | Hóa chất giảm điện trở GEM loại 11,36 kg/bao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | kg |
| 283 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 284 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 285 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 286 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 287 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,39 | 100m |
| 288 | Tê nhựa PRR D50/32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 289 | Tê nhựa PRR D32/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 290 | Tê nhựa PRR D50/20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 291 | Tê nhựa PRR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 292 | Tê nhựa PRR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 293 | Côn nhựa PPR D50/32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 294 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 295 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 296 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 297 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 298 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 299 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 300 | Van nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 301 | Van nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 302 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 303 | Ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 304 | Ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 305 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 306 | Y nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 307 | Y nhựa PVC D110/48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 308 | Y nhựa PVC D76/48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 309 | Y nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 310 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 311 | Cút nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 312 | Cút nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 313 | Tê nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 314 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 315 | Bịt nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 316 | Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp + vòi rửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 317 | Bàn cầu 2 khối + vòi xịt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 318 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 319 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 320 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 321 | Van phao D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 322 | Ống nhựa PVC D125 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 323 | Chếch nhựa PVC D125 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 324 | Cầu chắn rác D150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,573 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,092 | 1m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,318 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,573 | m3 |
| 11 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x600x200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 L=20m kèm khớp nối | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D65/19 kèm khớp nối | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ngàm nối nhanh D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp bích thép D100 để lắp trụ CH + trụ TN | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 17 | Bulong M14X300 lắp hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 18 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (40% đào đất) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,288 | 1m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gen sun D16 luồn dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,27 | 100 m |
| 27 | Kéo rải cáp cho 3x70+1x35mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt cáp 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện Công suất 4kw | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm tích hợp hệ thống giám sát mực nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt bình tích áp 500l | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 34 | LĐ Rọ hút lọc rác D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Van cổng D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van cổng D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Que thăm báo mực nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Bulong M14 lắp hệ van D125, D100,D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | Bộ |
| 44 | Gioăng cao su D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 45 | Gioăng cao su D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 46 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Cút thép hàn D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút thép hàn D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút thép hàn D15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê thép hàn D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thép hàn D15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê thu hàn D100X50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,465 | 1m2 |
| 61 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,13 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,51 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng PP hàn D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Măng sông nối ống D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt Măng sông nối ống D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Măng sông nối ống D15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 193 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê thép hàn D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê thép hàn D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê thu hàn D100X80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê thu hàn D100X40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê thu hàn D80X65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê thu hàn D80X40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê thu hàn D80X32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Côn thu hàn D100X65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Côn thu TTK D40X32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt Côn thu TTK D40X25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt Côn thu TTK D32X15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn thu TTK D25X15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 209 | cái |
| 92 | Lắp đặt van xả khí D25mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van Cổng D80 O&Y ( Van cổng kèm công tắc giám sát ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van Cổng D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp bích thép - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 98 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 99 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Sơn báo hiệu toàn bộ đường ống 03 nước bằng sơn màu đỏ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 300,994 | m2 |
| 101 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,12 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,13 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay xuống D15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 104 | Lắp đặt giá đỡ ống thép >=80 ( trọn bộ ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 332 | cái |
| 105 | Lắp đặt ty treo ống thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 395 | cái |
| 106 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 108 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 109 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1400X700X200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Cuộn vòi D50 dài 20m + Khớp nối | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 113 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 114 | Lắp giá để bộ dụng cụ phá dỡ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Búa phá dỡ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 116 | Cưa tay | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 117 | Kìm cộng lực | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 118 | Xà beng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 Kênh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 120 | Cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 284,5 | m |
| 124 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu báo cháy 10X2X0.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 278 | m |
| 125 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,2 | 10 đầu |
| 126 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 127 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 128 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 129 | Lắp đặt đèn báo vị trí | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 130 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 131 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | 1 thiết bị |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X0,75mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 133 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.042 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 62 | hộp |
| 135 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 220 | cái |
| 136 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 347 | cái |
| 137 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 700 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 139 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 140 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột , loại 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 142 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 46 | hộp |
| 144 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 145 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 146 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 240 | cái |
| C | BỂ NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,356 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,638 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,339 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,074 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,056 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,276 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 19 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,165 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,602 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,602 | m2 |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,602 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,952 | m2 |
| 24 | Cút sành | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,431 | 1m3 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 27 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 28 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,865 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,946 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,577 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,577 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,577 | m2 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 45 | Gia công song chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 46 | Lắp dựng song chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 47 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,374 | 1m3 |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 49 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 50 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,797 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,231 | m3 |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,582 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 55 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 120,6 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60,3 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,316 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 402 | 1 cấu kiện |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,115 | 1m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | m3 |
| 63 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 64 | Nắp đá xẻ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,382 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,372 | m2 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 167,702 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 204,969 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 204,969 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,279 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 126,039 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 126,039 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 211,213 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 211,213 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,859 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 6 | Đệm vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,445 | m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,177 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,721 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,181 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,35 | cái |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,445 | m2 |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,803 | 1m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,913 | 100m3 |
| 19 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,174 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,174 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,888 | 100m3 |
| 22 | Đệm vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 147,938 | m2 |
| 23 | Bê tông cống đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,552 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cống, VK thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,015 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,722 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ , VK mũ mố | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,691 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm bản đá 1x2; M200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,031 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm bản d | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm bản, VK gỗ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 211,34 | cái |
| 32 | Ống nhựa U PVC D76-Claas 1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,353 | 100m |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,554 | 1m3 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 35 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 36 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,624 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,914 | 100m3 |
| 38 | Đệm vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,697 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 40 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,342 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, VK móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 42 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,875 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, VK ống cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,761 | 100m2 |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 46 | mối nối |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,132 | 1m3 |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 48 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 49 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 51 | Đệm vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,068 | m2 |
| 52 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,118 | 1m3 |
| 62 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 63 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 64 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 66 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 68 | Đệm vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,068 | m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 78 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 79 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 81 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, VK hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 83 | Đệm vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,068 | m2 |
| 84 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,076 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ , VK mũ mố | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 92 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 94 | Bê tông cửa thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 96 | Đệm vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,47 | m2 |
| 97 | GIa công thép hình 45x45x5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 98 | LĐ thép hình 45x45x5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 99 | Cốt thép cửa thu D | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 100 | Ống U PVC D200- Class 1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 102 | Song chắn rác gang đúc 88x44x4 tải trọng 25T | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt song chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| F | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn TC7 (Cột bát giác tròn côn Hapulico H=7m) hoặc tương đương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 3 | Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | Bảng |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bảng |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | 1 đầu cáp |
| 6 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cửa |
| 7 | Công tác bốc xuống thép thanh cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,5 | tấn |
| 8 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,197 | 1m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,851 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 17 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Khối lượng cọc tiếp địa mạ kẽm D10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,106 | kg |
| 19 | Khoan lỗ Fi 51mm để cắm néo anke đập tự hành Fi 76mm, cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 21 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 22 | Đèn Led Vonta chiếu sáng đường phố VT06-120W (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Bộ đèn Pha chiếu hắt công trình, bóng Led 150w | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Cần đèn đơn Fusi Electric CD-05 cao 2m, vươn 1,5m (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | 1 cần đèn |
| 27 | Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x300mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 535 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,35 | 100m |
| 31 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 33 | Ống gân xoắn HDPE 160/125 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D165/150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 35 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Dây đồng trần M70 -61,1kg/100m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 171,08 | kg |
| 40 | Dây đồng trần M6 -5,502kg/100m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,61 | kg |
| 41 | Lắp Dây đồng trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | 100m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 43 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 44 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50,43 | m3 |
| 47 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 100m2 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | 1000v |
| 50 | Gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3.600 | viên |
| 51 | Bê tông báo hiệu M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 52 | Ván khuôn bê tông báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 54 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | quả |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,977 | 100m3 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 58 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 59 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,737 | m3 |
| 62 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,98 | 1000v |
| 65 | Gạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.980 | viên |
| 66 | Bê tông báo hiệu, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bê tông báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | kg |
| 69 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | quả |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | kg |
| 71 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 72 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 73 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| G | SÂN, BÓ VỈA, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,089 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,445 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, BTN C12.5 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,474 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,445 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,474 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,474 | 100tấn |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,926 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,159 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 95,434 | m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 12 | Lát gach Terazo 400x400, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,6 | m2 |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,252 | 1m3 |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 15 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 16 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,82 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,51 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 23 | Ống nhựa U PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 24 | Đào xúc đất Taluy - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 25 | Phá đá Taluy- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,063 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,763 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,433 | 1m3 |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,172 | 100m3 |
| 29 | Phá đá mặt bằng- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,795 | 100m3 |
| 30 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,795 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,126 | 100m3 |
| 32 | Đánh cấp đất C3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,032 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 240,345 | m3 |
| 34 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 228,573 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,815 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,974 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,997 | m3 |
| 38 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,864 | 100m |
| 39 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 40 | Thi công khe co | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,02 | m |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,284 | m3 |
| 42 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 46 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 48 | Thi công khe co | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,664 | m |
| 49 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 50 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 55 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 56 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 57 | Thi công khe co | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,979 | m |
| 58 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,397 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,164 | 100m3 |
| 60 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,164 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG LÊN, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,282 | 100m3 |
| 2 | Phá đá nền đường- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,567 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,567 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 5 | Phá đá khuôn đường- Cấp đá IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới K98, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,989 | 100m3 |
| 10 | Đầm nền đường sau xáo xới, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,989 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 20cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,091 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,091 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,375 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theo, | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,375 | 100tấn |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, BTN C12.5 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,375 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,407 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,571 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 21 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 22 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 25 | Bê tông lót đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 26 | Bê tông viên rãnh tam giác bằng máy trộn, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 27 | Đệm VXM M50, dày 2cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| I | TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Cỏ lá lạc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 303 | m2 |
| 2 | Trồng hoa công viên - cây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,03 | 100 m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,03 | 100m2/ tháng |
| J | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm bù áp động cơ điện Bơm ly tâm trục đứng đầu liền đa tầng cánh Nhãn hiệu: Windy- Model: KPN/4 (hoặc tương đương) Q = 5-13 m3/h H = 116-55m Công suất 4kw Nhiên liệu: Điện Vật liệu: Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng phíp, trục | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm bù | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Trung tâm |
| 4 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | Thiết bị |
| K | LAN CAN TRÊN KÈ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,702 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,507 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,344 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,344 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,599 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,766 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,843 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,528 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70,876 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70,876 | m2 |
| 14 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,66 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,492 | 1m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,054 | 1m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,488 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,488 | m2 |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,31 | 1m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,329 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,329 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,022 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,353 | 1m2 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,054 | 1m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,488 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,488 | m2 |
| 39 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,508 | 1m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,452 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,452 | m2 |
| 46 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,884 | 1m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,108 | 1m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,976 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,976 | m2 |
| 55 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,214 | 1m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,297 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,297 | m2 |
| 62 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,488 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,187 | 1m2 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,054 | 1m3 |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,488 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,488 | m2 |
| 71 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,508 | 1m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,452 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,452 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,884 | 1m2 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,054 | 1m3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 83 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,488 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,488 | m2 |
| 87 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,508 | 1m3 |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 220x105x60mm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,452 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,452 | m2 |
| 94 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,442 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,17 | 1m2 |
| 97 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 98 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9835E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục giao thông và hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng, cơ điện, tự động hoá - Có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựngvề PCCC;- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC tương tự gói thầu;(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 5 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 8,5T | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cần cẩu | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Vận thăng | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi