Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 1166 ngày 20/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 11:18:00 đến ngày 2021-12-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,709,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3563839E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7127678E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.996.458.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi – công suất: ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm – công suất: 50 – 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành – công suất ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước – dung tích: 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 7 tấn; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa – dung tích ≥ 80,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cócCông suất ≥60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm ≥ 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan đứngCông suất ≥ 1,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm thiết bị) Hạ tầng điểm dân cư nông thôn Đông Cồng, thôn Tân Đại, xã Đông Hoà, huyện Đông Sơn (giai đoạn 2) 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng số 1166 ngày 20/4/2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác của huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuậthạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018,2019,2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020(từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. -Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghềcòn hiệu lựccủa nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ:Phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn; Giám đốcBan quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công, đất C1 | 364,899 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 | 69,3308 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển điều phối đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m, đất C1 | 72,9798 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường bằng nhân công, đất C2 | 90,35 | 1m3 | |
| 5 | Vận chuyển điều phối đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m, đất C2 | 0,9035 | 100m3 | |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 73,8833 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đắp K95 | 28.576,127 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất | 2.857,6127 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất | 2.857,6127 | 10m³/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất | 2.857,6127 | 10m³/1km | |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, Kyc=0,95 | 10,5369 | 100m3 | |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 200,2015 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất đắp K98 | 2.052,0168 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất | 205,2017 | 10m³/1km | |
| 15 | Vận chuyển đất | 205,2017 | 10m³/1km | |
| 16 | Vận chuyển đất | 205,2017 | 10m³/1km | |
| 17 | Đắp đất gia cố móng đường Kyc=0,98 | 14,7415 | 100m3 | |
| 18 | Móng cấp phối đá dăm loại II | 8,8449 | 100m3 | |
| 19 | Móng cấp phối đá dăm loại I | 7,3708 | 100m3 | |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m2 | 49,1384 | 100m2 | |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | 5,8327 | 100tấn | |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | 5,8327 | 100tấn | |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | 5,8327 | 100tấn | |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 49,1384 | 100m2 | |
| 25 | Cát đệm tạo phẳng dày 10cm | 542,47 | m3 | |
| 26 | Lát gạch terrazo (40x40x3,3)cm, VXM M75# | 5.424,66 | m2 | |
| 27 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | 22,07 | m3 | |
| 28 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | 220,74 | m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép bó vỉa | 3,8205 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | 39,05 | m3 | |
| 31 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | 97,625 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 9,7625 | 10 tấn/1km | |
| 33 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 97,625 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | 849 | 1 cấu kiện | |
| 35 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | 3,91 | m3 | |
| 36 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | 40,66 | m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép bó vỉa | 1,0948 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | 7,43 | m3 | |
| 39 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | 18,575 | tấn | |
| 40 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 1,8575 | 10 tấn/1km | |
| 41 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 18,575 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | 391 | 1 cấu kiện | |
| 43 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK | 0,0898 | tấn | |
| 44 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150# | 1,07 | m3 | |
| 45 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | 10,66 | m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép bó vỉa | 0,0287 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | 1,39 | m3 | |
| 48 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | 3,475 | tấn | |
| 49 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,3475 | 10 tấn/1km | |
| 50 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 3,475 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | 41 | 1 cấu kiện | |
| 52 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | 7,36 | m3 | |
| 53 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | 73,62 | m2 | |
| 54 | Ván khuôn thép bó vỉa | 2,8957 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | 20,45 | m3 | |
| 56 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | 51,125 | tấn | |
| 57 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng | 5,1125 | 10 tấn/1km | |
| 58 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 51,125 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | 409 | 1 cấu kiện | |
| 60 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 10cm | 0,45 | m3 | |
| 61 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | 4,48 | m2 | |
| 62 | Ván khuôn thép bó vỉa | 0,2227 | 100m2 | |
| 63 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | 1,28 | m3 | |
| 64 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | 3,2 | tấn | |
| 65 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng | 0,32 | 10 tấn/1km | |
| 66 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 3,2 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | 64 | 1 cấu kiện | |
| 68 | Cốt thép bó vỉa cửa thu nước, lưới chắn rác ĐK | 0,035 | tấn | |
| 69 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150# | 0,29 | m3 | |
| 70 | Đệm vữa XM M75#, dày 2cm | 2,88 | m2 | |
| 71 | Ván khuôn thép bó vỉa | 0,0685 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250# | 0,59 | m3 | |
| 73 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | 1,475 | tấn | |
| 74 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng | 0,1475 | 10 tấn/1km | |
| 75 | Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 1,475 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng bó vỉa bằng nhân công | 16 | 1 cấu kiện | |
| 77 | Gia công lưới chắn rác | 0,2297 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,2297 | tấn | |
| 79 | Đệm VXM M 75# dày 3cm | 207,07 | m2 | |
| 80 | Xây tường khóa hè gạch Bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm VXM M50# | 22,78 | m3 | |
| 81 | Trát tường vữa XM mác 75# dày 2cm | 386,53 | m2 | |
| 82 | Bê tông lót đá 1x2, M150# | 134,73 | m3 | |
| 83 | Nilon lót tái sinh | 898,2 | m2 | |
| 84 | Ván khuôn bê tông đan rãnh | 2,0958 | 100m2 | |
| 85 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 mác 250# | 62,87 | m3 | |
| 86 | Cắt khe đan rãnh | 89,82 | 10m | |
| 87 | Bê tông lót móng M100#, đá 4x6 | 12,83 | m3 | |
| 88 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm vữa XM M50# | 13,52 | m3 | |
| 89 | Trát tường VXM M75# dày 2cm | 27,6 | m2 | |
| 90 | Mua đất màu trồng cây | 110,4 | m3 | |
| 91 | Cây sao đen đường kính thân 15cm, cao 3m ( Đã tính công chăm sóc đến khi cây sống) | 138 | cây | |
| 92 | Cây chống đổ cao 2,5m, 3 cây chống/1 cây xanh) | 1.035 | m | |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C3 | 90,471 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C3 | 17,1895 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 152,69 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | 3,882 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# | 190,22 | m3 | |
| 6 | Xây thành rãnh gạch bê tông VXM M50# | 341,62 | m3 | |
| 7 | Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm | 1.811,6 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn gối rãnh | 10,352 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép gối rãnh D | 6,0559 | tấn | |
| 10 | Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# | 90,58 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 4,3996 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | 5,4348 | tấn | |
| 13 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 7,0005 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 90,58 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 1.294 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 1.294 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 22,645 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 1.294 | 1cấu kiện | |
| 19 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) | 7,0564 | 100m3 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 | 525 | m | |
| 21 | Lắp đặt bịt đầu ống PVC D110 | 105 | cái | |
| 22 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C3 | 2,3935 | 1m3 | |
| 23 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C2 | 0,4548 | 100m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | 4,51 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn bê tông rãnh | 1,0332 | 100m2 | |
| 26 | Cốt thép rãnh D | 0,9971 | tấn | |
| 27 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200# | 16,17 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 0,2699 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép tấm đan D | 0,6289 | tấn | |
| 30 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 0,319 | tấn | |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 6,11 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 41 | 1 cấu kiện | |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 41 | 1 cấu kiện | |
| 34 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 41 | 1cấu kiện | |
| 35 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) | 0,1827 | 100m3 | |
| 36 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C3 | 12,888 | 1m3 | |
| 37 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng máy, đất C3 | 2,4487 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 13,9 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn bê tông đáy ga | 0,491 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông đáy ga đá 1x2 mác 200# | 17,96 | m3 | |
| 41 | Xây thành ga gạch bê tông đặc KT(22*10,5*6)cm, VXM M50# | 54,07 | m3 | |
| 42 | Trát thành ga VXM M75# dày 2cm | 199,5 | m2 | |
| 43 | Ván khuôn gối ga | 1,1505 | 100m2 | |
| 44 | Cốt thép gối ga D | 0,6066 | tấn | |
| 45 | Bê tông gối ga đá 1x2 mác 250# | 10,01 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn tấm đan ga | 0,3137 | 100m2 | |
| 47 | Cốt thép tấm đan D | 0,5983 | tấn | |
| 48 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 0,5043 | tấn | |
| 49 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 7,98 | m3 | |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 57 | 1 cấu kiện | |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 57 | 1 cấu kiện | |
| 52 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 1,995 | 10 tấn/1km | |
| 53 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 57 | 1cấu kiện | |
| 54 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) | 1,0456 | 100m3 | |
| 55 | Đào đất thi công rãnh thoát nước bằng nhân công, đất C3 | 7,78 | 1m3 | |
| 56 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 0,86 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn bê tông hố thu | 0,2715 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông hố thu đá 1x2 M200# | 2,09 | m3 | |
| 59 | Ống nhựa (D140-3,5)mm | 48,6 | m | |
| 60 | Ván khuôn tấm đan ga | 0,0288 | 100m2 | |
| 61 | Cốt thép tấm đan D | 0,0318 | tấn | |
| 62 | Cốt thép tấm đan D> 10 mm | 0,0411 | tấn | |
| 63 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# | 0,54 | m3 | |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 9 | 1 cấu kiện | |
| 65 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 9 | 1 cấu kiện | |
| 66 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,135 | 10 tấn/1km | |
| 67 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | 9 | 1cấu kiện | |
| 68 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95 ( Đất tận dụng) | 0,0259 | 100m3 | |
| 69 | Mua đất đắp K95 | 339 | m3 | |
| 70 | Vận chuyển đất | 33,9 | 10m³/1km | |
| 71 | Vận chuyển đất | 33,9 | 10m³/1km | |
| 72 | Vận chuyển đất | 33,9 | 10m³/1km | |
| 73 | Đắp bãi đất đúc tấm đan, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5 | 100m3 | |
| 74 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | 0,5 | 100m3 | |
| 75 | Cát đệm tạo phẳng dày 3cm | 15 | m3 | |
| 76 | Láng VXM M75# dày 3cm | 500 | m2 | |
| C | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 5,35 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | 3,57 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | 0,24 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm EE, ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | 3 | cái | |
| 11 | Kép TMK D50 | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ gang, đường kính ống D= 100x2'' | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | 7 | cái | |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | 3 | cặp bích | |
| 25 | Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Bộ quốc phòng) | 3 | cái | |
| 27 | Nắp thép chụp van | 3 | cái | |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | 5,35 | 100m | |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | 3,57 | 100m | |
| 30 | Khử trùng ống nước - Đường kính D110, D63mm | 8,92 | 100m | |
| 31 | Nước xúc xả thau rửa ống | 165,9824 | m3 | |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 42,195 | 1m3 | |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | 3,4571 | 100m3 | |
| 34 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 135,6129 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 2,676 | 100m2 | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,523 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 1,3561 | 100m3 | |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 7,7639 | 1m3 | |
| 39 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6191 | m3 | |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4097 | m3 | |
| 41 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,016 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0229 | tấn | |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,1503 | tấn | |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,6912 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 4,96 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,4 | m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0228 | 100m2 | |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,72 | m3 | |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,5606 | 1m3 | |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1345 | m3 | |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,04 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0042 | tấn | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2917 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,224 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,08 | m2 | |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0066 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0032 | 100m2 | |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,9264 | m3 | |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 5,28 | 1m3 | |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,24 | m3 | |
| 63 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,28 | m3 | |
| 64 | Bu lông êcu M16x20. | 20 | Bộ | |
| 65 | Đai thép giữ ống D110(.400x60x6mm) | 10 | Cái | |
| D | CÔNG VIÊN CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào đất hồ điều hòa bằng nhân công, đất C2 | 56,341 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất hồ điều hòa bằng máy, đất C2 | 10,7048 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển điều phối đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m, đất C2 | 11,2682 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 11,2682 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất san nền bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 91,1186 | 100m3 | |
| 6 | Cây xoài, chiều cao 4m đường kính thân (20-:-25cm) ( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe) | 48 | cây | |
| 7 | Cây phượng, chiều cao 4m đường kính thân (20-:-25cm) ( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe) | 16 | cây | |
| 8 | Cây cau vua, chiều cao 4m đường kính thân (20-:-25cm)( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe) | 5 | cây | |
| 9 | Thảm cỏ nhung Nhật ( Gía cây bao gồm trồng và chăm sóc cấy đến khi cây sống khỏe) | 2.510,3 | m2 | |
| 10 | Mua đất đắp K95 | 1.442,8789 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất | 144,2879 | 10m³/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất | 144,2879 | 10m³/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất | 144,2879 | 10m³/1km | |
| 14 | Đắp đất Kyc=0,95 dày 50cm | 10,6407 | 100m3 | |
| 15 | Cát đệm dày 10cm | 212,81 | m3 | |
| 16 | Lát gạch terrazzo KT(400x400x3,3)cm, VXM M75# | 2.128,14 | m2 | |
| 17 | Đào đất hố móng bằng nhân công, đất C2 | 83,87 | 1m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100# | 23,3 | m3 | |
| 19 | Xây tường gạch bêtông KT(10,5x6x22)cm, VXM M50# | 24,41 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài VXM M75# dày 2cm | 66,56 | m2 | |
| 21 | Đào đất thi công bậc lên xuống bằng nhân công, đất C2 | 57,4 | 1m3 | |
| 22 | Mua đất đắp K95 | 62,9998 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất | 6,3 | 10m³/1km | |
| 24 | Vận chuyển đất | 6,3 | 10m³/1km | |
| 25 | Vận chuyển đất | 6,3 | 10m³/1km | |
| 26 | Đắp đất bậc lên xuống bằng đầm cóc, Kyc=0,95 | 0,4646 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng M100#, đá 4x6, PCB30 | 3,4 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn bậc lên xuống | 0,5296 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông bậc lên xuống đá 1x2 mác 200# | 10,7 | m3 | |
| 30 | Đào móng bằng nhân công, đất C2 | 29,8025 | 1m3 | |
| 31 | Đào móng bằng máy, đất C2 | 5,6625 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100# dày 10cm | 61,51 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn chân khay | 1,7934 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông chân khay M200 đá 1x2, PCB40 | 35,15 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gia cố mái taluy | 0,084 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 M200, PCB40 | 82,01 | m3 | |
| 37 | Khe lúc dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 8,4 | m2 | |
| 38 | Ống nhựa B32 tầng lọc ngược | 30 | m | |
| 39 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | 0,0032 | 100m3 | |
| 40 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | 0,09 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | 0,5858 | 100m2 | |
| 42 | Cốt thép giằng D | 0,272 | tấn | |
| 43 | Cốt thép giằng D>10mm | 0,52 | tấn | |
| 44 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 250# | 8,79 | m3 | |
| 45 | Mua đất đắp K95 | 869,8062 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất | 86,9806 | 10m³/1km | |
| 47 | Vận chuyển đất | 86,9806 | 10m³/1km | |
| 48 | Vận chuyển đất | 86,9806 | 10m³/1km | |
| 49 | Đắp đất hoàn trả tường bằng đầm cóc, Kyc=0,95 | 6,4145 | 100m3 | |
| 50 | Đào đất thi công cống, đất C3 | 2,64 | 1m3 | |
| 51 | Ván khuôn bê tông lót | 0,04 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | 0,5 | m3 | |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | 10 | 1 đoạn ống | |
| 54 | Lan can inox đã bao gồm gia cố và lắp đặt | 117,16 | m2 | |
| 55 | Xà đơn 2 cấp ngoài trời NT-622 ( Đông Á Sport - Đã bao ghồm công lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 56 | Ghế tập lưng bụng đôi NT-619 ( Đông Á Sport - Đã bao ghồm công lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 57 | Máy xoay eo 3 người NT-626 ( Đông Á Sport - Đã bao ghồm công lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 58 | Xà kép ngoài trời NT-623 ( Đông Á Sport - Đã bao ghồm công lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 59 | Ghế xi măng sơn giả đá | 5 | cái | |
| E | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa RC2 - phần lắp đặt | 1 | bộ | |
| 2 | Cột bê tông LTMB 18 NPC.11.0 | 2 | cột | |
| 3 | Gông cột đôi 18m | 1 | bộ | |
| 4 | Xà néo lệch sứ chuỗi cột đôi dọc XNLSC(1,2,3)-22-2TD | 1 | bộ | |
| 5 | Xà phụ XP1 | 1 | bộ | |
| 6 | Xà phụ XP2 | 1 | bộ | |
| 7 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi ngang: XRNSC-22-2TN | 1 | bộ | |
| 8 | Xà lắp cầu dao phụ tải: XCD-22-2TD | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ ghế cách điện | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế cách điện | 1 | bộ | |
| 11 | Thang sắt | 1 | bộ | |
| 12 | Râu tiếp địa ĐDK-22kV dài 2m | 1 | bộ | |
| 13 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 9 | quả | |
| 14 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | 9 | chuỗi | |
| 15 | Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 | 272 | m | |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | 9 | cái | |
| 17 | Móng cột MTK8-3,0m | 1 | móng | |
| 18 | Tiếp địa RC2 - phần xây dựng | 1 | bộ | |
| F | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP 320KVA-10(22)/0,4KV | |||
| 1 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.7.2 | 2 | cột | |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | 1 | hệ | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T | 1 | bộ | |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA | 1 | bộ | |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA | 1 | bộ | |
| 6 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | 1 | bộ | |
| 9 | Ghế cách điện và sàn thao tác | 1 | bộ | |
| 10 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 11 | Dây đồng bọc CXV/24kV- 1x70 | 27 | m | |
| 12 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | 1 | bộ | |
| 13 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | 2 | bộ | |
| 14 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | 3 | bộ | |
| 15 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x150mm2 | 27 | m | |
| 16 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | 20 | quả | |
| 17 | Hộp chụp cực máy biến áp | 1 | hộp | |
| 18 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x150mm2 | 14 | đầu | |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | 18 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 6 | cái | |
| 21 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 22 | Khóa tủ điện | 1 | cái | |
| 23 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | 1 | ca | |
| 24 | Móng cột trạm biến áp MT4-2,0m | 2 | móng | |
| 25 | Tiếp địa trạm biến áp treo | 1 | hệ | |
| G | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.4.3 | 24 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.3.5 | 16 | cột | |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 - phần lắp đặt | 11 | bộ | |
| 4 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | 11 | bộ | |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T | 20 | bộ | |
| 6 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TD | 10 | bộ | |
| 7 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TN | 2 | bộ | |
| 8 | Xà treo cáp lệch cột đơn: XTC-1TL | 1 | bộ | |
| 9 | Xà treo cáp lệch cột đôi ngang: XTC-2TNL | 2 | bộ | |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(70-120) | 67 | bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 8 | cái | |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70-120 | 48 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x120mm2 | 405,96 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2 | 430,44 | m | |
| 15 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | 180,54 | m | |
| 16 | Kéo dây vặn xoắn vượt đường | 5 | vị trí | |
| 17 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | 11 | bộ | |
| 18 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | 27 | bộ | |
| 19 | Hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | 27 | hộp | |
| 20 | Aptomat 1 cực 40A | 108 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây nhị thứ, dây đồng M 1x4 | 216 | m | |
| 22 | Cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha | 189 | m | |
| 23 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | 54 | cái | |
| 24 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | 1 | ca | |
| 25 | Móng cột đôi MTK3-1,7m nền đất | 12 | móng | |
| 26 | Móng cột đơn MT3-1,7m nền đất | 16 | móng | |
| 27 | Tiếp địa cột điện RC2 - phần xây dựng | 11 | bộ | |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng | 187 | m | |
| 2 | Móng cột đèn trang trí ĐC-05 | 10 | móng | |
| 3 | Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cáp | 196 | m | |
| 4 | Tiếp địa an toàn cho cột trang trí | 10 | bộ | |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | 1 | tủ | |
| 6 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng treo trên cột | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trên cột | 1 | cái | |
| 8 | Cột đèn trang trí ĐC-05B + chùm đèn CH09-2 | 10 | cột | |
| 9 | Đèn cầu mai chiếu thủy | 20 | bộ | |
| 10 | Bảng điện cửa cột | 10 | bộ | |
| 11 | Đèn chiếu sáng Led 100W | 28 | bộ | |
| 12 | Chụp liền cần đơn | 25 | chụp | |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | 14,28 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 | 826,71 | m | |
| 15 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-4x6mm2 | 242 | m | |
| 16 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | 242 | m | |
| 17 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 288 | m | |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 4x6mm2 | 20 | đầu | |
| 19 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x25 | 52 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | 4 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng S16 | 12 | cái | |
| 22 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | 56 | cái | |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông 16-35 | 20 | cái | |
| 24 | Băng dính cách điện | 15 | cuộn | |
| 25 | Vận chuyển vật tư đường dài bằng xe cẩu 10T | 1 | ca | |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 500A 2 lộ ra | 1 | tủ | |
| 4 | Cầu chì SI-24kV/100A | 1 | bộ 3f | |
| 5 | Chống sét van LA-24kV | 1 | bộ 3f | |
| J | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV - 630A | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt MBA 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | |
| 3 | Tủ điện hạ thế 500A 2 lộ ra | 1 | tủ | |
| 4 | Cầu chì SI-24kV/100A | 1 | bộ 3f | |
| 5 | Chống sét van LA-24kV | 1 | bộ 3f | |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 1 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | 9 | quả | |
| 3 | Thí nghiệm sứ chuỗi 22kV | 9 | chuỗi | |
| 4 | Thí nghiệm cáp trung thế 24kV | 1 | sợi | |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | 1 | bộ 3p | |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | 1 | HT | |
| 7 | Thí nghiệm MBA 3 pha 320kVA-10(22)/0,4kV | 1 | máy | |
| 8 | Thí nghiệm Ampemét | 4 | cái | |
| 9 | Thí nghiệm Vônmét | 1 | cái | |
| 10 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 11 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | 1 | mẫu | |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện U | 3 | máy | |
| 13 | Thí nghiệm cầu chì ống 3 pha 22kV | 1 | bộ 3p | |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | 1 | bộ 3p | |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | 1 | bộ 3p | |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat 500A | 1 | cái | |
| 17 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | 20 | quả | |
| 18 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | 1 | cái | |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa cột | 21 | vị trí | |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | 3 | sợi | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3563839E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7127678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 01 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.996.458.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuậtthi công giao thông | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi – công suất: ≤ 110 CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm – công suất: 50 – 60 m3/h | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy san tự hành – công suất ≤ 110 CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 8 | Máy đầm ≥ 9 T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 190CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước – dung tích: 5,0 m3 | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần cẩu, tải trọng ≥ 7 tấn; | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1 KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5 KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa – dung tích ≥ 80,0 lít | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 17 | Máy đầm cócCông suất ≥60Kg | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Máy bơm ≥ 5 CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 19 | Máy lu rung ≥ 16 tấn | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 20 | Máy khoan đứngCông suất ≥ 1,3 KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 21 | Máy cắt gạch đáCông suất ≥ 5 KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 22 | Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 23 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140 CV | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi