Gói thầu: Gói thầu số 1: Phi tư vấn DVCI
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Phi tư vấn DVCI |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255373 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Từ Sơn và hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 17:17:00 đến ngày 2022-01-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,434,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.347.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.608.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện công tác: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; và giá trị hợp đồng được tính theo 01 chu kỳ (01 năm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: Có hợp đồng kinh tế thực hiện công tác Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc thực hiện hợp đồng của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.608.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực môi trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động có thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu do một cơ sở đào tạo có chức năng phù hợp cấp.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực môi trường.Tài liệu chứng minh:Các văn bằng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư cầu đường, kỹ sư đường bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;; các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn;(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lái xe + Phụ xe |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Xe chuyên dùng phục vụ công tác vệ sinh môi trường, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ hoặc giấy phép lái xe hạng B hoặc bằng C trở lên tương ứng với loại xe vận hành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe gom rác đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Xe ô tô quét hút chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô ép, chở rác chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Phi tư vấn DVCI DVCI: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị, thành phố Từ Sơn năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Từ Sơn và hỗ trợ khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Từ Sơn; Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn. Địa chỉ: Trụ sở UBND thành phố, đường Lý Thái Tổ Phường Đông Ngàn – thành phố Từ Sơn – Tỉnh Băc Ninh |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V | Chương V | 10.000m2 | 12.289,988 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V | Chương V | 10.000m2 | 16.236,8425 | |
| 3 | Công tác quét đường phố bằng cơ giới. Đô thị loại III-V (đường sát dải phân cách) | Chương V | 1 km | 18.512,8 | |
| 4 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V | Chương V | 1km | 18.870,3175 | |
| 5 | Công tác tưới nước rửa đường. Ô tô tưới nước | Chương V | 1km | 2.834,256 | |
| 6 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Chương V | 100m3 | 198,3979 | |
| 7 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác | Chương V | 1 tấn rác | 438 | |
| 8 | Công tác vận chuyển rác thải sinh hoạt bằng xe chuyên dụng | Chương V | 1 tấn rác | 14.235 | |
| 9 | Công tác xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ lò đốt hợp vệ sinh. | Chương V | 1 tấn rác | 14.235 | |
| 10 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đỗ | Chương V | 1 tấn rác | 600 | |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 100m3 | 38,88 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4347E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.608.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.347.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.608.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã thực hiện công tác: Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; và giá trị hợp đồng được tính theo 01 chu kỳ (01 năm).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: Có hợp đồng kinh tế thực hiện công tác Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; Biên bản nghiệm thu hoàn thành việc thực hiện hợp đồng của Chủ đầu tư; thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.608.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực môi trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động có thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu do một cơ sở đào tạo có chức năng phù hợp cấp.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên chuyên ngành thuộc lĩnh vực môi trường.Tài liệu chứng minh:Các văn bằng. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các văn bản có tính chất tương đương.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán.Tài liệu chứng minh: Các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư cầu đường, kỹ sư đường bộ có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;; các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn;(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 1 |
| 5 | Lái xe + Phụ xe | 5 | Xe chuyên dùng phục vụ công tác vệ sinh môi trường, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ hoặc giấy phép lái xe hạng B hoặc bằng C trở lên tương ứng với loại xe vận hành | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe gom rác đẩy tay | sử dụng tốt | 100 |
| 2 | Xe ô tô quét hút chuyên dụng | sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Ô tô ép, chở rác chuyên dụng | sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi