Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211255641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210141928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-16 20:00:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,957,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 25.200.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (loại công trình văn hóa), cấp III trở lên; Trong đó có ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục PCCC hoặc nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 công trình PCCC riêng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b của nghị định 11/2020/ND-CP ngày 20/01/2020 (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích: 02 người.- Kỹ sư cấp thoát nước : 01 người- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư PCCC: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ (đối với kỹ sư xây dựng) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình/ Máy cân chỉnh bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + Thiết bị Tu bổ, tôn tạo di tích đình Phương Viên xã Song Phương 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đối với lĩnh vực Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng phần việc đảm nhiệm. 2. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức (Địa chỉ: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Tên đường, phố: TT Trạm Trôi - huyện Hoài Đức - Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH ( ĐẠI BÁI - HẬU CUNG) - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,3335 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0451 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0821 | m3 |
| 4 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 5 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7183 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1472 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4222 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8782 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0966 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4079 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4901 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | 1m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1512 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3022 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0045 | m3 |
| 19 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750,6929 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2618 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7099 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2592 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2465 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 25 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6288 | m2 |
| 26 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9266 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,6305 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,23 | m |
| 29 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4217 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4652 | m2 |
| 31 | Hoa gốm kích thước 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | viên |
| 32 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,078 | m3 |
| 33 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2168 | m2 |
| 34 | Cối cửa đá 200x200x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,0149 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,02 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mặt thú |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2942 | 100m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | con |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mặt thú |
| 41 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4684 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8285 | m2 |
| 43 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7889 | 100m2 |
| 44 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0248 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH ( ĐẠI BÁI - HẬU CUNG) - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2496 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8253 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7436 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7184 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3012 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6345 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1955 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0806 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4064 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2268 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,386 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1654 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1699 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3397 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3397 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3397 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1447 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9309 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7964 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8897 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0845 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0111 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0606 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4646 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4665 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2194 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,5295 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,2545 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m2 |
| 33 | Trát đấu cơm, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,985 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,53 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,1092 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75. Đắp phào cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,88 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75. Đắp phào cột đồng trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,64 | m |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Tủ điện 300x250x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 51 | Ống luồn dây trên cấu kiện gỗ (ống mềm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,88 | m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0144 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4751 | m3 |
| 55 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6402 | m2 |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3848 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | 100m3 |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7801 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2918 | tấn |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,292 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,5736 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1664 | 100m2 |
| 72 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,6408 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,801 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU + HỮU VU (PHẦN CHUYÊN NGHÀNH) | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,0111 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0767 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2033 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0188 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8588 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2564 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0948 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9962 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1962 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4728 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2394 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0614 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1799 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2956 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4773 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,68 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,881 | m3 |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 615,4533 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8893 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7264 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2423 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,952 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m |
| 24 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0066 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | m3 |
| 26 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7248 | m3 |
| 28 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,4072 | m2 |
| 29 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,4028 | m2 |
| 30 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5569 | m3 |
| 31 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1423 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0188 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8588 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2564 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0948 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9962 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1962 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4728 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2394 | 1m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0614 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1799 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2956 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4773 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,68 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,881 | m3 |
| 46 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 615,4533 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8893 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7278 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2461 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,952 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m |
| 52 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0066 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | m3 |
| 54 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7248 | m3 |
| 56 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,4072 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU + HỮU VU (PHẦN XDCB) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2605 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,1436 | m2 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3911 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3977 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3977 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3977 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2172 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4276 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4659 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4504 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3808 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,568 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4983 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1213 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6296 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4995 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1294 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,619 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1257 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2512 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6249 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8118 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8431 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0893 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,898 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,0044 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,0044 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,004 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,004 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Tủ điện 300x250x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 47 | Ống nhựa mệm HDPE chôn ngầm bảo vệ dây điện nguồn 24x14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 48 | Ống luồn dây D42 chôn ngầm đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6078 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,7601 | m2 |
| 51 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9768 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3617 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3617 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3617 | 100m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2172 | 100m3 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4276 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4659 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4504 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3808 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,568 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4983 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1213 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6296 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4995 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1294 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,487 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1257 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2512 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6249 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8118 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8431 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0893 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,898 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,0044 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,0044 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,004 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,004 | m2 |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Tủ điện 300x250x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 95 | Ống nhựa mệm HDPE chôn ngầm bảo vệ dây điện nguồn 24x14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 96 | Ống luồn dây D42 chôn ngầm đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC VÀ PHÒNG MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7175 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7175 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7175 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2718 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4606 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2814 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1778 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2703 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8237 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2455 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4515 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0473 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3859 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0833 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5656 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6855 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3085 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1718 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2357 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0904 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1853 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9491 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0468 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3981 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,8264 | m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0841 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7884 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,715 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,3894 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,281 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4394 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,356 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9627 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8134 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8134 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh hệ sản phẩm cửa nhựa lõi thép kính 6ly38 trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh hệ sản phẩm cửa nhựa lõi thép kính 6ly38 trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,638 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,648 | m2 |
| 42 | Ống thoát nươc mái phi 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Cút 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 2 | Đào hào chống mối trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,416 | m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,416 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,57 | 1m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3162 | 100m3 |
| 7 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,22 | m2 |
| 8 | Đào hào chống mối ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 9 | Đào hào chống mối trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | m3 |
| 10 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 11 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | m3 |
| 12 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,7 | 1m2 |
| 13 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,44 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0958 | 100m3 |
| 15 | Đào hào chống mối ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 16 | Đào hào chống mối trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,652 | m3 |
| 17 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 18 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,532 | m3 |
| 19 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,32 | 1m2 |
| 20 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,44 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0946 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | 100m |
| 8 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m |
| 10 | Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,745 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0842 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đỏ KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG PCCC | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 6 | măng xông nhựa PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 7 | Hộp chia ngả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 8 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 04 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Hộp kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0,5mm - Việt Nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 21 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm, dày 3,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm, dày 2,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm, dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn bằng đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Rọ hút (Crepin) D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Cáp chạy máy bơm 3x10+1x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 42 | Tủ điều khiển 02 bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 44 | Lắp đặt khớp chống rung d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 500x600x180): + 01 cuộn vòi chữa cháy D50 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng B chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 49 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp đơn 600x600): + 02 cuộn vòi chữa cháy D65 + 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy + 01 khớp nối ren trong + 01 lăng A chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 51 | Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2, độ chặt K=95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 52 | Ubolt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Bể nước mồi 100l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 55 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh (Anh hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=35m; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=45m3/h; H>=35m; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ Việt nam sơn tĩnh điện màu đỏ; Thiết bị, linh kiện chính: LS - Hàn Quốc (hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bình chữa cháy khí CO2 3 kg VN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy bột ABC 4 kg -VN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 25.200.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (loại công trình văn hóa), cấp III trở lên; Trong đó có ít nhất 01 công trình tương tự có hạng mục PCCC hoặc nhà thầu có thể chứng minh bằng 01 công trình PCCC riêng. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 08b của nghị định 11/2020/ND-CP ngày 20/01/2020 (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích và chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích: 02 người.- Kỹ sư cấp thoát nước : 01 người- Kỹ sư điện: 01 người.- Kỹ sư PCCC: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (nếu có) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu hợp pháp khác).- Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ (đối với kỹ sư xây dựng) (bản phô tô phải được công chứng hoặc chứng thực).- Số năm kinh nghiệm sẽ tính theo năm ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) chứng minh | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Có giấy đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy thủy bình/ Máy cân chỉnh bằng laser | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250l | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa >= 80l | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 10 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cưa | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 13 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 2 |
| 14 | Máy bào gỗ | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 15 | Máy phun thuốc | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, có hóa đơn chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi