Gói thầu: XL-01: Sửa chữa phòng DSA của Bệnh viện C Đà Nẵng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211249997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa phòng DSA của Bệnh viện C Đà Nẵng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 14:21:00 đến ngày 2021-12-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,617,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4262935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình cải tạo sửa chữa phục vụ chuẩn đoán và điều trị đối với các bệnh viện và các cơ sở y tế+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.532.270.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Có văn bản chứng minh đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.- Có văn bản chứng minh đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Đối với phần cung cấp lắp đặt thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông; điện tử y sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, HDSD, bảo hành, bảo trì thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành:điện tử viễn thông; điện; điện tử y sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy trộn vữa ≥150 lít-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Xe ô tô tải ≥ 1,5 Tấn-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy hàn ≥ 23 KW-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy cắt gạch đá ≥1,7kW-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 750W-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện C Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa phòng DSA của Bệnh viện C Đà Nẵng. Sửa chữa phòng DSA của Bệnh viện C Đà Nẵng 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấyđã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư (Bên thụ hưởng bảo lãnh và cam kết tín dụng): Bệnh viện C Đà Nẵng
Địa chỉ: Số 122, đường Hải Phòng, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Bên mời thầu là: Bệnh viện C Đà Nẵng
Địa chỉ: Số 122, đường Hải Phòng, Quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bộ Y tế + Địa chỉ: Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng và Dịch vụ Đông Nam Á, Địa chỉ; Số 40A, 138/245 phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của Bệnh viện C Đà Nẵng Địa chỉ: Số 122 đường Hải Phòng - Quận Hải Châu - T.P Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,338 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,125 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25,58 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Quây bạt bao che, khung sắt hộp 20x20x1.5 cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 16 | Vận phế thải bằng ô tô 7T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2075 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2075 | 100m3 |
| B | Phần Xây mới | |||
| 1 | Xây tường gạch 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,856 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 71,2712 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 291,5912 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 291,5912 | m2 |
| 6 | Thi công trần thả thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 8 | Sơn trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m2 |
| 13 | Láng vữa xi măng dày 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 14 | Láng vữa dày 3cm tạo dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 15 | Lát đá granit ngắt mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 19 | Thi công trần thả thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 21 | Sơn trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 22 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 18mm,bao gồm phụ kiện: kẹp, bản lề, khóa chốt, chân kê inox, thanh nhôm nóc kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2625 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 26 | Gia công cột, dầm bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7246 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột, dầm thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7246 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 226,5274 | m2 |
| 29 | Cửa mở hai cánh, nhôm, kính trắng sữa 6.38mm, tay co thủy lực, Phụ kiện đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m2 |
| 30 | Cửa mở một cánh, nhôm, kính trắng sữa 6.38mm, tay co thủy lực, Phu kiện đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm, kính trắng sữa 6.38mm, tay co thủy lực, Phu kiện đi kèm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 32 | Cửa mở một cánh, nhôm, kính trắng sữa 6.38mm, Phu kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| C | Phần điện, điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ điện TĐ1 kim loại âm tường (kích thước đề xuất W800xH600-D200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | MCCB 3P-200A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | MCCB 3P-100A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | MCCB 3P-63A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | MCB-1P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | MCB-3P-63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | MCB-1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 12 | Rơ le bảo vệ mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Tủ điện TĐ2 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Tủ điện TĐ3 5 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Tủ điện TĐ4 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu loại 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi 3 chấu loại 250V-16A âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Ổ cắm đôi 3 chấu loại 250V-16A, mạng lan,internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Ổ cắm chuyển dụng cho phòng DSA(OMC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Công tắc 1 chiều đơn phiến lớn, loại 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Công tắc 1 chiều đôi phiến trung, loại 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Công tắc bình nước nóng, loại 250V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Công tắc 2 chiều đơn phiến nhỏ, loại 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Mặt nạ che công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Đế âm tường cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 36 | Dây nguồn Cu/XLPE/PVC-4x70C mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn E50(mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 38 | Dây nguồn Cu/XLPE/PVC-4x35C (mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn E16(mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Dây nguồn Cu/XLPE/PVC-4x16C (mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn E16(mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC-2Cx6(mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn E6(mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 44 | Dây nguồn Cu/PVCPVC-2Cx4(mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn E4(mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 46 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC-3Cx2,5(mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn E2.5(mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 48 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC-2Cx2,5(mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn E2.5(mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 50 | Dây nguồn Cu/PVC/PVC-2Cx1,5(mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn E1.5(mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 52 | Ống luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 53 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 205,33 | m |
| 54 | Thang cáp kích thước 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m |
| 55 | Rãnh cáp ngầm kích thước 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m |
| 56 | Swicth 4 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| D | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van hai chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Nút bịt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút góc 90độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút góc 135độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Xi phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi VS, điện nguồn: 380V-3P-50Hz. Công suất lạnh loại: 52.900 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V- 1P-50Hz, Kiểu âm trần nối ống gió. Công suất lạnh loại: 24.200 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V- 1P-50Hz, Kiểu âm trần nối ống gió. Công suất lạnh loại: 36.200 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bộ điều khiển dàn lạnh (Remote) có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp,đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 17 | Thử kín, thử áp ống đồng bằng Ni tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính côn, cút 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Ty treo máy M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Ty treo ống M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 25 | Gas R410A nạp cho máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 26 | Ống nhựa PVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 29 | Bảo ôn đường ống, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 30 | Bảo ôn đường ống, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Bảo ôn đường ống, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 32 | Ty treo ống M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 33 | Lắp đặt MCB 40A/1P/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 20A/1P/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn E 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1Cx2.5m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn E 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1Cx4m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn E 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1Cx2.5m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn E 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt dây chống nhiễu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 46 | Miệng gió kiểu khuếch tán tròn + LLB KT mặt : D300 mmKTC: D150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Miệng gió kiểu khuếch tán tròn + LLB KT mặt : D300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp box miệng gió tiêu âm trong, cách nhiệt ngoài KT300x300, H=250mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp box miệng gió tiêu âm trong, cách nhiệt ngoài KT1160x150, H=200mm, tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp hồi máy âm trần tiêu âm trong, cách nhiệt ngoài KT1060x135, L=500, độ dày tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp hồi máy âm trần tiêu âm trong, cách nhiệt ngoài KT1043x220, L=500, độ dày tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp cấp máy âm trần tiêu âm trong, cách nhiệt ngoài KT1100x155, L=500, độ dày tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp cấp máy âm trần tiêu âm trong, cách nhiệt ngoài KT830x186, L=500, độ dày tôn 0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Bảo ôn ống gió bằng xốp PE-OPP dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 59 | Bảo ôn tiêu âm trong ống gió bằng xốp PE-OPP dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống gió mềm D150 cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 61 | Ty treo ống gió mềm D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 62 | Ty treo hộp tiêu âm D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bộ cấp khí tươi hồi nhiệt lưu lượng 230m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 64 | Miệng gió lowver ngoài trời KT mặt 167x167mm KTC: D122m m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cửa lưới inox, kích thước cửa 250x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 66 | Miệng giókiểu đĩa tròn kèm van điều chỉnh D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Miệng giókiểu đĩa tròn kèm van điều chỉnh D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống gió xoắn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 69 | Lắp đặt co 90độ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê D100/100/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cánh ngăn gió ngược D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Ty treo ống gió mạ kẽm V4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| F | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Hệ thống ĐHKK trung tâm VRF, 100% Inverter, một chiều lạnh, gas R410A Dàn nóng điều hòa trung tâm Multi VS, điện nguồn: 380V-3P-50Hz. Công suất lạnh loại: 52.900 Btu/h, | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V-1P-50Hz, Kiểu âm trần nối ống gió. Công suất lạnh loại: 24.200 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa, điện nguồn: 220V-1P-50Hz, Kiểu âm trần nối ống gió. Công suất lạnh loại: 36.200 Btu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bộ chia gas dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ điều khiển dàn lạnh (Remote) có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Máy điều hòa cục bộ 100% Inverter, một chiều lạnh, gas R410A, R32, treo tường. Công suất lạnh lạnh loại: 18.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ cấp khí tươi, hồi nhiệt, Lưu lượng: 230 m3/h, | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | Khí y tế | |||
| 1 | Lắp đặt van cách ly D12 (3/8") | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút đồng nối bằng hàn, đường kính D=12,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối đồng nối bằng hàn, đường kính D=12,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Thử kín, thử áp ống đồng bằng Ni tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 7 | Bình nitơ thử kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 8 | Bình Ar 40 lít thổi khí khi hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 9 | Kiểm định kỹ thuật an toàn hệ thống khí oxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| H | Thiết bị chuyên dụng phòng DSA | |||
| 1 | Tủ lạnh chuyên dụng âm vách (R550*S475*C1050) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ dụng cụ, vật tư âm vách (R1200*S450*C1800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 3 | Đèn đọc phim X-Quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ âm tường 1 loại khí oxy (O) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Ổ cắm chuyên dụng y tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Đèn báo phòng DSA hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Cửa Inox lùa tự động cảm biến vẫy tay, đá chân bọc chì D1(1880*2250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Cửa Inox lùa tự động cảm biến vẫy tay đá chân bọc chì D2 (980*2250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Ô kính Chì khuôn INOX 304 kích thước (R1200*C800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| I | PANEL | |||
| 1 | Vách Panel kháng khuẩn chuyên dụng cho phòng sạch, phòng DSA tấm gồm 2 lớp, dày 50mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện U, nẹp cố định Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m2 |
| 2 | Trần Panel kháng khuẩn chuyên dụng cho phòng sạch, phòng DSA tấm gồm 2 lớp, dày 50mm (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện góc trần và ty treo cố định Panel) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m2 |
| J | VINYL | |||
| 1 | Sàn Vinyl tĩnh điện, viền chân lên vách panel cao 100 phòng DSA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 2 | Phụ kiện nẹp chân sàn Vinyl tĩnh điện tiếp giáp vách Panel và tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | md |
| 3 | Sàn Vinyl thường, viền chân lên tường cao 100 phòng điều khiển và phòng đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | md |
| 4 | Hệ thống vữa tự san phẳng - 3.0mm (phòng DSA và phòng điều khiển, phòng đặt thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| K | TRẦN CHÌ + TƯỜNG BARIT + SÀN BARIT | |||
| 1 | Trần Chì phòng DSA tấm Chì dày 2mm và hệ xương ô vuông 500*500mm (Ty D10 treo trần bê tông) sắt hộp 50*50*1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 2 | Tường Barit cản xạ dày 100mm cao 3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m2 |
| 3 | Sàn Barit cản xạ dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5.000 | Kg |
| L | ĐÈN | |||
| 1 | Đèn Led 600x600mm 220V - 40W âm trần cùng ô tấm Mica (650x650mm) mờ phủ mặt phẳng mép trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| M | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu chào thầu Chi phí này theo Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu với giá trị 88.764.000 đồng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4262935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình cải tạo sửa chữa phục vụ chuẩn đoán và điều trị đối với các bệnh viện và các cơ sở y tế+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.532.270.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Có văn bản chứng minh đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.- Có văn bản chứng minh đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý (Đối với phần cung cấp lắp đặt thiết bị) | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông; điện tử y sinh. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, HDSD, bảo hành, bảo trì thiết bị: | 1 | Là kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc 1 trong các chuyên ngành:điện tử viễn thông; điện; điện tử y sinh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | -Máy trộn vữa ≥150 lít-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải | -Xe ô tô tải ≥ 1,5 Tấn-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy hàn | -Máy hàn ≥ 23 KW-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | -Máy cắt gạch đá ≥1,7kW-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | -Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 750W-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | -Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW-Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi