Gói thầu: Gói thầu PTV29-2021: Cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến tổ máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu PTV29-2021: Cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến tổ máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344449 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 10:16:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,352,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 405.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến tổ máy ≥300MW nhà máy nhiệt điện.- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.000.000.000 đồng. Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, Đã làm đội trưởng ít nhất 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất tối thiểu 300MW trong giai đoạn sau đại tu hoặc trong giai đoạn thí nghiệm Performance test của tổ máy mới lắp đặt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật thí nghiệm |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy hoặc thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi tuabin của nhà máy nhiệt điện đốt than. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Hóa trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ lấy mẫu tro khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lấy mẫu tro |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị xác định chính xác khối lượng của mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Công tơ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo đếm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lò chuẩn nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiệu chuẩn nhiệt độ cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lưu lượng kế mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hợp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường và bảo vệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo tốc độ gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Vi áp kế các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo chênh áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Nhiệt kế mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Áp kế mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phân tích khói Testo 350XL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đánh giá hiệu suất lò đốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm môi trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Hỏa quang kế 600-2000 độ C | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PTV29-2021: Cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến tổ máy Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227.2491.999, Fax: 02272.491.888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227.2491.999, Fax: 02272.491.888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật, Công ty nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227.2491.999, Fax: 02272.491.888. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội; Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369; Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu Đô thị mới Cầu Giấy, Tp. Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị: Khảo sát thực địa, nghiên cứu tài liệu, Lập chương trình thí nghiệm đo đặc tuyến của tổ máy, nhà máy và phối hợp với Chủ đầu tư trình Cục điều tiết Điện lực, Công ty mua bán Điện phê duyệt. | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Chương trình | 1 | |
| 2 | Công tác chuẩn bị: Xác định sơ đồ điểm đo các dòng năng lượng sơ cấp, thứ cấp và các dòng năng lượng cần cô lập. Xác định sơ đồ tự dùng của tổ máy. | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | |
| 3 | Công tác chuẩn bị: Lắp bổ sung thiết bị đo tại các điểm đo cần thiết liên quan đến thí nghiệm theo yêu cầu Quy định QĐ 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết Điện lực. | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | |
| 4 | Công tác chuẩn bị: Xác định các tiêu chuẩn áp dụng cho công tác đo đạc và biểu mẫu ghi chép kết quả thí nghiệm. | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | |
| 5 | Công tác chuẩn bị: Các dụng cụ đo, đồng hồ đo dùng cho thí nghiệm tổ máy phải được kiểm định bởi các cơ quan chức năng và còn hạn theo Quy định QĐ 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết Điện lực. | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh các đồng hồ đo thuộc lò hơi | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 56 | |
| 7 | Kiểm tra, hiệu chỉnh các đồng hồ đo thuộc tuabin | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 64 | |
| 8 | Kiểm tra, lắp bổ sung các đồng hồ đo điện năng | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 9 | Thí nghiệm sơ bộ: Xác định các hệ số lọt gió vào lò hơi, đuôi lò. | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | |
| 10 | Thí nghiệm sơ bộ: Xác định khoảng điều chỉnh công suất lò hơi, tổ máy và các thiết bị phụ.. | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Lò hơi | 1 | |
| 11 | Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Phụ tải Pmin công suất điện định mức đối với phương thức vận hành, Phụ tải 60% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành, Phụ tải 75% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành, Phụ tải 85% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành, Phụ tải 100% công suất điện định mức đối với phương thức vận hành. | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | |
| 12 | Thí nghiệm phân tích than, tro của các thí nghiệm: Thí nghiệm phân tích than nguyên hoặc than bột | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 13 | Thí nghiệm phân tích than, tro của các thí nghiệm: Thí nghiệm phân tích tro của các thí nghiệm | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 14 | Thí nghiệm phân tích than, tro của các thí nghiệm: Thí nghiệm phân tích mẫu xỉ của các thí nghiệm | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Mẫu | 6 | |
| 15 | Lập báo cáo kết quả thí nghiệm đo đặc tuyến | Mục 2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | Báo cáo | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 405.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 405.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến tổ máy ≥300MW nhà máy nhiệt điện.- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.000.000.000 đồng. Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng đội thí nghiệm | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, Đã làm đội trưởng ít nhất 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất tối thiểu 300MW trong giai đoạn sau đại tu hoặc trong giai đoạn thí nghiệm Performance test của tổ máy mới lắp đặt. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật thí nghiệm | 6 | Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy hoặc thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi tuabin của nhà máy nhiệt điện đốt than. | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật lấy mẫu | 2 | Kỹ sư chuyên ngành Hóa trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ lấy mẫu tro khô | Thiết bị lấy mẫu tro | 1 |
| 2 | Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu | Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ | 1 |
| 3 | Cân kỹ thuật | Thiết bị xác định chính xác khối lượng của mẫu | 1 |
| 4 | Công tơ điện tử | Thiết bị đo đếm | 1 |
| 5 | Lò chuẩn nhiệt độ | Hiệu chuẩn nhiệt độ cao | 1 |
| 6 | Lưu lượng kế mẫu | Thiết bị hiệu chuẩn | 1 |
| 7 | Hợp bộ đo lường | Thiết bị đo lường và bảo vệ | 1 |
| 8 | Máy đo tốc độ gió | Thiết bị đo lường | 1 |
| 9 | Vi áp kế các loại | Thiết bị đo chênh áp | 1 |
| 10 | Nhiệt kế mẫu | Thiết bị đo lường | 1 |
| 11 | Áp kế mẫu | Thiết bị đo lường | 1 |
| 12 | Máy phân tích khói Testo 350XL | Thiết bị đánh giá hiệu suất lò đốt | 1 |
| 13 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm môi trường | Thiết bị đo lường | 1 |
| 14 | Hỏa quang kế 600-2000 độ C | Thiết bị đo lường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi