Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211255641-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210141928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-16 20:00:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,957,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 25.200.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (loại công trình văn hóa), cấp III trở lên; Trong đó có ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục PCCC hoặc nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 công trình PCCC riêng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b của nghị định 11/2020/ND-CP ngày 20/01/2020 (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích: 02 người.- Kỹ sư cấp thoát nước : 01 người- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư PCCC: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ (đối với kỹ sư xây dựng) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình/ Máy cân chỉnh bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun thuốc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phương Viên xã Song Phương
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại An Đông Dương và Công ty TNHH Phòng cháy chữa cháy dầu khí Việt Nam + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Hoài Đức (TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần việc đảm nhiệm. 2. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Tên đường, phố: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH ( ĐẠI BÁI - HẬU CUNG) - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,3335m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,0451m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0821m3
4Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
5Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11con
6Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7183m3
7Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1472m3
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4222m3
10Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8782m3
11Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0966m3
12Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4079m3
13Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4901m3
14Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27361m3
15Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1512m3
16Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
17Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3022m3
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0045m3
19Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật750,6929m2
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2618m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7099m3
22Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2592m3
23Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2465m3
24Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,48m2
25Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6288m2
26Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,9266m2
27Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,6305m2
28Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,23m
29Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,4217m2
30Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4652m2
31Hoa gốm kích thước 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6viên
32Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,078m3
33Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2168m2
34Cối cửa đá 200x200x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,0149m2
36Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,02m2
37Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mặt thú
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2942100m2
39Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8con
40Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8mặt thú
41Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4684m2
42Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8285m2
43Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7889100m2
44Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0248100m2
B HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH ( ĐẠI BÁI - HẬU CUNG) - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2496m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8253m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7436m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7184tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3012100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,6345m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1955100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0806tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4064tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2268m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,386m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,1654m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1699100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3397100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3397100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3397100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1447100m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9309m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,7964m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8897m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0845100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0111tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0606tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4646m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4665m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2194m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,5295m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,2545m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,448m2
33Trát đấu cơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,985m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,53m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật231,1092m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75. Đắp phào cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,88m
37Đắp phào kép, vữa XM mác 75. Đắp phào cột đồng trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,64m
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
40Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
44Lắp đặt đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
45Tủ điện 300x250x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
51Ống luồn dây trên cấu kiện gỗ (ống mềm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,88m2
53Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,0144m3
54Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,4751m3
55Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6402m2
56Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,634100m3
57Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,634100m3
58Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,634100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,2m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3848100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78100m3
64Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7801tấn
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2918tấn
66Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,729tấn
67Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,78tấn
68Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,292tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,729tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật232,5736m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1664100m2
72Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,6408m2
73Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,801tấn
C HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU + HỮU VU (PHẦN CHUYÊN NGHÀNH)
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,0111m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0767m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2033m3
4Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0188m3
5Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8588m3
6Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2564m3
7Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0948m3
8Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9962m3
9Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1962m3
10Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4728m3
11Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2394m3
12Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0614m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1799m2
14Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2956m3
15Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4773m3
16Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,68m2
17Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,881m3
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật615,4533m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8893100m2
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7264m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2423m3
22Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,952m2
23Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5m
24Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,0066m2
25Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302m3
26Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,697m2
27Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7248m3
28Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,4072m2
29Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,4028m2
30Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5569m3
31Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1423m3
32Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0188m3
33Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8588m3
34Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2564m3
35Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0948m3
36Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9962m3
37Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1962m3
38Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4728m3
39Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23941m3
40Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0614m3
41Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng képChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1799m2
42Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2956m3
43Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4773m3
44Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,68m2
45Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,881m3
46Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật615,4533m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8893100m2
48Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7278m3
49Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2461m3
50Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,952m2
51Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5m
52Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,0066m2
53Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302m3
54Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,697m2
55Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7248m3
56Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,4072m2
D HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU + HỮU VU (PHẦN XDCB)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,2605m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,1436m2
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3911m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3977100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3977100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3977100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0992100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,088m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2172100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4276m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4659m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4504100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3808tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,568m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4983100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1213tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6296tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4995m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1294m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,619m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1257100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2512100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6249100m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8118m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,8431m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0893m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,898m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,0044m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,0044m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,004m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,004m2
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
36Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Tủ điện 300x250x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
43Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
47Ống nhựa mệm HDPE chôn ngầm bảo vệ dây điện nguồn 24x14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
48Ống luồn dây D42 chôn ngầm đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,6078m3
50Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,7601m2
51Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9768m3
52Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3617100m3
53Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3617100m3
54Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3617100m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0835100m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,088m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2172100m3
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4276m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4659m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4504100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3808tấn
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,568m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4983100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1213tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6296tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4995m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1294m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,487m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1257100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2512100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6249100m3
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8118m3
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,8431m3
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0893m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,898m3
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,0044m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,0044m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,004m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,004m2
83Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
85Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Tủ điện 300x250x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
95Ống nhựa mệm HDPE chôn ngầm bảo vệ dây điện nguồn 24x14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
96Ống luồn dây D42 chôn ngầm đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VÀ PHÒNG MÁY BƠM PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,704100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7175100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7175100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7175100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2718100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4606m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2814100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1778100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2703100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8237100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2455tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4515tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0473tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3859tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0833tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5656tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6855tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3085100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1718tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,2357m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0904m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1853m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,9491m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0468m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3981m3
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,8264m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,0841m3
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,7884m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,715m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,3894m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,281m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4394m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,356m2
35Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9627m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8134m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8134m2
38Cửa đi 1 cánh hệ sản phẩm cửa nhựa lõi thép kính 6ly38 trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
39Cửa sổ 1 cánh hệ sản phẩm cửa nhựa lõi thép kính 6ly38 trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,638m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,648m2
42Ống thoát nươc mái phi 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
43Cút 90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
F HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2m3
2Đào hào chống mối trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,416m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2m3
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,416m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,571m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3162100m3
7Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,22m2
8Đào hào chống mối ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,93m3
9Đào hào chống mối trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,652m3
10Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,93m3
11Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,652m3
12Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,71m2
13Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,44m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0958100m3
15Đào hào chống mối ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,93m3
16Đào hào chống mối trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,652m3
17Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,93m3
18Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,532m3
19Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,321m2
20Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,44m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0946100m3
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
3Đắp cát rãnh cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
4Đắp đất rãnh cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m3
5Gạch chỉ bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật432viên
6Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m2
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,745100m
8Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
9Cu/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5m
10Cu/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,745100m
12Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0842100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m3
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đỏ KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
H HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG PCCC
1ống ghen nhựa chống cháy SP-D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
2ống ghen nhựa chống cháy SP-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
3cút nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
4tê nhựa PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
5kẹp nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
6măng xông nhựa PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
7Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50hộp
8Dây cấp nguồn 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
9Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
10Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
11Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 04 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
12Hộp kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
13Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65 chuông
14Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
15Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65 nút
16Đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25 đèn
17Đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65 đèn
18Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm - Việt NamChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
19Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyếnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
20Đầu báo cháy khói quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,110 đầu
21Đầu báo nhiệt gia tăngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,610 đầu
22Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
26Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
29Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt van chặn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
34Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt Y lọc D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt van góc D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Rọ hút (Crepin) D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Cáp chạy máy bơm 3x10+1x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
41Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
42Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
44Lắp đặt khớp chống rung d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 500x600x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng B chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
49Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng A chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m3
51Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m3
52UboltChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Bể nước mồi 100lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
55Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
I HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 10 kênh (Anh hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=35m;Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=35m;Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ Việt nam sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính: LS - Hàn Quốc (hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Bình chữa cháy khí CO2 3 kg VNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bình
6Bình chữa cháy bột ABC 4 kg -VNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 25.200.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (loại công trình văn hóa), cấp III trở lên; Trong đó có ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục PCCC hoặc nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 công trình PCCC riêng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b của nghị định 11/2020/ND-CP ngày 20/01/2020 (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.71
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích: 02 người.- Kỹ sư cấp thoát nước : 01 người- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư PCCC: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.51
3 Cán bộ ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ (đối với kỹ sư xây dựng) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt, có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) chứng minh1
2 Ô tô tự đổ Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực2
3 Máy thủy bình/ Máy cân chỉnh bằng laser Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
4 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
7 Máy trộn bê tông >= 250l Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
8 Máy hàn Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
9 Máy trộn vữa >= 80l Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
10 Máy khoan Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
11 Máy cưa Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
13 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh2
14 Máy bào gỗ Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
15 Máy phun thuốc Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->