Gói thầu: Cung cấp hàng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211256893-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Cung cấp hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20211234695
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 14:43:00 đến ngày 2021-12-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,985,182,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Cung cấp hàng hóa
Cung cấp hàng hóa, thuộc mười (10) hạng mục SCL (Khu vực vực Bắc Kạn 01 hạng mục, khu vực Bắc Ninh 01 hạng mục, khu vực Hà Tĩnh 01 hạng mục, khu vực Hưng Yên 03 hạng mục, khu vực Sơn La 02 hạng mục, khu vực Thaí Bình 01 hạng mục, khu vực Yên Bái 01 hạng mục)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội.( Phòng kế hoạch - Vật tư)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc – Địa chỉ: Số 2 – Khu VP1 – Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội.( Phòng kế hoạch - Vật tư)


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp, cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ, rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V; - Tài liệu kỹ thuật như: Catalogue, bản vẽ , tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất.. của từng loại hàng hóa. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Chứng chỉ chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương cấp cho nhà sản xuất hàng hoá cho việc sản xuất chủng loại hàng hóa tương đương hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh);. - Biên bản thử nghiệm điển hình/Chứng chỉ thử nghiệm mẫu (Type test) do phòng thử nghiệm độc lập theo quy định TCVN, IEC hoặc tương đương của nhà sản xuất đối với các chủng loại hàng hóa cung cấp trong gói thầu. (chi tiết theo qui định từng mục, Phần 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật) - Nhà thầu cung cấp ít nhất 01 giấy xác nhận của khách hàng thuộc lãnh thổ Việt Nam về việc sử dụng thành công cho hàng hóa chính (Dây dẫn, cáp, cột điện, xà, phụ kiện) cung cấp cho gói thầu. Riêng đối với các chủng loại vật tư: Dây cáp điện, đầu cốt, ghíp đấu nối, phụ kiện điện các thiết bị đóng cắt yêu cầu có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm.; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) và toàn bộ: - Chi phí vận chuyển, bốc xếp nhập kho Bên mua, hướng dẫn sử dụng hàng hoá. - Chi phí thử nghiệm cách điện; chi phí thí nghiệm dây dẫn tại Công ty TNHH MTV thí nghiệm điện miền Bắc (ETC), - Chi phí thí nghiệm đầu cốt, ống nối dây, kẹp cáp…. theo văn bản 3003/EVNNPC-KT ngày 16/6/2020 của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc tại một đơn vị thử nghiệm độc lập, - Chi phí thử nghiệm cột - Chi phí hướng dẫn chuyển giao công nghệ (nếu có) kèm theo để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và chi phí thí nghiệm (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội.( Phòng kế hoạch - Vật tư)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Tử Lượng; Chức vụ: Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc Số 02- Khu VP1 Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội - Địa chỉ Số 16, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. - Số điện thoại: 84.024.38256637. Fax: 84.024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cột bê tông H8,5B23CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,026CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5,03CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
4Cột bê tông H7,5B30CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
5Dây nhôm bọc AV-7011.382,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
6Dây nhôm bọc AV-5031.093,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
7Dây nhôm bọc AV-9522.543,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
8Dây nhôm bọc AV-50 (Làm lèo)268,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
9Dây nhôm bọc AV-95 (Làm lèo)207mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
10Dây nhôm bọc AV-70 (Làm lèo)75mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
11Dây nhôm bọc AV-50 (Dây tiếp địa lặp lại)138mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
12Xà xuất tuyến 3 pha 4 dây (hai tầng) XXTĐ3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
13Xà đỡ cột H 1 pha 2 dây XĐ-2H42bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
14Xà néo cột H 1 pha 2 dây XN-2H48bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
15Xà néo cột H 3 pha 4 dây XN-4H69bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
16Xà néo cột H 3 pha 4 dây đúp ngang tuyến XN-4HĐN38bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
17Xà néo cột H 3 pha 4 dây đúp dọc tuyến XN-4HĐD36bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
18Xà đỡ cột li tâm 3 pha 4 dây XĐ-4LT7bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
19Xà néo cột li tâm 3 pha 4 dây XN-4LT29bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
20Xà néo lêch cột H 3 pha 4 dây XL-4H15bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
21Xà xuất tuyến 3 pha 4 dây ( ba tầng) XXT-31bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
22Xà néo cột li tâm 1 pha 2 dây XN-2LT3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
23Xà néo cột H 1 pha 2 dây đúp dọc XN-2HĐD2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
24Xà đỡ cột H 3 pha 4 dây XĐ-4H187bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
25Tiếp địa lặp lại TĐLL69BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
26Sứ A30 +ty2.640QuảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
27Ống nhựa luồn dây tiếp địa Ø18414mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
28Hộp chia dây 200A13CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
29Cáp nguồn hộp chia dây Cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x1665mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
30Ghíp đồng nhôm 2 bu lông Cu6-50mm2 AL16-95mm2104CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
31Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng A35-952.053CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
32Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong1.008CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
33Đầu cốt đồng nhôm AM 9532CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
34Đầu cốt đồng nhôm AM 708CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
35Đầu cốt đồng nhôm AM 504CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
36Đầu cốt nhôm A 5069CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
37Giá đỡ cáp dầm máy 3 tầng CĐCGM-3T1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
38Giá đỡ cáp 2 tầng GĐC-2T4BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
39Giá đỡ cáp 3 tầng GĐC-3T1BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
40Ốp cột bổ trợ phi 16305BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
41Kẹp bổ trợ đơn 2x25mm533BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
42Kẹp bổ trợ kép 4x25mm62BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
43Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai946mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
44Cột bê tông vuông H-7,5B4cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
45Xà đỡ 3 pha cột vuông XĐ-0,4V22bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
46Xà néo 3 pha cột vuông XN-0,4V4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
47Xà néo ghép dọc 3 pha cột vuông XNG2-0,4V4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
48Xà đỡ 3 pha cột ly tâm XĐ-0,4T6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
49Xà néo 3 pha cột ly tâm XN-0,4T4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
50Xà néo ghép ngang 3 pha cột ly tâm XNG1-0,4T1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
51Xà néo ghép dọc 3 pha cột ly tâm XNG2-0,4T1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
52Chụp thép CT-1,52bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
53Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3*50+1*358,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
54Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x12060,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
55Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- 4x50730,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
56Dây nhôm bọc AV-704.893,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
57Dây nhôm bọc AV-501.631,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
58Dây nhôm bọc AV-70 (dây tiếp địa)90,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
59Sứ cách điện + ty A30224CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
60Móc tải nặng Φ1822CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
61Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9522CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
62Móc tải nhẹ Φ169CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
63Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-959CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
64Đai thép + khóa đai cột đơn56bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
65Ghíp nhôm AC25-120 3BL216CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
66Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong228CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
67Bu lông + ê cu 16x409CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
68Đầu cốt thẻ bài 70mm²9CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
69Đầu cốt đồng nhôm 120mm²4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
70Đầu cốt lưỡng kim 50mm²3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
71Đầu cốt lưỡng kim 35mm²1CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
72Dây cáp vặn xoắn 4x951.313mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
73Dây cáp vặn xoắn 4x706.574,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
74Dây cáp vặn xoắn 4x505.800,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
75Dây cáp vặn xoắn 2x504.659,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
76Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3152CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
77Cột BTLT NPC-I-10-190-4,35CộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
78Cổ dề treo cáp cột đơn CD-1554BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
79Cổ dề treo cáp cột đôi CD-287BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
80Tiếp địa lặp lại10BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
81Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95466CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
82Kẹp treo cáo vặn xoắn 4x16-95329CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
83Đầu cốt đồng nhôm 5016CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
84Đầu cốt đồng nhôm 7048CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
85Đầu cốt đồng nhôm 9512CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
86Ghíp vặn xoắn 2 BL GN2(25-95) ( dùng đấu nối cáp nguồn hòm công tơ H1, H2, H4, H6 và H3f)1.536CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
87Cặp cáp 3 bulong (Đấu dây dẫn)432CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
88Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai336BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
89Cáp quang F8-127.121mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
90Cáp quang ADSS24 KV-3005.965mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
91Cáp quang ADSS24 KV-5005.873mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
92Cáp quang ADSS24 KV-9006.686mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
93Măng xông cáp quang 24FO (loại mũ chụp)11bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
94Hộp nối cáp quang ADSS/ADSS-24 (loại 4 đầu )5bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
95Néo cáp quang 1 hướng ADSS24 KV-300187bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
96Néo cáp quang 1 hướng ADSS24 KV-50054bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
97Néo cáp quang 1 hướng ADSS24 KV-90030bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
98Đỡ cáp ADSS49bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
99Kẹp cáp viễn thông156bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
100Gông cột T153bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
101Gông đơn GĐ163bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
102Gông cột Sắt GCS28bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
103Gông cột đôi14bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
104Gông tường3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
105Giá cuốn cáp chờ cột đơn GCC-111bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
106Đai thép + khóa đai chống rỉ459bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
107Dây thép vỏ nhựa ĐK 0,6mm3.266mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
108Cột LT 14 (PC.I-14-190-9.2)5cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
109Cột LT 16 (PC.I-16-190-13)4cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
110Dây ACSR70/113.235,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
111Dây ACSR70/11 làm lèo, buộc cổ sứ82,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
112Gông cột BTLT 16m GC-162bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
113Xà X2KN-6CN+1Đ-222bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
114Xà X2-6Đ-227bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
115Xà X1-3Đ-222bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
116Xà XII-6CN-1.51bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
117Xà đỡ cầu dao XCDLĐ-1.51bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
118Giá đỡ cầu dao đầu tuyến GĐCD-1.51bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
119Cầu dao 24kV-630A, 1 tiếp địa (01 tiếp địa+ khớp CH+ống chuyển động dọc)1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
120Ghế thao tác CDCL GTT-1.51bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
121Giá đỡ ghế thao tác cầu dao XCD-1.51bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
122Thang trèo TT-2,6m2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
123Chụp ngọn cột LT CH- 2,5m3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
124Sứ đứng gốm 24kV + ty mạ kẽm NN60QuảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
125Chuỗi néo đơn Polimer 24kV + phụ kiện24chuỗiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
126Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3BL 35-9596CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
127Đầu cốt AM7012CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
128Tiếp địa R1C14bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
129Dây leo tiếp địa tại cột 131bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
130Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,312cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
131Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,311cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
132Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50702,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
133Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo15,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
134Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x701.372,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
135Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 làm lèo22,7mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
136Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95453,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
137Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 làm lèo8,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
138Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120149,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
139Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèo2,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
140Dây nhôm bọc AsV-70385,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
141Dây nhôm bọc AsV-951.518,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
142Dây nhôm bọc AsV-95 ( Làm lèo, buộc cổ sứ)22,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
143Dây nhôm bọc AsV-1201.135,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
144Dây nhôm bọc AsV-120 ( Làm lèo, buộc cổ sứ)17mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
145Xà X2LKN-2KX-LT1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
146Xà X2L-2KX-LT5bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
147Xà X2L-2KX-H18bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
148Xà X2LKD-2KX-H4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
149Xà X2LKD-8S-H2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
150Xà X2LKN-8S-H2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
151Xà X2-8S-H1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
152Xà X2KD-8S-LT1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
153Xà X2KN-8S-H1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
154Xà X2KD-8S-H2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
155Xà X2L-8S-LT4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
156Xà X2L-8S-H6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
157Xà X1-4S-H7bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
158Tiếp địa đường dây RC-123bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
159Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm 3 cầu dao đơn pha 200A + phụ kiện treo lên cột)29hộpTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
160Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 xuống hộp chia điện103mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
161Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm116CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
162Sứ A30+ty180cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
163Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong378cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
164Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95104cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
165Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120360cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
166Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
167Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
168Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mm162cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
169Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm4cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
170Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-12041bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
171Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95121cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
172Mã ốp phi 20110cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
173Vòng treo + mã ốp bổ trợ97cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
174Kẹp bổ trợ kép 4x25 dây sau công tơ164cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
175Đầu cáp co nhiệt cho cáp xuống hòm công tơ 1 pha11CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
176Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn496mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
177Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,36cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
178Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,336cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
179Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.350,8mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
180Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 làm lèo27,4mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
181Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x701.056,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
182Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 làm lèo18,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
183Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120103,9mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
184Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 làm lèo3,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
185Dây nhôm bọc AsV-951.419,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
186Dây nhôm bọc AVs-95 ( Làm lèo, buộc cổ sứ)33,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
187Dây nhôm bọc AsV-1204.257,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
188Dây nhôm bọc AVs-120 ( Làm lèo, buộc cổ sứ)100,6mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
189Xà X2LKD-8s cột H2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
190Xà X2KD-8S-LT2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
191Xà X2L-8S-LT21bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
192Xà X2-8S-LT2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
193Xà X1-4S-LT4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
194Xà X2LKD-2KX cột H1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
195Xà X2KN-8S-H4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
196Xà X2L-8S-H6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
197Xà X1-4S-H2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
198Tiếp địa đường dây RC-129bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
199Hộp chia điện trọn bộ (bao gồm 3 cầu dao đơn pha 200A + phụ kiện treo lên cột)37hộpTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
200Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 xuống hộp chia điện152mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
201Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm148cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
202Sứ A30+ty320cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
203Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong400cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
204Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9516cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
205Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120416cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
206Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm12cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
207Đầu cốt đồng - nhôm - 25 mm10cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
208Đầu cốt đồng - nhôm - 16 mm202cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
209Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-12034cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
210Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95116cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
211Mã ốp phi 20150cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
212Vòng treo + mã ốp bổ trợ73cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
213Kẹp bổ trợ kép 4x25 dây sau công tơ10cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
214Đầu cáp co nhiệt cho cáp xuống hòm công tơ 1 pha46bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
215Đầu cáp co nhiệt cho cáp xuống hòm công tơ 3 pha1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
216Đai thép không rỉ 0,7x20x1200mm + khóa đai cột đơn616bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
217Cột bê tông vuông 8,5m BTH8,5B4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
218Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120205mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
219Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95624,2mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
220Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70838,3mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
221Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50317,1mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
222Dây nhôm bọc AV-7048,5mTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
223Móc tải nặng ø1847CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
224Móc tải nhẹ ø1621CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
225Kẹp siết cáp 4x50-95mm41CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
226Kẹp siết cáp 4x95-120mm6CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
227Kẹp treo cáp 4x50-95mm18CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
228Kẹp treo cáp 4x95-120mm3CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
229Khóa đai (40 cái)40BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
230Khóa đai (96 cái)96BộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
231Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong358CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
232Đầu cốt đồng-nhôm ĐC 50mm4CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
233Đầu cốt đồng-nhôm ĐC 70mm12CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
234Đầu cốt đồng-nhôm ĐC 95mm8CáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
235Cầu chì cắt có tải 100A-35kV polymer8cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
236Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8.0 (có mỡ trung tính)67métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
237Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8.0-XLPE2.5/HDPE30métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
238Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 12,7kV 1x50mm2122métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
239Dây đồng M35 (tiếp địa thu lôi van)36métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
240Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x70 (tiếp địa trung tính MBA)2métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
241Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95 (tiếp địa trung tính MBA)6métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
242Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x120 (tiếp địa trung tính MBA)10métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
243Dây PVC ruột đồng mềm M103métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
244Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,530métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
245Cặp cáp nhôm 3 bu lông85bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
246Đầu cốt đồng ép cáp 3536cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
247Đầu cốt đồng ép cáp 50104cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
248Đầu cốt đồng ép cáp 702cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
249Đầu cốt đồng ép cáp 956cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
250Đầu cốt đồng ép cáp 12010cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
251Đầu cốt đồng nhôm AM5052cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
252Cách điện bọc đầu cốt 70 (màu đen)2cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
253Cách điện bọc đầu cốt 95 (màu đen)6cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
254Cách điện bọc đầu cốt 120 (màu đen)10cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
255Đai thép không rỉ 20x0,7mm3métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
256Khóa đai thép không rỉ2cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
257Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-221bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
258Xà néo dây đỉnh trạm X.NT-D-SC1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
259Xà néo dây đỉnh trạm X.NT-D4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
260Xà đỡ dây đỉnh trạm X.ĐT-D3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
261Xà néo dây đỉnh trạm X.NT-N-SC-2,6m1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
262Xà néo dây đỉnh trạm X.NT-N-2,6m1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
263Xà đỡ dây trung gian X.TG-T4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
264Xà đỡ dây trung gian X.TG-D4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
265Xà đỡ dây trung gian X.TG-T-2,6m2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
266Xà đỡ dây trung gian X.TG-T-2,8m3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
267Xà đỡ dây trung gian X.TG-D-2,6m2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
268Xà đỡ dây trung gian X.TG-D-2,8m3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
269Xà đỡ cầu chì tự rơi X.FCO4bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
270Xà đỡ cầu chì tự rơi X.FCO-2,6m2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
271Xà đỡ cầu chì tự rơi X.FCO-2,8m3bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
272Tay đỡ dây trung gian cách điện gốm 24(35)kV TTG-SĐ-2412bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
273Tay đỡ dây trung gian cách điện gốm 24(35)kV TTG-SĐ-356bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
274Xà đỡ máy biến áp (2 cột LT12 tim 2,6m) X.ĐM-2,6m1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
275Xà đỡ máy biến áp (2 cột LT10 tim 2,8m) X.ĐM-2,8m1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
276Xà đỡ ghế cách điện 5 sứ X.ĐG-2,6m1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
277Ghế cách điện 5 sứ GTT-2,6m1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
278Ghế thao tác 2 sứ 24kV GTT-245bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
279Ghế thao tác 2 sứ 35kV GTT-353bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
280Côliê cổ sứ ghế 24kV C-SĐ-245bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
281Thang trèo + giá đỡ thang TT2,5m-GBT-LT121bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
282Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA GĐC-HT-MBA6bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
283Giá đỡ cáp hạ thế 1 GĐC-HT-12bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
284Giá đỡ cáp hạ thế 2 GĐC-HT-22bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
285Giá đỡ cáp hạ thế 3 GĐC-HT-31bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
286Giá đỡ cáp hạ thế 4 GĐC-HT-41bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
287Khung chắn an toàn KC-AT2bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
288Cách điện đứng 24kV + ty sứ76quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
289Cách điện đứng 35kV + ty sứ37quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
290Tiếp địa trạm dưới đất RT-108bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
291Tiếp địa trạm treo RT-12-T1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
292Vít F3x2730cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
293ống nhựa xoắn F106métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
294Đầu cốt đồng F520cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
295Cốt nối thẳng M47cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
296Cốt nối thẳng M33cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
297Bu lông F8x40 + rông đen12cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
298Bu lông F6x20 + rông đen3cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
299Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux)10cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
300Cột bê tông litâm NPC-I-10-190-510cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
301Cột bê tông litâm NPC-I-12-190-7,22cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
302Cột bê tông ly tâm PC.I-6,5-160-3,512cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
303Cột bê tông ly tâm PC.I-7,5-190-3,52cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
304Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,333cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
305Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-56cộtTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
306Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-117bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
307Bộ xà cáp vặn xoắn XVX-41bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
308Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-140bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
309Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-41bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
310Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-55bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
311Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D1876bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
312Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 8,5m)10bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
313Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m)1bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
314Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)35hộpTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
315Hộp tiếp địa, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện)14hộpTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
316Dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x35mm235,4métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
317Dây cáp vặn xoắn 2 ruột Al/XLPE- 2x50mm2613,1métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
318Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2483,8métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
319Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x50mm2 xuống HCĐ, HTĐ214,1métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
320Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2682,8métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
321Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x70mm2 làm lèo9,1métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
322Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2813,1métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
323Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x95mm2 làm lèo15,2métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
324Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2548,4métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
325Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 làm lèo11,1métTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
326Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-50196cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
327Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-1204cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
328Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-15050bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
329Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong220bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
330Ghíp nhôm 3 bulông A25-150156bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
331Đai thép không gỉ và khoá đai326cáiTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
332Sứ quả bàng102quảTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
333Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95105bộTheo mô tả tại phần 2 - Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->