Gói thầu: SXKD2021-NSPTV33: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng vật tư thiết bị và công cụ, dụng cụ đặc biệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248628-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-NSPTV33: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng vật tư thiết bị và công cụ, dụng cụ đặc biệt
Số hiệu KHLCNT 20211229285
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 14:45:00 đến ngày 2021-12-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 193,973,054 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2021-NSPTV33: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng vật tư thiết bị và công cụ, dụng cụ đặc biệt
SXKD điện năm 2021
10 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bánh răng truyền bộ sấy không khí tái sinh, part Vệ sinh, bôi mỡ bảo dưỡng Cái 1
2 Vòng bi gối đỡ bộ sấy không khí 90394/710, part number: Vệ sinh, bôi mỡ bảo dưỡng, bọc kín Cái 2
3 Bơm tuần hoàn bể dầu bôi trơn gối dẫn hướng bộ sấy không Bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, kiểm tra thay phớt, quay bơm định kỳ Cái 3
4 Hộp giảm tốc cơ cấu nâng cần tấm chèn bộ sấy không khí, Bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, kiểm tra thay phớt, quay HGT định kỳ Cái 2
5 Bộ giảm tốc bộ sấy không khí tái sinh, part number: 2, bản Bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, kiểm tra thay phớt, quay HGT định kỳ Cái 2
6 Bộ phận nâng hạ trục bộ sấy không khí tái sinh, chi tiết 4 Bôi mỡ bảo dưỡng, quay định kỳ Cái 2
7 Ống thải tro khô Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ Cái 1
8 Van tiết lưu cho bơm dầu nâng Tuabine model DVP12, chiều Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
9 Van bướm cho đường ống dầu nâng Tuabine model DVP12, chiều cao van: 90/throttle valve for jacking oil Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
10 Van bướm cho đường ống dầu nâng Tuabine model DVP12, chiều cao van: 90/throttle valve for jacking oi Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
11 Van cầu cho đường ống dầu nâng Tuabine model DVE 12, Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
12 Van chặn dầu chạy ngược cho đường ống dầu nâng Tuabine model RVE1/2-K.Thước 23 x G1/2/Inline nonretur Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
13 Van chặn dầu chạy ngược của bơm dầu nâng Tuabine model RVE3/8, K.Thước 18 x G3/8/inline non return va Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
14 Vòng bi - GER Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
15 Gối đỡ cho Puli ở phía sau Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
16 Gối đỡ cho Puli ở phía trước Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
17 Con lăn Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
18 Vành đệm kín miệng bể xả sự cố hệ thống thải thạch cao Vệ sinh, bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
19 Van chặn trước van điện xả đọng ống góp đầu vào quá nhiệt cấp 2 mã sản phẩm 125127-1652G-0009, bản v Vệ sinh, bôi mỡ ti van, bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, quay đóng mở van định kỳ Cái 1
20 Van chặn trước van điện xả đọng quá nhiệt tiền sảnh mã sản phẩm 125127-1652G-0007, bản vẽ "NS1-11H-M Vệ sinh, bôi mỡ ti van, bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, quay đóng mở van định kỳ Cái 1
21 Van chặn trước van điện xả khí ống góp ra của quá nhiệt trung gian mã sản phẩm 125127-1652G-0005 Vệ sinh, bôi mỡ ti van, bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, quay đóng mở van định kỳ Cái 1
22 Van chặn trước van điện xả khí ống góp trên của tường nước mã sản phẩm 125127-1652G-0007, bản vẽ NS1 Vệ sinh, bôi mỡ ti van, bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, quay đóng mở van định kỳ Cái 1
23 Van chặn trước van điện xả khí ống góp vào của quá nhiệt cấp 2 mã sản phẩm 125127-1652G-0009, bản vẽ Vệ sinh, bôi mỡ ti van, bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, quay đóng mở van định kỳ Cái 1
24 Van chặn trước van điện xả ống góp dưới của quá nhiệt mã sản phẩm 125127-1652G-0037, bản vẽ "NS1-11H Vệ sinh, bôi mỡ ti van, bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, quay đóng mở van định kỳ Cái 2
25 Van chặn trước van điện xả ống góp dưới của tường sau quá nhiệt mã sản phẩm 125127-1652G-0007, bản v Vệ sinh, bôi mỡ ti van, bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, quay đóng mở van định kỳ Cái 5
26 Van chặn trước van điện xả ống góp ra bộ quá nhiệt trung gian mã sản phẩm 125127-1652G-0005, bản vẽ Vệ sinh, bôi mỡ ti van, bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, quay đóng mở van định kỳ Cái 1
27 Van chặn trước van điện xả ống góp ra quá nhiệt cấp 3 mã sản phẩm 125127-1652G-0019 Vệ sinh, bôi mỡ ti van, bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, quay đóng mở van định kỳ Cái 2
28 Van xả đọng ống thuỷ sáng đo mức nước bao hơi mã sản phẩm 125127-1652G-0007, bản vẽ NS1-11H-M-FWC-69 Vệ sinh, bôi mỡ ti van, bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, quay đóng mở van định kỳ Cái 1
29 Van xả đường ống cấp nước giảm ôn quá nhiệt trung gian mã sản phẩm 125127-1652G-0012 Vệ sinh, bôi mỡ ti van, bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, quay đóng mở van định kỳ Cái 1
30 Van chặn cấp hơi thổi bụi lò hơi mã sản phẩm 125127-1652G-0009, bản vẽ NS1-11H-M-FWC-6908 Vệ sinh, bôi mỡ ti van, bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, quay đóng mở van định kỳ Cái 1
31 Van tay xả khí bao hơi mã sản phẩm 125127-1652G-0007, bản vẽ NS1-11H-M-FWC-6906 Vệ sinh, bôi mỡ ti van, bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, quay đóng mở van định kỳ Cái 1
32 Cụm trục van và đĩa van điện đường xả liên tục blowdowm Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 1
33 Vòng bi loại 6313 của bơm đổ đầy nước ngưng, kích thước Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
34 Đế van 1 chiều bơm hóa chất amonia (chi tiết S05A), kích thước A=10, B =22, B.Vẽchi tiết số NS1-11QC Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
35 Đế van 1 chiều bơm hóa chất Hydrazine (chi tiết S05A),K.Thước A = 10, B = 22, B.Vẽ chi tiết NS1-11 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
36 Đế van 1 chiều bơm hóa chất phosphate (chi tiết S05A)kích thước A=10, B=22, B.Vẽ chi tiết NS1-11 Q Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
37 Cánh van 1 chiều bơm hóa chất Hydrazine (chi tiết V03A),K.Thước A =13, B=15, B.Vẽ chi tiết số NS1-11 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
38 Van bi vận hành bằng động cơ DN25 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
39 Van bi vận hành bằng động cơ DN25 - 1 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
40 Van bi vận hành bằng động cơ DN25 - 2 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
41 Van bi vận hành bằng động cơ DN25 JPN Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
42 Vòng bi máy bơm Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
43 Bộ vòng bi Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 1
44 Vòng bi con lăn NJ 207 C3 của bơm dầu chèn kích thước 17 x phi 72, 00983-3 P30/roller bearing NJ 207 Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
45 ốc nối của bơm dầu tăng áp kích thước 64 x phi 31, loại 00983-3/Coupling pin of sealing oil pump 009 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
46 Van cầu model DN 18 cho hệ thống dầu bôi trơn Tuabine, Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
47 Van cầu model DN15 cho hệ thống dầu bôi trơn Tuabine, Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
48 Van cầu model DN20 cho hệ thống dầu bôi trơn Tuabine, Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
49 Van cầu model DN50 cho hệ thống dầu bôi trơn Tuabine, Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
50 Van chặn dầu chảy ngược của bơm dầu nâng Tuabine model Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
51 Van cửa model DN 125 cho hệ thống dầu bôi trơn Tuabine,chiều Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
52 Van một chiều model DN100 cho hệ thống dầu bôi trơn Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
53 Van một chiều model DN125 cho hệ thống dầu bôi trơn Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
54 Vòng bi trong NU2217 quạt cấp khí ô xy tháp hấp thụ Vệ sinh , tra dầu bọc lại bằng túi nilong. Cái 4
55 Vòng bi 22217 quạt cấp khí ô xi tháp hấp thụ Vệ sinh , tra dầu bọc lại bằng túi nilong. Cái 2
56 Vòng bi 7313 ADB C3 bơm bể thu nước đọng Vệ sinh , tra dầu bọc lại bằng túi nilong. Bộ 1
57 Vòng bi 7313ADB C3 bơm bể thu nước đọng khu vực tháp Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
58 Vòng bi ngòai NU2217 quạt cấp khi ô xy tháp hấp thụ Vệ sinh , tra dầu bọc lại bằng túi nilong. Cái 2
59 Vòng bi NU-313 bơm bể thu nước đọng Vệ sinh , tra dầu bọc lại bằng túi nilong. Cái 1
60 Vòng bi NU-313 bơm bể thu nước đọng khu vực tháp hấp Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
61 Gối đỡ trục tấm chắn đầu ra Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 6
62 Gối đỡ trục tấm chắn đầu vào Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 6
63 Gối đỡ trục tấm chắn đường đi tắt Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 6
64 Gối đỡ con lăn băng tải lọc chân không Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
65 Ô đỡ Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
66 Vòng bi 6218 bơm làm mát tuần hoàn kín kích thước D x d Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
67 Vòng bi 6218 bơm tăng áp nước biển kích thước D=160, d = Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
68 Cụm mặt chính động và tĩnh Van điều chỉnh áp suất đường hơi chính cho ống góp hơi tự dùng Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Bộ 1
69 Cụn mặt chính động và tĩnh van điều chỉnh áp suất đường hơi tái nhiệt lạnh cho ống góp hơi tự dùng Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Bộ 2
70 Cụn mặt chính động và tĩnh van điều chỉnh phun giảm ôn hơi tự dùng Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Bộ 2
71 Trục Van điều chỉnh áp suất đường hơi chính cho ống góp hơi tự dùng Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Bộ 1
72 Trục van điều chỉnh áp suất đường hơi tái nhiệt lạnh cho ống góp hơi tự dùng Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Bộ 2
73 Trục van điều chỉnh phun giảm ôn hơi tự dùng Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Bộ 2
74 Bộ phận dẫn hướng Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 2
75 Vòng bi phi 90 x phi 40 x 23, loại DWG Part No.119/Ball Bearing #90 x #40 x 23, type No. DWG pa Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
76 Mặt bích gối đỡ vít tải than, máy nghiền than mã sản phẩm Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 1
77 Vòng bi bơm bù nước sạch hệ thống khử FGD Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 2
78 Vòng bi bơm cấp nước bù hệ thống FGD Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 2
79 Vòng bi bơm nước sạch Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 2
80 Vòng bi bơm nước thô Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 2
81 Vòng bi bơm bù nước sạch hệ thống khử FGD Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 2
82 Vòng bi bơm cấp nước bù hệ thống FGD Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 2
83 Vòng bi bơm nước sạch Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 2
84 Vòng bi bơm nước thô Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 2
85 Tấm lót má phanh máy đánh đống 240 x 160 mm Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ Cái 2
86 Cáp thép phi 24 nâng dầm Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cuộn 8
87 Mã ní Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ Cái 16
88 Cuộn cáp thép nâng hạ, đóng mở gàu Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cuộn 3
89 Tấm lót má phánh di chuyển dọc, bừa cào máy phá đống (190 x 125mm và 125 x 80mm) Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ Cái 10
90 Vòng bi cẩu bốc than Kiểm tra bao bì đóng gói. Vệ sinh, bôi trơn mỡ nếu bao bì bị rách Cái 13
91 Vòng bi trục chủ động máy phá đống Kiểm tra bao bì đóng gói. Vệ sinh, bôi trơn mỡ nếu bao bì bị rách Cái 2
92 Con lăn mang tải máy đánh đống Kiểm tra quay bằng tay trục và con lăn. Kiểm tra vệ sinh han rỉ. Sơn chống rỉ màu đen Cái 10
93 Con lăn mang tải BW1400 Ø165.2x500 Kiểm tra quay bằng tay trục và con lăn. Kiểm tra vệ sinh han rỉ. Sơn chống rỉ màu đen Cái 3
94 Con lăn mang tải BW1400 Ø165.2x500 Kiểm tra quay bằng tay trục và con lăn. Kiểm tra vệ sinh han rỉ. Sơn chống rỉ màu đen Cái 42
95 Con lăn mang tải BW900 Ø114.3x315 Kiểm tra quay bằng tay trục và con lăn. Kiểm tra vệ sinh han rỉ. Sơn chống rỉ màu đen Cái 85
96 Khóa cáp phi 30 nâng hạ, đóng mở gàu Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cái 4
97 Cơ cấu làm sạch băng máy đánh đống Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, sơn chống rỉ Cái 3
98 Vòng chèn cơ khí cho bơm tăng áp nước cấp lò hơi phi 105, chi tiết 117-8 bản vẽ mặt cắt, part No nhà Vệ sinh và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
99 Vòng bi loại 6311 của bơm tuần hoàn tái khử khí, kích thước: phi 120 x phi 55 , chi tiết bản vẽ: 056 Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
100 Vòng bi 7312 ACM-NSK Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
101 Gối trục trượt cho động cơ bơm nước cấp, mã sản phẩm: 3A231C0152100, type No: Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
102 Vành chèn cơ khí bơm tái tuần hoàn khử khí kích thước: phi 70, chi tiết bản vẽ:111 Vệ sinh và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
103 Vòng đệm chịu mài mòn bánh động bơm cấp nước Ф292 x Ф276 x 22, P/N : 025 của B.Vẽ mặt cắt, MSX: CUC Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
104 Vòng đệm chịu mài mòn bánh tĩnh bơm tăng áp nước cấp lò hơi Ф 2312 x Ф 2 292 x 22, chi tiết 025 bản Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
105 Vòng đệm chịu mài mòn cánh động bơm tái tuần hoàn khử khí phi 236 x phi 220 x 20, part No bản vẽ: 0 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
106 Vòng đệm chịu mài mòn vỏ bơm bơm tái tuần hoàn bình khử khí phi 256 x phi236 x 20, part no bản vẽ:10 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
107 Piston tang cân bằng phía áp lực cao bơm nước cấp lò hơi Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
108 Piston tang cân bằng phía áp lực thấp bơm nước cấp lò hơi, Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
109 Vòng bi phía dẫn động 60*130*31 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
110 Vòng bi phía không dẫn động 60*110*22 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
111 Gối trục trượt phía dẫn động bơm nước cấp lò hơi kích thước Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
112 Gối trục trượt phía không dẫn động bơm nước cấp lò hơi kích Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
113 Nút bịt ống làm mát bình ngưng phi 31.75 Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 128
114 Vòng bi (P/#201) phi 115 x phi 85x135, type Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
115 Vòng bi (P/#202) phi 115- phi 85x160 Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
116 Vòng bi (P/#203) phi 160 x phi 120x140, type No: Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
117 Vòng bi (P/#204) phi 175 x phi 135 x145, type Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
118 Vòng bi (P/#205) phi 175 x phi 125x253 , type No: Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
119 Vòng chèn kín (P/#114) phi 300 x phi 280x25, type Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 6
120 Vòng chèn kín (P/#113) phi 235 x phi 220x25, type No: Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
121 Đường ống làm mát bình ngưng vật liệu Titanium (B338Gr.2), Đ kính ngoài: Ф 31.75 mm, chiều dày: 0.5 Vệ sinh và bọc kỹ bằng bạt nhựa Cái 128
122 Bộ ê cu & bu long loại M20/Bolt & Hard Lock Nut type Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 32
123 Bộ ê cu của tấm phòng mòn bảo vệ chống ăn mòn điện hóa Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 32
124 Vòng bi bơm bổ sung nước ngưng kích thước phi 110 x phi Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
125 Gối đỡ phía sau quạt ngưng hơi chèn Tuabinee, kích thước: Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
126 Gối đỡ phía trước quạt ngưng hơi chèn Turbine kích thước Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
127 Vòng bi quạt khử khí Vệ sinh , tra dầu bọc lại bằng túi nilong. Cái 2
128 Vòng bi 6311Z bơm nước rửa vải lọc Vệ sinh , tra dầu bọc lại bằng túi nilong. Cái 1
129 Vòng bi 6316Z bơm bể chứa nước thô Vệ sinh , tra dầu bọc lại bằng túi nilong. Cái 1
130 Vòng bi 6316Z bơm nước vệ sinh giàn khử ẩm Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
131 Vòng bi 7312DB bơm nước rửa vải lọc Vệ sinh , tra dầu bọc lại bằng túi nilong. Cái 1
132 Vòng bi 7318DB bơm bể chứa nước thô Vệ sinh , tra dầu bọc lại bằng túi nilong. Cái 1
133 Vòng bi 7318DB bơm nước vệ sinh giàn khử ẩm Vệ sinh , tra dầu bọc lại bằng túi nilong. Cái 1
134 Lò xo Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
135 Ê cu khoá 1/4 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
136 Van bướm DN80 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
137 Forged valve (GATE) 1"(25A)-600LB ANSI 600LB, Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
138 Butterfly valve (manual) 2.1/2"(65A)-150LB ANSI Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
139 Butterfly valve (manual) 3"(80A)-150LB ANSI 150LB, Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
140 Butterfly valve (manual) 4"(100A)-150LB ANSI 150LB, Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
141 Butterfly valve/van bướm (manual) 20"(500A)-150LB Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
142 Butterfly valve/van bướm (manual) 24"(600A)-150LB Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
143 Butterfly valve/van bướm (manual) 6"(150A)-150LB Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
144 Dual check valve 500A - 150LB ANSI 150LB, Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
145 GLOBE VALVE 3/4, 20A 600LB ANSI 600 LB, SW/Van cầu loại DKM110711-J-01-20 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
146 GLOBE VALVE 3/4, 20A 600LB ANSI 600 LB, SW/van cầu loại DKM110711-J-01-20 - KOR Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
147 Van bướm 20'( 500A) 150LB A126CL.B WF Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
148 Van cánh bướm 24' ( 600A)- 150LB ANS1, 150LB, Wafer, Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
149 Van một chiều cánh bướm 500 A- 150LB, ANSI 150 LB, Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
150 Cụm trục van chặn phun giảm ôn bộ quá nhiệt trung gian, Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 1
151 Cụm trục van chặn phun giảm ôn cấp 1, chi tiết S1 bản vẽ Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Bộ 1
152 Cụm trục van chặn phun giảm ôn cấp 2, chi tiết S1 bản vẽ Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 1
153 Cụm trục Van điều chỉnh nước phun giảm ôn bộ quá nhiệt Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 1
154 Cụm trục van điều chỉnh nước phun giảm ôn cấp 1 (S1), chi Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 2
155 Cụm trục van điều chỉnh nước phun giảm ôn cấp 2(S1) chi Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 2
156 Bộ vật tư dự phòng ruột van chặn phun giảm ôn bộ quá Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 1
157 Bộ vật tư dự phòng ruột van chặn phun giảm ôn cấp 2 chi Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 1
158 Bộ vật tư dự phòng ruột van điều chỉnh nước phun giảm ôn Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 2
159 Bộ vật tư dự phòng ruột van điều chỉnh nước phun giảm ôn cấp 2 (T1-T4) , chi tiết T1-T4, bản vẽ NS1 Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 2
160 Bộ vật tư dự phòng ruột van giảm chặn phun giảm ôn cấp 1 Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Bộ 1
161 Bộ VTDP ruột van điều chỉnh nước phun giảm ôn bộ quá nhiệt trung gian (T1-T6) chi tiết T1-T6 Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 1
162 Tấm phủ chì màng ngăn nối không khí D = phi1003mm, t=1,2mm; Đường kính tâm lỗ phi 960 Vệ sinh và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
163 Gu giông M72x 6x 320 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 32
164 Vòng bi bơm dầu bôi trơn Tuabine kích thước phi 90 x Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
165 Gối trục trượt số 1 turbine kích thước d= phi 250; t=180; Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 1
166 Gối trục trượt số 2 Tuabine kích thước: d= phi 315; t=349,2; Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 1
167 Gối trục trượt số 3 Tuabine, kích thước: d= phi 450; t=420; Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 1
168 Gối trục trượt số 4 d= phi 450; t=360; 940x950/bearing metal Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 1
169 Gối trục trượt số 4 Tuabine, kích thước: d= phi 450; t=360; Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 1
170 Plug Cage & Pilot PlugHP Bypass Pressure Control Valve (PCV-1)"""/lồng van" Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 2
171 Vòng đệm kín mặt bích thân van điều chỉnh phun giảm ôn HP Bypass Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 2
172 Vòng giữ mặt bích thân van điều chỉnh phun giảm ôn HP Bypass/Retaining Ring HP Bypass Temperature Co Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 4
173 Chốt GE30SR-1, type No: 100217 cho bộ phận Flashing Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
174 Chốt RI 1/2-1, type No: 100578 cho Flashing Kit for Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
175 Trục van điều chỉnh hơi chính số 1 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
176 Vòng bi hệ thống bốc dỡ HFO Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bao bì đóng gói. Bôi trơn mỡ khi bao bì bị rách Bộ 2
177 Bộ vòng bi hệ thống bốc dỡ dầu HFO Vệ sinh, kiểm tra tình trạng bao bì đóng gói. Bôi trơn mỡ khi bao bì bị rách Bộ 1
178 Bạc lót trục bơm HT Dầu bôi trơn Turbine kích thước D= phi 66; Tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
179 Van cầu loại DN 15, chiều cao van = 134 theo bản vẽ, c ủa Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
180 Van cầu loại DN8 của hệ thống HT Dầu điều khiển Turbine Tuabine, Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
181 Van cầu loại: Dong Kag, DN 15 cho hệ thống dầu điều Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
182 Van cầu loại: Dong Kag, DN40 hệ thống HT Dầu điều khiển Turbine Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
183 Van cổng DONG KAG, DN 40 hệ thống HT Dầu điều khiển Turbine Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
184 Van cổng DONG KAG, DN15 của hệ thống HT Dầu điều khiển Turbine Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
185 Van cổng Dong KAG, DN20 của hệ thống HT Dầu điều khiển Turbine Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
186 Van cổng loại Dong KAG, DN20 của hệ thống HT Dầu điều khiển Turbine Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
187 Van cổng loại DONG KAG, DN25 của hệ thống dầu điều Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
188 Van giảm áp loại F-BT-06-32 của hãng Yuken cho hệ thống Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
189 Van một chiều Dong Kag, DN20 của hệ thống dầu điều Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
190 Van một chiều loại F3-DT8P1-08-5-JA-20-J của Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
191 Van xả khí loại ST1004-5-10 của hãng Yuken cho hệ thống Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
192 Bơm dung dịch điều khiển cho hệ thống bơm dung dịch điều Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
193 Change over valve (van) loại ZNF001085 của hãng Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
194 Vòng bi dự phòng quạt FD của hệ thống lò hơi Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
195 Vòng bi ổ đỡ cánh động quạt gió chính , part number: 2, bản Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
196 Bộ vòng bi gối đỡ quạt gió chính chi tiết 3, bản vẽ Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 2
197 Vỏ gối trục quạt gió cấp 1 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
198 Nửa dưới gối trục trượt máy nghiền Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
199 Vòng bi 6204 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Vòng 8
200 vòng bi 6209-2RS1 máy cấp than nguyên Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
201 Vòng bi cho hộp giảm tốc chính của máy nghiền than mã Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
202 Vòng bi đỡ cụm bánh răng dẫn động hộp giảm tốc chính máy Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
203 Vòng bi E45-KRR băng tải làm sạch máy cấp than nguyên Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
204 Vòng bi SY50TF gối đỡ băng tải làm sạch máy cấp than nguyên Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
205 Vỏ vòng bi Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
206 Vòng xoắn ốc vít tải than A - LH chi tiết MK5817 bản vẽ Vệ sinh, sơn chống gỉ Cái 8
207 Vòng xoăn ốc vít tải than A-RH chi tiết MK5816, bản vẽ Vệ sinh, sơn chống gỉ Cái 8
208 Vòng xoắn ốc vít tải than B - LH chi tiết MK5821 bản vẽ Vệ sinh, sơn chống gỉ Cái 8
209 Vòng xoắn ốc vít tải than B - RH chi tiết MK5820, bản vẽ Vệ sinh, sơn chống gỉ Cái 8
210 Cụm bánh răng chủ máy nghiền mã sản phẩm N7841, Vệ sinh, tra dầu, bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
211 Cụm bánh răng dẫn động hộp giảm tốc chính máy nghiền Vệ sinh, tra dầu, bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
212 ổ đỡ pulley chủ động máy cấp than nguyên Vệ sinh, sơn chống gỉ Cái 8
213 Vành đai vít tải LH chi tiết MK5819 bản vẽ L-105- 0024 Vệ sinh, sơn chống gỉ Cái 2
214 Vành đai vít tải RH chi tiết MK5818, bản vẽ L-105- 0024 Vệ sinh, sơn chống gỉ Cái 2
215 Cần vít tải ở vị trí cao chi tiết MK5782/5790/5795, bản vẽ Vệ sinh, bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
216 Cần vít tải ở vị trí thấp chi tiết MK5783/5790/5794 bản vẽ Vệ sinh, bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
217 Vít tải than LH chi tiết MK5811, bản vẽ L-105- 0024 Vệ sinh, sơn chống gỉ Cái 2
218 Bơm bánh răng dầu bôi trơn đi làm mát chi tiết 19 bản vẽ Bảo quản trong thùng chứa túi hút ẩm, kiểm tra thay phớt, quay bơm định kỳ Cái 1
219 Bộ làm lạnh kiểu tấm cho hệ thống bôi trơn máy Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 1
220 Bánh răng máy hòa trộn tro ẩm Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cái 2
221 Vòng bi 22220BK ổ đỡ máy hòa trộn tro ẩm Kiểm tra bao bì đóng gói. Vệ sinh, bôi trơn mỡ nếu bao bì bị rách Cái 7
222 Bạc lót tay áo vòng bi 22220BK máy hòa trộn tro ẩm Kiểm tra bao bì đóng gói. Vệ sinh, bôi trơn mỡ nếu bao bì bị rách Cái 7
223 Vòng bi 6213ZZ Kiểm tra bao bì đóng gói. Vệ sinh, bôi trơn mỡ nếu bao bì bị rách Cái 2
224 Đĩa xích động cơ máy cấp tro kiểu quay số 2 Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cái 1
225 Đĩa xích động cơ máy cấp tro kiểu quay số 3 Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cái 1
226 Đĩa xích động cơ máy hòa trộn tro ẩm Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cái 1
227 Đĩa xích máy cấp tro kiểu quay số 1 Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cái 1
228 Đĩa xích máy hòa trộn tro ẩm Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cái 1
229 Xích máy hòa trộn tro ẩm Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cái 1
230 Mặt chính xác động van cân bằng Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cái 5
231 Mặt chính xác động van chặn phểu tro Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cái 5
232 Mặt chính xác tính của van định hướng Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cái 2
233 Mặt chính xác tĩnh van chặn phểu tro Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cái 7
234 ổ đỡ trục bị động máy hòa trộn tro ẩm Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ. Sơn chống rỉ bề mặt ngoài, bôi mỡ chống rỉ bên trong Cái 2
235 ổ đỡ trục bị động máy hòa trộn tro ẩm (phía động cơ) Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ. Sơn chống rỉ bề mặt ngoài, bôi mỡ chống rỉ bên trong Cái 1
236 ổ đỡ trục dẫn động máy hòa trộn tro ẩm Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ. Sơn chống rỉ bề mặt ngoài, bôi mỡ chống rỉ bên trong Cái 1
237 Gối đỡ trục van cổ góp Kiểm tra han rỉ, vệ sinh đánh rỉ, bôi mỡ chống rỉ Cái 2
238 Mặt chính xác động van an toàn bao hơi mã sản phẩm Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 4
239 Mặt chính xác động van an toàn đầu ra bộ quá nhiệt (sửa Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 2
240 Mặt chính xác động van an toàn đầu ra bộ quá nhiệt, chi Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 3
241 Mặt chính xác động van an toàn đầu ra đường tái nhiệt Bảo quản trong thùng có túi hút ẩm Cái 3
242 Gu giông kích thước M24 x 85 cho van stop Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
243 Gu giông M12*35 van điều chỉnh hơi chính số 1 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 12
244 Gu giông M12*35 van điều chỉnh hơi chính số 2 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 12
245 Gu giông M12*40 van dừng Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 12
246 Gu giông M12*65 van điều chỉnh hơi chính số 2 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
247 Gu giông M16 x 70 cho van chặn đường quá nhiệt Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
248 Gu giông M16 x 75 van dừng tái nhiệt Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
249 Gu giông M24*75 an điều chỉnh hơi chính số 1 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
250 Gu giông M30 x 145 van chặn đường tái nhiệt Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 24
251 Gu giông M30 x 145 van stop tái nhiệt Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 24
252 Gu giông M30*155 của van điều chỉnh hơi chính của hệ thống Tuabine Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 32
253 Gu giông M42*195 cho vỏ thân van chịu áp hệ thống Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 24
254 Gu giông M90*6*360 IP combined valve của hệ thống Tuabine Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 40
255 Long đen khoá M12 van điều chỉnh hơi chính số 1 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 12
256 Long đen khoá M12 van stop Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 12
257 Long đen khoá M12 van điều chỉnh hơi chính số 2 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 20
258 Long đen khoá M16 van chặn đường tái nhiệt Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
259 Long đen khoá M16 van stop tái nhiệt Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
260 Long đen khoá M24 van điều chỉnh hơi chính số 1 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
261 Long đen khoá M24 van stop Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
262 Long đen khoá M27 của van điều chỉnh hơi chính số 2 của hệ thống Tuabine Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
263 Long đen khoá M27 van chặn đường tái nhiệt Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
264 Long đen khoá M27 van điều chỉnh hơi chính số 1 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
265 Long đen khoá M27 van dừng tái nhiệt Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
266 Long đen khoá M27 van stop Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
267 Long đen khóa M8 van dừng tái nhiệt Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
268 Bu lông M42*95 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 24
269 Trục van chặn tái nhiệt D= phi 49,8; D1= phi 80; l= 1027,5; Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
270 Trục van điều chỉnh hơi chính số 2 kích thước D= phi 39,8; D1= phi107,9; l= 168,4; l1=1040,4 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
271 Trục van stop kích thước D= phi 54,8; D1= phi 79,7; l=1438,4 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
272 Trục van stop tái nhiệt đường kính D= phi 49,8; D1= phi 88,4; l= 1143; Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
273 Vane pump Tra dầu mỡ, bọc túi ni lông Cái 1
274 Gối trục trượt số 1 turbine kích thước d= phi 250; t=180; Tra dầu mỡ, bọc túi ni lông Bộ 1
275 Gối trục trượt số 2 Tuabine kích thước: d= phi 315; t=349,2; Tra dầu mỡ, bọc túi ni lông Bộ 1
276 Gối trục trượt số 3 Tuabine, kích thước: d= phi 450; t=420; Tra dầu mỡ, bọc túi ni lông Bộ 1
277 Gối trục trượt số 4 d= phi 450; t=360; 940x950/bearing metal Tra dầu mỡ, bọc túi ni lông Bộ 1
278 Gối trục trượt số 4 Tuabine, kích thước: d= phi 450; t=360; Tra dầu mỡ, bọc túi ni lông Bộ 1
279 Vòng chèn đường ống cân bằng turbine cao áp, kích thước: d= phi 128; D= phi 164; t=36 Tra dầu mỡ, bọc túi ni lông Cái 2
280 Vòng chèn kín đường ống cấp hơi chính Turbine cao áp kích thước: d= phi 160; D= phi 238; t=70 Tra dầu mỡ, bọc túi ni lông Cái 2
281 Vòng chèn kín cửa trích E1 Tuabine cao áp, kích thước: d= phi 160; D= phi 238; t=70 Tra dầu mỡ, bọc túi ni lông Cái 2
282 Lifting device for bearing bracket M780 - 4G1850 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
283 Slide liner M780 - 4G1223A Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
284 Rotor support (for TS and ES) Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
285 Rotor support Vệ sinh, tra mỡ Bộ 1
286 Support Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
287 Rotor support (for TS and ES) Vệ sinh, tra mỡ Bộ 2
288 Jack bolt Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
289 Rotor support Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
290 Protection board Vệ sinh, tra mỡ Cái 3
291 Protection board Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
292 Rotor support Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
293 Channel beam Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
294 Protection board Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
295 Protection board Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
296 Protection belt Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
297 Protection belt Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
298 Eye bolt M64 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
299 Eye bolt M36 Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
300 Washer M36 Vệ sinh, tra mỡ Cái 32
301 Eye bolt M12 Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
302 Chain block Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
303 Wire rope Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
304 Wire rope Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
305 Wire rope Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
306 Wire rope Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
307 Shackle Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
308 Shackle Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
309 Split pin Vệ sinh, tra mỡ Cái 16
310 Split pin Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
311 Hacker Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
312 Support fittings Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
313 Support fittings Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
314 Support fittings Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
315 Support fittings Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
316 Support fittings Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
317 Support fittings Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
318 Bolt M24 x 110 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
319 Bolt M16 x 100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
320 Bolt M24 x 100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
321 Nut M16 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
322 Bolt M20 x 40 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
323 Washer M24 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
324 Bolt M16 x 55 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
325 Bolt M16 x 45 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
326 Nut M24 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
327 Guide stick (2) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
328 Guide stick (1) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
329 Support fittings Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
330 Seal oil ring support Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
331 Ring for assembly Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
332 Ring for assembly Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
333 Ring for assembly Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
334 Bolt M16x45 Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
335 Bolt M10x35 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
336 Jack bolt M12x50 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
337 Washer M16 Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
338 Washer M10 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
339 Special spana Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
340 Spana Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
341 Oil flushing tool Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
342 Oil flushing tool Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
343 Bolt M24x40 Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
344 Oil flushing tool Vệ sinh, tra mỡ Bộ 2
345 Oil flushing tool Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
346 Jack bolt M42x125 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
347 Grease cartridge KH - 35 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
348 Micro hose SPK - 20C Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
349 Grease nipple Vệ sinh, tra mỡ Cái 16
350 Gap gause Vệ sinh, tra mỡ Bộ 1
351 Stopper Vệ sinh, tra mỡ Bộ 2
352 Socket M20 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
353 Grinding tool Vệ sinh, tra mỡ Bộ 1
354 Spana - M30 Vệ sinh, tra mỡ Bộ 2
355 Flushing tool Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
356 Blance weight Vệ sinh, tra mỡ Bộ 1
357 Blance weight M27x100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 7
358 Blance weight M27 Vệ sinh, tra mỡ Cái 7
359 Blance weight M24x80 Vệ sinh, tra mỡ Cái 6
360 Flange Vệ sinh, tra mỡ Cái 60
361 Flange Vệ sinh, tra mỡ Bộ 2
362 Flange Vệ sinh, tra mỡ Bộ 2
363 Grease cartridge Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
364 Oil flushing tool Vệ sinh, tra mỡ Bộ 1
365 Centering pin Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
366 Tape pin Φ16x80 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
367 Hexagon socket screw key JIS B 4648 (lục lăng 12) Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
368 Clearning brush set Vệ sinh Bộ 1
369 Clearning brush Vệ sinh Cái 2
370 Clearning brush Vệ sinh Cái 2
371 Magnet for checking of llevel gauge Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
372 Clearning brush set Vệ sinh Bộ 1
373 Clearning brush Vệ sinh Cái 4
374 Clearning brush Vệ sinh Cái 2
375 H₂ cooler cover Vệ sinh, tra mỡ Bộ 2
376 Winch Vệ sinh, tra mỡ Bộ 1
377 Winch support Vệ sinh, tra mỡ Bộ 1
378 Balance weight Vệ sinh, tra mỡ Bộ 1
379 Supprot Vệ sinh, tra mỡ Bộ 4
380 Support Vệ sinh, tra mỡ Bộ 4
381 Stad M48x700 Vệ sinh, tra mỡ Bộ 4
382 Special washer Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
383 Special seat Φ92 Vệ sinh, tra mỡ Bộ 8
384 Thrust bearing Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
385 Strainer cap M30x172 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
386 Strainer alement Φ70x140 (150mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
387 Strainer element Φ70x140 (200mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
388 Strainer element Φ69x140 (250mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
389 Strainer cap M30x172 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
390 Strainer element Φ70x140 (150mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
391 Strainer element Φ70x140 (200mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
392 Strainer element Φ69x140 (250mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
393 Strainer cap Φ55 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
394 Strainer element Φ30x60 (150mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
395 Strainer element Φ30x60 (200mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
396 Strainer element Φ29x60 (250mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
397 Strainer element Φ46x100 (120mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
398 Strainer element Φ46x100 (200mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
399 Strainer element Φ46x100 (400mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
400 Strainer element Φ46x100 (120mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
401 Strainer element Φ46x100 (200mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
402 Strainer element Φ46x100 (400mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
403 Strainer element Φ23x65 (120mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
404 Strainer element Φ23x65 (200mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
405 Strainer element Φ23x65 (400mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
406 Strainer element Φ23x65 (120mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
407 Strainer element Φ23x65 (200mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
408 Strainer element Φ23x65 (400mesh) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
409 Special tool box 600x600x1400 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
410 Bộ dầm cẩu rotor IP, LP Vệ sinh, tra mỡ Bộ 1
411 Dầm cẩu Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
412 Mã ní Vệ sinh, tra mỡ Cái 3
413 Cáp thép D50x8050 Vệ sinh, tra mỡ bảo dưỡng Sợi 1
414 Cáp thép D50x3500 Vệ sinh, tra mỡ bảo dưỡng Sợi 1
415 Cáp thép D26x5000 Vệ sinh, tra mỡ bảo dưỡng Sợi 2
416 Cáp thép D45x6100 Vệ sinh, tra mỡ bảo dưỡng Sợi 1
417 Cáp thép D45x6000 Vệ sinh, tra mỡ bảo dưỡng Sợi 1
418 Cáp thép D30x770 Vệ sinh, tra mỡ bảo dưỡng Sợi 2
419 Cáp thép D30x1000 Vệ sinh, tra mỡ bảo dưỡng Sợi 4
420 Cáp thép D18x9400 Vệ sinh, tra mỡ bảo dưỡng Sợi 2
421 Cáp thép D18x1000 Vệ sinh, tra mỡ bảo dưỡng Sợi 2
422 Cáp thép D18x1500 Vệ sinh, tra mỡ bảo dưỡng Sợi 2
423 Cáp thép D22x10600 Vệ sinh, tra mỡ bảo dưỡng Sợi 2
424 Cáp thép D22x1000 Vệ sinh, tra mỡ bảo dưỡng Sợi 2
425 Cáp thép D22x5000 Vệ sinh, tra mỡ bảo dưỡng Sợi 2
426 Bộ giá đỡ rotor Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
427 Giá đỡ Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
428 Vòng đỡ chữ C Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
429 Bulong M27 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
430 Đai ốc M27 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
431 Vòng đệm M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
432 Vòng bi chặn Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
433 Tấm thép Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
434 Bulong M6x12 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
435 Vít điều chỉnh M16x110 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
436 Bulong M16x65 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
437 Bộ giá đỡ rotor Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
438 Giá đỡ Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
439 Vòng đỡ chữ C Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
440 Bulong M64 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
441 Đai ốc M64 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
442 Vòng đệm M64 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
443 Vòng bi chặn Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
444 Tấm thép Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
445 Bulong M6x12 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
446 Vít điều chỉnh M16x95 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
447 Bulong M16x65 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
448 Đồ gá kích Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
449 Bulong kích M24x230 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
450 Bộ giá đỡ rotor Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
451 Giá đỡ Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
452 Vòng đỡ chữ C Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
453 Bulong M64 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
454 Đai ốc M64 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
455 Vòng đệm M64 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
456 Vòng bi chặn Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
457 Tấm thép Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
458 Bulong M6x12 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
459 Vít điều chỉnh M16x95 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
460 Bulong M16x60 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
461 Bộ gia nhiệt bulong (thẳng) Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông bộ 4
462 Bép hơ Vệ sinh, tra mỡ Cái 16
463 Bộ gia nhiệt bulong (cong) Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông bộ 2
464 Ống gia nhiệt D27.2 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
465 Vòng đệm D26.5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
466 Vòng đệm D21 Vệ sinh, tra mỡ Cái 80
467 Vòng đệm D26.5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
468 Ống gia nhiệt D21.7x360 Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
469 Ống gia nhiệt D21.7x370 Vệ sinh, tra mỡ Cái 12
470 Ống gia nhiệt D21.7x390 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
471 Ống gia nhiệt D21.7x400 Vệ sinh, tra mỡ Cái 18
472 Ống gia nhiệt D21.7x470 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
473 Ống gia nhiệt D21.7x515 Vệ sinh, tra mỡ Cái 5
474 Ống gia nhiệt D21.7x540 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
475 Ống gia nhiệt D21.7x570 Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
476 Ống gia nhiệt D21.7x590 Vệ sinh, tra mỡ Cái 7
477 Ống gia nhiệt D21.7x680 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
478 Ống gia nhiệt D27.2x560 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
479 Ống gia nhiệt D21.7x340 Vệ sinh, tra mỡ Cái 14
480 Bộ đo giãn dài bulong Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông bộ 1
481 Ống đo giãn dài D42x150 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
482 Ống đo giãn dài D24.5x150 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
483 Ống đo giãn dài D40x150 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
484 Que đo giãn dài D24.7x400 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
485 Que đo giãn dài D24.7x500 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
486 Que đo giãn dài D24.7x550 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
487 Que đo giãn dài D24.7x600 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
488 Que đo giãn dài D24.7x700 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
489 Que đo giãn dài D31.7x600 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
490 Que đo giãn dài D24.7x350 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
491 Que đo giãn dài D9.7x375 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
492 Bộ bệ đỡ chân Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
493 Chân đế 1 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
494 Chân đế 2 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
495 Bulong M48x150 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 6
496 Vòng đệm M48 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 6
497 Bệ quay Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
498 Bệ quay Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
499 Tấm thép Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
500 Bulong M24x55 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
501 Bulong kích Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
502 Đai ốc M16 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
503 Tấm kê Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
504 Đai ốc M16 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
505 Bulong M20x85 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
506 Vòng đệm M20 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
507 Vòng đệm M16 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
508 Bulong M16x120 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
509 Bộ giá đỡ rotor Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
510 Giá đỡ Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
511 Tấm thép Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
512 Bulong M24x55 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
513 Bu long kích M16 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
514 Đai ốc M16 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
515 Tấm kê Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
516 Đai ốc M16 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
517 Bulong M20x85 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
518 Vòng đệm M20 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
519 Vòng đệm M16 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
520 Bulong M16x120 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
521 Bulong kích M16x70 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
522 Tấm thép Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
523 Giá đỡ vỏ turbine Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
524 Giá đỡ vỏ turbine Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
525 Bulong kích M30x140 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
526 Bulong kíchM30x140 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
527 Đai ốc M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 3
528 Block Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
529 Tấm kê Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
530 Bulong kích M30x140 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
531 Đai ốc M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
532 Casing supporting device Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
533 6.Casing supporting device Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
534 BulongM30x55 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
535 Bulong kích M16x70 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
536 Tấm thép Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
537 Thiết bị nâng Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 1
538 Thiết bị nâng Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
539 Chốt Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
540 Chốt chẻ Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
541 Vít lục giác M20x80 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Bộ 16
542 Bulong M27x280 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
543 Bulong M24x60 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
544 Vòng đệm M24 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
545 Bulong M20x55 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 24
546 Bulong kích M36x140 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 15
547 Tấm thép 150x300x9 Vệ sinh, tra mỡ Cái 15
548 Đêm lót 45x120x25 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
549 Vòng giữ Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
550 Vít lục giác M24x45 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
551 Vòng giữ Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
552 Vòng (include K098) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
553 Vít lục giác M20x45 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 20
554 Vít lục giác M20x65 Vệ sinh, tra mỡ Cái 16
555 Vòng bi chặn D55x20 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
556 Thiết bị nâng D650x270 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
557 Thiết bị nâng Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
558 Vít chốt Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
559 Đai ốc Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
560 Vít lục giác M33x90 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 12
561 Chốt côn 13x80 Vệ sinh, tra mỡ Bộ 8
562 Giá đỡ rotor R362.5x130 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
563 Vòng đỡ chữ C Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
564 Tấm thép Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
565 Bulong M6x12 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
566 Giá đỡ rotor R222.5x115 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
567 Vòng đỡ chữ C Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
568 Tấm thép Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
569 Bulong M6x12 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
570 Đai ốc M27P1.5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
571 Vòng đệm M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
572 Vòng đệm M20 Vệ sinh, tra mỡ Cái 28
573 Trụ treo Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
574 Bơm kích Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
575 bulong kích M36x160 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
576 Thanh M16 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
577 Gõ kim loại 25 D74xd25xL100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
578 vòng D510xd250xt25 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
579 Bulong M24x50 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
580 Bulong M12x170 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
581 Washer M12 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
582 Bulong kích M16x200 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
583 Tấm đệm 200x200x310 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
584 bulong M36x375 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
585 đai ốc M36 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
586 Vòng đỡ D710xd565xt33 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
587 bulong M30x55 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 22
588 vòng đỡD750xd670xt33 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
589 bulong kích M16x60 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
590 vít lục giác M20x45 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 20
591 chốt côn 13x100 Vệ sinh, tra mỡ bộ 4
592 bulong kích M24x250 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
593 bulong kích M20x100 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
594 Đoạn, khúc (của vòng tròn) Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
595 Bệ đứng Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
596 Tấm thép Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
597 Bệ đứng 32 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
598 Bệ đứng 33 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
599 Bệ đứng 34 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
600 bulongM30x70 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 16
601 vòng đệm M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 16
602 bulong M56x180 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
603 vòng đệm M56 Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
604 Kích ren Vệ sinh, tra mỡ Cái 3
605 đai ốc M52 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
606 đai ốc M52 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
607 Bệ đứng 2115x830 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
608 bệ đứng 40 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
609 vòng đệm M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
610 tấm thép Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
611 bulong M30x110 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
612 Kích ren Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
613 Bệ đứng 1030x230 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
614 Bệ đứng Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
615 đai ốc M72 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
616 Bulong M72 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
617 bulong M36x85 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 12
618 Vòng kẹp chặt D770x550 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
619 Tấm thép 240x240x950 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
620 vòng đệm M36 Vệ sinh, tra mỡ Cái 12
621 Vòng kẹp chặt D1200xd640xt120 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
622 Vòng kẹp chặt Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
623 Tấm đệm (include K122) Vệ sinh, tra mỡ Cái 6
624 Vít lục giác M30x75 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 6
625 bulong M30 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 30
626 đai ốc M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 20
627 vòng đệm M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 12
628 Vít lục giác M30x180 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 12
629 tấm đệm 50x150x75 Vệ sinh, tra mỡ Cái 6
630 tấm thép Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
631 tấm thép Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
632 vít lục giác M30x90 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
633 Vít lục giác M30x110 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
634 Vít lục giác M30x130 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
635 Con đội (kích) Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
636 Thanh M5x4000 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
637 Gõ kim loại 20 D54xd20xL80 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
638 bulong M20x55 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
639 vòng đệm M20 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
640 Cờ lê chụp 19 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
641 Cờ lê chụp 30 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
642 Cờ lê chụp 36 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
643 Cờ lê chụp 41 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
644 Cờ lê chụp 46 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
645 Cờ lê chụp 50 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
646 Cờ lê chụp 55 L400 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
647 Cờ lê chụp 55 L500 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
648 Cờ lê chụp 60 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
649 Cờ lê chụp 65 L400 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
650 Cờ lê chụp 65 L500 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
651 Cờ lê chụp 70 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
652 Cờ lê chụp 75 L550 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
653 Cờ lê chụp 75 L400 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
654 Cờ lê chụp 80 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
655 Cờ lê chụp 85 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
656 Cờ lê chụp 90 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
657 Cờ lê chụp 95 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
658 Cờ lê chụp 105 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
659 Cờ lê chụp130 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
660 Cờ lê miệng 55 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
661 Cờ lê miệng 65 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
662 Cờ lê miệng 65 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
663 Cờ lê miệng 65 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
664 Cờ lê miệng 65 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
665 Cờ lê miệng 175 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
666 Cờ lê móc 105/115 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
667 Cờ lê hình trụ D114.3xL300xt41 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
668 Cờ lê hình trụ D318.5x250 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
669 Thanh M12 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
670 Thanh M16 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
671 Gõ kim loại 20 D54xd20xL80 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
672 Gõ kim loại 25 D74xd25xL100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
673 Đai ốc M12 L50 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
674 thanh ren M4/M12 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
675 thanh ren M5/M12 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
676 thanh ren M6/M12 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
677 thanh ren M8/M12 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
678 thanh ren M10/M12 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
679 Đục vuốt, cạo râu chèn 8 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
680 Đục vuốt, cạo râu chèn 10 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
681 bulong M8x10 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
682 bulong kích M12x30 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
683 bulong kích M16x70 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 16
684 bulong kích M16x90 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
685 bulong kích M16x140 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
686 bulong kích M16x160 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
687 bulong kích M24x100 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
688 bulong kích M30x200 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
689 bulong kích M36x300 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
690 bulong kích M48x250 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
691 bulong kích M64x250 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
692 bulong kích M64x280 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
693 bulong kích M64x350 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
694 bulong kích M64x210 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
695 bulong kích M72x6x800 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
696 bulong kích M72x6x700 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
697 Chốt dẫn hướng M30x700 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
698 Chốt dẫn hướng M30x700 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
699 bulong kích M30x100 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 12
700 bulong kích M30x200 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
701 bulong kíchM36x300 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
702 chốt côn 30x220 Vệ sinh, tra mỡ bộ 4
703 chốt côn 40x400 Vệ sinh, tra mỡ bộ 4
704 chốt côn 50x270 Vệ sinh, tra mỡ bộ 4
705 chốt côn 40x310 Vệ sinh, tra mỡ bộ 4
706 Cờ lê trụ D26x50 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
707 Khuyên cẩu M30 kiểu xoay Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
708 Lục giác 27 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
709 Khuyên cẩu M8 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
710 Khuyên cẩu M10 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
711 Khuyên cẩu M12 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
712 Khuyên cẩu M16 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
713 Khuyên cẩu M20 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
714 Khuyên cẩu M24 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
715 Khuyên cẩu M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 6
716 Khuyên cẩu M36 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
717 Khuyên cẩu M42 Vệ sinh, tra mỡ Cái 3
718 Khuyên cẩu M48 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
719 Khuyên cẩu M64 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
720 Cờ lê miệng 5.5 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
721 Cờ lê miệng 7 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
722 Cờ lê miệng 8 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
723 Cờ lê miệng 10 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
724 Cờ lê miệng 13 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
725 Cờ lê miệng 17 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
726 Cờ lê miệng 19 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
727 Cờ lê miệng 24 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
728 Cờ lê miệng 30 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
729 Cờ lê miệng 36 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
730 Cờ lê miệng 41 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
731 Cờ lê miệng 46 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
732 Lục giác 1.5 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
733 Lục giác 2 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
734 Lục giác 2.5 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
735 Lục giác 3 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
736 Lục giác 4 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
737 Lục giác 5 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
738 Lục giác 6 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
739 Lục giác 8 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
740 Lục giác 10 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
741 Lục giác 12 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
742 Lục giác 14 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
743 Lục giác 17 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
744 Lục giác 19 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
745 Lục giác 22 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
746 Lục giác 24 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
747 Lục giác 27 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
748 Giá đỡ rotor LP Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
749 Giá đỡ Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
750 Thanh giằng Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
751 Bulong M16x35 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 12
752 Chốt côn 13x40 Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
753 tấm thép Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
754 bulong M10x20 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
755 giá đỡ Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
756 bulong M16x30 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
757 giá đỡ Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
758 bulong M24x55 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
759 bulong M36x100 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
760 Giá nâng 1218mm Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
761 Giá nâng 1218mm Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
762 tấm đệm 500x105x100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
763 bulong kích M64x400 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
764 thanh ren M30x240 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
765 đai ốc M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
766 vòng đệm M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
767 bulong M20x60 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 32
768 tấm đệm 400x100x60 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
769 bulong kích M36x100 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
770 Dụng cụ chống quay ngược Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
771 1.Bệ Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
772 2.Đòn bẩy Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
773 3.Vấu tỳ Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
774 4.Chốt Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
775 5.Chốt Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
776 7.Đai ốc M12 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
777 8.Vòng đệm M12 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
778 9.Chốt Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
779 10.Chốt chẻ Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
780 11.Vòng đệm Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
781 Bu lông M24x55 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
782 Ống D48.6x1000 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
783 Con đội thủy lực (Enerpac RCS-1002) Vệ sinh, tra mỡ Cái 6
784 Con đội thủy lực (Enerpac RCS-502) Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
785 Bơm dầu (Enerpac pn80-APJ) Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
786 Dây 6m Vệ sinh, tra mỡ Cái 6
787 Chốt côn 8x60 Vệ sinh, tra mỡ bộ 4
788 Chốt côn 13x80 Vệ sinh, tra mỡ bộ 2
789 giá đỡ Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
790 giá đỡ Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
791 bulong M24x50 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
792 bulong kích M24x90 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
793 đai ốc M24 Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
794 Chốt D59xL155 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
795 Chốt D58xL155 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
796 Chốt D58xL155 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
797 Dụng cụ siết bu lông Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
798 1.Cờ lê lực (300PT) Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
799 4.Thanh nối Vệ sinh, tra mỡ bộ 1
800 6.Cờ lê lực (600PT) Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
801 7-1.Đầu khẩu Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
802 7-2.Đầu khẩu Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
803 7-3.Đầu khẩu Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
804 8.Chặn Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
805 Thanh nối chi tiết số 4D90xL900 Vệ sinh, tra mỡ bộ 1
806 Đầu khẩu chi tiết số 7.1~7.3 Vệ sinh, tra mỡ Cái 3
807 Bu lông kích M30x200 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
808 Bu lông kích M30x140 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
809 Bu lông kích M36x210 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
810 Thanh dẫn hướng M42x500 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
811 Thanh dẫn hướng M42x700 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
812 Thanh dẫn hướng M42x1000 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
813 Thanh dẫn hướng M48x800 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
814 Thanh dẫn hướng M42x1500 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
815 Bu lông kích M48x550 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
816 Bu lông kích M48x170 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
817 Cờ lê Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
818 1.Tấm Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
819 2.Bu lông lục giác chìm M8x16 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 6
820 3.Chốt Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
821 4.Cờ lê Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
822 5.Má ní SB65 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
823 Đai R385 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
824 Bu lông lục giác chìm đầu côn M8x20 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông bộ 2
825 Cờ lê hình tròn D120xL520xt112 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
826 Spanner R152.5xL1000 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
827 1.Tay cầm Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
828 2.Đai Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
829 3.Bu lông M10x20 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
830 Dụng cụ thông rửa gối 110x89x44 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
831 Gioăng 90x89x1.5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
832 Tấm đệm 110x75x33.5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
833 Dụng cụ thông rửa gối 240x129x39 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
834 Gioăng 220x129x1.5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
835 Tấm đệm 240x125x34.5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
836 Dụng cụ thông rửa ống 199x190x49 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
837 Gioăng 199x170 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
838 Tấm đệm 190x150x38.5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
839 Dụng cụ thông rửa ống 199x190x49 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
840 Gioăng 199x170 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
841 Tấm đệm 190x150x38.5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
842 Bu lông M6x25 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
843 Tấm đệm 45x25x2 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
844 Bu lông M6x25 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
845 Tấm đệm 45x25x2 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
846 Tấm đệm Acrylic 50x100x1 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
847 Tấm đệm Acrylic 50x100x3 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
848 Tấm đệm Acrylic 50x100x5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
849 Tấm đệm Acrylic 50x100x0.5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
850 Tấm đệm Acrylic 50x100x0.2 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
851 Bu lông M6x25 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
852 Tấm đệm 45x25x2 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
853 Tấm đệm Acrylic 50x100x1 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
854 Tấm đệm Acrylic 50x100x3 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
855 Tấm đệm Acrylic 50x100x5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
856 Tấm đệm Acrylic 50x100x0.5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
857 Tấm đệm Acrylic 50x100x0.2 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
858 Dụng cụ tháo chèn hơi Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
859 tủ đựng dụng cụ Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
860 thang vỏ hạ áp Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
861 Đai gá căn tâm D300 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
862 Đai gá căn tâm D475 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
863 Đai gá căn tâm D395 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
864 Đồ gá căn tâm 80x209 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
865 Trục tạm thời D190xL168 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
866 Đai gá căn tâm D450 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
867 Đai gá căn tâm D450 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
868 Đai gá căn tâm D500 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
869 Đai gá căn tâm D450 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
870 Tấm chặn 347x180x16 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
871 Tấm chặn 347x70x16 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
872 Tấm chặn 249.5x265x16 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
873 Tấm chặn 380x190x16 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
874 Tấm chặn 422x335x16 Vệ sinh, tra mỡ Cái 3
875 Tay cầm D48.6xL2010 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
876 Chốt D81.5x100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
877 Chốt D97.5x104 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
878 Chốt D104.5x160 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
879 Chốt D54.5x80 Vệ sinh, tra mỡ Cái 3
880 Chốt D91.5x104 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
881 Đồng hồ so chân gập Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
882 Đồ gá căn tâm 310x130 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
883 Dụng cụ xoay 680x320 Vệ sinh, tra mỡ bộ 1
884 Bộ kiểm tra nhanh Vệ sinh, tra mỡ bộ 1
885 Dây 2m Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
886 Đầu nối M16x55 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
887 Gioăng D21.9xd18.2xt1.5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
888 Gioăng D26.9xd22.2xt1.5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
889 Đồng hồ áp suất Vệ sinh, tra mỡ Cái 6
890 Dây 0.8m Vệ sinh, tra mỡ Cái 6
891 Đầu nối M16x55 Vệ sinh, tra mỡ Cái 6
892 bình chứa alpha Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
893 bình chứa alpha Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
894 Tấm định tâm Vệ sinh, tra mỡ Cái 3
895 Bu lông lục giác chìm đầu côn M24x65 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 6
896 Chốt côn 20x65 Vệ sinh, tra mỡ Cái 6
897 Dụng cụ doa lỗ Vệ sinh, tra mỡ bộ 1
898 Tay nhanh Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
899 Chốt dẫn hướng Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
900 Bu lông khớp nối tạm thời M36 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
901 Bu lông lục giác M5x20 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
902 Đai ốc M5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
903 Bu lông lục giác M12x80 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
904 Đai ốc M12 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
905 Mũi doa (D40) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
906 Dụng cụ doa lỗ Vệ sinh, tra mỡ bộ 1
907 Tay nhanh Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
908 Chốt dẫn hướng Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
909 Bu lông khớp nối tạm thời M64 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 7
910 Bu lông lục giác M5x20 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
911 Đai ốc M5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
912 Bu lông lục giác M16x110 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
913 Đai ốc M16 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
914 Mũi doa (D75) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
915 Dụng cụ doa lỗ Vệ sinh, tra mỡ bộ 1
916 Tay nhanh Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
917 Chốt dẫn hướng Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
918 Bu lông khớp nối tạm thời M64 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 7
919 Bu lông lục giác M5x20 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
920 Đai ốc M5 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
921 Bu lông lục giác M16x110 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
922 Mũi doa (D68) Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
923 Cờ lê 325x900 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
924 Cờ lê 162x500x18 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
925 Cờ lê 80x400x10 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
926 Cờ lê 249Bx700 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
927 Dưỡng kiểm tra Φ75x490 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
928 Dưỡng kiểm tra Φ80x380 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
929 Dưỡng kiểm tra Φ75x520 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
930 Dưỡng kiểm tra Φ70x610 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
931 Dưỡng kiểm tra Φ60x310 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
932 Cờ lê Φ115x920 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
933 Cờ lê Φ98x720 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
934 Cờ lê Φ76x600 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
935 Móc, A M16x150 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
936 Móc, A M20x150 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
937 Móc, M24x180 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
938 Móc, M24x300 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
939 Bu lông kích M10x35 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
940 Bu lông kích M10x50 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
941 Bu lông kích M10x60 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
942 Bu lông kích M10x70 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
943 Bu lông kích M20x100 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
944 Bu lông kích M20x120 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
945 Bu lông kích M24x100 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
946 Bu lông kích M24x120 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 6
947 Bu lông kích M30x100 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
948 Bu lông kích M30x180 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
949 Bu lông kích M36x220 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 3
950 Bu lông đầu lục giác M12x25 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 4
951 Bu lông đầu lục giác M42x310 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 8
952 Tai hồng M12 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
953 Tai hồng M20 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
954 Tai hồng M24 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
955 Tai hồng M42 Vệ sinh, tra mỡ Cái 3
956 Cờ lê, 46 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
957 Cờ lê, 55 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
958 Cờ lê, 65x400 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
959 Cờ lê, 75 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
960 Cờ lê, 90 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
961 Cờ lê, 95 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
962 Cờ lê, 19 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
963 Cờ lê (miệng),65x550 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
964 Cover L800 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
965 Cover L740 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
966 Cover L500 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
967 Thanh dẫn hướng M42 Vệ sinh, tra mỡ Cái 3
968 Đòn bẩy L1100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
969 Cờ lê, Φ508x400 Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
970 Tấm đệm 40x60x100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 16
971 Tấm đệm 19x60x100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 32
972 Tấm đệm 9x60x100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 32
973 Tấm đệm 4.5x60x100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 32
974 Tấm đệm 203x60x100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 32
975 Tấm đệm 1x60x100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 32
976 Tấm đệm 0.5x60x100 Vệ sinh, tra mỡ Cái 32
977 Tấm đệm 110x85x170 Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
978 Dụng cụ tháo lắp bệ đỡ vỏ van tái nhiệt Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
979 Dụng cụ tháo lắp van hơi chính Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
980 Dẫn hướng Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
981 Dụng cụ tháo lắp Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
982 Guzong M36x540 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
983 Vòng đệm Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
984 Đai ốc M36 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
985 Vòng đệm M36 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
986 Vòng đệm Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
987 Chốt côn có ren M10x70 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
988 Đai ốc M10 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
989 Dụng cụ tháo lắp van điều chỉnh hơi tái nhiệt Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
990 Dẫn hướng Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
991 Dụng cụ tháo Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
992 Guzong M30x405 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
993 Vòng đệm Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
994 Đai ốc M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
995 Vòng đệm M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
996 Vòng đệm Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
997 Chốt côn có ren M10x70 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
998 Đai ốc M10 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
999 dụng cụ tháo lắp van điều chỉnh Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1000 Dẫn hướng Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1001 Dụng cụ tháo Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1002 Guzong M30x405 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
1003 Vòng đệm Vệ sinh, tra mỡ Cái 8
1004 Đai ốc M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
1005 Vòng đệm M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 4
1006 Vòng đệm Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
1007 Chốt côn có ren M10x70 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
1008 Đai ốc M10 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
1009 Dụng cụ tháo lắp vòng ren Vệ sinh, tra mỡ bộ 1
1010 Dụng cụ tháo lắp cho van IV Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1011 Dụng cụ tháo Vệ sinh, tra mỡ bộ 1
1012 Đối trọng Vệ sinh, tra mỡ Cái 5
1013 Guzong M30x540 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
1014 Đai ốc M30 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
1015 Tai hồng M24 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
1016 Van nạp Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1017 Dây Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1018 Cờ lê chữ C Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
1019 Cờ lê chữ C Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
1020 Dây Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1021 Van 3 ngả Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1022 Dây cấp khí Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1023 Đồng hồ áp suất Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1024 Bộ điều chỉnh Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1025 Cờ lê vòng lục giác Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
1026 Phin lọc Φ36 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1027 Phin lọc Φ76 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1028 Phin lọc Φ54 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
1029 Bu lông giữ phin lọc Φ55 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
1030 Bu lông giữ phin lọc Φ77 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
1031 Bu lông giữ phin lọc Φ80 Vệ sinh, tra mỡ, đóng số và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 2
1032 Phin lọc Φ36 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1033 Phin lọc Φ76 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1034 Phin lọc Φ54 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
1035 Phin lọc Φ36 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1036 Phin lọc Φ76 Vệ sinh, tra mỡ Cái 1
1037 Phin lọc Φ54 Vệ sinh, tra mỡ Cái 2
1038 Cờ lê Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
1039 Cờ lê Vệ sinh, tra mỡ và bọc kỹ bằng túi ni lông Cái 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->