Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211257598-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211257474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 1166 ngày 20/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 11:18:00 đến ngày 2021-12-27 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,709,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3563839E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7127678E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.996.458.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi – công suất: ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm – công suất: 50 – 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành – công suất ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước – dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 7 tấn;
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa – dung tích ≥ 80,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cócCông suất ≥60Kg
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm ≥ 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy khoan đứngCông suất ≥ 1,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn Đông Cồng, thôn Tân Đại, xã Đông Hoà, huyện Đông Sơn (giai đoạn 2)
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 1166 ngày 20/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:Phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:Phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018,2019,2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020(từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. -Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lựccủa nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:Phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn; Giám đốcBan quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công, đất C1364,8991m3
2Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C169,3308100m3
3Vận chuyển điều phối đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m, đất C172,9798100m3
4Đào khuôn đường bằng nhân công, đất C290,351m3
5Vận chuyển điều phối đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m, đất C20,9035100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV73,8833100m3
7Mua đất đắp K9528.576,127m3
8Vận chuyển đất2.857,612710m³/1km
9Vận chuyển đất2.857,612710m³/1km
10Vận chuyển đất2.857,612710m³/1km
11Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, Kyc=0,9510,5369100m3
12Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95200,2015100m3
13Mua đất đắp K982.052,0168m3
14Vận chuyển đất205,201710m³/1km
15Vận chuyển đất205,201710m³/1km
16Vận chuyển đất205,201710m³/1km
17Đắp đất gia cố móng đường Kyc=0,9814,7415100m3
18Móng cấp phối đá dăm loại II8,8449100m3
19Móng cấp phối đá dăm loại I7,3708100m3
20Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m249,1384100m2
21Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 5,8327100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ5,8327100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ5,8327100tấn
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm49,1384100m2
25Cát đệm tạo phẳng dày 10cm542,47m3
26Lát gạch terrazo (40x40x3,3)cm, VXM M75#5.424,66m2
27Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm22,07m3
28Đệm vữa XM M75, dày 2cm220,74m2
29Ván khuôn thép bó vỉa3,8205100m2
30Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#39,05m3
31Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên97,625tấn
32Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km9,762510 tấn/1km
33Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống97,625tấn
34Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công8491 cấu kiện
35Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm3,91m3
36Đệm vữa XM M75, dày 2cm40,66m2
37Ván khuôn thép bó vỉa1,0948100m2
38Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#7,43m3
39Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên18,575tấn
40Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km1,857510 tấn/1km
41Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống18,575tấn
42Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công3911 cấu kiện
43Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK 0,0898tấn
44Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150#1,07m3
45Đệm vữa XM M75#, dày 2cm10,66m2
46Ván khuôn thép bó vỉa0,0287100m2
47Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#1,39m3
48Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên3,475tấn
49Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km0,347510 tấn/1km
50Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống3,475tấn
51Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công411 cấu kiện
52Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm7,36m3
53Đệm vữa XM M75, dày 2cm73,62m2
54Ván khuôn thép bó vỉa2,8957100m2
55Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#20,45m3
56Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên51,125tấn
57Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng5,112510 tấn/1km
58Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống51,125tấn
59Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công4091 cấu kiện
60Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm0,45m3
61Đệm vữa XM M75, dày 2cm4,48m2
62Ván khuôn thép bó vỉa0,2227100m2
63Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#1,28m3
64Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên3,2tấn
65Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng0,3210 tấn/1km
66Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống3,2tấn
67Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công641 cấu kiện
68Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK 0,035tấn
69Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150#0,29m3
70Đệm vữa XM M75#, dày 2cm2,88m2
71Ván khuôn thép bó vỉa0,0685100m2
72Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250#0,59m3
73Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên1,475tấn
74Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng0,147510 tấn/1km
75Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống1,475tấn
76Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công161 cấu kiện
77Gia công lưới chắn rác0,2297tấn
78Lắp đặt lưới chắn rác0,2297tấn
79Đệm VXM M 75# dày 3cm207,07m2
80Xây tường khóa hè gạch Bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm VXM M50#22,78m3
81Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cm386,53m2
82Bê tông lót đá 1x2, M150#134,73m3
83Nilon lót tái sinh898,2m2
84Ván khuôn bê tông đan rãnh2,0958100m2
85Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 250#62,87m3
86Cắt khe đan rãnh89,8210m
87Bê tông lót móng M100#, đá 4x612,83m3
88Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm vữa XM M50#13,52m3
89Trát tường VXM M75# dày 2cm27,6m2
90Mua đất màu trồng cây110,4m3
91Cây sao đen đường kính thân 15cm, cao 3m ( Đã tính công chăm sóc đến khi cây sống)138cây
92Cây chống đổ cao 2,5m, 3 cây chống/1 cây xanh)1.035m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C390,4711m3
2Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C317,1895100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#152,69m3
4Ván khuôn bê tông đáy rãnh3,882100m2
5Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200#190,22m3
6Xây thành rãnh gạch bê tông VXM M50#341,62m3
7Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm1.811,6m2
8Ván khuôn gối rãnh10,352100m2
9Cốt thép gối rãnh D6,0559tấn
10Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250#90,58m3
11Ván khuôn tấm đan rãnh4,3996100m2
12Cốt thép tấm đan D5,4348tấn
13Cốt thép tấm đan D> 10 mm7,0005tấn
14Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#90,58m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên1.2941 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống1.2941 cấu kiện
17Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km22,64510 tấn/1km
18Lắp đặt tấm đan bằng máy1.2941cấu kiện
19Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng)7,0564100m3
20Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110525m
21Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110105cái
22Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C32,39351m3
23Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C20,4548100m3
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB304,51m3
25Ván khuôn bê tông rãnh1,0332100m2
26Cốt thép rãnh D0,9971tấn
27Bê tông rãnh đá 1x2 M200#16,17m3
28Ván khuôn tấm đan rãnh0,2699100m2
29Cốt thép tấm đan D0,6289tấn
30Cốt thép tấm đan D> 10 mm0,319tấn
31Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#6,11m3
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên411 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống411 cấu kiện
34Lắp đặt tấm đan bằng máy411cấu kiện
35Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng)0,1827100m3
36Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C312,8881m3
37Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C32,4487100m3
38Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#13,9m3
39Ván khuôn bê tông đáy ga0,491100m2
40Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200#17,96m3
41Xây thành ga gạch bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm, VXM M50#54,07m3
42Trát thành ga VXM M75# dày 2cm199,5m2
43Ván khuôn gối ga1,1505100m2
44Cốt thép gối ga D0,6066tấn
45Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250#10,01m3
46Ván khuôn tấm đan ga0,3137100m2
47Cốt thép tấm đan D0,5983tấn
48Cốt thép tấm đan D> 10 mm0,5043tấn
49Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#7,98m3
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên571 cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống571 cấu kiện
52Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km1,99510 tấn/1km
53Lắp đặt tấm đan bằng máy571cấu kiện
54Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng)1,0456100m3
55Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C37,781m3
56Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#0,86m3
57Ván khuôn bê tông hố thu0,2715100m2
58Bê tông hố thu đá 1x2 M200#2,09m3
59Ống nhựa (D140-3,5)mm48,6m
60Ván khuôn tấm đan ga0,0288100m2
61Cốt thép tấm đan D0,0318tấn
62Cốt thép tấm đan D> 10 mm0,0411tấn
63Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250#0,54m3
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên91 cấu kiện
65Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống91 cấu kiện
66Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km0,13510 tấn/1km
67Lắp đặt tấm đan bằng máy91cấu kiện
68Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng)0,0259100m3
69Mua đất đắp K95339m3
70Vận chuyển đất33,910m³/1km
71Vận chuyển đất33,910m³/1km
72Vận chuyển đất33,910m³/1km
73Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,951,5100m3
74Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm0,5100m3
75Cát đệm tạo phẳng dày 3cm15m3
76Láng VXM M75# dày 3cm500m2
C CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt5,35100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm3,57100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm0,24100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm0,12100m
5Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm2cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính50mm2cái
7Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm4cái
8Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm3cái
9Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''4cái
10Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''3cái
11Kép TMK D503cái
12Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x2''3cái
13Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt1cái
14Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt1cái
15Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt2cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm7cái
17Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 110mm2cái
18Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm3cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm3cái
20Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt3cái
21Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm3cái
22Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm3cái
23Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm3cái
24Lắp bích thép - Đường kính 100mm3cặp bích
25Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mm3cái
26Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Bộ quốc phòng)3cái
27Nắp thép chụp van3cái
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm5,35100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm3,57100m
30Khử trùng ống nước - Đường kính D110, D63mm8,92100m
31Nước xúc xả thau rửa ống165,9824m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II42,1951m3
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II3,4571100m3
34Đắp móng đường ống bằng thủ công135,6129m3
35Lắp đặt lưới cảnh báo2,676100m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,523100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II1,3561100m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II7,76391m3
39Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,6191m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,4097m3
41Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,016m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0229tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,1503tấn
44Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB406,6912m3
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB404,96m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB406,4m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0228100m2
48Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,72m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg41 cấu kiện
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II1,56061m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,1345m3
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,04m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0042tấn
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2917m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,224m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,08m2
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0066100m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0032100m2
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,9264m3
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg21 cấu kiện
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II5,281m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,24m3
63Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,28m3
64Bu lông êcu M16x20.20Bộ
65Đai thép giữ ống D110(.400x60x6mm)10Cái
D CÔNG VIÊN CÔNG CỘNG
1Đào đất hồ điều hòa bằng nhân công, đất C256,3411m3
2Đào đất hồ điều hòa bằng máy, đất C210,7048100m3
3Vận chuyển điều phối đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m, đất C211,2682100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV11,2682100m3
5Đắp đất san nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9091,1186100m3
6Cây xoài, chiều cao 4m đường kính thân (20-:-25cm) ( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe)48cây
7Cây phượng, chiều cao 4m đường kính thân (20-:-25cm) ( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe)16cây
8Cây cau vua, chiều cao 4m đường kính thân (20-:-25cm)( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe)5cây
9Thảm cỏ nhung Nhật ( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe)2.510,3m2
10Mua đất đắp K951.442,8789m3
11Vận chuyển đất144,287910m³/1km
12Vận chuyển đất144,287910m³/1km
13Vận chuyển đất144,287910m³/1km
14Đắp đất Kyc=0,95 dày 50cm10,6407100m3
15Cát đệm dày 10cm212,81m3
16Lát gạch terrazzo KT(400x400x3,3)cm, VXM M75#2.128,14m2
17Đào đất hố móng bằng nhân công, đất C283,871m3
18Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100#23,3m3
19Xây tường gạch bêtông KT(10,5x6x22)cm, VXM M50#24,41m3
20Trát tường ngoài VXM M75# dày 2cm66,56m2
21Đào đất thi công bậc lên xuống bằng nhân công, đất C257,41m3
22Mua đất đắp K9562,9998m3
23Vận chuyển đất6,310m³/1km
24Vận chuyển đất6,310m³/1km
25Vận chuyển đất6,310m³/1km
26Đắp đất bậc lên xuống bằng đầm cóc, Kyc=0,950,4646100m3
27Bê tông lót móng M100#, đá 4x6, PCB303,4m3
28Ván khuôn bậc lên xuống0,5296100m2
29Bê tông bậc lên xuống đá 1x2 mác 200#10,7m3
30Đào móng bằng nhân công, đất C229,80251m3
31Đào móng bằng máy, đất C25,6625100m3
32Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm61,51m3
33Ván khuôn chân khay1,7934100m2
34Bê tông chân khay M200 đá 1x2, PCB4035,15m3
35Ván khuôn gia cố mái taluy0,084100m2
36Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 M200, PCB4082,01m3
37Khe lúc dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa8,4m2
38Ống nhựa B32 tầng lọc ngược30m
39Đá dăm 1x2 tầng lọc0,0032100m3
40Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược0,09100m2
41Ván khuôn giằng đỉnh tường0,5858100m2
42Cốt thép giằng D0,272tấn
43Cốt thép giằng D>10mm0,52tấn
44Bê tông giằng đá 1x2 mác 250#8,79m3
45Mua đất đắp K95869,8062m3
46Vận chuyển đất86,980610m³/1km
47Vận chuyển đất86,980610m³/1km
48Vận chuyển đất86,980610m³/1km
49Đắp đất hoàn trả tường bằng đầm cóc, Kyc=0,956,4145100m3
50Đào đất thi công cống, đất C32,641m3
51Ván khuôn bê tông lót0,04100m2
52Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB400,5m3
53Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm101 đoạn ống
54Lan can inox đã bao gồm gia cố và lắp đặt117,16m2
55Xà đơn 2 cấp ngoài trời NT-622 ( Đông Á Sport - Đã bao ghồm công lắp đặt)1bộ
56Ghế tập lưng bụng đôi NT-619 ( Đông Á Sport - Đã bao ghồm công lắp đặt)1bộ
57Máy xoay eo 3 người NT-626 ( Đông Á Sport - Đã bao ghồm công lắp đặt)1bộ
58Xà kép ngoài trời NT-623 ( Đông Á Sport - Đã bao ghồm công lắp đặt)1bộ
59Ghế xi măng sơn giả đá5cái
E XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Tiếp địa RC2 - phần lắp đặt1bộ
2Cột bê tông LTMB 18 NPC.11.02cột
3Gông cột đôi 18m1bộ
4Xà néo lệch sứ chuỗi cột đôi dọc XNLSC(1,2,3)-22-2TD1bộ
5Xà phụ XP11bộ
6Xà phụ XP21bộ
7Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi ngang: XRNSC-22-2TN1bộ
8Xà lắp cầu dao phụ tải: XCD-22-2TD1bộ
9Xà đỡ ghế cách điện1bộ
10Ghế cách điện1bộ
11Thang sắt1bộ
12Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m1bộ
13Sứ đứng 24kV + ty mạ9quả
14Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn9chuỗi
15Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2272m
16Ghíp nhôm 3 bu lông 709cái
17Móng cột MTK8-3,0m1móng
18Tiếp địa RC2 - phần xây dựng1bộ
F XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-10(22)/0,4KV
1Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.22cột
2Tiếp địa trạm biến áp treo1hệ
3Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T1bộ
4Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA1bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA1bộ
6Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA1bộ
7Giá đỡ máy biến áp1bộ
8Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác1bộ
9Ghế cách điện và sàn thao tác1bộ
10Thang trèo1bộ
11Dây đồng bọc CXV/24kV- 1x7027m
12Dây dòng nối đất hệ xà trạm1bộ
13Dây nối đất thu lôi van dài 5m2bộ
14Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m3bộ
15Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x150mm227m
16Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ20quả
17Hộp chụp cực máy biến áp1hộp
18Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x150mm214đầu
19Ghíp nhôm 3 bu lông 7018cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM706cái
21Biển báo an toàn và biển tên trạm1bộ
22Khóa tủ điện1cái
23Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T1ca
24Móng cột trạm biến áp MT4-2,0m2móng
25Tiếp địa trạm biến áp treo1hệ
G XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.324cột
2Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.516cột
3Tiếp địa cột điện RC2 - phần lắp đặt11bộ
4Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m11bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T20bộ
6Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD10bộ
7Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN2bộ
8Xà treo cáp lệch cột đơn: XTC-1TL1bộ
9Xà treo cáp lệch cột đôi ngang: XTC-2TNL2bộ
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(70-120)67bộ
11Đầu cốt đồng nhôm AM1208cái
12Ghíp nhôm 3 bu lông 70-12048cái
13Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2405,96m
14Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2430,44m
15Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2180,54m
16Kéo dây vặn xoắn vượt đường5vị trí
17Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm211bộ
18Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ27bộ
19Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha27hộp
20Aptomat 1 cực 40A108cái
21Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4216m
22Cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha189m
23Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông54cái
24Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T1ca
25Móng cột đôi MTK3-1,7m nền đất12móng
26Móng cột đơn MT3-1,7m nền đất16móng
27Tiếp địa cột điện RC2 - phần xây dựng11bộ
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng187m
2Móng cột đèn trang trí ĐC-0510móng
3Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cáp196m
4Tiếp địa an toàn cho cột trang trí10bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)1tủ
6Giá đỡ tủ điện chiếu sáng treo trên cột1bộ
7Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cột1cái
8Cột đèn trang trí ĐC-05B + chùm đèn CH09-210cột
9Đèn cầu mai chiếu thủy20bộ
10Bảng điện cửa cột10bộ
11Đèn chiếu sáng Led 100W28bộ
12Chụp liền cần đơn25chụp
13Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm214,28m
14Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2826,71m
15Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-4x6mm2242m
16Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10242m
17Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2288m
18Làm đầu cáp ngầm 4x6mm220đầu
19Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x2552cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM254cái
21Đầu cốt đồng S1612cái
22Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông56cái
23Ghíp nhôm 3 bu lông 16-3520cái
24Băng dính cách điện15cuộn
25Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T1ca
I PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kV - 630A1bộ
2Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV1máy
3Tủ điện hạ thế 500A 2 lộ ra1tủ
4Cầu chì SI-24kV/100A1bộ 3f
5Chống sét van LA-24kV1bộ 3f
J PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV - 630A1bộ
2Lắp đặt MBA 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kV1máy
3Tủ điện hạ thế 500A 2 lộ ra1tủ
4Cầu chì SI-24kV/100A1bộ 3f
5Chống sét van LA-24kV1bộ 3f
K PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột1Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứng 22kV9quả
3Thí nghiệm sứ chuỗi 22kV9chuỗi
4Thí nghiệm cáp trung thế 24kV1sợi
5Thí nghiệm cầu dao phụ tải1bộ 3p
6Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp1HT
7Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kV1máy
8Thí nghiệm Ampemét4cái
9Thí nghiệm Vônmét1cái
10TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện1mẫu
11TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện1mẫu
12Thí nghiệm biến dòng điện U3máy
13Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV1bộ 3p
14Thí nghiệm chống sét van 24kV1bộ 3p
15Thí nghiệm chống sét van hạ thế1bộ 3p
16Thí nghiệm Aptomat 500A1cái
17Thí nghiệm sứ đứng 22kV20quả
18Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ1cái
19Thí nghiệm tiếp địa cột21vị trí
20Thí nghiệm cáp lực hạ thế3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3563839E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7127678E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.996.458.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)75
2 Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi – công suất: ≤ 110 CV Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy rải cấp phối đá dăm – công suất: 50 – 60 m3/h Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy san tự hành – công suất ≤ 110 CV Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
8 Máy đầm ≥ 9 T Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy phun nhựa đường 190CV Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tưới nước – dung tích: 5,0 m3 Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 7 tấn; Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy trộn vữa – dung tích ≥ 80,0 lít Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
17 Máy đầm cócCông suất ≥60Kg Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
18 Máy bơm ≥ 5 CV Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
19 Máy lu rung ≥ 16 tấn Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
20 Máy khoan đứngCông suất ≥ 1,3 KW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
21 Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 5 KW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
22 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
23 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140 CV Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->