Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp Bến chính+nhà vệ sinh+nhà chờ phà+trụ cập phà (Bến phà Tân Phong-Ngũ Hiệp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp Bến chính+nhà vệ sinh+nhà chờ phà+trụ cập phà (Bến phà Tân Phong-Ngũ Hiệp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 08:19:00 đến ngày 2021-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,485,387,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1228E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông). Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: - Bằng tốt nghiệp đaị học. -Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. -Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). -Giấy xác nhận đã từng là chỉ huy trưởng công trình,từ 02 công trình trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông). Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: - Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. -Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). -Giấy xác nhận đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình, từ 02 công trình trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ trung học chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: -Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên. -Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động. Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường. - Giấy xác nhận đã từng là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường từ 02 công trình trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyêt toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: -Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. -Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥8Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >60 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥2.5 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 Xây lắp Bến chính+nhà vệ sinh+nhà chờ phà+trụ cập phà (Bến phà Tân Phong-Ngũ Hiệp) Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp, huyện Cai Lậy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. SĐT: 02733.826429 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường xuống bến (Tân Phong) | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề - K≥0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 3 | Đào móng biển báo | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 1m3 |
| 4 | Biển báo tam giác (87,5cmx87,5cm) - W217& W207a,W207b, W203c | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tròn (87,5cm) - biển dừng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Biển báo vuông (120cm) - C.4.6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác (120cmx70cm) - C.5.3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90, L =3,2m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | trụ |
| 9 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90, L = 4,7m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 10 | Bê tông M250, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| B | Đường xuống bến (Ngũ Hiệp) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ dày 30cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,491 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đắp ô bao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,2884 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất ô bao | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,68 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lấp mương + bù đào hữu cơ - K≥0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,981 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn gia cố đê quay L=8m, Þgốc 18cm, Þngọn > 10cm, phần đóng thẳng ngập đất 5,5m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,74 | 100m |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn gia cố đê quay L=8m, Þgốc 18cm, Þngọn > 10cm, phần đóng thẳng không ngập đất 2,5m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,7 | 100m |
| 7 | Đóng cừ bạch đàn L=8m, Þgốc 18cm, Þngọn > 10cm, phần đóng xiên ngập đất 5,5m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,455 | 100m |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn L=8m, Þgốc 18cm, Þngọn > 10cm, phần đóng xiên không ngập đất 2,5m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,025 | 100m |
| 9 | Cừ bạch đàn nẹp L=8m, Þgốc 18cm, Þngọn > 10cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 468 | m |
| 10 | Thép buộc Þ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 388,611 | kg |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật R=15KN/m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,594 | 100m2 |
| 12 | Lót lưới B40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,212 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống BTCT Þ300 (đoạn 2,5m) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống BTCT Þ300 (đoạn 3,0m) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 15 | Đắp cát san lấp - K≥0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,7185 | 100m3 |
| 16 | Trải cấp phối đá dăm dày 20cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | 100m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 219 | 1 rọ |
| 18 | Rọ đá 2x1x0,5m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 219 | rọ |
| 19 | Đá dăm đệm dày 10cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 20 | Lót tấm nylon | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 21 | Bê tông M300, đá 1x2, | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m3 |
| 22 | Đào móng biển báo | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | 1m3 |
| 23 | Biển báo tam giác (87,5cmx87,5cm) - W217& W207a,W207b, W203c | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Biển báo tròn (87,5cm) - biển dừng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Biển báo vuông (120cm) - C.4.6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển báo tam giác (120cmx70cm) - C.5.3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90, L =3,2m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | trụ |
| 28 | Trụ biển báo sơn trắng đỏ Þ90, L = 4,7m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | trụ |
| 29 | Bê tông M250, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,992 | m3 |
| C | Bến chính (Tân Phong) | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - cọc BTCT | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,565 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - bản sàn + hệ dầm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 - bản sàn + hệ dầm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,209 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - cọc BTCT | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 - cọc BTCT | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,08 | tấn |
| 6 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - bản sàn + hệ dầm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,41 | tấn |
| 7 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 - bản sàn + hệ dầm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,157 | tấn |
| 8 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - cọc BTCT | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 9 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - bản sàn + hệ dầm + móc neo | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,462 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm + thép hình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép tấm + thép hình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 12 | Thép tấm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,396 | kg |
| 13 | Thép L100x10x10 hộp nối cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,846 | kg |
| 14 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | 1 mối nối |
| 15 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng ngập | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 16 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng không ngập | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,011 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,011 | tấn |
| 19 | Nhổ cọc thép hình - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 20 | Thép I450 (KH: 1,17% x 3tháng + 3,5% x 5lần = 21%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3.830,4 | kg |
| 21 | Thép U300 (KH: 2% x 3tháng + 7% x 51lần = 41%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 812,292 | kg |
| 22 | Thép L100 (KH: 2% x 3tháng + 7% x 51lần = 41%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,382 | kg |
| 23 | Đóng cọc BTCT 30x30, L=23,6m, thẳng dưới nước - phần đóng ngập | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,71 | 100m |
| 24 | Đóng cọc BTCT 30x30, L=23,6m, thẳng dưới nước - phần đóng không ngập | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc BTCT - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 26 | Bê tông cọc BTCT M300, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110,203 | m3 |
| 27 | Bê tông hệ dầm M300, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,444 | m3 |
| 28 | Bê tông bản sàn M300, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,5 | m3 |
| 29 | Bê tông tại chỗ đan BTCT M300, đá 1x2 đường xuống bến | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 30 | Lót tấm nylon dưới đan BTCT đường xuống bến | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,765 | 100m2 |
| 31 | Trám nhựa đặc pha cát khe co giãn đường xuống bến | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,089 | m3 |
| 32 | Đệm đá dăm dày 20cm đường xuống bến | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 33 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng ngập | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 34 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng không ngập | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,2665 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,2665 | tấn |
| 37 | Nhổ cọc thép hình - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 38 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,4 | 100m |
| 39 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,2 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,4 | 100m |
| 41 | Thép I450 (KH: 1,17% x 2tháng + 3,5% x 1lần = 5,84%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 638,856 | kg |
| 42 | Thép U300x90x13 (KH: 2% x 2tháng + 7% x 1lần = 11%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 562,356 | kg |
| 43 | Thép L100x100x50 (KH: 2% x 2tháng + 7% x 1lần = 11%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6308 | kg |
| 44 | Cọc cừ larsen (KH: 1,17% x 2tháng + 3,5% x 1lần = 5,84%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8.742,5202 | kg |
| 45 | Ván khuôn hệ dầm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1238 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bản sàn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8578 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn đan BTCT (đổ tại chỗ) đường xuống bến | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cọc BTCT | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,623 | 100m2 |
| D | Bến chính (Ngũ Hiệp) | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - cọc BTCT | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,565 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - bản sàn + hệ dầm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 - bản sàn + hệ dầm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,209 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - đan chắn đất | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - cọc BTCT | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 6 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 - cọc BTCT | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,08 | tấn |
| 7 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 - bản sàn + hệ dầm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,41 | tấn |
| 8 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ18 - bản sàn + hệ dầm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,157 | tấn |
| 9 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - cọc BTCT | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 10 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ20 - bản sàn + hệ dầm + móc neo | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,462 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép tấm + thép hình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép tấm + thép hình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 13 | Thép tấm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,396 | kg |
| 14 | Thép L100x10x10 hộp nối cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,846 | kg |
| 15 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70 | 1 mối nối |
| 16 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng ngập | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng không ngập | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 18 | Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,011 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,011 | tấn |
| 20 | Nhổ cọc thép hình - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 21 | Thép I450 (KH: 1,17% x 3tháng + 3,5% x 5lần = 21%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 766,08 | kg |
| 22 | Thép U300 (KH: 2% x 3tháng + 7% x 51lần = 41%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 812,292 | kg |
| 23 | Thép L100 (KH: 2% x 3tháng + 7% x 51lần = 41%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,382 | kg |
| 24 | Đóng cọc BTCT 30x30, L=23,6m, thẳng dưới nước - phần đóng ngập | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,66 | 100m |
| 25 | Đóng cọc BTCT 30x30, L=23,6m, thẳng dưới nước - phần đóng không ngập | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,45 | 100m |
| 26 | Đập đầu cọc BTCT - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 27 | Bê tông cọc BTCT M300, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110,203 | m3 |
| 28 | Bê tông hệ dầm M300, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36,444 | m3 |
| 29 | Bê tông bản sàn M300, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 73,5 | m3 |
| 30 | Bê tông tại chỗ đan BTCT M300, đá 1x2 đường xuống bến | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 31 | Bê tông đúc sẵn đan BTCT chắn đất M250, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,258 | m3 |
| 32 | Lót tấm nylon dưới đan BTCT đường xuống bến | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 33 | Trám nhựa đặc pha cát khe co giãn đường xuống bến | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 34 | Lắp đặt đan BTCT chắn đất | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Đệm đá dăm dày 20cm đường xuống bến | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 36 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng ngập | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 37 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m - dưới nước - phần đóng không ngập | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,2665 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,2665 | tấn |
| 40 | Nhổ cọc thép hình - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 41 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần ngập đất | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,4 | 100m |
| 42 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,2 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,4 | 100m |
| 44 | Thép I450 (KH: 1,17% x 2tháng + 3,5% x 1lần = 5,84%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 638,856 | kg |
| 45 | Thép U300x90x13 (KH: 2% x 2tháng + 7% x 1lần = 11%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 562,356 | kg |
| 46 | Thép L100x100x50 (KH: 2% x 2tháng + 7% x 1lần = 11%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6308 | kg |
| 47 | Cọc cừ larsen (KH: 1,17% x 2tháng + 3,5% x 1lần = 5,84%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8.742,5202 | kg |
| 48 | Ván khuôn hệ dầm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,1238 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn bản sàn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,8578 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn đan BTCT (đổ tại chỗ) đường xuống bến | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn đan chắn đất (đúc sẵn) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cọc BTCT | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,623 | 100m2 |
| E | Nhà chờ phà (Tân Phong) | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2939 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt thép tấm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 6 | Gia công + lắp đặt thép hình L40x40x4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 7 | Gia công + lắp đặt ống sắt vuông + thép hộp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7501 | 100m |
| 8 | Ống sắt vuông 30x30x1,4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210,74 | kg |
| 9 | Ống sắt vuông 16x16x1,2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121,6 | kg |
| 10 | Thép hộp 30x50x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 302,08 | kg |
| 11 | Gia công + lắp đặt ống STK Þ168 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 12 | Gia công + lắp đặt ống STK Þ114 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 13 | Gia công + lắp đặt ống STK Þ60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,327 | 100m |
| 14 | Gia công + lắp đặt ống STK Þ48 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,582 | 100m |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 16 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,09 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng + đất nền | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 20 | Đổ cát móng dày 20cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 21 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 22 | Láng nền dày 2cm, vữa mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khung vì kèo thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8197 | tấn |
| 24 | Bulong Þ24, L=62cm - liên kết khung vì kèo | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Bulong Þ16, L=50cm - liên kết cột vào chân móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lợp mái tole tráng kẽm (sóng vuông) dày 4,5zem | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 27 | Gia công + lắp đặt máng xối bằng tole dày 4,5zem | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 28 | Lắp đặt côn máng xối (sắt dẹp dài 1m) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 2,8mm thoát nước mưa | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa Þ60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Ván khuôn đà kiềng + móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| F | Nhà chờ phà (Ngũ Hiệp)) | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 4 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2939 | tấn |
| 5 | Gia công + lắp đặt thép tấm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 6 | Gia công + lắp đặt thép hình L40x40x4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 7 | Gia công + lắp đặt ống sắt vuông + thép hộp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,7501 | 100m |
| 8 | Ống sắt vuông 30x30x1,4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210,74 | kg |
| 9 | Ống sắt vuông 16x16x1,2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 121,6 | kg |
| 10 | Thép hộp 30x50x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 302,08 | kg |
| 11 | Gia công + lắp đặt ống STK Þ168 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,156 | 100m |
| 12 | Gia công + lắp đặt ống STK Þ114 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 13 | Gia công + lắp đặt ống STK Þ60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,327 | 100m |
| 14 | Gia công + lắp đặt ống STK Þ48 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,582 | 100m |
| 15 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 16 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m3 |
| 18 | Đào đất hố móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,09 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng + đất nền | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 20 | Đổ cát móng dày 20cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 21 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 22 | Láng nền dày 2cm, vữa mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m2 |
| 23 | Lắp dựng khung vì kèo thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,8197 | tấn |
| 24 | Bulong Þ24, L=62cm - liên kết khung vì kèo | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Bulong Þ16, L=50cm - liên kết cột vào chân móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Lợp mái tole tráng kẽm (sóng vuông) dày 4,5zem | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 27 | Gia công + lắp đặt máng xối bằng tole dày 4,5zem | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 28 | Lắp đặt côn máng xối (sắt dẹp dài 1m) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 2,8mm thoát nước mưa | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa Þ60 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Ván khuôn đà kiềng + móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| G | Nhà vệ sinh (Tân Phong) | |||
| 1 | Đào móng cột + hầm tự hoại | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,312 | 1m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn >= 3,5cm - ngập toàn bộ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,569 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,577 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đà kiềng, dầm giằng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm Þ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 10 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm Þ10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 11 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm Þ12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,631 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 14 | Gia công + lắp đặt cốt thép cột Þ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 15 | Gia công + lắp đặt cốt thép cột Þ12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 16 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đan đúc sẵn các chi tiết hầm tự hoại | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 18 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - đan đúc sẵn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 19 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - đan đúc sẵn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 20 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm đáy hầm tự hoại | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 21 | Bê tông đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 22 | Lắp đặt đan đúc sẵn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày 10cm, vữa Mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,742 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, Mác 75 (hầm tự hoại) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, dày 20cm, Mác 75 (hầm tự hoại) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 26 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,638 | m2 |
| 27 | Trát cột + dầm + giằng dày 2cm, vữa XM M75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,175 | m2 |
| 28 | Trát tường hầm tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m2 |
| 29 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| 30 | Láng nền dày 2cm, vữa mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cửa vách nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt ống xả PVC Þ200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống xả PVC Þ100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thông hơi PVC Þ76 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 35 | Lắp đặt bồn tiểu nam | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bồn cầu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bồn inox, dung tích 1m3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 2,8mm thoát nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| H | Nhà vệ sinh (Ngũ Hiệp) | |||
| 1 | Đào móng cột + hầm tự hoại | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,312 | 1m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố L=4m, Þgốc 8-10cm, Þngọn >= 3,5cm - ngập toàn bộ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,569 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 58,577 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đà kiềng, dầm giằng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm Þ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 10 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm Þ10 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 11 | Gia công + lắp đặt cốt thép dầm Þ12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0822 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,631 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 14 | Gia công + lắp đặt cốt thép cột Þ6 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 15 | Gia công + lắp đặt cốt thép cột Þ12 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1417 | tấn |
| 16 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đan đúc sẵn các chi tiết hầm tự hoại | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 18 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ6 - đan đúc sẵn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 19 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 - đan đúc sẵn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 20 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 10cm đáy hầm tự hoại | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 21 | Bê tông đan đúc sẵn M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 22 | Lắp đặt đan đúc sẵn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày 10cm, vữa Mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,742 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, dày 10cm, Mác 75 (hầm tự hoại) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, dày 20cm, Mác 75 (hầm tự hoại) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 26 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,638 | m2 |
| 27 | Trát cột + dầm + giằng dày 2cm, vữa XM M75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,175 | m2 |
| 28 | Trát tường hầm tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m2 |
| 29 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| 30 | Láng nền dày 2cm, vữa mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cửa vách nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt ống xả PVC Þ200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống xả PVC Þ100 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thông hơi PVC Þ76 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 35 | Lắp đặt bồn tiểu nam | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bồn cầu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bồn inox, dung tích 1m3 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 2,8mm thoát nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| I | Trụ cập phà | |||
| 1 | Sản xuất thép liên kết khung | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5871 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép liên kết khung | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5871 | tấn |
| 3 | Thép ống STK Þ114 dày 6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 519,68 | kg |
| 4 | Thép tấm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 67,2 | kg |
| 5 | Sản xuất thép tấm mũi cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm mũi cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 7 | Thép tấm mũi cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 211,01 | kg |
| 8 | Nối cọc ống thép Þ324 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 9 | Thép tấm hộp nối cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 321,03 | kg |
| 10 | Đóng cọc ống thép Þ324, L = 24m - xiên dưới nước - phần đóng ngập | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 11 | Đóng cọc ống thép Þ324, L = 24m - xiên dưới nước - phần đóng không ngập | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 12 | Bê tông nhồi cọc ống thép bằng máy bơm bê tông M150, đá 1x2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,95 | m3 |
| 13 | Lắp đặt vỏ xe cũ Đk 100/55 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Sơn cọc thép, ống thép sơn 3 nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,2 | 1m2 |
| 15 | Quét nhựa cọc Þ324 phần ngập đất | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110,79 | m2 |
| 16 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m - trên mặt nước - phần đóng ngập 5m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình I450, L=12m - trên mặt nước - phần đóng không ngập 7m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 18 | Lắp đặt kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu hệ khung định vị - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 20 | Nhổ cọc thép hình - dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 21 | Thép I450 (KH: 1tháng + 3,5% x 1lần = 4,67%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 340,723 | kg |
| 22 | Thép U300 (KH: 2% x 1tháng + 7% x 1lần = 9%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 342,9 | kg |
| 23 | Thép V100 (KH: 2% x 1tháng + 7% x 1lần = 9%) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,308 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1228E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.245E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông). Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: - Bằng tốt nghiệp đaị học. -Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng. -Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). -Giấy xác nhận đã từng là chỉ huy trưởng công trình,từ 02 công trình trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông). Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: - Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên. - Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. -Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực). -Giấy xác nhận đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình, từ 02 công trình trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ trung học chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: -Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên. -Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động. Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường. - Giấy xác nhận đã từng là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường từ 02 công trình trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân công trực tiếp thi công | 15 | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyêt toán công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau: -Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. -Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 3 | Xe lu | Trọng lượng bản thân ≥8Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 4 | Xà lan | Trọng lượng >60 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 5 | Ô tô tải ben | Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn hạn kiểm định. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
| 7 | Búa đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥2.5 Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi