Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211253429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211251262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 07:51:00 đến ngày 2021-12-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,456,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện – điện tử, công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trắc địa;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ( xúc), - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu - sức nâng ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước diezel 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Đại Đức - điểm trường Đại Xuyên. Hạng mục: Nhà đa năng và nhà lớp học 3 tầng 9 phòng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ủy ban nhân dân xã Đại Đức.
+ Địa chỉ: xã Đại Đức, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương.
+ Điện thoại: 0977266388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành. + Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 02203.720.152. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 0989 568 343. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành. + Địa chỉ: thị trấn Phú Thái, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. + Điện thoại: 02203.720.152. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NLH 3 TẦNG 9 PHÒNGP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,123 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1236 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6607 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1118 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5935 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Phần ép âm (Knc, Kmtc =1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6644 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6644 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (theo ĐM 5,605/10,29=0,545) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,525 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn đóng âm bằng thép dày 1cm, bản tổ hợp KT 250x250x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3158 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0684 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0684 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I (90% máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8802 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3351 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8163 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7173 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7173 | 100m3/1km |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6375 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9401 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9558 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7685 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3076 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6937 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5524 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6086 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3926 | 100m2 |
| 30 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4772 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0688 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9882 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5093 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1664 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0868 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3933 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7968 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9135 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5487 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2551 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7928 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7936 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6708 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,966 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3651 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5006 | m3 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,226 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,77 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng, lanh tô cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ thanh chắn nắng, lanh tô cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6563 | m3 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0668 | m3 |
| 54 | Trát thanh chắn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,236 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7782 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1cấu kiện |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2507 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8328 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8065 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2037 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2152 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7401 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,6965 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,0764 | m2 |
| 67 | Ốp gạch chân tường KT gạch 150x600 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,696 | m2 |
| 68 | Ốp gạch chân tường KT gạch 150x600 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,348 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,584 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,7216 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,3356 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5332 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4268 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7134 | m3 |
| 75 | Cát đen đổ bục giảng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8536 | m3 |
| 76 | Cát đen đổ bục giảng cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4268 | m3 |
| 77 | Lớp bê tông xỉ dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1033 | m3 |
| 78 | Lát gạch chống ồn 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,2752 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,609 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,9123 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5556 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7778 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,004 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,002 | m2 |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9206 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2984 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | 100m3/1km |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8899 | m3 |
| 97 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6 | m2 |
| 98 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5363 | m3 |
| 100 | Láng lót bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9225 | m2 |
| 101 | Mài granitô bậc TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9225 | m2 |
| 102 | Mũi bậc mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,25 | m |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5811 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4072 | m2 |
| 105 | Láng đáy RTN, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,06 | m2 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4844 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1cấu kiện |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,6528 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4627 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4627 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,224 | 1m2 |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn SSSC LD dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2446 | 100m2 |
| 115 | Tôn tấm ốp SSSC LD rộng 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,948 | m |
| 116 | Phễu chắn rác nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Cút nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Cút nhựa 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | 100m2 |
| 123 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3191 | m3 |
| 124 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,06 | m2 |
| 126 | Láng bậc thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6323 | m2 |
| 127 | Mài granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6323 | m2 |
| 128 | Mũi bậc mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 129 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m |
| 130 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2013 | m2 |
| 131 | Trụ thang bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 132 | Lan can hành lang, cầu thang INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,83 | kg |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,28 | m |
| 134 | Công đắp khóa vòm (nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 135 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 136 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Việt Pháp màu trắng, kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 137 | Cửa sổ mở quay 2 cánh liền vách kính, nhôm hệ việt pháp màu trắng, kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 138 | Vách nhôm hệ Việt Pháp màu trắng kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,302 | m2 |
| 139 | Vách ngăn Composite dày 12mm màu ghi nhạt bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,451 | m2 |
| 140 | Sen hoa Inox 304 (gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,56 | kg |
| 141 | Gia công thép hộp vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 142 | Lắp dựng thép hộp vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,6628 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,6132 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,2852 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,8456 | m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6079 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5873 | 100m2 |
| 150 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4652 | m3 |
| 151 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8733 | tấn |
| 152 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5626 | tấn |
| 153 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8449 | 100m2 |
| 154 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,3391 | m3 |
| 155 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,278 | m3 |
| 156 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3441 | 10m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7142 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7839 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9553 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7246 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2031 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9538 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7341 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 169 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3615 | 100m |
| 170 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | m3 |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5378 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 175 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5397 | m3 |
| 176 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,389 | m3 |
| 177 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 178 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9248 | m2 |
| 179 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7588 | m2 |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 181 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | m3 |
| 182 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 183 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 184 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5724 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NLH 3 TẦNG 9 PHÒNG | |||
| 1 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện KT 200x300x400 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Aptomat tổng 3 pha 100 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat loại 2 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 9 | Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 10 | Ống nhựa sun mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Ống nhựa sun mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 15 | Đèn neon đôi 220V - 2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 16 | Đèn Led gắn trần D250, bóng Compac 20W (HL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Hạt công tác 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 21 | Ổ cắm liền mặt đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 22 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Vít+nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 25 | Mũi khoan bê tông D18x300 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Mũi khoan bê tông D6x300 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 28 | Hộp nối dây 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 29 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 32 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 33 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 34 | Dây tiếp địa D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 36 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 37 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 38 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 39 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 42 | Tủ điện kim loại CKE KT 600x450x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 43 | Bình khí Co2 chữa cháy MT3 - BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 44 | Bình bột chữa cháy MFZ4 - BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 45 | Hộp bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 50 | Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 51 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Tê nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Tê nhựa PPR ren D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 56 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 61 | Cút côn nhựa PP-R trơn (Hàn nhiệt) D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Cút côn nhựa PPR trơn (hàn nhiệt) D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Rắc co nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Răng cấy nhựa PPR (Hàn nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Máy bơm nước động cơ 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Van ren đồng 1 chiều, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Van phao đồng, đường kính van d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Cò xịt INAX CFV - 102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Chậu rửa sứ INAX L282V (EC/FC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 79 | Vòi chậu rửa nước lạnh INAX LFV - 12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 80 | Tiểu nam Inax U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 81 | Van xả tiểu nam Inax UF -5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 82 | Tiểu nữ Viglacera VB5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 83 | Van xả tiểu nữ Viglacera VG 101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | Vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Hộp vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Gương soi phòng tắm Đình Quốc 1103 (450x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 92 | Tê nhựa PVC vuông D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Tê nhựa PVC xiên D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Tê nhựa PVC xiên D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Tê nhựa PVC xiên D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Tê nhựa PVC xiên D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Tê nhựa PVC xiên D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 98 | Tê nhựa PVC xiên D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 99 | Cút nhựa PVC xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Cút nhựa PVC xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Cút nhựa PVC xiên D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Cút nhựa PVC xiên D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Cút nhựa PVC xiên D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 104 | Cút côn nhựa PVC D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Cút côn nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Côn nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Côn nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Phễu thu đường kính 60mm + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | 1m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4633 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3258 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7789 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6826 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,747 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Phần ép âm (Knc, Kmtc =1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8465 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8465 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm (định mức 10,29 cho nối cọc, thiết kế 5,605 cho 1 mối nối cọc: 5,605/10,29=0,545) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9375 | m3 |
| 12 | Cọc dẫn đóng âm bằng thép dày 1cm, bản tổ hợp KT 250x250x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90% máy TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7098 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (10%TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3319 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5087 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7244 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7244 | 100m3/1km |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2198 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0579 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3941 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8505 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2707 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8825 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8469 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4274 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7198 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3809 | tấn |
| 31 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5956 | 100m3 |
| 32 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8133 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1325 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6628 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,736 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4675 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6735 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9871 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4071 | m3 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6296 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,3611 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6292 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6526 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,065 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6496 | m3 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,92 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,26 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3224 | m2 |
| 49 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3224 | kg |
| 50 | Ca máy bơm nước chống thấm (máy bơm diezel 75CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao>6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4187 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5022 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7097 | m3 |
| 55 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8329 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8329 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | tấn |
| 59 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 60 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | tấn |
| 63 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5597 | tấn |
| 64 | Lắp dựng dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5597 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 67 | Mái kính cường lực 16,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,192 | m2 |
| 68 | Tăng đơ D14 Cấu tạo: Gồm phần thân hình trụ và 2 đầu (Một đầu móc, một đầu tròn...) Chất liệu thép Cacbon (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Bu lông M12 -L40(Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | cái |
| 70 | Đai ốc M12 (Việt nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | cái |
| 71 | Bu lông M20 -L600 (Việt nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 72 | Đai ốc M20 (Việt nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9319 | 1m2 |
| 74 | Bu lông BL1 L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Bu lông BL2 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1288 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4688 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3475 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,486 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,1916 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4768 | m2 |
| 82 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,746 | m2 |
| 83 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8777 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | 100m3/1km |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1599 | m3 |
| 89 | Cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,778 | m3 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,778 | m3 |
| 91 | Đánh mặt bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,78 | m2 |
| 92 | Xi măng tăng cứng mặt đường 3kg/1 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,34 | kg |
| 93 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8008 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2487 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100m2 |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6345 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 98 | Láng lót bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,681 | m2 |
| 99 | Mài granitô bậc TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,681 | m2 |
| 100 | Mũi bậc mài granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,14 | m |
| 101 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8296 | m2 |
| 102 | Láng đáy RTN, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,945 | m2 |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1763 | 100m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,829 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1cấu kiện |
| 107 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,7184 | 1m2 |
| 108 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,099 | m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn SSSC LD dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4567 | 100m2 |
| 110 | Tôn tấm ốp SSSC LD rộng 300 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,412 | m |
| 111 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 112 | Đai nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 113 | Chắn rác bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 114 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 115 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,7412 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,9628 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,6211 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9055 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,335 | 100m2 |
| 122 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0558 | m3 |
| 123 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | tấn |
| 124 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7022 | tấn |
| 125 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0962 | 100m2 |
| 126 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1013 | m3 |
| 127 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5668 | m3 |
| 128 | Cửa thủy lực mở quay 2 cánh kính cường lực màu trắng dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 129 | Phụ kiện cửa thủy lực đồng bộ hãng VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Cửa cuốn lá nhôm AUSTDOOR Ai50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 131 | Bộ mô tơ AUSTDOOR AK 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp màu trắng, kính mờ 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 133 | Cửa sổ mở quay 2 cánh liền vách kính, nhôm hệ Việt Pháp màu trắng, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 134 | Vách nhôm hệ Việt Pháp màu trắng kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 135 | Sen hoa Inox 12x12 (gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,4 | kg |
| 136 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5862 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6052 | tấn |
| 138 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5503 | tấn |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2301 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2073 | tấn |
| 142 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2835 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5221 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Xà đón cáp sứ L50x50x5 L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat tổng 3 pha 100 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cáp cấp điện Cu/XLPE/0,6/1KV 3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Cáp cấp điện tổng XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 8 | Ống nhựa sun mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 9 | Ống nhựa sun mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Đèn Led trơn 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 11 | Đèn Neon đơn 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Móc treo đèn D14x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Hạt công tác 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Ổ cắm liền mặt đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | m |
| 19 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Mặt công tắc, ổ cắm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Vít+nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 22 | Mũi khoan bê tông D18x300 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Mũi khoan bê tông D6x300 (Trung Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện (Nano Thanh tú PVC 18x10, M150) (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 25 | Hộp nối dây 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 26 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Quả sứ cắm kim thu sét đường kính quả sứ D60, chiều dài kim thu sét L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 30 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 31 | Dây tiếp địa D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 32 | Bật đỡ dây D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 34 | Xi măng PC30 Phúc Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 35 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 36 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ, XÂY MỚI BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4927 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7423 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1336 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,5694 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1737 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1737 | 100m3/1km |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,85 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện – điện tử, công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư trắc địa;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 2 |
| 2 | Máy đào ( xúc), - dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 4 | Cần cẩu - sức nâng ≥10 T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy vận thăng | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy bơm nước diezel 75CV | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi