Gói thầu: Cải tạo mặt bằng, lắp dựng nhà, lán và thiết bị phụ trợ cho chốt kiểm soát phòng dịch Km262+500 cao tốc Nội Bài – Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256821-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai
Tên gói thầu Cải tạo mặt bằng, lắp dựng nhà, lán và thiết bị phụ trợ cho chốt kiểm soát phòng dịch Km262+500 cao tốc Nội Bài – Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211256681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 10:50:00 đến ngày 2021-12-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 484,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.271E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 339.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai
E-CDNT 1.2 Cải tạo mặt bằng, lắp dựng nhà, lán và thiết bị phụ trợ cho chốt kiểm soát phòng dịch Km262+500 cao tốc Nội Bài – Lào Cai
Cải tạo mặt bằng, lắp dựng nhà, lán và thiết bị phụ trợ cho chốt kiểm soát phòng dịch Km262+500 cao tốc Nội Bài – Lào Cai
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.827.397; - Fax: 0214.827.397
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai được thành lập tại Quyết định số: 08/QĐ-BQLCK ngày 26/01/2021 và Quyết định số: 35a/QĐ-BQLCK ngày 30/6/2021.


- Bên mời thầu: Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai , địa chỉ: Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.827.397; - Fax: 0214.827.397


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Báo cáo tài chính của nhà thầu 3 năm 2018, 2019, 2020. 3. Thư bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.827.397; - Fax: 0214.827.397
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hùng - Phó Trưởng Ban - Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0988.3559.557; - Fax: 0214.3827.397
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.827.397; - Fax: 0214.3827.397
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phạm Tiến Minh - Phó trưởng Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0916.653.893; - Fax: 0214.3827.397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN TẠO MẶT BẰNG
1Đào đất bằng máy đào - Cấp đất IINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,358100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT12,6m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT84m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Đào bể phốt)Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5,2021m3
5Lắp đặt bể phốt đúc sẵn 2m3Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1bể
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,066100m3
B XÂY TƯỜNG GẠCH BỔ TRỤ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,7731m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,99m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT30,3m2
C LẮP DỰNG NHÀ VÀ LÁN KHUNG SẮT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (chân cột)Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,3111m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,004m3
3Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT281 cột
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,629tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,629tấn
6Gia công giằng mái thépNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,063tấn
7Gia công xà gồ thépNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,919tấn
8Lắp dựng xà gồ thépNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,919tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,132100m2
10Lắp đặt úp nóc và diềm mái bằng tôn lá 0,35mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,589100m2
11Lắp đặt máng thu nước mái, máng bằng tôn lá 0,35mm, bề rộng tôn 0,6mNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,33100m2
12Lắp đặt tôn che đầu hồi máiNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,31100m2
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT40m
14Gia công khung vách cao 3.4mNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,757tấn
15Ốp vách bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,82100m2
16Gia công cửa đi 2 cánh. KT: 2.4m*1,4mNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT13,44m2
17Gia công cửa sổ 2 cánh. KT: 1.2m*0.8mNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,84m2
18Gia công hệ khung dàn (Tháp téc nước cao 3m)Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,146tấn
D NỀN NHÀ
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT16,5m3
2Lát gạch men KT gạch 50cm*50cmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT40m2
E THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,05100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT28cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT28cái
6Lắp đặt xí bệtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt gương soiNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt kệ kínhNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1bể
F THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT100m
2Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT100m
3Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT50m
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT7cái
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1hộp
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ANội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt ổ cắm baNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT24cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT14bộ
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2máy
11Lắp đặt quạt thông gió trên tườngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5cái
G LẮP ĐẶT BỔ SUNG 14,5M CẦU GỖ
1Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,091m3
2Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Gia công gối cầu bằng thép V5 đỡ 2 đầu cầu)Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,07tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.271E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.454E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 339.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 2 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Máy hàn điện1
2 Máy đào đất Máy đào đất1
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
5 Máy trộn bê tông 250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->