Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp Bến chính+nhà vệ sinh+nhà chờ phà+trụ cập phà (Bến phà Tân Phong-Ngũ Hiệp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250984-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây lắp Bến chính+nhà vệ sinh+nhà chờ phà+trụ cập phà (Bến phà Tân Phong-Ngũ Hiệp)
Số hiệu KHLCNT 20211250636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 08:19:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,485,387,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1228E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông). Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: - Bằng tốt nghiệp đaị học. -Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. -Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). -Giấy xác nhận đã từng là chỉ huy trưởng công trình,từ 02 công trình trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông). Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: - Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. -Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). -Giấy xác nhận đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình, từ 02 công trình trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ trung học chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: -Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên. -Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động. Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường. - Giấy xác nhận đã từng là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường từ 02 công trình trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công trực tiếp thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyêt toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: -Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. -Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥8Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >60 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥2.5 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 Xây lắp Bến chính+nhà vệ sinh+nhà chờ phà+trụ cập phà (Bến phà Tân Phong-Ngũ Hiệp)
Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp, huyện Cai Lậy
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. SĐT: 02733.826429
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường xuống bến (Tân Phong)
1Đào đất nền đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3064100m3
2Đắp đất lề - K≥0,90Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0506100m3
3Đào móng biển báoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,61m3
4Biển báo tam giác (87,5cmx87,5cm) - W217& W207a,W207b, W203cĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Biển báo tròn (87,5cm) - biển dừngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Biển báo vuông (120cm) - C.4.6Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
7Biển báo tam giác (120cmx70cm) - C.5.3Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
8Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90, L =3,2mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2trụ
9Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90, L = 4,7mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1trụ
10Bê tông M250, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,672m3
B Đường xuống bến (Ngũ Hiệp)
1Đào đất hữu cơ dày 30cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,491100m3
2Đào khai thác đắp ô baoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,2884100m3
3Đắp đất ô baoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,68100m3
4Đắp cát lấp mương + bù đào hữu cơ - K≥0,90Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,981100m3
5Đóng cừ bạch đàn gia cố đê quay L=8m, Þgốc 18cm, Þngọn > 10cm, phần đóng thẳng ngập đất 5,5mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,74100m
6Đóng cừ bạch đàn gia cố đê quay L=8m, Þgốc 18cm, Þngọn > 10cm, phần đóng thẳng không ngập đất 2,5mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,7100m
7Đóng cừ bạch đàn L=8m, Þgốc 18cm, Þngọn > 10cm, phần đóng xiên ngập đất 5,5mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,455100m
8Đóng cừ bạch đàn L=8m, Þgốc 18cm, Þngọn > 10cm, phần đóng xiên không ngập đất 2,5mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,025100m
9Cừ bạch đàn nẹp L=8m, Þgốc 18cm, Þngọn > 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT468m
10Thép buộc Þ6Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT388,611kg
11Trải vải địa kỹ thuật R=15KN/mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,594100m2
12Lót lưới B40Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,212100m2
13Lắp đặt ống BTCT Þ300 (đoạn 2,5m)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41 đoạn ống
14Lắp đặt ống BTCT Þ300 (đoạn 3,0m)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21 đoạn ống
15Đắp cát san lấp - K≥0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,7185100m3
16Trải cấp phối đá dăm dày 20cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4100m3
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2191 rọ
18Rọ đá 2x1x0,5mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT219rọ
19Đá dăm đệm dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,3100m3
20Lót tấm nylonĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,5100m2
21Bê tông M300, đá 1x2,Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT30m3
22Đào móng biển báoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,41m3
23Biển báo tam giác (87,5cmx87,5cm) - W217& W207a,W207b, W203cĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
24Biển báo tròn (87,5cm) - biển dừngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
25Biển báo vuông (120cm) - C.4.6Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
26Biển báo tam giác (120cmx70cm) - C.5.3Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
27Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90, L =3,2mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6trụ
28Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90, L = 4,7mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1trụ
29Bê tông M250, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,992m3
C Bến chính (Tân Phong)
1Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - cọc BTCTĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,565tấn
2Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - bản sàn + hệ dầmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,014tấn
3Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 - bản sàn + hệ dầmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,209tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - cọc BTCTĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,398tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 - cọc BTCTĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,08tấn
6Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - bản sàn + hệ dầmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,41tấn
7Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 - bản sàn + hệ dầmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,157tấn
8Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - cọc BTCTĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,087tấn
9Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - bản sàn + hệ dầm + móc neoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,462tấn
10Sản xuất thép tấm + thép hìnhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,007tấn
11Lắp đặt thép tấm + thép hìnhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,007tấn
12Thép tấmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,396kg
13Thép L100x10x10 hộp nối cọcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,846kg
14Nối cọc BTCT 30x30cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT701 mối nối
15Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng ngậpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7100m
16Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng không ngậpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7100m
17Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,011tấn
18Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,011tấn
19Nhổ cọc thép hình - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7100m
20Thép I450 (KH: 1,17% x 3tháng + 3,5% x 5lần = 21%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3.830,4kg
21Thép U300 (KH: 2% x 3tháng + 7% x 51lần = 41%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT812,292kg
22Thép L100 (KH: 2% x 3tháng + 7% x 51lần = 41%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,382kg
23Đóng cọc BTCT 30x30, L=23,6m, thẳng dưới nước - phần đóng ngậpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,71100m
24Đóng cọc BTCT 30x30, L=23,6m, thẳng dưới nước - phần đóng không ngậpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4100m
25Đập đầu cọc BTCT - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,15m3
26Bê tông cọc BTCT M300, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110,203m3
27Bê tông hệ dầm M300, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,444m3
28Bê tông bản sàn M300, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT73,5m3
29Bê tông tại chỗ đan BTCT M300, đá 1x2 đường xuống bếnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,3m3
30Lót tấm nylon dưới đan BTCT đường xuống bếnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,765100m2
31Trám nhựa đặc pha cát khe co giãn đường xuống bếnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,089m3
32Đệm đá dăm dày 20cm đường xuống bếnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,3m3
33Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng ngậpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2100m
34Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng không ngậpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
35Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,2665tấn
36Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,2665tấn
37Nhổ cọc thép hình - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2100m
38Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đấtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,4100m
39Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đấtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,2100m
40Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,4100m
41Thép I450 (KH: 1,17% x 2tháng + 3,5% x 1lần = 5,84%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT638,856kg
42Thép U300x90x13 (KH: 2% x 2tháng + 7% x 1lần = 11%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT562,356kg
43Thép L100x100x50 (KH: 2% x 2tháng + 7% x 1lần = 11%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6308kg
44Cọc cừ larsen (KH: 1,17% x 2tháng + 3,5% x 1lần = 5,84%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8.742,5202kg
45Ván khuôn hệ dầmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1238100m2
46Ván khuôn bản sànĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8578100m2
47Ván khuôn đan BTCT (đổ tại chỗ) đường xuống bếnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,078100m2
48Ván khuôn cọc BTCTĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,623100m2
D Bến chính (Ngũ Hiệp)
1Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - cọc BTCTĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,565tấn
2Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - bản sàn + hệ dầmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,014tấn
3Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 - bản sàn + hệ dầmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,209tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - đan chắn đấtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,125tấn
5Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - cọc BTCTĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,398tấn
6Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 - cọc BTCTĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,08tấn
7Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - bản sàn + hệ dầmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,41tấn
8Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 - bản sàn + hệ dầmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,157tấn
9Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - cọc BTCTĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,087tấn
10Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - bản sàn + hệ dầm + móc neoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,462tấn
11Sản xuất thép tấm + thép hìnhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,007tấn
12Lắp đặt thép tấm + thép hìnhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,007tấn
13Thép tấmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,396kg
14Thép L100x10x10 hộp nối cọcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,846kg
15Nối cọc BTCT 30x30cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT701 mối nối
16Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng ngậpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7100m
17Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng không ngậpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,7100m
18Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,011tấn
19Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,011tấn
20Nhổ cọc thép hình - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7100m
21Thép I450 (KH: 1,17% x 3tháng + 3,5% x 5lần = 21%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT766,08kg
22Thép U300 (KH: 2% x 3tháng + 7% x 51lần = 41%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT812,292kg
23Thép L100 (KH: 2% x 3tháng + 7% x 51lần = 41%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,382kg
24Đóng cọc BTCT 30x30, L=23,6m, thẳng dưới nước - phần đóng ngậpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,66100m
25Đóng cọc BTCT 30x30, L=23,6m, thẳng dưới nước - phần đóng không ngậpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,45100m
26Đập đầu cọc BTCT - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,15m3
27Bê tông cọc BTCT M300, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110,203m3
28Bê tông hệ dầm M300, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36,444m3
29Bê tông bản sàn M300, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT73,5m3
30Bê tông tại chỗ đan BTCT M300, đá 1x2 đường xuống bếnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,6m3
31Bê tông đúc sẵn đan BTCT chắn đất M250, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,258m3
32Lót tấm nylon dưới đan BTCT đường xuống bếnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,68100m2
33Trám nhựa đặc pha cát khe co giãn đường xuống bếnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,207m3
34Lắp đặt đan BTCT chắn đấtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
35Đệm đá dăm dày 20cm đường xuống bếnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33,6m3
36Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng ngậpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2100m
37Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng không ngậpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6100m
38Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,2665tấn
39Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,2665tấn
40Nhổ cọc thép hình - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2100m
41Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đấtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,4100m
42Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đấtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,2100m
43Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,4100m
44Thép I450 (KH: 1,17% x 2tháng + 3,5% x 1lần = 5,84%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT638,856kg
45Thép U300x90x13 (KH: 2% x 2tháng + 7% x 1lần = 11%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT562,356kg
46Thép L100x100x50 (KH: 2% x 2tháng + 7% x 1lần = 11%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,6308kg
47Cọc cừ larsen (KH: 1,17% x 2tháng + 3,5% x 1lần = 5,84%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8.742,5202kg
48Ván khuôn hệ dầmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,1238100m2
49Ván khuôn bản sànĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,8578100m2
50Ván khuôn đan BTCT (đổ tại chỗ) đường xuống bếnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,102100m2
51Ván khuôn đan chắn đất (đúc sẵn)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0306100m2
52Ván khuôn cọc BTCTĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,623100m2
E Nhà chờ phà (Tân Phong)
1Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,013tấn
2Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0184tấn
3Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0089tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2939tấn
5Gia công + lắp đặt thép tấmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0329tấn
6Gia công + lắp đặt thép hình L40x40x4Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0264tấn
7Gia công + lắp đặt ống sắt vuông + thép hộpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7501100m
8Ống sắt vuông 30x30x1,4Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT210,74kg
9Ống sắt vuông 16x16x1,2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121,6kg
10Thép hộp 30x50x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT302,08kg
11Gia công + lắp đặt ống STK Þ168Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,156100m
12Gia công + lắp đặt ống STK Þ114Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,312100m
13Gia công + lắp đặt ống STK Þ60Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,327100m
14Gia công + lắp đặt ống STK Þ48Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,582100m
15Bê tông móng M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,28m3
16Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,78m3
17Bê tông nền M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8m3
18Đào đất hố móngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,091m3
19Đắp đất hố móng + đất nềnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,19m3
20Đổ cát móng dày 20cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2m3
21Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6m3
22Láng nền dày 2cm, vữa mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80m2
23Lắp dựng khung vì kèo thépĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8197tấn
24Bulong Þ24, L=62cm - liên kết khung vì kèoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
25Bulong Þ16, L=50cm - liên kết cột vào chân móngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
26Lợp mái tole tráng kẽm (sóng vuông) dày 4,5zemĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,88100m2
27Gia công + lắp đặt máng xối bằng tole dày 4,5zemĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,4m2
28Lắp đặt côn máng xối (sắt dẹp dài 1m)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 2,8mm thoát nước mưaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,072100m
30Lắp đặt cút nhựa Þ60Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
31Ván khuôn đà kiềng + móngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2464100m2
F Nhà chờ phà (Ngũ Hiệp))
1Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,013tấn
2Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0184tấn
3Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0089tấn
4Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2939tấn
5Gia công + lắp đặt thép tấmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0329tấn
6Gia công + lắp đặt thép hình L40x40x4Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0264tấn
7Gia công + lắp đặt ống sắt vuông + thép hộpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,7501100m
8Ống sắt vuông 30x30x1,4Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT210,74kg
9Ống sắt vuông 16x16x1,2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT121,6kg
10Thép hộp 30x50x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT302,08kg
11Gia công + lắp đặt ống STK Þ168Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,156100m
12Gia công + lắp đặt ống STK Þ114Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,312100m
13Gia công + lắp đặt ống STK Þ60Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,327100m
14Gia công + lắp đặt ống STK Þ48Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,582100m
15Bê tông móng M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,28m3
16Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,78m3
17Bê tông nền M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8m3
18Đào đất hố móngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12,091m3
19Đắp đất hố móng + đất nềnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,19m3
20Đổ cát móng dày 20cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,2m3
21Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,6m3
22Láng nền dày 2cm, vữa mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT80m2
23Lắp dựng khung vì kèo thépĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,8197tấn
24Bulong Þ24, L=62cm - liên kết khung vì kèoĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
25Bulong Þ16, L=50cm - liên kết cột vào chân móngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24cái
26Lợp mái tole tráng kẽm (sóng vuông) dày 4,5zemĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,88100m2
27Gia công + lắp đặt máng xối bằng tole dày 4,5zemĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,4m2
28Lắp đặt côn máng xối (sắt dẹp dài 1m)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 2,8mm thoát nước mưaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,072100m
30Lắp đặt cút nhựa Þ60Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cái
31Ván khuôn đà kiềng + móngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,2464100m2
G Nhà vệ sinh (Tân Phong)
1Đào móng cột + hầm tự hoạiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,3121m3
2Đóng cừ tràm gia cố L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn >= 3,5cm - ngập toàn bộĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,84100m
3Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,486m3
4Ván khuôn móngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0192100m2
5Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0346tấn
6Bê tông móng M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,569m3
7Đắp đất hố móngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT58,577m3
8Ván khuôn đà kiềng, dầm giằngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,14100m2
9Gia công + lắp đặt cốt thép dầm Þ6Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0492tấn
10Gia công + lắp đặt cốt thép dầm Þ10Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0358tấn
11Gia công + lắp đặt cốt thép dầm Þ12Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0822tấn
12Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,631m3
13Ván khuôn cộtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0792100m2
14Gia công + lắp đặt cốt thép cột Þ6Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0216tấn
15Gia công + lắp đặt cốt thép cột Þ12Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1417tấn
16Bê tông cột M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,473m3
17Ván khuôn đan đúc sẵn các chi tiết hầm tự hoạiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0073100m2
18Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - đan đúc sẵnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0207tấn
19Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - đan đúc sẵnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0585tấn
20Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm đáy hầm tự hoạiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,442m3
21Bê tông đan đúc sẵn M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,736m3
22Lắp đặt đan đúc sẵnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
23Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày 10cm, vữa Mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,742m3
24Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, Mác 75 (hầm tự hoại)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,225m3
25Xây tường gạch thẻ 4x8x19, dày 20cm, Mác 75 (hầm tự hoại)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,75m3
26Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,638m2
27Trát cột + dầm + giằng dày 2cm, vữa XM M75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,175m2
28Trát tường hầm tự hoại dày 2cm, vữa XM M75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22m2
29Bê tông nền M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1m3
30Láng nền dày 2cm, vữa mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m2
31Lắp đặt cửa vách nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21m2
32Lắp đặt ống xả PVC Þ200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
33Lắp đặt ống xả PVC Þ100Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,007100m
34Lắp đặt ống thông hơi PVC Þ76Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,007100m
35Lắp đặt bồn tiểu namĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
36Lắp đặt bồn cầuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
37Lắp đặt bồn inox, dung tích 1m3Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
38Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 2,8mm thoát nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,09100m
H Nhà vệ sinh (Ngũ Hiệp)
1Đào móng cột + hầm tự hoạiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT64,3121m3
2Đóng cừ tràm gia cố L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn >= 3,5cm - ngập toàn bộĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,84100m
3Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,486m3
4Ván khuôn móngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0192100m2
5Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0346tấn
6Bê tông móng M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,569m3
7Đắp đất hố móngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT58,577m3
8Ván khuôn đà kiềng, dầm giằngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,14100m2
9Gia công + lắp đặt cốt thép dầm Þ6Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0492tấn
10Gia công + lắp đặt cốt thép dầm Þ10Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0358tấn
11Gia công + lắp đặt cốt thép dầm Þ12Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0822tấn
12Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,631m3
13Ván khuôn cộtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0792100m2
14Gia công + lắp đặt cốt thép cột Þ6Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0216tấn
15Gia công + lắp đặt cốt thép cột Þ12Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1417tấn
16Bê tông cột M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,473m3
17Ván khuôn đan đúc sẵn các chi tiết hầm tự hoạiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0073100m2
18Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - đan đúc sẵnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0207tấn
19Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - đan đúc sẵnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0585tấn
20Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm đáy hầm tự hoạiĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,442m3
21Bê tông đan đúc sẵn M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,736m3
22Lắp đặt đan đúc sẵnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
23Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày 10cm, vữa Mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,742m3
24Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, Mác 75 (hầm tự hoại)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,225m3
25Xây tường gạch thẻ 4x8x19, dày 20cm, Mác 75 (hầm tự hoại)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,75m3
26Trát tường dày 2cm, vữa XM M75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,638m2
27Trát cột + dầm + giằng dày 2cm, vữa XM M75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,175m2
28Trát tường hầm tự hoại dày 2cm, vữa XM M75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22m2
29Bê tông nền M200, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1m3
30Láng nền dày 2cm, vữa mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10m2
31Lắp đặt cửa vách nhômĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21m2
32Lắp đặt ống xả PVC Þ200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
33Lắp đặt ống xả PVC Þ100Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,007100m
34Lắp đặt ống thông hơi PVC Þ76Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,007100m
35Lắp đặt bồn tiểu namĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bộ
36Lắp đặt bồn cầuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2bộ
37Lắp đặt bồn inox, dung tích 1m3Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1bể
38Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 2,8mm thoát nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,09100m
I Trụ cập phà
1Sản xuất thép liên kết khungĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5871tấn
2Lắp đặt thép liên kết khungĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,5871tấn
3Thép ống STK Þ114 dày 6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT519,68kg
4Thép tấmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT67,2kg
5Sản xuất thép tấm mũi cọcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,211tấn
6Lắp đặt thép tấm mũi cọcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,211tấn
7Thép tấm mũi cọcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT211,01kg
8Nối cọc ống thép Þ324Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61 mối nối
9Thép tấm hộp nối cọcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT321,03kg
10Đóng cọc ống thép Þ324, L = 24m - xiên dưới nước - phần đóng ngậpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,08100m
11Đóng cọc ống thép Þ324, L = 24m - xiên dưới nước - phần đóng không ngậpĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
12Bê tông nhồi cọc ống thép bằng máy bơm bê tông M150, đá 1x2Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,95m3
13Lắp đặt vỏ xe cũ Đk 100/55Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT36cái
14Sơn cọc thép, ống thép sơn 3 nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,21m2
15Quét nhựa cọc Þ324 phần ngập đấtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT110,79m2
16Đóng cọc thép hình I450, L=12m - trên mặt nước - phần đóng ngập 5mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
17Đóng cọc thép hình I450, L=12m - trên mặt nước - phần đóng không ngập 7mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,56100m
18Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4tấn
19Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4tấn
20Nhổ cọc thép hình - dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4100m
21Thép I450 (KH: 1tháng + 3,5% x 1lần = 4,67%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT340,723kg
22Thép U300 (KH: 2% x 1tháng + 7% x 1lần = 9%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT342,9kg
23Thép V100 (KH: 2% x 1tháng + 7% x 1lần = 9%)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,308kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1228E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông). Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: - Bằng tốt nghiệp đaị học. -Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. -Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). -Giấy xác nhận đã từng là chỉ huy trưởng công trình,từ 02 công trình trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông). Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: - Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. -Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). -Giấy xác nhận đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình, từ 02 công trình trở lên53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ trung học chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: -Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên. -Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động. Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường. - Giấy xác nhận đã từng là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường từ 02 công trình trở lên.53
4 Nhân công trực tiếp thi công 15 - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu;11
5 Cán bộ phụ trách thanh quyêt toán công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: -Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. -Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
2 Máy ủi Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
3 Xe lu Trọng lượng bản thân ≥8Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
4 Xà lan Trọng lượng >60 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
5 Ô tô tải ben Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
6 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
7 Búa đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥2.5 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->