Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + máy lạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp + máy lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 18:11:00 đến ngày 2021-12-26 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,953,616,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.986E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT hoặc bản vẽ thiết kế + dự toán); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.967.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng phù hợp phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu, tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời máy hoặc Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2HP; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp + máy lạnh Trường tiểu học Tam Phước 3 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (kèm phụ lục biểu giá) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc Thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế) + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3822800. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m | Mục 2, Chương V | 4,4164 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 31,545 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 119,0455 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 1,8838 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,5564 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 5,5358 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục 2, Chương V | 3,046 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 2,9104 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nền nhà tận dụng đất dư | Mục 2, Chương V | 2,3002 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất đắp nền | Mục 2, Chương V | 19,026 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 3,945 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,1937 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 8,7165 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 13,5863 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 1,4333 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,3225 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 1,9133 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 80,0001 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 8,3376 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 2,2119 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 12,932 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 2,1847 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 134,045 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 13,4045 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 16,305 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 46,187 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 6,8236 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 1,2897 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 2,0236 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 8,1569 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 22,6038 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m , cầu thang | Mục 2, Chương V | 2,0613 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,5971 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 5,3035 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 14,3495 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m, lanh tô | Mục 2, Chương V | 2,1736 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,6723 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 1,7352 | tấn |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 0,309 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp đất cấp III ram dốc 1: | Mục 2, Chương V | 1,946 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,7696 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,364 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,8343 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,35 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m , ram dốc | Mục 2, Chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 50 | SXLD lan can Inox theo thiết kế ram dốc | Mục 2, Chương V | 18,205 | m2 |
| 51 | Lát gạch xi măng TAZARRO 400x400x30, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 8,66 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 35,2232 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 60,2865 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 5,3332 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, HỘP GAIN | Mục 2, Chương V | 9,132 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,086 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 159,9033 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 15,1636 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, hộp gain | Mục 2, Chương V | 25,2414 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 30,384 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,5725 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,8829 | m3 |
| 63 | Lát gạch granite tự nhiên bậc cầu thang, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 169,78 | m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,3702 | m3 |
| 65 | Lát gạch bậc tam cấp đá granite tự nhiên, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 11,612 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40, tầng trệt gạch 400*400 | Mục 2, Chương V | 303,07 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2, len tường tầng trệt, gạch granite 100x400 | Mục 2, Chương V | 9,346 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, vệ sinh trệt 250x250 | Mục 2, Chương V | 45,61 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, vệ sinh tầng trệt 250x400 | Mục 2, Chương V | 81,6 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40, lầu 1,2,3, gạch 400*400 | Mục 2, Chương V | 820,77 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2, len tường lầu 1,2,3, gạch granite 100*400 | Mục 2, Chương V | 32,862 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, vệ sinh gạch 250*250 | Mục 2, Chương V | 136,83 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, vệ sinh lầu 1,2,3 gạch 250x400 | Mục 2, Chương V | 267,2 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, trong lớp học gạch 250x400 | Mục 2, Chương V | 382,2399 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, gạch gốm 50x200 chân tường | Mục 2, Chương V | 30,18 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, sê nô mái | Mục 2, Chương V | 68,47 | m2 |
| 77 | Ngâm nước xi măng sê nô mái | Mục 2, Chương V | 68,47 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo nhà sản xuất | Mục 2, Chương V | 245,18 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 1.005,0857 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 1.222,8544 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 738,809 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1.212,07 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 279,775 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 2.185,7321 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cầu thang | Mục 2, Chương V | 2.155,729 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cầu thang, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 3.336,3754 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.005,0857 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 174,7 | m |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Prima 9mm khung xương lồi | Mục 2, Chương V | 179,83 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô sắt tráng kẽm | Mục 2, Chương V | 6,4819 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mục 2, Chương V | 6,4823 | tấn |
| 92 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,876 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất lam lá xách nhôm | Mục 2, Chương V | 84,18 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa đi sắt kính 5 ly + khung bảo vệ | Mục 2, Chương V | 155,3856 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa nhôm hệ 700 kính 5 ly + ổ khóa | Mục 2, Chương V | 37,3 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ sắt kính 5 ly + khung bảo vệ | Mục 2, Chương V | 140,3432 | m2 |
| 97 | Sản xuất vách kính cầu thang | Mục 2, Chương V | 60,476 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 379,9088 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục 2, Chương V | 60,476 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 162,9816 | 1m2 |
| 101 | SXLD ổ khóa cửa đi | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng tấm HDF chống ẩm nhà WC | Mục 2, Chương V | 53,82 | m2 |
| 103 | SXLD lan can hành lang, lan can cầu thang, inox 304 | Mục 2, Chương V | 175,363 | m2 |
| 104 | SXLD thang leo lên mái | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 105 | SXLD nắp tole đậy lỗ thang leo lên mái | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,2425 | m3 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1295 | 100m3 |
| 108 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 67,2808 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 3,9856 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 2, Chương V | 15,288 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt tủ điện nổi điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 112 | Lắp đặt tủ điện nổi điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 3 | 1 tủ |
| 113 | Lắp đặt tủ điện nổi điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mục 2, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 82 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 70 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 18 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt EXIT | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiều | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mục 2, Chương V | 90 | cái |
| 123 | Lắp đặt ô cắm mạng INTERNET | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mục 2, Chương V | 40 | hộp |
| 125 | Lắp đặt quạt trần + nút điều chỉnh tốc độ | Mục 2, Chương V | 45 | cái |
| 126 | Lắp đặt CB điều khiển máy lạnh ≤10A | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống đồng CU Đường kính 10mm | Mục 2, Chương V | 0,89 | 100m |
| 128 | Bảo ôn đường ống - Đường kính 10mm | Mục 2, Chương V | 0,89 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục 2, Chương V | 115 | m |
| 130 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 150A | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các MCCB 3 pha 32A | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt các MCCB 2 pha 20A | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt các MCCB 2 pha 16A | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt các MCCB 2 pha 10A | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt các RCBO 2 pha-20A/30mA | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt các RCBO 2 pha-30A/30mA | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt các MCB 1 pha 16A | Mục 2, Chương V | 42 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây đơn CXV-1C- 50mm2 | Mục 2, Chương V | 310 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn CXV-1C-25mm2 | Mục 2, Chương V | 75 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn CXV-1C-8mm2 | Mục 2, Chương V | 480 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn CV-1C-8mm2 | Mục 2, Chương V | 460 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn CXV-1C-4mm2 | Mục 2, Chương V | 1.200 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CV-1C- 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 4.750 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CV-1C-1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 2.650 | m |
| 145 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1,5mm + Nắp | Mục 2, Chương V | 198 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Mục 2, Chương V | 5.500 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mục 2, Chương V | 3.000 | m |
| 148 | SXLD SWITCH 16 PORT | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Bộ khuyếch đại | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt hộp nối IDF 60PAIR | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt ô cắm mạng | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây mạng cáp 5E | Mục 2, Chương V | 900 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Mục 2, Chương V | 900 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11 | Mục 2, Chương V | 900 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục 2, Chương V | 1.150 | m |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Mục 2, Chương V | 29 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 21 | bộ |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 21 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 21 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mục 2, Chương V | 29 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục 2, Chương V | 21 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 163 | SXLD máng tiểu nam Inox 304, L=4m | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mục 2, Chương V | 1,65 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mục 2, Chương V | 1,15 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mục 2, Chương V | 2,05 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Mục 2, Chương V | 1,86 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mục 2, Chương V | 0,48 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 67mm | Mục 2, Chương V | 1,65 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 4,86 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mục 2, Chương V | 2,1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Mục 2, Chương V | 0,44 | 100m |
| 177 | Lắp đặt co răng trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/32mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 184 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2x20mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt chữ Y uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt chữ Y uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt chữ Y uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt chữ Y rút Upvc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt chữ Y rút uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x90mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 196 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mục 2, Chương V | 13 | cái |
| 199 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính ≤20mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 34mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính40mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt van đồng 2 chiều- Đường kính50mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D132 - Đường kính 50mm | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D132- Đường kính 80mm | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 206 | Máy lạnh 1HP | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: HỒ NƯỚC 80M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,2464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1214 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 5,304 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 10 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 15,308 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 7,474 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 1,6233 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,4288 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0245 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 6,8962 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 92,88 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,7695 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục 2, Chương V | 169,8328 | m2 |
| 14 | SXLD Thang inox xuống hồ | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 15 | SXLD nắp inox dày 3mm đậy lỗ thăm hồ nước | Mục 2, Chương V | 0,64 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 1,2375 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 1,2375 | 100m3 |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV-1C-50mm2, CXV-1C-25mm2 | Mục 2, Chương V | 11,1 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm CXV-1C-25mm2 | Mục 2, Chương V | 2,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤60mm | Mục 2, Chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mục 2, Chương V | 210 | m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,784 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột , bê tông lót | Mục 2, Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,152 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,304 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,56 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 10,24 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V | 0,4 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0084 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục 2, Chương V | 0,0387 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1,28 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hàn | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 220mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 0,1946 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,104 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,104 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,7144 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,4252 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 6,685 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 22,34 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V | 0,8195 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0432 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,0404 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,6605 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,545 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,2032 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,325 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 3,325 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 17,054 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V | 0,4072 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,0294 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục 2, Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 0,1482 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,0096 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mục 2, Chương V | 4,8 | 1 đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 0,4449 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 44,488 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 61,088 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 16,932 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 2,5564 | 100m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 33,2 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 119,52 | m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục 2, Chương V | 2,912 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,2621 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,219 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục 2, Chương V | 208 | cái |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục 2, Chương V | 0,7275 | 100m3 |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 48,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.986E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT hoặc bản vẽ thiết kế + dự toán); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.967.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng phù hợp phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 2 | Xe cẩu, tải gắn cẩu | Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 6 | Tời máy hoặc Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2HP; Còn tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 20 KVA | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW; Còn tốt | 4 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt | 4 |
| 13 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW; Còn tốt | 4 |
| 14 | Máy uốn thép | Còn tốt | 4 |
| 15 | Máy cắt thép | Còn tốt | 4 |
| 16 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt | 4 |
| 17 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Còn tốt | 500 |
| 18 | Ván khuôn (m2) | Còn tốt | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi