Gói thầu: XL-01: Sửa chữa phòng DSA của Bệnh viện C Đà Nẵng.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211249997-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Đà Nẵng
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa phòng DSA của Bệnh viện C Đà Nẵng.
Số hiệu KHLCNT 20211180073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 14:21:00 đến ngày 2021-12-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,617,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4262935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình cải tạo sửa chữa phục vụ chuẩn đoán và điều trị đối với các bệnh viện và các cơ sở y tế+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.532.270.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Có văn bản chứng minh đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.- Có văn bản chứng minh đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý (Đối với phần cung cấp lắp đặt thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông; điện tử y sinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt, HDSD, bảo hành, bảo trì thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành:điện tử viễn thông; điện; điện tử y sinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị -Máy trộn vữa ≥150 lít-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị -Xe ô tô tải ≥ 1,5 Tấn-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Máy hàn ≥ 23 KW-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -Máy cắt gạch đá ≥1,7kW-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 750W-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện C Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa phòng DSA của Bệnh viện C Đà Nẵng.
Sửa chữa phòng DSA của Bệnh viện C Đà Nẵng
75 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: -Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Bệnh viện C Đà Nẵng Địa chỉ: Số 122, đường Hải Phòng, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng - Bên mời thầu là: Bệnh viện C Đà Nẵng Địa chỉ: Số 122, đường Hải Phòng, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc A.K.A Việt Nam, địa chỉ: Số 43, tổ 2, cụm 12, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng và công nghệ Hà Nội, địa chỉ: số 2 ngách 86/6 đường Giáp Bát phường Giáp Bát quận Hoàng Mai Tp. Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á, Địa chỉ; Số 40A, 138/245 phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của Bệnh viện C Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Bệnh viện C Đà Nẵng , địa chỉ: 122 Hải Phòng Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Bệnh viện C Đà Nẵng Địa chỉ: Số 122, đường Hải Phòng, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng - Bên mời thầu là: Bệnh viện C Đà Nẵng Địa chỉ: Số 122, đường Hải Phòng, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấyđã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Bệnh viện C Đà Nẵng Địa chỉ: Số 122, đường Hải Phòng, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng - Bên mời thầu là: Bệnh viện C Đà Nẵng Địa chỉ: Số 122, đường Hải Phòng, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bộ Y tế + Địa chỉ: Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á, Địa chỉ; Số 40A, 138/245 phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của Bệnh viện C Đà Nẵng Địa chỉ: Số 122 đường Hải Phòng - Quận Hải Châu - T.P Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật62m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật62m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật26m2
4Phá dỡ tường xây gạch dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
5Phá dỡ tường xây gạch dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7,338m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,125m3
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật105m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật25,58m2
11Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
12Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
13Tháo dỡ xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
14Tháo dỡ sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
15Quây bạt bao che, khung sắt hộp 20x20x1.5 cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật150m2
16Vận phế thải bằng ô tô 7T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2075100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2075100m3
B Phần Xây mới
1Xây tường gạch 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
2Xây tường gạch 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,856m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật71,2712m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật291,5912m2
5Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật291,5912m2
6Thi công trần thả thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m2
7Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m2
8Sơn trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m2
9Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật140m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật140m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật140m2
13Láng vữa xi măng dày 5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m2
14Láng vữa dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m2
15Lát đá granit ngắt mạchMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật12m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m2
17Công tác ốp gạch 300x600 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m2
18Quét dung dịch chống thấm wcMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
19Thi công trần thả thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m2
20Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m2
21Sơn trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật15m2
22Vách ngăn vệ sinh Compact dày 18mm,bao gồm phụ kiện: kẹp, bản lề, khóa chốt, chân kê inox, thanh nhôm nóc kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,2625m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,0268tấn
26Gia công cột, dầm bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7246tấn
27Lắp dựng cột, dầm thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,7246tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật226,5274m2
29Cửa mở hai cánh, nhôm, kính trắng sữa 6.38mm, tay co thủy lực, Phụ kiện đi kèm.Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6,16m2
30Cửa mở một cánh, nhôm, kính trắng sữa 6.38mm, tay co thủy lực, Phu kiện đi kèm.Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
31Cửa đi nhôm, kính trắng sữa 6.38mm, tay co thủy lực, Phu kiện đi kèm.Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
32Cửa mở một cánh, nhôm, kính trắng sữa 6.38mm, Phu kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
C Phần điện, điện nhẹ
1Tủ điện TĐ1 kim loại âm tường (kích thước đề xuất W800xH600-D200)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2MCCB 3P-200A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3MCCB 3P-100A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4MCCB 3P-63A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5MCB-1P-63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
6MCB-3P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
7MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
8MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
9MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
10Cầu chì 5aMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
11Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
12Rơ le bảo vệ mất phaMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
13Tủ điện TĐ2 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
14MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
15MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
16MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
17Tủ điện TĐ3 5 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
18MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
19MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
20MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
21Tủ điện TĐ4 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
22MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
23MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
24MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
25Lắp đặt quạt hút gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
26Ổ cắm đôi 3 chấu loại 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Ổ cắm đôi 3 chấu loại 250V-16A âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Ổ cắm đôi 3 chấu loại 250V-16A, mạng lan,internetMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Ổ cắm chuyển dụng cho phòng DSA(OMC)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Công tắc 1 chiều đơn phiến lớn, loại 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Công tắc 1 chiều đôi phiến trung, loại 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Công tắc bình nước nóng, loại 250V-20AMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Công tắc 2 chiều đơn phiến nhỏ, loại 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Mặt nạ che công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
35Đế âm tường cho công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
36Dây nguồn Cu/XLPE/PVC-4x70C mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
37Lắp đặt dây đơn E50(mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật80m
38Dây nguồn Cu/XLPE/PVC-4x35C (mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
39Lắp đặt dây đơn E16(mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
40Dây nguồn Cu/XLPE/PVC-4x16C (mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
41Lắp đặt dây đơn E16(mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
42Dây nguồn Cu/PVC/PVC-2Cx6(mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
43Lắp đặt dây đơn E6(mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
44Dây nguồn Cu/PVCPVC-2Cx4(mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật45m
45Lắp đặt dây đơn E4(mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật45m
46Dây nguồn Cu/PVC/PVC-3Cx2,5(mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
47Lắp đặt dây đơn E2.5(mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật25m
48Dây nguồn Cu/PVC/PVC-2Cx2,5(mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật320m
49Lắp đặt dây đơn E2.5(mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật320m
50Dây nguồn Cu/PVC/PVC-2Cx1,5(mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật450m
51Lắp đặt dây đơn E1.5(mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật450m
52Ống luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật45m
53Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật205,33m
54Thang cáp kích thước 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật9,5m
55Rãnh cáp ngầm kích thước 100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4,95m
56Swicth 4 portMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
57Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật30Cái
D Nước
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt van hai chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D20, nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
13Lắp đặt cút nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
15Lắp đặt cút ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
16Lắp đặt côn nhựa D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt tê nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt tê nhựa D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt tê nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt tê TTK D15Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Nút bịt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật7cái
22Lắp đặt kép TTK D15Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
24Lắp đặt tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt côn nhựa D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt cút góc 90độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt cút góc 135độ D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Xi phông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E Hệ thống điều hòa không khí
1Lắp đặt Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi VS, điện nguồn: 380V-3P-50Hz. Công suất lạnh loại: 52.900 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V- 1P-50Hz, Kiểu âm trần nối ống gió. Công suất lạnh loại: 24.200 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Lắp đặt Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V- 1P-50Hz, Kiểu âm trần nối ống gió. Công suất lạnh loại: 36.200 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
4Lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt Bộ điều khiển dàn lạnh (Remote) có dâyMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
9Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
10Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
11Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
17Thử kín, thử áp ống đồng bằng Ni tơMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
18Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Ty treo máy M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
24Ty treo ống M8Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
25Gas R410A nạp cho máyMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3kg
26Ống nhựa PVC D21x1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
27Ống nhựa PVC D27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
28Ống nhựa PVC D34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
29Bảo ôn đường ống, đường kính ống d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
30Bảo ôn đường ống, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
31Bảo ôn đường ống, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
32Ty treo ống M8Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
33Lắp đặt MCB 40A/1P/220VMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt MCB 20A/1P/220VMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1Cx6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
36Lắp đặt dây đơn E 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
37Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1Cx2.5m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
38Lắp đặt dây đơn E 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m
39Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1Cx4m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
40Lắp đặt dây đơn E 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
41Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1Cx2.5m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
42Lắp đặt dây đơn E 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6m
43Lắp đặt dây chống nhiễu 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật60m
44Lắp đặt dây dẫn 3x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
45Ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật30m
46Miệng gió kiểu khuếch tán tròn + LLB KT mặt : D300 mmKTC: D150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
47Miệng gió kiểu khuếch tán tròn + LLB KT mặt : D300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt hộp box miệng gió tiêu âm trong, cách nhiệt ngoài KT300x300, H=250mm, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
49Lắp đặt hộp box miệng gió tiêu âm trong, cách nhiệt ngoài KT1160x150, H=200mm, tôn dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt hộp hồi máy âm trần tiêu âm trong, cách nhiệt ngoài KT1060x135, L=500, độ dày tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt hộp hồi máy âm trần tiêu âm trong, cách nhiệt ngoài KT1043x220, L=500, độ dày tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Lắp đặt hộp cấp máy âm trần tiêu âm trong, cách nhiệt ngoài KT1100x155, L=500, độ dày tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt hộp cấp máy âm trần tiêu âm trong, cách nhiệt ngoài KT830x186, L=500, độ dày tôn 0.75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật24cái
56Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật32cái
57Lắp đặt mối nối mềm đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Bảo ôn ống gió bằng xốp PE-OPP dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật20m2
59Bảo ôn tiêu âm trong ống gió bằng xốp PE-OPP dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật10m2
60Lắp đặt ống gió mềm D150 cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật36m
61Ty treo ống gió mềm D6Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
62Ty treo hộp tiêu âm D8Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
63Lắp đặt bộ cấp khí tươi hồi nhiệt lưu lượng 230m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1máy
64Miệng gió lowver ngoài trời KT mặt 167x167mm KTC: D122m mMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt cửa lưới inox, kích thước cửa 250x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
66Miệng giókiểu đĩa tròn kèm van điều chỉnh D125Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Miệng giókiểu đĩa tròn kèm van điều chỉnh D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt ống gió xoắn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật24m
69Lắp đặt co 90độ D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật9cái
70Lắp đặt tê D100/100/100Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt cánh ngăn gió ngược D100Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật16cái
73Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Ty treo ống gió mạ kẽm V4Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
F Thiết bị điều hòa không khí
1Hệ thống ĐHKK trung tâm VRF, 100% Inverter, một chiều lạnh, gas R410A Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi VS, điện nguồn: 380V-3P-50Hz. Công suất lạnh loại: 52.900 Btu/h,Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V-1P-50Hz, Kiểu âm trần nối ống gió. Công suất lạnh loại: 24.200 Btu/hMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V-1P-50Hz, Kiểu âm trần nối ống gió. Công suất lạnh loại: 36.200 BtuMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Bộ chia gas dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Bộ điều khiển dàn lạnh (Remote) có dâyMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Máy điều hòa cục bộ 100% Inverter, một chiều lạnh, gas R410A, R32, treo tường. Công suất lạnh lạnh loại: 18.000BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Bộ cấp khí tươi, hồi nhiệt, Lưu lượng: 230 m3/h,Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
G Khí y tế
1Lắp đặt van cách ly D12 (3/8")Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
3Lắp đặt cút đồng nối bằng hàn, đường kính D=12,7 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt nối đồng nối bằng hàn, đường kính D=12,7 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Gia công và lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
6Thử kín, thử áp ống đồng bằng Ni tơMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
7Bình nitơ thử kínMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bình
8Bình Ar 40 lít thổi khí khi hànMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2bình
9Kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống khí oxyMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1HT
H Thiết bị chuyên dụng phòng DSA
1Tủ lạnh chuyên dụng âm vách (R550*S475*C1050)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Tủ dụng cụ, vật tư âm vách (R1200*S450*C1800)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
3Đèn đọc phim X-QuangMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Bộ âm tường 1 loại khí oxy (O)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Ổ cắm chuyên dụng y tếMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Đèn báo phòng DSA hoạt độngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
7Cửa Inox lùa tự động cảm biến vẫy tay, đá chân bọc chì D1(1880*2250)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
8Cửa Inox lùa tự động cảm biến vẫy tay đá chân bọc chì D2 (980*2250)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
9Ô kính Chì khuôn INOX 304 kích thước (R1200*C800)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
I PANEL
1Vách Panel kháng khuẩn chuyên dụng cho phòng sạch, phòng DSA tấm gồm 2 lớp, dày 50mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện U, nẹp cố định Panel)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật63m2
2Trần Panel kháng khuẩn chuyên dụng cho phòng sạch, phòng DSA tấm gồm 2 lớp, dày 50mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện góc trần và ty treo cố định Panel)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật75m2
J VINYL
1Sàn Vinyl tĩnh điện, viền chân lên vách panel cao 100 phòng DSAMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m2
2Phụ kiện nẹp chân sàn Vinyl tĩnh điện tiếp giáp vách Panel và tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật50md
3Sàn Vinyl thường, viền chân lên tường cao 100 phòng điều khiển và phòng đặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật27md
4Hệ thống vữa tự san phẳng - 3.0mm (phòng DSA và phòng điều khiển, phòng đặt thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật77m2
K TRẦN CHÌ + TƯỜNG BARIT + SÀN BARIT
1Trần Chì phòng DSA tấm Chì dày 2mm và hệ xương ô vuông 500*500mm (Ty D10 treo trần bê tông) sắt hộp 50*50*1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật50m2
2Tường Barit cản xạ dày 100mm cao 3000mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật88m2
3Sàn Barit cản xạ dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật5.000Kg
L ĐÈN
1Đèn Led 600x600mm 220V - 40W âm trần cùng ô tấm Mica (650x650mm) mờ phủ mặt phẳng mép trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
M Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngNhà thầu chào thầu Chi phí này theo Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu với giá trị 88.764.000 đồng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4262935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình cải tạo sửa chữa phục vụ chuẩn đoán và điều trị đối với các bệnh viện và các cơ sở y tế+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.532.270.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Có văn bản chứng minh đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.- Có văn bản chứng minh đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.32
4 Cán bộ quản lý (Đối với phần cung cấp lắp đặt thiết bị) 1 có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông; điện tử y sinh.52
5 Cán bộ phụ trách lắp đặt, HDSD, bảo hành, bảo trì thiết bị: 1 Là kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành:điện tử viễn thông; điện; điện tử y sinh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa -Máy trộn vữa ≥150 lít-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Xe ô tô tải -Xe ô tô tải ≥ 1,5 Tấn-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy hàn -Máy hàn ≥ 23 KW-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy cắt gạch đá -Máy cắt gạch đá ≥1,7kW-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy hàn nhiệt cầm tay -Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 750W-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy khoan cầm tay -Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->