Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254814-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827188 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Châu Đốc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 14:22:00 đến ngày 2021-12-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,873,880,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 2,0 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 2,0 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học (thiết bị điện tử (tin học) và thiết bị phòng học bộ môn ngoại ngữ, Tin học).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc chi nhánh đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị, phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện điện tử;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu và nhân sự được đề xuất sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT;(6) Có chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành:- Sư phạm Công Nghệ thiết bị trường học.- Bảo hộ lao động.(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu và nhân sự được đề xuất sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT;(6) Có chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:(1) Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành:- Chuyên ngành Cơ khí.- Chuyên ngành Vật lý.- Chuyên ngành Hóa học.- Chuyên ngành Sinh học.- Chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu và nhân sự được đề xuất sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Tường tiểu học B Vĩnh Mỹ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Châu Đốc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nội dung chi tiết đính kèm theo E-HSMT được duyệt. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nội dung chi tiết đính kèm theo E-HSMT được duyệt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Tầng 04 Trụ sở khối cơ quan ban ngành, khóm Mỹ Thành, phường Vĩnh Mỹ, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Châu Đốc, địa chỉ: Số 10 Lê Lợi, phường Châu Phú B, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 869610. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kề hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, Địa chỉ: Số 03, đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853 526. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sách Tiếng Anh lớp 3 tập 1. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 2 | Sách Tiếng Anh lớp 3 tập 2. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 3 | Sách Bài tập Tiếng Anh lớp 3. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 4 | Sách Tiếng Anh lớp 3 (GV). | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 5 | Sách thực hành Tiếng Anh lớp 3 tập 1. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 6 | Sách thực hành Tiếng Anh lớp 3 tập 2. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 7 | Starter (6 bản /bộ). | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 8 | Movers (7 bản /bộ). | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 9 | Elyers (7 bản / bộ). | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 10 | Bộ thẻ chữ Tiếng Anh (224 thẻ /bộ). | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 11 | Bộ thẻ luyện tập Tiếng Anh lớp 3 (224 thẻ /bộ). | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 12 | Bộ rối tay các nhân vật Tiếng Anh lớp 3 - 11 con bằng vải. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 13 | Bộ tranh Tiếng Anh lớp 3 (16 tranh). | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 14 | Đĩa Audio Tiếng Anh lớp 3 tập 1. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 15 | Đĩa Audio Tiếng Anh lớp 3 tập 2. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 16 | Kệ sách. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 17 | Micro không dây. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 18 | Bộ loa ngoài có ampli gắn trong. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 19 | Bộ lưu điện cho máy chủ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 20 | Máy thu chiếu vật thể. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 21 | Máy chiếu siêu gần. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 22 | Phần mềm Window có bản quyền. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 23 | Máy tính để bàn. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 24 | Bảng tương tác thông minh 75 inch. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 25 | Bàn + ghế giáo viên. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 26 | Bàn ghế học sinh (mẫu IV). | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 27 | Bảng phấn từ mặt tole. | 1 | Tấm | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 28 | Máy lạnh. | 2 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 29 | Bàn ghế học sinh (mẫu IV). | 20 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 30 | Màn cửa sổ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 31 | Hệ thống mạng LAN + Internet. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 32 | Máy chủ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 33 | Máy tính để bàn. | 37 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 34 | Màn cửa sổ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 35 | Máy chiếu. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 36 | Máy in Laser. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 37 | Bộ lưu điện cho máy chủ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 38 | Bàn máy vi tính giáo viên. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 39 | Ghế giáo viên. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 40 | Bàn máy vi tính học sinh. | 36 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 41 | Ghế học sinh. | 36 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 42 | Bảng phấn từ mặt tole. | 1 | Tấm | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 43 | Bàn ghế làm việc. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 44 | Tủ gỗ. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 45 | Máy lạnh. | 2 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 46 | Bàn. | 15 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 47 | Ghế. | 30 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 48 | Bàn ghế làm việc. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 49 | Kiếng, mặt bàn. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 50 | Tủ kiếng. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 51 | Khẩu hiệu. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 52 | Bục tượng Bác. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 53 | Máy tính để bàn. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 54 | Bảng Mê-ka. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 55 | Trống đoàn đội. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 56 | Bàn, ghế tiếp khách. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 57 | Phông màn. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 58 | Màn cửa sổ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 59 | Máy in Laser. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 60 | Bàn làm việc hiệu trưởng. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 61 | Ghế xoay. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 62 | Bàn, ghế tiếp khách. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 63 | Kiếng, mặt bàn. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 64 | Tủ gỗ. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 65 | Máy tính để bàn. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 66 | UPS (tích điện). | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 67 | Bàn máy vi tính giáo viên. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 68 | Tủ kiếng. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 69 | Màn cửa sổ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 70 | Máy in Laser. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 71 | Bàn làm việc Phó hiệu trưởng. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 72 | Ghế xoay. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 73 | Bàn, ghế tiếp khách. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 74 | Kiếng, mặt bàn. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 75 | Tủ gỗ. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 76 | Máy tính để bàn. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 77 | UPS (tích điện). | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 78 | Máy in Laser. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 79 | Bàn máy vi tính giáo viên. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 80 | Tủ kiếng. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 81 | Màn cửa sổ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 82 | Bàn ghế làm việc. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 83 | Tủ gỗ. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 84 | Bảng mê - ka. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 85 | Bàn lớn. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 86 | Ghế. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 87 | Máy tính để bàn. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 88 | Bàn để máy vi tính. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 89 | Màn cửa sổ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 90 | Máy in Laser. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 91 | Bàn + ghế giáo viên. | 20 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 92 | Bảng mê - ka. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 93 | Tủ gỗ. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 94 | Bục nói chuyện. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 95 | Bộ loa amply - micro không dây. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 96 | Màn cửa sổ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 97 | Tivi 50". | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 98 | Tủ gỗ. | 2 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 99 | Kệ để hồ sơ. | 2 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 100 | Bàn ghế làm việc. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 101 | Máy tính để bàn. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 102 | Giá treo tranh. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 103 | Tủ gỗ. | 2 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 104 | Bàn để máy vi tính. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 105 | Màn cửa sổ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 106 | Giá treo tranh. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 107 | Bàn ghế làm việc. | 3 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 108 | Tủ gỗ. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 109 | Máy tính để bàn. | 3 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 110 | Máy in Laser. | 2 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 111 | Bàn để máy vi tính. | 3 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 112 | Bàn, ghế tiếp khách. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 113 | Bảng mê - ka. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 114 | UPS (tích điện). | 3 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 115 | Máy Fax Laser đa chức năng. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 116 | Bảng mê - ka. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 117 | Tủ gỗ. | 2 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 118 | Màn cửa sổ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 119 | Bàn ghế làm việc. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 120 | Tủ thuốc. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 121 | Ghế nha khoa | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 122 | Máy tính để bàn. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 123 | Giường inox. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 124 | Cân + thước đo. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 125 | Bộ đo huyết áp + tai nghe. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 126 | Thủy kế. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 127 | Tủ kiếng. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 128 | Tủ thuốc. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 129 | Bàn để máy vi tính. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 130 | Tủ gỗ. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 131 | Bảng mê - ka. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 132 | Màn cửa sổ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 133 | Bàn ghế làm việc. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 134 | Kệ để hồ sơ. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 135 | Bảng lớp (bảng từ). | 1 | Tấm | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 136 | Máy tính để bàn. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 137 | Màn cửa sổ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 138 | Đàn Organ. | 10 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 139 | Giá vẽ tranh. | 10 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 140 | Tivi 50". | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 141 | Đầu DVD. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 142 | Đàn ghi – ta (thùng). | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 143 | Bàn ghế làm việc. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 144 | Bàn ghế học sinh (mẫu IV). | 18 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 145 | Kính áp tường. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 146 | Gióng múa. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 147 | Bảng phấn từ mặt tole. | 1 | Tấm | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 148 | Kệ để hồ sơ. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 149 | Tủ gỗ. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 150 | Song loan. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 151 | Mõ. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 152 | Trống. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 153 | Màn cửa sổ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 154 | Bàn ghế làm việc. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 155 | Bục tượng Bác. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 156 | Bộ loa ngoài có ampli gắn trong. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 157 | Bàn + ghế Hội trường. | 16 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 158 | Khẩu hiệu: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 159 | Khẩu hiệu 2 bên hội trường. | 2 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 160 | Bục tượng Bác. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 161 | Máy chiếu + màn chiếu. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 162 | Máy lạnh. | 2 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 163 | Tivi 75”. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 164 | Màn cửa sổ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 165 | Bảng có chân di động. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 166 | Micro không dây. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 167 | Ghế Hội trường. | 120 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 168 | Bàn 3 chỗ ngồi. | 40 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 169 | Bàn ghế làm việc. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 170 | Bàn đọc sách cho giáo viên. | 5 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 171 | Ghế ngồi đọc sách có lưng tựa cho giáo viên. | 10 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 172 | Bàn đọc sách cho học sinh. | 15 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 173 | Ghế ngồi đọc sách có lưng tựa cho học sinh. | 30 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 174 | Tủ đựng hồ sơ thư viện. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 175 | Tủ đựng sách thư viện. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 176 | Kệ sách 5 ngăn. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 177 | Kệ, tủ trưng bày theo chủ đề. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 178 | Giá để báo, tạp chí. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 179 | Tủ phích. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 180 | Bảng nội quy (châm ngôn thư viện). | 1 | Tấm | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 181 | Bản đồ Việt Nam. | 1 | Tấm | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 182 | Bản đồ tỉnh (huyện). | 1 | Tấm | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 183 | Máy lạnh. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 184 | Quạt đảo. | 1 | Cây | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 185 | Máy tính để bàn. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 186 | Máy in Laser. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 187 | Bàn để máy vi tính. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 188 | Bình chữa cháy. | 1 | Bình | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 189 | Bảng mê - ka. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 190 | Bàn ghế làm việc. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 191 | Bàn đọc sách cho giáo viên. | 5 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 192 | Ghế ngồi đọc sách có lưng tựa cho giáo viên. | 15 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 193 | Bàn đọc sách cho học sinh. | 20 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 194 | Ghế ngồi đọc sách có lưng tựa cho học sinh. | 10 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 195 | Tủ đựng hồ sơ thư viện. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 196 | Tủ đựng sách thư viện. | 4 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 197 | Kệ sách 5 ngăn. | 2 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 198 | Bảng nội quy (châm ngôn thư viện). | 3 | Tấm | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 199 | Máy lạnh. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 200 | UPS (tích điện). | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 201 | Màn cửa sổ. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 202 | Quạt đảo. | 4 | Cây | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 203 | Bàn ghế làm việc. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 204 | Bàn ghế làm việc. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 205 | Bàn, ghế tiếp khách. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 206 | Máy tính để bàn. | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 207 | Máy in Laser. | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 208 | UPS (tích điện). | 1 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 209 | Bàn ghế học sinh (mẫu IV). | 120 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 210 | Tivi 50". | 1 | Cái | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 211 | Bảng phấn từ mặt tole. | 6 | Tấm | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 212 | Bàn + ghế giáo viên. | 6 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt | ||
| 213 | Thiết bị thu wifi dành cho máy tính bàn. | 11 | Bộ | Chi tết đính kem E-HSMT được duyệt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành) có giá trị từ 2,0 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 2,0 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học (thiết bị điện tử (tin học) và thiết bị phòng học bộ môn ngoại ngữ, Tin học).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc chi nhánh đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đầy đủ thiết bị, phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | (1) Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện điện tử;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu và nhân sự được đề xuất sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT;(6) Có chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | (1) Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành:- Sư phạm Công Nghệ thiết bị trường học.- Bảo hộ lao động.(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu và nhân sự được đề xuất sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT;(6) Có chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 5 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:(1) Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành:- Chuyên ngành Cơ khí.- Chuyên ngành Vật lý.- Chuyên ngành Hóa học.- Chuyên ngành Sinh học.- Chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu và nhân sự được đề xuất sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 gói thầu tương tự theo quy định của E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi