Gói thầu: Gói 01 SCL2022 PTC3: Sửa chữa phương tiện vận chuyển (Toyota Land Cruiser và Toyota Camry)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202320-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói 01 SCL2022 PTC3: Sửa chữa phương tiện vận chuyển (Toyota Land Cruiser và Toyota Camry)
Số hiệu KHLCNT 20211125173
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SCL 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 14:27:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,231,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.231.070.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 369.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.724.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công:Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cơ khí ô tô hoặc cơ khí giao thông…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 1.2 Gói 01 SCL2022 PTC3: Sửa chữa phương tiện vận chuyển (Toyota Land Cruiser và Toyota Camry)
Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Truyền tải điện 3
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - Phường Lộc Thọ - TP Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP.Nha Trang - T.Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - Phường Lộc Thọ - TP Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa.


E-CDNT 10.7
1. Đơn dự thầu 2. Bảo lãnh dự thầu 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 4. Biểu giá chào 5. Các nội dung khác
E-CDNT 15.2
1. Bảng kê khai nhân sự chủ chốt 2. Tình hình tài chính của nhà thầu 3. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện 4. Các nội dung khác
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3. Địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - Phường Lộc Thọ - TP Nha Trang - Tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa; SĐT: 0258.3521188, Fax: 0258.3521836
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra, chỉnh góc camber + caster + độ chụm trên máy Hunter Theo Yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; I PHẦN CÂN CHỈNH:
2 Kiểm tra lực thắng trên thiết bị kỹ thuật Theo Yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; I PHẦN CÂN CHỈNH:
3 Cân bằng động 5 bánh xe trên máy Hunter Theo Yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; I PHẦN CÂN CHỈNH:
4 Kiểm tra khí thải trên máy Theo Yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; I PHẦN CÂN CHỈNH:
5 Chổi gạt nước trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
6 Chổi gạt nước phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
7 Chổi gạt nước sau Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
8 Mặt tiếp súc đề phía accu Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
9 Đánh bóng đèn lái sau Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
10 Đèn pha bên trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
11 Đèn pha bên phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
12 Thay đèn lái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
13 Vỏ đèn sương mù bên trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
14 Vỏ đèn sương mù bên phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
15 Mặt tiếp súc đề phía moter Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
16 Moter gạt nước trước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
17 Lõi mặt tiếp xúc đề Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
18 Rế than Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
19 Stator Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
20 Công tắc điện cửa trung tâm Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
21 Công tắc điện 3 cửa trước sau phải, sau trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
22 Ăng ten Rađiô Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
23 Công tháo ráp thay dèn, bảo dưỡng accu (bao dưỡng đề, dynamo thay bộ truyền gạt nước, công tắc điện 4 cửa, ăn ten) Theo Yêu cầu chương V của HSMT Công 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; II. PHẦN ĐIỆN:
24 Seal ống lạnh vị trí số 3 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
25 Ga lạnh R134 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Kg 1,5 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
26 Valve tiết lưu trước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
27 Lọc gas Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
28 Giàn nóng Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
29 Giàn lạnh trước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
30 nhớt lạnh R134 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Lít 0,1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
31 Moter quạt gió giàn lạnh trước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
32 Seal ống lạnh vị trí số 2 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
33 Seal ống lạnh vị trí số 1 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
34 Ly hợp từ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
35 Đầu bơm lạnh Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
36 Dàn lạnh sau Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
37 Công tháo ráp tablaeru thay giàn lạnh, thay đầu bơm, vệ sinh giàn lạnh sau, hộp lạnh. Theo Yêu cầu chương V của HSMT Công 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;III. PHẦN ĐIỆN LẠNH:
38 Vật liệu phụ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Toàn bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
39 Tem cửa trước phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
40 Tem vè trước trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
41 Tem cửa trước trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
42 Bọc nệm ghế da conolly của Anh hoặc tương đương Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
43 Tháo ráp lafon + vệ sinh Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
44 Tem cửa sau phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
45 Chữ tem "4500 EFI " Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
46 Tem vè trước phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
47 Jiont cửa trước trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
48 Tem hông sau trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
49 Jiont U kính cửa trước trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
50 Jiont U kính cửa sau trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
51 Jiont U kính cửa sau phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
52 Jiont U kính cửa trước phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
53 Jiont khung cửa trước trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
54 Jiont khung cửa trước phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
55 Xi mạ bulong, đế khóa ngậm Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 5 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
56 Jiont khung cửa sau phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
57 Jiont cốp sau phía trên Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
58 Jiont cửa trước phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
59 Jiont cửa sau trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
60 Jiont cửa sau phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
61 Tem hông sau phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
62 Jiont viền kính sau Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
63 Lencos màu đen Theo Yêu cầu chương V của HSMT Chai 7 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
64 Jiont viền khung cốp sau Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
65 Jiont khung cửa sau trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
66 Tem cửa sau trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
67 Jiont kinh chắn gió trước trên Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
68 Tay nắm cửa trước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
69 Tay nắm cửa sau Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
70 Gương chiếu hậu Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
71 Nẹp cửa 4 cánh Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
72 Ống xả phía trước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
73 Cụm ống xả trung tâm Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
74 Đuôi ống xả Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
75 Cao su giảm chấn lốp dự phòng Theo Yêu cầu chương V của HSMT cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
76 Dặm vá làm đồng bị mục Theo Yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
77 Công Tháo, ráp kiếng trước , sau phục vụ sơn + Công võ móp xung quanh tháo ráp hoàn chỉnh, công dán Tem, vệ sinh đánh bóng 2 bàn đạp. Theo Yêu cầu chương V của HSMT Công 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;IV. PHẦN ĐỒNG:
78 Cao su block ty thanh giằng trước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
79 Vật liệu phụ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
80 Feutre bánh sau Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
81 Nhớt trợ lực tay lái Theo Yêu cầu chương V của HSMT lít 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
82 Dầu thắng + ly kết Theo Yêu cầu chương V của HSMT Hộp 4 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
83 Nhớt hộp số GL4 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Lít 5 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
84 Nhớt cầu GL5 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Lít 5 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
85 Bạc đạn butée Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
86 Bố thắng trước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
87 Dĩa bố ly kết Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
88 Nhún sau Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cây 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
89 Thước lái không có rotule lái ngoài Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cây 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
90 Cao su tròn thanh giằng trước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
91 Bố thắng sau Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
92 Bạc đạn bánh trước trong Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
93 Rotule bợ trước dưới phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
94 Rotule bợ trước dưới trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
95 Rotule bợ trên phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
96 Rotule bợ trên trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
97 Mỡ bò bạc đạn bánh (EP3) Theo Yêu cầu chương V của HSMT Kg 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
98 Bạc đạn bánh trước ngoài Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
99 Mâm ép ly kết Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
100 Seal +cao su chụp bụi piston thắng sau Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
101 Seal +cao su chụp bụi piston thắng trước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
102 Rotule lái ngoài phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
103 Rotule lái ngoài trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
104 Cao su chữ U sau Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cục 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
105 Cao Su chữ U trước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
106 Nhún trước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cây 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
107 Bơm ly kết trên Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
108 Bơm ly kết dưới Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
109 Feutre bánh trước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
110 Bộ tổng phanh ABS Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
111 Thay bộ ruật cầu sau, láp Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
112 Công tháo ráp kiểm tra thay vật tư + vật liệu phụ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Công 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945;V. PHẦN GẦM:
113 Bạc segment STD Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
114 Van PCV Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
115 Puly + bạc đạn tenderu máy Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
116 Bộ ly tâm quạt giải nhiệt Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
117 Đệm van PCV Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
118 Cao su chân máy trái , phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cục 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
119 Cổ dê ống nước dưới Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
120 Kim phun Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 6 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
121 Lọc gió Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
122 Dây phin máy số 1 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
123 Dây phin máy số 2 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
124 Dây phin máy số 3 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
125 Dây phin máy số 4 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
126 Dây phin máy số 5 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
127 Ống nước dươi Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
128 Nắp tròn két nước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
129 Ống cao su van PCV Theo Yêu cầu chương V của HSMT Ống 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
130 Dây curoa đầu bơm lạnh Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
131 Ống nước trên Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
132 Puly + bạc đạn chạy trơn dây curoa dynamo Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
133 Cổ dê ống nước trên Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
134 Bougie Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 6 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
135 Joint máy - comple Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
136 Nhông cốt cam Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
137 Nhông cốt máy Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
138 Dây phin máy số 6 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
139 Bơm xăng chính ,phụ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
140 Nhớt máy Theo Yêu cầu chương V của HSMT Lít 10 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
141 Tenderu sên cam Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
142 Đệm chống rung chân kim phun Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 6 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
143 Bom nước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
144 Công tắc nhớt Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
145 Công tắc nước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
146 Bơm nhớt Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
147 Dây curoa dynamo Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cặp 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
148 Sên cam. Theo Yêu cầu chương V của HSMT Sợi 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
149 Patte chạy trơn sên cam Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
150 Patte tenderu sên cam Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
151 Súc két nước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
152 Công lên xuống máy hoàn chỉnh Theo Yêu cầu chương V của HSMT Công 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
153 Bit tông Theo Yêu cầu chương V của HSMT Bộ 6 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
154 Công thay bạc segment, jiont máy, sên cam, Bít tông các lọc và vật liệu phụ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Công 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VI. PHẦN MÁY:
155 Sơn đại tu toàn bộ xe + 4 mâm xe Theo Yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VII. PHẦN SƠN:
156 Vệ sinh nội thất toàn bộ xe Theo Yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VII. PHẦN SƠN:
157 Phủ nano xe Theo Yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 A. Hạng mục 1: Xe Toyota Land Cruiser biển kiểm soát 79H-9945; VII. PHẦN SƠN:
158 Đế giữ chổi than Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
159 Rô-to của máy phát điện Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
160 Cảm biến vị trí trục cam Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
161 Bộ gioăng phớt đại tu động cơ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
162 Xéc-măng Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
163 Cao su chân máy Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
164 Gối đỡ động cơ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
165 Thanh giằng động cơ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
166 Cảm biến vị trí trục cam Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
167 Van hằng nhiệt Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
168 Gioăng cửa vào két nước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
169 Đường ống dẫn vào két nước số 1 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
170 Đường ống dẫn vào két nước số 2 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
171 Kẹp đường ống, ở khoang động cơ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
172 Bộ tăng dây cu-roa Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
173 Bơm nước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
174 Lọc gió Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
175 Lọc xăng Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
176 Bu gi Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
177 Đường ống số 2 vào két nước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
178 Đường ống số 1 vào két nước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
179 Kẹp giữ ống Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 4 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
180 Nắp cửa nạp dầu vào động cơ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
181 Phớt chặn dầu láp trước trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
182 Phớt chặn dầu láp trước phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
183 Phớt dầu Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
184 Bơm dầu Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
185 Xích cam số 2 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
186 Miếng tỳ xích cam số 2 Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
187 Bánh răng bơm dầu Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
188 Xích cam Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
189 Miếng tỳ giảm rung của xích cam Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
190 Miếng tỳ để tăng xích cam Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
191 Bộ tăng xích cam Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
192 Nhông cam (cụm bánh răng ở trục cam) Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
193 Nhông cam (bánh răng trên trục cam) Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
194 Bánh răng trục khuỷu Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
195 Trục cân bắng số 1 của động cơ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
196 Trục cân bắng số 2 của động cơ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
197 Bạc đỡ trục cân bằng số 1, trong động cơ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 8 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
198 Đường ống thông hơi động cơ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
199 Dây cu-roa Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
200 Xu-páp nạp Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 8 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
201 Xu-páp xả Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 8 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
202 Nước làm mát siêu bền phi (208 lít) Theo Yêu cầu chương V của HSMT Lít 7 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
203 Dầu máy phuy SN (208lít) Theo Yêu cầu chương V của HSMT Lít 6 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
204 Lọc nhớt động cơ vỏ sắt Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
205 Dầu hộp số (phi 208L) Theo Yêu cầu chương V của HSMT Lít 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
206 Bạc đạn đầu máy phát Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
207 miếng ốp số 1 động cơ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
208 Công phần SC chung Theo Yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; i. PHẦN SỬA CHỮA CHUNG:
209 Đèn lái sau trên cốp sau Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; II. PHẦN ĐIỆN VÀ ĐIỆN LẠNH:
210 Đèn lái sau trên vè sau Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; II. PHẦN ĐIỆN VÀ ĐIỆN LẠNH:
211 Đè pha cốt trước Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 2 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; II. PHẦN ĐIỆN VÀ ĐIỆN LẠNH:
212 Ly hợp từ Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; II. PHẦN ĐIỆN VÀ ĐIỆN LẠNH:
213 Dàn nóng Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; II. PHẦN ĐIỆN VÀ ĐIỆN LẠNH:
214 dàn lạnh Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; II. PHẦN ĐIỆN VÀ ĐIỆN LẠNH:
215 Cửa gió lạnh trái Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; II. PHẦN ĐIỆN VÀ ĐIỆN LẠNH:
216 Cửa gió lạnh phải Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; II. PHẦN ĐIỆN VÀ ĐIỆN LẠNH:
217 Cửa gió lạnh giữa Theo Yêu cầu chương V của HSMT Cái 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; II. PHẦN ĐIỆN VÀ ĐIỆN LẠNH:
218 Công phần điện và điện lạnh Theo Yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; II. PHẦN ĐIỆN VÀ ĐIỆN LẠNH:
219 Thay bọc nệm ghế Theo Yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; III. PHẦN SƠN
220 Làm đồng dặm vá vỗ móp Theo Yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; III. PHẦN SƠN
221 Sơn đại tu toàn bộ xe Theo Yêu cầu chương V của HSMT Xe 1 B. Hạng mục 2: Xe Toyota Camry- 79H-9767; III. PHẦN SƠN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.23107E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 369.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.231.070.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 369.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 862.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.724.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công:Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cơ khí ô tô hoặc cơ khí giao thông…33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->