Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253429-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211251262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 07:51:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,456,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện – điện tử, công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ( xúc), - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu - sức nâng ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước diezel 75CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Đại Đức - điểm trường Đại Xuyên. Hạng mục: Nhà đa năng và nhà lớp học 3 tầng 9 phòng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Ủy ban nhân dân xã Đại Đức. + Địa chỉ: xã Đại Đức, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0977266388
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn QH và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP quản lý dự án và xây dựng H-D. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn – xây dựng T&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Ủy ban nhân dân xã Đại Đức. + Địa chỉ: xã Đại Đức, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0977266388


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ủy ban nhân dân xã Đại Đức. + Địa chỉ: xã Đại Đức, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0977266388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành. + Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 02203.720.152.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành. + Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.720.152.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NLH 3 TẦNG 9 PHÒNGP
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,123m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,1236100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6607tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1118tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2404tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,5935100m
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Phần ép âm (Knc, Kmtc =1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6644tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6644tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (theo ĐM 5,605/10,29=0,545)Mô tả kỹ thuật theo chương V2021 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,525m3
12Cọc dẫn đóng âm bằng thép dày 1cm, bản tổ hợp KT 250x250x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V104,3158m3
14Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0684100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0684100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I (90% máy TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8802100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,33511m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8163100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7173100m3
20Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7173100m3/1km
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6375100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,9401100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9558m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7685m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3076tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6937tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5524tấn
28Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6086m3
29Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3926100m2
30Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4772m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0688m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9882100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5093m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1664100m2
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0868100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3933m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,7968100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao>6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9135100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5487m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2551m3
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7928m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V141,7936m2
44Ván khuôn gỗ sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6708100m2
45Ván khuôn gỗ sàn mái cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,966100m2
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3651m3
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V81,5006m3
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V287,226m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V639,77m2
50Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng, lanh tô cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0844100m2
51Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng, lanh tô cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1858100m2
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6563m3
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0668m3
54Trát thanh chắn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,236m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1688100m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7782m3
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2219tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V881cấu kiện
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2507m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8328m3
61Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8065m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V114,2037m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2152m3
64Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7401m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V568,6965m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V517,0764m2
67Ốp gạch chân tường KT gạch 150x600 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,696m2
68Ốp gạch chân tường KT gạch 150x600 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,348m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V550,584m2
70Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V486,7216m2
71Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V179,3356m2
72Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V111,5332m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4268m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7134m3
75Cát đen đổ bục giảng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8536m3
76Cát đen đổ bục giảng cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4268m3
77Lớp bê tông xỉ dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V80,1033m3
78Lát gạch chống ồn 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V348,2752m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V509,609m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V230,9123m2
81Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5556m2
82Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,7778m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V144,004m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V72,002m2
85Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,9206m3
86Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,2984m3
87Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2631100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0611100m3
90Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4411m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,147m3
92Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0517100m3
93Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0517100m3/1km
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1745100m2
95Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8899m3
97Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,6m2
98Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1799m3
99Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5363m3
100Láng lót bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9225m2
101Mài granitô bậc TCMô tả kỹ thuật theo chương V31,9225m2
102Mũi bậc mài granitoMô tả kỹ thuật theo chương V87,25m
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5811m2
104Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4072m2
105Láng đáy RTN, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,06m2
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m2
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4844m3
108Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1327tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V751cấu kiện
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V368,6528m2
111Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4627tấn
112Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4627tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,2241m2
114Lợp mái che tường bằng tôn SSSC LD dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,2446100m2
115Tôn tấm ốp SSSC LD rộng 300 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,948m
116Phễu chắn rác nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Cầu chắn rác INOX D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Cút nhựa 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Cút nhựa 45 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1104m3
122Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6406100m2
123Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3191m3
124Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,06m2
126Láng bậc thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6323m2
127Mài granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V54,6323m2
128Mũi bậc mài granitoMô tả kỹ thuật theo chương V84m
129Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3m
130Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,2013m2
131Trụ thang bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
132Lan can hành lang, cầu thang INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V712,83kg
133Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V433,28m
134Công đắp khóa vòm (nhân công bậc 3,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
135Bảng chống lóa Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V33,75m2
136Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp màu trắng, kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V73,08m2
137Cửa sổ mở quay 2 cánh liền vách kính, nhôm hệ việt pháp màu trắng, kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
138Vách nhôm hệ Việt Pháp màu trắng kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,302m2
139Vách ngăn Composite dày 12mm màu ghi nhạt bao gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,451m2
140Sen hoa Inox 304 (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V736,56kg
141Gia công thép hộp vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
142Lắp dựng thép hộp vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m2
144Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V964,6628m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V753,6132m2
146Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.268,2852m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V644,8456m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,6079100m2
149Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5873100m2
150Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V92,4652m3
151Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8733tấn
152Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V39,5626tấn
153Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8449100m2
154Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V138,3391m3
155Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V20,278m3
156Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V34,344110m2
157Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7142tấn
158Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7839tấn
159Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9553tấn
160Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7246tấn
161Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2031tấn
162Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,9538tấn
163Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7341tấn
164Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
165Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935100m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m3
167Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0643100m3
168Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0643100m3
169Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3615100m
170Cát đen phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2689m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5378m3
172Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0265100m2
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
175Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5397m3
176Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,389m3
177Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1063m3
178Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9248m2
179Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7588m2
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163100m2
181Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2883m3
182Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
183Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
184Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5724m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NLH 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ điện KT 200x300x400 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Aptomat tổng 3 pha 100 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Aptomat loại 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Aptomat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x25+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
9Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x10+1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
10Ống nhựa sun mềm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Ống nhựa sun mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
12Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
13Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V745m
15Đèn neon đôi 220V - 2x40WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
16Đèn Led gắn trần D250, bóng Compac 20W (HL)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18Móc treo quạt trần D14x300Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
19Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Hạt công tác 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
21Ổ cắm liền mặt đôi 16AMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
22Hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
23Mặt công tắc, ổ cắm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
24Vít+nở nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
25Mũi khoan bê tông D18x300 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Mũi khoan bê tông D6x300 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
28Hộp nối dây 220-10AMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
29Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
32Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
33Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V156m
34Dây tiếp địa D14Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Bật đỡ dây D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
36Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
37Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
38Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
39Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,51m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
42Tủ điện kim loại CKE KT 600x450x200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
43Bình khí Co2 chữa cháy MT3 - BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
44Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
45Hộp bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
46Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m
48Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
49Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
50Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
51Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
55Tê nhựa PPR ren D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
56Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Cút nhựa PPR ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
61Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
67Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
70Máy bơm nước động cơ 400WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Van ren đồng 1 chiều, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Van phao đồng, đường kính van d= 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Cò xịt INAX CFV - 102AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Chậu rửa sứ INAX L282V (EC/FC)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
79Vòi chậu rửa nước lạnh INAX LFV - 12AMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
80Tiểu nam Inax U-116VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
81Van xả tiểu nam Inax UF -5VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
82Tiểu nữ Viglacera VB5Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
83Van xả tiểu nữ Viglacera VG 101Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84Vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
85Hộp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Gương soi phòng tắm Đình Quốc 1103 (450x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
88Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
89Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
90Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
91Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
92Tê nhựa PVC vuông D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Tê nhựa PVC xiên D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Tê nhựa PVC xiên D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Tê nhựa PVC xiên D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Tê nhựa PVC xiên D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Tê nhựa PVC xiên D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
98Tê nhựa PVC xiên D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
99Cút nhựa PVC xiên D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Cút nhựa PVC xiên D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
101Cút nhựa PVC xiên D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Cút nhựa PVC xiên D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Cút nhựa PVC xiên D42Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
104Cút côn nhựa PVC D76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Cút côn nhựa PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Côn nhựa PVC D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Côn nhựa PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Phễu thu đường kính 60mm + lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
110Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,531m3
C HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,4633m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,3258100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7789tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6826tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,747100m
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Phần ép âm (Knc, Kmtc =1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8465tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8465tấn
10Nối cọc vuông, KT 25x25cm (định mức 10,29 cho nối cọc, thiết kế 5,605 cho 1 mối nối cọc: 5,605/10,29=0,545)Mô tả kỹ thuật theo chương V1501 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9375m3
12Cọc dẫn đóng âm bằng thép dày 1cm, bản tổ hợp KT 250x250x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7098100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (10%TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,33191m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5087100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7244100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7244100m3/1km
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2198100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0579100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3941m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8505m3
22Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2707m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2354100m2
24Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8825m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,126m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8469tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4274tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7198tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3809tấn
31Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5956100m3
32Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,8133100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1325m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6628100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,736m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4675100m2
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6735100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9871m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4071m3
40Trát xà dầm, vữa XM M75 caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,6296m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75 cao>6mMô tả kỹ thuật theo chương V281,3611m2
42Ván khuôn gỗ sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6292100m2
43Ván khuôn gỗ sàn mái cao>6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6526100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,065m3
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V22,6496m3
46Trát trần, vữa XM M75 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V62,92m2
47Trát trần, vữa XM M75 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V165,26m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,3224m2
49Ngâm nước XM chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V136,3224kg
50Ca máy bơm nước chống thấm (máy bơm diezel 75CV)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao>6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4187100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5022m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7097m3
55Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8329tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8329tấn
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,786tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,786tấn
59Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2175tấn
60Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2175tấn
61Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1948tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1948tấn
63Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5597tấn
64Lắp dựng dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5597tấn
65Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
66Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
67Mái kính cường lực 16,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,192m2
68Tăng đơ D14 Cấu tạo: Gồm phần thân hình trụ và 2 đầu (Một đầu móc, một đầu tròn...) Chất liệu thép Cacbon (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
69Bu lông M12 -L40(Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V688cái
70Đai ốc M12 (Việt nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V688cái
71Bu lông M20 -L600 (Việt nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
72Đai ốc M20 (Việt nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,93191m2
74Bu lông BL1 L=450Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Bu lông BL2 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,1288m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4688m3
78Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3475m3
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V491,486m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V471,1916m2
81Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4768m2
82Ốp gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V64,746m2
83Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,87771m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
86Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1908100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1908100m3/1km
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1599m3
89Cát đen đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V8,778m3
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,778m3
91Đánh mặt bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V87,78m2
92Xi măng tăng cứng mặt đường 3kg/1 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V263,34kg
93Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8008m3
94Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2487m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577100m2
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6345m3
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166tấn
98Láng lót bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,681m2
99Mài granitô bậc TCMô tả kỹ thuật theo chương V57,681m2
100Mũi bậc mài granitoMô tả kỹ thuật theo chương V155,14m
101Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8296m2
102Láng đáy RTN, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,945m2
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1763100m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,829m3
105Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2162tấn
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V861cấu kiện
107Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,71841m2
108Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,099m2
109Lợp mái che tường bằng tôn SSSC LD dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,4567100m2
110Tôn tấm ốp SSSC LD rộng 300 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,412m
111Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m
112Đai nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
113Chắn rác bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
114Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
115Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
116Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,24m
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V542,7412m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V552,9628m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6mMô tả kỹ thuật theo chương V446,6211m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9055100m2
121Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,335100m2
122Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V29,0558m3
123Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2065tấn
124Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V11,7022tấn
125Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0962100m2
126Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V23,1013m3
127Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5668m3
128Cửa thủy lực mở quay 2 cánh kính cường lực màu trắng dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
129Phụ kiện cửa thủy lực đồng bộ hãng VVPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Cửa cuốn lá nhôm AUSTDOOR Ai50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
131Bộ mô tơ AUSTDOOR AK 500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp màu trắng, kính mờ 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
133Cửa sổ mở quay 2 cánh liền vách kính, nhôm hệ Việt Pháp màu trắng, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
134Vách nhôm hệ Việt Pháp màu trắng kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
135Sen hoa Inox 12x12 (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V557,4kg
136Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5862tấn
137Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6052tấn
138Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5503tấn
139Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
140Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2301tấn
141Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2073tấn
142Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2835tấn
143Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
144Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5221tấn
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG
1Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Aptomat tổng 3 pha 100 AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Aptomat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Aptomat 1 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x25+1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Cáp cấp điện tổng XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
8Ống nhựa sun mềm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
9Ống nhựa sun mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
10Đèn Led trơn 150WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
11Đèn Neon đơn 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Móc treo đèn D14x200Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Hạt công tác 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Ổ cắm liền mặt đôi 16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V388m
19Hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Mặt công tắc, ổ cắm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Vít+nở nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
22Mũi khoan bê tông D18x300 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Mũi khoan bê tông D6x300 (Trung Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
25Hộp nối dây 220-10AMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
26Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
29Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
30Dây dẫn sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V103m
31Dây tiếp địa D14Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
32Bật đỡ dây D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
33Sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
34Xi măng PC30 Phúc SơnMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
35Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
36Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3điểm
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
E HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ, XÂY MỚI BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,4927m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V63,7423m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V29,1336m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,606tấn
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V417,5694m2
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1737100m3
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1737100m3/1km
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9661m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
11Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3/1km
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,966m3
14Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9108m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,34m2
16Ốp gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V13,34m2
F HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ SÂN BÊ TÔNG
1Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,39100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,85m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,110m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.54
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện – điện tử, công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.54
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư trắc địa;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.54
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))2
2 Máy đào ( xúc), - dung tích gầu: 0,80 m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
4 Cần cẩu - sức nâng ≥10 T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
5 Máy trộn bê tông ≥250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
6 Máy trộn vữa ≥80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
7 Máy vận thăng Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy bơm nước diezel 75CV Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
9 Máy hàn Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
10 Máy thủy bình Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy toàn đạc Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->