Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp - Hạng mục SCL: Đường vào và mặt nền Trạm 110kV Bắc Kạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247256-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp - Hạng mục SCL: Đường vào và mặt nền Trạm 110kV Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20211247120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của Tông công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 08:13:00 đến ngày 2021-12-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,075,465,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hợp đồng xây dựng dân dụng, xây dựng cầu đường - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp - Hạng mục SCL: Đường vào và mặt nền Trạm 110kV Bắc Kạn
Gói thầu số 01: Xây lắp - Hạng mục SCL: Đường vào và mặt nền Trạm 110kV Bắc Kạn
75 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của Tông công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Tổ 3 Phường Đức Xuân - Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Tổ 3 Phường Đức Xuân - Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Tổ 3 Phường Đức Xuân - Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Tổ 3 Phường Đức Xuân - Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Tổ 3 Phường Đức Xuân - Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Tổ 3 Phường Đức Xuân - Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Quang Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3, Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 0209.3812.202, Fax: 0209.3870.692
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3, Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 0209.3812.202, Fax: 0209.3870.692. Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Trần Quảng Lý ĐT: 0963.828.829 Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp vật tư, xây dựng và lắp đặt hoàn thiện Hạng mục SCL: Đường vào và mặt nền Trạm 110kV Bắc Kạn
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt9,6035m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt1,8247100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,5964100m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt68,3791m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt47,3081m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,164100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,1866tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt5,4063m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,0234100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,26100m2
11Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,1787100m
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,203100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,0036tấn
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt21,924m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt129,85m3
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt1,6165100m3
17Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt10,8m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới , lu đầm chặt k98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt1,2384100m3
19Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,6100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt182,16m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt8,0841m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt12,3389m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt96,7m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt59,954m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt19,1m3
26Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,191100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,18100m3
28Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,15100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt18m3
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,4308m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt1,2923m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt16,0556m2
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt12,95m3
34Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt11,7882m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,37100m
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt1,26m3
37Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,27m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,5896m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt3,56m2
40Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt22cấu kiện
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,363m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt2,0355m3
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,1363tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,2942tấn
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,0115100m2
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt24cái
47Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,1487tấn
48Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt765,55m3
49Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt765,55m3
50Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt765,55m3
51Rải đá nền trạm, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt233,88m3
52Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt4,69m3
53Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,0519100m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,0168m3
55Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt6,58m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,0308100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,0346100m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt3,46m3
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt1,9536m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt1,628m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt34,04m2
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt0,0741100m2
63Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt1,6243100kg
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt1,4874m3
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt37cái
66Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt11,2969100m3
67Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT và phương án SCL được phê duyệt11,2969100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc hợp đồng xây dựng dân dụng, xây dựng cầu đường - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn - Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn - Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
2 Máy hàn Máy hàn điện1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->