Gói thầu: Bảo trì hệ thống bơm chữa cháy tại Nhà Quốc hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211257802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống bơm chữa cháy tại Nhà Quốc hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211257783 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 11:59:00 đến ngày 2021-12-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 543,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng đã thực hiện việc bảo trì bơm chữa cháy trong đó có nội dung kiểm tra/ bảo dưỡng/ sửa chữa bơm (kèm theo bản sao chứng thực gồm: Hợp Đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc giao hàng, thanh lý, hóa đơn) cho các hệ thống tương tự tại Nhà Quốc hội Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa, điện, điện tử, cơ khí, điều hòa thông gió, kỹ sư xây dựng.- Đã được huấn luyện về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, có chứng chỉ chỉ huy trưởng PCCC được cơ quan có thẩm quyền về PCCC cấp còn hiệu lực (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...)- Chứng chỉ đã hoàn thành chương trình “Bồi dưỡng kiến thức về PCCC và Cứu hộ cứu nạn” ( Theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận đã được hãng sản xuất Máy Bơm đào tạo về vận hành bảo trì Bơm; Chứng nhận được đào tạo về việc sử dụng máy đo độ rung.- Có Hợp đồng lao động thời gian phù hợp để thực hiện gói thầu, giấy khám sức khoẻ còn hiệu lực, đảm bảo sức khoẻ.- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có xác nhận đang đóng Bảo hiểm xã hội tại doanh nghiệpCác tài liệu nêu trên là Bản sao chứng thực có bản gốc để đối chiếu khi cần. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa, điện, điện tử, cơ khí, Xây dựng- Có chứng nhận đã được huấn luyện về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Có chứng nhận đã được hãng sản xuất Máy Bơm đào tạo về vận hành bảo trì Bơm; Chứng nhận được đào tạo về việc sử dụng máy đo độ rung.- Có Hợp đồng lao động thời gian phù hợp để thực hiện gói thầu, giấy khám sức khoẻ còn hiệu lực, đảm bảo sức khoẻ.- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có xác nhận đang đóng Bảo hiểm xã hội tại doanh nghiệpCác tài liệu nêu trên là Bản sao chứng thực có bản gốc để đối chiếu khi cần |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tự động hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề tương đương hoặc có xác nhận bậc thợ từ 4/7 trở lên.- Có chứng nhận đã được hãng sản xuất Máy Bơm đào tạo về vận hành bảo trì Bơm.- Có chứng nhận đã được huấn luyện về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Có thẻ An toàn đã được đào tạo nhóm 3.- Có Hợp đồng lao động thời gian phù hợp để thực hiện gói thầu, giấy khám sức khoẻ còn hiệu lực, đảm bảo sức khoẻ.- Có xác nhận đang đóng Bảo hiểm xã hội tại doanh nghiệpCác tài liệu nêu trên là Bản sao chứng thực có bản gốc để đối chiếu khi cần |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dụng cụ đo điện vạn năng hiện số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để Đo các thông số: Cường độ dòng điện, hiệu điện thế, đo thông mạch …Cấu tạo gồm 2 phần: phần thân bao gồm núm điều chỉnh và hiện các chỉ số đo; phần dây đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở cách điện (Mêgaôm mét) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để Đo điện trở cách điện của thiết bịCấu tạo gồm 2 phần: phần thân bao gồm núm điều chỉnh và hiện các chỉ số đo; phần dây đo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo độ ồn trung khu vực đo ( Ví dụ: đo độ ồn khi động cơ hoạt động)Cấu tạo 2 phần: phần thân có các phím điều chỉnh chức năng, hiển thị chỉ số đo và phần micro thu âm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo độ rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo độ rung của thiết bị,Cấu tạo 2 phần: phần thân có các phím điều chỉnh chức năng, hiển thị chỉ số đo; phần sensor |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy gia nhiệt vòng bi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng nhiệt để làm giãn nở vòng bi theo đúng tiêu chuẩn trước khi lắp vòng bi vào thiết bịCấu tạo chính: Phần thân chính, màn hình hiển thị, thiết bị gia nhiệt, dây sensor |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phân tích rung động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo các chỉ số rung động của thiết bị và phân tích các chỉ số đó có phù hợp khôngCấu tạo 2 phần: phần thân có các phím điều chỉnh chức năng, hiển thị chỉ số đo; phần sensor |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo tốc độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo tốc độ động cơ khi động cơ hoạt độngCấu tạo 2 phần: phần thân có các phím điều chỉnh chức năng, hiển thị chỉ số đo; phần cảm ứng tiếp điểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đo nhiệt tại điểm cần đo (động cơ, đầu bơm, tủ điện … )Cấu tạo 2 phần: phần thân có các phím điều chỉnh chức năng, hiển thị chỉ số đo; phần cảm ứng tiếp điểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Palăng loại từ 1 đến 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích kéo tayCấu tạo gồm Phần thân pa lăng và phần dây xích kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hệ thống bơm chữa cháy tại Nhà Quốc hội Bảo trì hệ thống bơm chữa cháy tại Nhà Quốc hội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. - Có tiến độ thực hiện phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có biểu Phạm vi cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Có danh sách nhân sự, thiết bị phù hợp với yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ gốc E-HSDT (bản giấy). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội
Đ/c: 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội
ĐT: 08048965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đ/c: 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 08048965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu. Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đ/c: 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 08044855 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp và mua sắm tài sản Cục Quản trị, Văn phòng Quốc hội Đ/c: 22 Hùng Vương, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 08043804 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng tủ điều khiển (Bơm chính và bơm dự phòng hệ bơm chữa cháy vách tường công suất 110KW) | Hệ thống bơm NQH | tủ | 2 | Tần suất 1 lần/năm |
| 2 | Bảo dưỡng bơm (Bơm chính và bơm dự phòng hệ bơm chữa cháy vách tường công suất 110KW) | Hệ thống bơm NQH | Cái | 2 | Tần suất 1 lần/năm |
| 3 | Bảo dưỡng động cơ điện (Bơm chính và bơm dự phòng hệ bơm chữa cháy vách tường công suất 110KW) | Hệ thống bơm NQH | Cái | 2 | Tần suất 1 lần/năm |
| 4 | Bảo dưỡng thiết bị ngoại vi, Sensor, bình tích áp (Bơm chính và bơm dự phòng hệ bơm chữa cháy vách tường công suất 110KW) | Hệ thống bơm NQH | Bộ | 2 | Tần suất 1 lần/năm |
| 5 | Bảo dưỡng bơm (Bơm bù công suất 4KW) | Hệ thống bơm NQH | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 6 | Bảo dưỡng động cơ (Bơm bù công suất 4KW) | Hệ thống bơm NQH | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 7 | Bảo dưỡng thiết bị ngoại vi, Sensor, bình tích áp (Bơm bù công suất 4KW) | Hệ thống bơm NQH | Bộ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 8 | Bảo dưỡng tủ điều khiển (Bơm chính và bơm dự phòng công suất 200KW_Hệ thống bơm Spinkler) | Hệ thống bơm NQH | tủ | 2 | Tần suất 1 lần/năm |
| 9 | Bảo dưỡng bơm (Bảo dưỡng tủ điều khiển (Bơm chính và bơm dự phòng công suất 200KW_Hệ thống bơm Spinkler) | Hệ thống bơm NQH | Cái | 2 | Tần suất 1 lần/năm |
| 10 | Bảo dưỡng động cơ điện (Bơm chính và bơm dự phòng công suất 200KW_Hệ thống bơm Spinkler) | Hệ thống bơm NQH | Cái | 2 | Tần suất 1 lần/năm |
| 11 | Bảo dưỡng thiết bị ngoại vi, Sensor, bình tích áp (Bơm chính và bơm dự phòng công suất 200KW_Hệ thống bơm Spinkler) | Hệ thống bơm NQH | Bộ | 2 | Tần suất 1 lần/năm |
| 12 | Bảo dưỡng bơm (Bơm bù công suất 4KW_Hệ thống bơm Spinkler) | Hệ thống bơm NQH | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 13 | Bảo dưỡng động cơ (Bơm bù công suất 4KW_Hệ thống bơm Spinkler) | Hệ thống bơm NQH | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 14 | Bảo dưỡng thiết bị ngoại vi, Sensor, bình tích áp (Bơm bù công suất 4KW_Hệ thống bơm Sprinkler) | Hệ thống bơm NQH | Bộ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 15 | Bảo dưỡng tủ điều khiển (Bơm điện Q= 1.000 usgpm (227m3/h); Công suất 100 HP_ Hệ bơm chữa cháy Sprinkler) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 16 | Bảo dưỡng bơm (Bơm điện Q= 1.000 usgpm (227m3/h); Công suất 100 HP_ Hệ bơm chữa cháy Sprinkler) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 17 | Bảo dưỡng động cơ (Bơm điện Q= 1.000 usgpm (227m3/h); Công suất 100 HP_ Hệ bơm chữa cháy Sprinkler) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 18 | Bảo dưỡng thiết bị ngoại vi, Sensor, bình tích áp (Bơm điện Q= 1.000 usgpm (227m3/h); Công suất 100 HP_ Hệ bơm chữa cháy Sprinkler) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Bộ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 19 | Bảo dưỡng tủ điều khiển (Bơm Diezel Q= 1.000 usgpm (227m3/h); Công suất 100 HP_Hệ bơm chữa cháy Sprinkler) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 20 | Bảo dưỡng bơm (Bơm Diezel Q= 1.000 usgpm (227m3/h); Công suất 100 HP_Hệ bơm chữa cháy Sprinkler) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 21 | Bảo dưỡng động cơ Diezel (Bơm Diezel Q= 1.000 usgpm (227m3/h); Công suất 100 HP_Hệ bơm chữa cháy Sprinkler) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 22 | Bảo dưỡng thiết bị ngoại vi, Sensor, bình tích áp (Bơm Diezel Q= 1.000 usgpm (227m3/h); Công suất 100 HP_Hệ bơm chữa cháy Sprinkler) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Bộ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 23 | Bảo dưỡng tủ điều khiển (Bơm bù áp Q= 6m3/h; H= 90 m_Hệ bơm chữa cháy Spinkler) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | tủ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 24 | Bảo dưỡng bơm (Bơm bù áp Q= 6m3/h; H= 90 m_Hệ bơm chữa cháy Spinkler) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 25 | Bảo dưỡng động cơ (Bơm bù Q= 6m3/h; H= 90 m_Hệ bơm chữa cháy Spinkler) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 26 | Bảo dưỡng thiết bị ngoại vi, Sensor, bình tích áp (Bơm bù áp Q= 6m3/h; H= 90 m_Hệ bơm chữa cháy Spinkler) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Bộ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 27 | Bảo dưỡng tủ điều khiển (Bơm điện Q= 500 usgpm (113m3/h); Công suất 100 HP_ Hệ bơm chữa cháy vách tường) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 28 | Bảo dưỡng bơm (Bơm điện Q= 500 usgpm (113m3/h); Công suất 100 HP_ Hệ bơm chữa cháy vách tường) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 29 | Bảo dưỡng động cơ điện (Bơm điện Q= 500 usgpm (113m3/h); Công suất 100 HP_ Hệ bơm chữa cháy vách tường) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 30 | Bảo dưỡng thiết bị ngoại vi, Sensor, bình tích áp (Bơm điện Q= 500 usgpm (113m3/h); Công suất 100 HP_ Hệ bơm chữa cháy vách tường) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Bộ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 31 | Bảo dưỡng tủ điều khiển (Bơm Diezel Q= 500 usgpm (113m3/h); Công suất 100 HP_hệ bơm chữa cháy vách tường) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 32 | Bảo dưỡng bơm (Bơm Diezel Q= 500 usgpm (113m3/h); Công suất 100 HP_hệ bơm chữa cháy vách tường) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 33 | Bảo dưỡng động cơ Diezel (Bơm Diezel Q= 500 usgpm (113m3/h); Công suất 100 HP_hệ bơm chữa cháy vách tường) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Bộ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 34 | Bảo dưỡng thiết bị ngoại vi, Sensor, bình tích áp (Bơm Diezel Q= 500 usgpm (113m3/h); Công suất 100 HP_hệ bơm chữa cháy vách tường) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Bộ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 35 | Bảo dưỡng tủ điều khiển (Bơm bù áp Q= 6m3/h; H= 120 m_Hệ bơm chữa cháy vách tường) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | tủ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 36 | Bảo dưỡng bơm (Bơm bù áp Q= 6m3/h; H= 120 m_Hệ bơm chữa cháy vách tường) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 37 | Bảo dưỡng động cơ (Bơm bù áp Q= 6m3/h; H= 120 m_Hệ bơm chữa cháy vách tường) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 38 | Bảo dưỡng thiết bị ngoại vi, van cổng DN 65, van 1 chiều DN50, Sensor, bình tích áp (Bơm bù áp Q= 6m3/h; H= 120 m_Hệ bơm chữa cháy vách tường) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Bộ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 39 | Bảo dưỡng tủ điều khiển (Bơm điện Q= 250 usgpm (56,7 m3/h); H=53m_Hệ màng ngăn cháy) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 40 | Bảo dưỡng bơm (Bơm điện Q= 250 usgpm (56,7 m3/h); H=53m_Hệ màng ngăn cháy) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 41 | Bảo dưỡng động cơ điện (Bơm điện Q= 250 usgpm (56,7 m3/h); H=53m_Hệ màng ngăn cháy) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 42 | Bảo dưỡng thiết bị ngoại vi, van cổng DN 150, van 1 chiều DN150, Sensor, bình tích áp (Bơm điện Q= 250 usgpm (56,7 m3/h); H=53m_Hệ màng ngăn cháy) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Bộ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 43 | Bảo dưỡng tủ điều khiển (Bơm Diezel Q= 250 usgpm (56,7 m3/h); H= 53m _Hệ màng ngăn cháy) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 44 | Bảo dưỡng bơm (Bơm Diezel Q= 250 usgpm (56,7 m3/h); H= 53m _Hệ màng ngăn cháy) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Bộ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 45 | Bảo dưỡng động cơ Diezel (Bơm Diezel Q= 250 usgpm (56,7 m3/h); H= 53m _Hệ màng ngăn cháy) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Bộ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 46 | Bảo dưỡng thiết bị ngoại vi, van cổng DN 150, van 1 chiều DN150, Sensor, bình tích áp (Bơm Diezel Q= 250 usgpm (56,7 m3/h); H= 53m _Hệ màng ngăn cháy) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Bộ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 47 | Bảo dưỡng tủ điều khiển (Bơm bù áp Q= 1m3/h); H= 55 m_ hệ màng ngăn cháy) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | tủ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 48 | Bảo dưỡng bơm (Bơm bù áp Q= 1m3/h); H= 55 m_ hệ màng ngăn cháy) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 49 | Bảo dưỡng động cơ (Bơm bù áp Q= 1m3/h); H= 55 m_ hệ màng ngăn cháy) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Cái | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| 50 | Bảo dưỡng thiết bị ngoại vi, van cổng DN 50, van 1 chiều DN50, Sensor, bình tích áp (Bơm bù áp Q= 1m3/h); H= 55 m_ hệ màng ngăn cháy) | Hệ bơm PCCC hầm nhà để xe | Bộ | 1 | Tần suất 1 lần/năm |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu chứng minh bằng Hợp đồng đã thực hiện việc bảo trì bơm chữa cháy trong đó có nội dung kiểm tra/ bảo dưỡng/ sửa chữa bơm (kèm theo bản sao chứng thực gồm: Hợp Đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc giao hàng, thanh lý, hóa đơn) cho các hệ thống tương tự tại Nhà Quốc hội Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa, điện, điện tử, cơ khí, điều hòa thông gió, kỹ sư xây dựng.- Đã được huấn luyện về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, có chứng chỉ chỉ huy trưởng PCCC được cơ quan có thẩm quyền về PCCC cấp còn hiệu lực (Có bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ kèm theo, HĐLĐ...)- Chứng chỉ đã hoàn thành chương trình “Bồi dưỡng kiến thức về PCCC và Cứu hộ cứu nạn” ( Theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng nhận đã được hãng sản xuất Máy Bơm đào tạo về vận hành bảo trì Bơm; Chứng nhận được đào tạo về việc sử dụng máy đo độ rung.- Có Hợp đồng lao động thời gian phù hợp để thực hiện gói thầu, giấy khám sức khoẻ còn hiệu lực, đảm bảo sức khoẻ.- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có xác nhận đang đóng Bảo hiểm xã hội tại doanh nghiệpCác tài liệu nêu trên là Bản sao chứng thực có bản gốc để đối chiếu khi cần. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư | 2 | - Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành tự động hóa, điện, điện tử, cơ khí, Xây dựng- Có chứng nhận đã được huấn luyện về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Có chứng nhận đã được hãng sản xuất Máy Bơm đào tạo về vận hành bảo trì Bơm; Chứng nhận được đào tạo về việc sử dụng máy đo độ rung.- Có Hợp đồng lao động thời gian phù hợp để thực hiện gói thầu, giấy khám sức khoẻ còn hiệu lực, đảm bảo sức khoẻ.- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có xác nhận đang đóng Bảo hiểm xã hội tại doanh nghiệpCác tài liệu nêu trên là Bản sao chứng thực có bản gốc để đối chiếu khi cần | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân | 5 | - Trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tự động hóa hoặc điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc có chứng chỉ đào tạo nghề tương đương hoặc có xác nhận bậc thợ từ 4/7 trở lên.- Có chứng nhận đã được hãng sản xuất Máy Bơm đào tạo về vận hành bảo trì Bơm.- Có chứng nhận đã được huấn luyện về nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực- Có thẻ An toàn đã được đào tạo nhóm 3.- Có Hợp đồng lao động thời gian phù hợp để thực hiện gói thầu, giấy khám sức khoẻ còn hiệu lực, đảm bảo sức khoẻ.- Có xác nhận đang đóng Bảo hiểm xã hội tại doanh nghiệpCác tài liệu nêu trên là Bản sao chứng thực có bản gốc để đối chiếu khi cần | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dụng cụ đo điện vạn năng hiện số | Dùng để Đo các thông số: Cường độ dòng điện, hiệu điện thế, đo thông mạch …Cấu tạo gồm 2 phần: phần thân bao gồm núm điều chỉnh và hiện các chỉ số đo; phần dây đo | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở cách điện (Mêgaôm mét) | Dùng để Đo điện trở cách điện của thiết bịCấu tạo gồm 2 phần: phần thân bao gồm núm điều chỉnh và hiện các chỉ số đo; phần dây đo | 1 |
| 3 | Máy đo độ ồn | Dùng đo độ ồn trung khu vực đo ( Ví dụ: đo độ ồn khi động cơ hoạt động)Cấu tạo 2 phần: phần thân có các phím điều chỉnh chức năng, hiển thị chỉ số đo và phần micro thu âm | 1 |
| 4 | Máy đo độ rung | Dùng đo độ rung của thiết bị,Cấu tạo 2 phần: phần thân có các phím điều chỉnh chức năng, hiển thị chỉ số đo; phần sensor | 1 |
| 5 | Máy gia nhiệt vòng bi | Dùng nhiệt để làm giãn nở vòng bi theo đúng tiêu chuẩn trước khi lắp vòng bi vào thiết bịCấu tạo chính: Phần thân chính, màn hình hiển thị, thiết bị gia nhiệt, dây sensor | 1 |
| 6 | Máy phân tích rung động | Đo các chỉ số rung động của thiết bị và phân tích các chỉ số đó có phù hợp khôngCấu tạo 2 phần: phần thân có các phím điều chỉnh chức năng, hiển thị chỉ số đo; phần sensor | 1 |
| 7 | Máy đo tốc độ | Dùng đo tốc độ động cơ khi động cơ hoạt độngCấu tạo 2 phần: phần thân có các phím điều chỉnh chức năng, hiển thị chỉ số đo; phần cảm ứng tiếp điểm | 1 |
| 8 | Máy đo nhiệt độ | Dùng đo nhiệt tại điểm cần đo (động cơ, đầu bơm, tủ điện … )Cấu tạo 2 phần: phần thân có các phím điều chỉnh chức năng, hiển thị chỉ số đo; phần cảm ứng tiếp điểm | 1 |
| 9 | Palăng loại từ 1 đến 5 tấn | Pa lăng xích kéo tayCấu tạo gồm Phần thân pa lăng và phần dây xích kéo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi