Gói thầu: Giám sát môi trường địa chất, địa mạo trong giai đoạn vận hành NMTĐHuội Quảng và Bản Chát năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Giám sát môi trường địa chất, địa mạo trong giai đoạn vận hành NMTĐHuội Quảng và Bản Chát năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111469 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 11:11:00 đến ngày 2021-12-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 690,615,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010đến thời điểm đóng thầu: - Có ít nhất 10 năm hoạt động trong lĩnh vực quan trắc môi trường/ nghiên cứu, quan trắc, điều tra cơ bản về vật lý địa cầu: Căn cứ theo mốc thời gian đăng ký lần đầu thể hiện trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ được cấp theo quy định của pháp luật (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tư vấn Giám sát môi trường địa chất, địa mạo, quan trắc động đất giai đoạn thi công hoặc giai đoạn vận hành công trình thủy điện hoặc thủy lợi cấp I trở lên đã thực hiện toàn bộ hoặc thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2010 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Trường hợp hợp đồng tương tự được ký cho nhiều năm thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng năm và tính theo giá trị khối lượng công việc trong một năm của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án/gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ thạc sĩ trở lên, chuyên ngành kỹ thuật địa vật lý.- Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quan trắc môi trường động đất/đánh giá tác động môi trường với vai trò là chủ nhiệm dự án trong khoảng thời gian từ ngày 01/12/2014 trở lại đây- Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 10 năm được tính theo bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu trình độ kỹ sư địa vật lý/ vật lý địa cầu trở lên- Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về công tác quan trắc động đất/đánh giá tác động môi trường với vai trò là cán bộ kỹ thuật trong khoảng thời gian từ ngày 01/12/2018 trở lại đây- Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 5 năm được tính theo bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ máy quan trắc động đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | * 01 bộ bao gồm:1. Máy địa chấn dải rộng 3 thành phần: Z,N-S,E-W. Dải tần cảm ứng: 120s-50Hz. Dải động học: 145 dB Hệ số suy giảm:0.707 Độ nhạy: 1500V/m/s Hệ số khuếch đại tuyến tính: 59205500 Điện áp: 10-30VDC Công suất tiêu thụ: 0.55W2. Máy ghi số: - Dải động học: 150 dB Hệ số khuếch đại: 419430 count/V - Điện áp: 10-12V - Công suất tiêu thụ: 2W - Số liệu đầu ra: Miniseed3. Bộ máy đo gia tốc Điện áp: 12VDC Dải động học: 155dB 3 thành phần đo gia tốc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy chủ phục vụ kết nối, truyền nhận, phân tích, xử lý số liệu từ 11 trạm quan trắc động đất (5 trạm của Công ty và 6 trạm của Viện Vật lý địa cầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Workstation W2123/16Gb (2*8Gb)/1TB/P20005Gb/DVDRW/Key/Mouse/Win10 Pro/42PT58DW20, màn hình 24inch hoặc máy tính có cấu hình tương đương- Bộ phần mềm kết nối, truyền nhận, xử lý số liệu trong thời gian thực từ 11 trạm quan trắc động đất về Trung tâm xử lý số liệu, đồng bộ với các bộ thiết bị quan trắc hiện có hoặc Bộ phần mềm tương đương- Bộ chương trình xử lý số liệu, tính toán các thông số chấn tâm, chấn tiêu, độ lớn động đất và lưu trữ cơ sở dữ liệu động đất, đồng bộ với các bộ thiết bị quan trắc hiện có hoặc Bộ phần mềm tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Giám sát môi trường địa chất, địa mạo trong giai đoạn vận hành NMTĐHuội Quảng và Bản Chát năm 2022 Giám sát môi trường địa chất, địa mạo trong giai đoạn vận hành NMTĐHuội Quảng và Bản Chát năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại khoản 2, Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh cụ thể: + Bản sao Giấy chứng nhận thương binh, người khuyết tật do Sở Lao động Thương binh và Xã hội cấp được chứng thực nếu đối tượng ưu đãi là thương binh, người khuyết tật. + Bản sao Hợp đồng lao động ký với nhà thầu được chứng thực nếu đối tượng ưu đãi là lao động nữ giới. - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Nhà thầu phải gửi các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như Văn bản ủy quyền và Quyết định bổ nhiệm nếu ủy quyền trực tiếp hoặc ủy quyền theo điều lệ hoặc phân cấp của Công ty phải có bản sao Điều lệ Công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh hoặc văn bản phân cấp của Công ty (bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo các nội dung yêu cầu nêu tại Mục 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu nộp các tài liệu để chứng Minh theo các yêu cầu nêu tại Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt - Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần đây bởi một cơ quan kiểm toán độc lập (hoặc có xác nhận của cơ quan quản lý tài chính cấp trên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam (bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Tống Giang Giám đốc Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát có địa chỉ ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 62489565. Fax: (84) 213 3783579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam có địa chỉ ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 6507816. Fax: (84) 213 3783579. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024. 3768. 6611 - Email của Ban Quản lý đầu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận hành, quan trắc, thu thập, xử lý số liệu động đất và lập báo cáo định kỳ công tác giám sát môi trường địa chất, địa mạo giai đoạn vận hành NMTĐ Huội Quảng và Bản Chát năm 2022 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | |
| 2 | Lập báo cáo đột xuất công tác giám sát môi trường địa chất, địa mạo giai đoạn vận hành NMTĐ Huội Quảng và Bản Chát năm 2022 | Tham chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Báo cáo | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010đến thời điểm đóng thầu: - Có ít nhất 10 năm hoạt động trong lĩnh vực quan trắc môi trường/ nghiên cứu, quan trắc, điều tra cơ bản về vật lý địa cầu: Căn cứ theo mốc thời gian đăng ký lần đầu thể hiện trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ được cấp theo quy định của pháp luật (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tư vấn Giám sát môi trường địa chất, địa mạo, quan trắc động đất giai đoạn thi công hoặc giai đoạn vận hành công trình thủy điện hoặc thủy lợi cấp I trở lên đã thực hiện toàn bộ hoặc thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2010 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Trường hợp hợp đồng tương tự được ký cho nhiều năm thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng năm và tính theo giá trị khối lượng công việc trong một năm của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án/gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp trình độ thạc sĩ trở lên, chuyên ngành kỹ thuật địa vật lý.- Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về quan trắc môi trường động đất/đánh giá tác động môi trường với vai trò là chủ nhiệm dự án trong khoảng thời gian từ ngày 01/12/2014 trở lại đây- Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 10 năm được tính theo bằng cấp chuyên môn | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt | 5 | - Tối thiểu trình độ kỹ sư địa vật lý/ vật lý địa cầu trở lên- Đã từng tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về công tác quan trắc động đất/đánh giá tác động môi trường với vai trò là cán bộ kỹ thuật trong khoảng thời gian từ ngày 01/12/2018 trở lại đây- Có kinh nghiệm làm việc tối thiểu 5 năm được tính theo bằng cấp chuyên môn | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy quan trắc động đất | * 01 bộ bao gồm:1. Máy địa chấn dải rộng 3 thành phần: Z,N-S,E-W. Dải tần cảm ứng: 120s-50Hz. Dải động học: 145 dB Hệ số suy giảm:0.707 Độ nhạy: 1500V/m/s Hệ số khuếch đại tuyến tính: 59205500 Điện áp: 10-30VDC Công suất tiêu thụ: 0.55W2. Máy ghi số: - Dải động học: 150 dB Hệ số khuếch đại: 419430 count/V - Điện áp: 10-12V - Công suất tiêu thụ: 2W - Số liệu đầu ra: Miniseed3. Bộ máy đo gia tốc Điện áp: 12VDC Dải động học: 155dB 3 thành phần đo gia tốc | 6 |
| 2 | Máy chủ phục vụ kết nối, truyền nhận, phân tích, xử lý số liệu từ 11 trạm quan trắc động đất (5 trạm của Công ty và 6 trạm của Viện Vật lý địa cầu) | - Workstation W2123/16Gb (2*8Gb)/1TB/P20005Gb/DVDRW/Key/Mouse/Win10 Pro/42PT58DW20, màn hình 24inch hoặc máy tính có cấu hình tương đương- Bộ phần mềm kết nối, truyền nhận, xử lý số liệu trong thời gian thực từ 11 trạm quan trắc động đất về Trung tâm xử lý số liệu, đồng bộ với các bộ thiết bị quan trắc hiện có hoặc Bộ phần mềm tương đương- Bộ chương trình xử lý số liệu, tính toán các thông số chấn tâm, chấn tiêu, độ lớn động đất và lưu trữ cơ sở dữ liệu động đất, đồng bộ với các bộ thiết bị quan trắc hiện có hoặc Bộ phần mềm tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi