Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương trình A-11 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828693-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án nâng cấp trường Đại học Cần Thơ
Tên gói thầu Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương trình A-11 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200805939
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay cho Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 08:50:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 390,825,040 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Buồng đếm Neubauer-Isolabe 2 Bộ Buồng đếm thủy tinh, Neubauer Improved, tráng bạc, (bright line): Độ sâu : 0.1 mm. Lưới ô đếm bao gồm 9 ô vuông lớn với diện dịch là 1 mm2 mỗi vùng. Ô vuông lớn ở trung tâm được chia thành 25 nhóm ô vuông với mỗi cạnh dài 0.2 mm. Những nhóm ô vuông này lại được chai thành 16 ô vuông nhỏ với diện tích mỗi ô là 0.05*0.05 mm = 0.0025 mm2.- độ sâu 0,1mm,
2 Giấy lau vật kính, Anh 50 Tờ Whatmann. KT 100x150 mm . Xấp /50 tờ
3 Khăn lau, VN 10 Cái KT: 30x30cm
4 Lam hộp , Đức 20 Hộp Hirchmann. Hộp/ 50 miếng , trong suốt
5 Muỗng hoá chất Inox 2 đầu lớn, Đức 5 Cái KT :dài 40cm
6 Muỗng hoá chất Inox 2 đầu vừa, Đức 5 Cái KT: dài 30cm
7 Muỗng hoá chất nhỏ, Đức 5 Cái KT: dài 20cm
8 Đĩa petri 8x15, Đức 200 đĩa Duran. Làm bằng thủy tinh borosilicate
9 Chai trung tín chịu nhiệt 50ml 218011753 10 Cái Làm bằng thủy tinh borosilicate3.3 chuyên dụng trong thí nghiệm, an toàn và phù hợp chứa lưu trữ mẫu dài hạn, chứa dung dịch, hóa chất và nhiều ứng dụng đa dạng khác. Chai thủy tinh trung tính Duran đáp ứng những yêu cầu khắc khe từ phòng thí nghiệm - Thanh trùng được.
10 Chai trung tín chịu nhiệt 250ml 218013651 10 Cái Làm bằng thủy tinh borosilicate3.3 chuyên dụng trong thí nghiệm, an toàn và phù hợp chứa lưu trữ mẫu dài hạn, chứa dung dịch, hóa chất và nhiều ứng dụng đa dạng khác. Chai thủy tinh trung tính Duran đáp ứng những yêu cầu khắc khe từ phòng thí nghiệm - Thanh trùng được.
11 Chai trung tín chịu nhiệt 500ml 218014459 10 Cái Làm bằng thủy tinh borosilicate3.3 chuyên dụng trong thí nghiệm, an toàn và phù hợp chứa lưu trữ mẫu dài hạn, chứa dung dịch, hóa chất và nhiều ứng dụng đa dạng khác. Chai thủy tinh trung tính Duran đáp ứng những yêu cầu khắc khe từ phòng thí nghiệm - Thanh trùng được.
12 Chai trung tín chịu nhiệt 1000ml 218015455 10 Cái Làm bằng thủy tinh borosilicate3.3 chuyên dụng trong thí nghiệm, an toàn và phù hợp chứa lưu trữ mẫu dài hạn, chứa dung dịch, hóa chất và nhiều ứng dụng đa dạng khác. Chai thủy tinh trung tính Duran đáp ứng những yêu cầu khắc khe từ phòng thí nghiệm - Thanh trùng được.
13 Chai trung tín chịu nhiệt 5000ml-Schott-Duran 218017353 1 Cái Làm bằng thủy tinh borosilicate3.3 chuyên dụng trong thí nghiệm, an toàn và phù hợp chứa lưu trữ mẫu dài hạn, chứa dung dịch, hóa chất và nhiều ứng dụng đa dạng khác. Chai thủy tinh trung tính Duran đáp ứng những yêu cầu khắc khe từ phòng thí nghiệm - Thanh trùng được.
14 Ống nghiệm có nút chịu nhiệt 10ml Duran 231751459 200 Cái KT 16x100mm- Hộp 100 cái
15 Ống nhỏ giọt thủy tinh 95 Cái Làm bằng thủy tinh
16 Bình định mức 1000ml Duran 216785402 5 Cái Bình định mức cổ 24/29 1000ml ± 0.4 A
17 Bình định mức 100ml Duran 10 Cái Bình định mức, cổ 12/21 100ml ± 0.1 A
18 Khẩu trang than hoạt tính Neomask 1 Cái Hộp/cai
19 Bình cầu Nhám cổ 500ml Duran 10 Cái Làm bằng thủy tinh borosilicate3.3 chuyên dụng trong thí nghiệm, an toàn và phù hợp chứa lưu trữ mẫu dài hạn, chứa dung dịch, hóa chất và nhiều ứng dụng đa dạng khác. Thê tích bình 500ml , cổ nhám 29x32- Thanh Trùng được
20 Micropipet 0.5-10ul Biohit 720000 1 Cây Micropipet thay đổi thể tích 0,5- 10ml, vạch chia 0,1ml
21 Micropipet 10-100ul Biohit 720050 3 Cây Micropipet thay đổi thể tích 10- 100ml, vạch chia 1ml
22 Micropipet 20-200ul Biohit 720070 1 Cây Micropipet thay đổi thể tích 20- 200ml, vạch chia 1ml
23 Micropipet 100-1000ul Biohit 720060 2 Cây Micropipet thay đổi thể tích 100- 1000ml, vạch chia 5ml
24 Giấy Parafilm 4In125Feet 3M 9 Cuộn Kích thước : 10cmx38.1m- Được dùng Trong phòng thí nghiệm, Parafilm M là loại màng nhiệt dẻo, không thấm nước, khí có thể đi qua, tự hàn kín nhằm giúp giảm bốc hơi độ ẩm ở mức tối thiểu và là một hàng rào bảo vệ tuyệt vời cho môi trường nuôi cấy bên trong ống nghiệm, bình tam giác, bình cấy mô...
25 Eppendorf 1.5ml 8.000 Cái Axygen. Bọc 1000Cái , Chất liệu băng nhựa Polyropylene, khả năng chống lại lực ly tâm cao lên đến 20.000 RCF. Nắp ống eppendorf làm bằng nhựa Polyropylene, khong có DNA và RNA
26 Giấy bạc 16 Cuộn Chất liệu nhôm nhuyên chất. Kích thước: (D x R x C) 47.5 x 4.5 x 4.5 cm
27 Ống tiêm Vinahancook 20 Hộp 1ml, 3ml, 5ml
28 Đầu col trắng 0,2-10ul Kartel 8.000 Cái Bọc 1000 cái bằng nhựa Polyropylene
29 Đầu col vàng 2-200ul Kartel 6.000 Cái Bọc 1000 cái bằng nhựa dẻo Polyropylene
30 Đầu col xanh 100-1000ul Kartel 8.000 Cái Bọc 1000 cái bằng nhựa dẻo Polyropylene
31 Khẩu trang 10 Hộp Khẩu trang giấy 4 lớp -không sợi thủy tinh- không gây dị ứng-công suất lọc cao-kháng khuẩn tốt
32 Bình tia nhựa 250ml 10 Cái Chất liệu nhưa PP, dung tích binh 250ml
33 Bình tia nhựa 500ml 10 Cái Chất liệu nhưa PP, dung tích binh 500ml
34 Ống nhỏ giọt nhựa 200 Cái Thể tích 1ml và 3ml
35 Cân đồng hồ 5kg 1 Cái Cân Nhơn Hòa -VN , sai số
36 Kéo nhọn 10 Cây Kéo 2 đầu nhọn - dài 16cm
37 Ống đong nhựa 10ml 646941 5 Cái Ống đong nhựa PP vạch xanh chữ nổi -Class B -dung tích 10ml
38 Ống đong nhựa 100ml 649081 5 Cái Ống đong nhựa PP vạch xanh chữ nổi -Class B -dung tích 10ml
39 Ống đong nhựa 1000ml 646941 5 Cái Ống đong nhựa PP vạch xanh chữ nổi -Class B -dung tích 10ml
40 Hộp đựng đầu col trắng Kartel 12 Hộp Hộp 96 cái , thanh trùng được
41 Hộp đựng đầu col vàng Kartel 10 Hộp Hộp 96 cái , thanh trùng được
42 Hộp đựng đầu col xanh Kartel 10 Hộp Hộp 60 cái , thanh trùng được,
43 Găng tay Viet Nam 500 Đôi Hộp 50 đôi
44 Giấy lọc Whatman No1 1001-110 10 Hộp Hộp/100 tờ, lổ lọc 11 micron, đường kính 110mm
45 Giấy lọc 0.45mm Whatman 7141-104 10 Hộp Hộp/ 100 miếng ,Màng lọc Cenluloz Nitrate 0.45 um, 47 mm tiệt trùng, kẻ sọc
46 Que cấy inox, Đức 10 Cây Cán nhựa - Thân Inox -đầu que cấy tròn Ionx
47 Bông gòn thấm Bảo Thạch 9 Kg Bông thấm nước Bảo Thạch -VN đóng gói B/kg
48 Ladder 100bp/100ul 15628019 2 Ống Được làm từ một plasmid chứa nhiều đoạn lặp lại 100 bp DNA Ladder bao gồm 15 phân đoạn từ 100 đến 1500 bp, ở thang 100 bp, và thêm một phân đoạn 2072 bp. Có thể nhìn được trên 1% đến 2% thạch agarose sau khi nhuộm ethidium bromide. Phân đoạn 600 bp có cường độ sáng gấp 2 đến 3 lần các phân đoạn khác Thể tích: 100 ml Nồng độ: 0.5 mg/ml Số lần nạp: 100 lần Thành phần: • 100 µL 100 bp DNA Ladder • 1 mL 10X BlueJuice Gel Loading Buffer Bảo quản ở -20°C.
49 Trizol-Invitrogen 15596026 2 C/100ml Dung dịch TRI còn gọi là TRIzol, là dung dịch đơn pha của phenol và guanidinium isothiocyanate. Nó có tiềm năng đồng thời làm tan các vật chất sinh học và biến tính protein. Nó được sử dụng rộng rãi để khử protein khỏi RNA. Ứng dụnng Dung dịch TRI được dùng để tách RNA khỏi nhiều loại tế bào và mô. Dung dịch TRI là một phiên bản cải tiến của dung dịch để tách RNA tổng số một bước đươjc phát triển bởi Chomczynski. Dung dịch này lý tưởng cho một quy trình tách RNA tổng số nhanh, tiết kiệm, và hiệu quả hoặc đồng thời tách RNA, DNA và protein từ mẫu của người, động vật, thực vật, nấm, vi khuẩn và virus Đặc tính và ưa điểm • Dễ tăng quy mô tách RNA - Cho kết quả với nhiều nguồn mẫu: người, thực vật, nấm, vi khuẩn hoặc virus. • Cho sản lượng tốt hơn phương pháp guanidine thiocyanate/cesium chloride truyền thống
50 Brilliant green agar, Merck 1054540500 1 C/500g Chai 500g. Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hoà tan, không bón cục, độ đồng nhất cao , - Có thành phần, pH, nhiệt độ và thời gian thanh trùng phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Coliform tổng số theo ISO 4832 : 2006.
51 Giống vi khuẩn, VN 9 Giống một tube
52 NaOH 0.1N, VN 2 Ống Đơn vị tính ống , 1 ống cho vào bình định mức 1list sẽ cho ra dung dịch chuarn NaOH có nồng độ 0,1N
53 Thạch máu, VN 3 Hộp/10đĩa Môi trường đĩa đổ sẵn-gồm 10 đĩa môi trương phi 90mm đổ sẵn đã thanh trùng- H/10 đĩa - sản xuất Công Ty Nam Khoa-VN
54 Trypticase soy agar, Merck 1054580500 2 C/500g Chai 500g. Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hoà tan, không bón cục, độ đồng nhất cao ,Có thành phần và pH phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích tích E.coli theo NMKL 125: 2005
55 TSB, Merck 1054590500 1 C/500g Chai 500g. Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hoà tan, không bón cục, độ đồng nhất cao ,Có thành phần và pH phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Vibrio spp. theo NMKL 156: 1997.
56 TSI, Merck 1039150500 1 C/500g Chai 500g. Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hoà tan, không bón cục, độ đồng nhất cao ,PH: 7.4 (65 g/l, H₂O, 37 °C) (sau khi thanh trùng)
57 TAE buffer-USA 106174.1000 2 Lít 50 x pH 8,3 tris-acetate EDTA buffer
58 Ladder 200bp/100ug G6961 1 Ống Gồm 33 phân đoạn có kích thước từ 200 bp đến 6600 bp trong thang 200 bp Phân đoạn 1000 bp có cường độ sáng cao hơn các phân đoạn khác Thể tích nạp khuyến nghị: 1ml/lane (giếng) Nồng độ cung cấp: 1mg/ml Dung dịch bảo quản: 10mM Tris-HCl (pH 7.4), 1mM EDTA Thành phần: Blue/Orange 6X Loading Dye: 1 x 1ml 200bp DNA Step Ladder: 1 x 100 mg Bảo quản: -30°C đến -10°C
59 Safewiew NBS-SV1 1 Lọ SafeView là chất an toàn để nhuộm DNA để phát hiện DNA chuỗi đôi, DNA chuỗi đơn và RNA trong Agarose gels. Thuốc nhuộm này thay thế Ethidium Bromide. SafeView có độ nhạy như Ethidium Bromide và được sử dụng giống như hóa chất trên trong điện di. SafeView sản xuất green fluorescence khi bám vào DNA sợi đơn và sợi đôi và fluorescence tối đa kích thích ở 290-320nm, sản xuất ra ở 515nm. SafeView là chất không gây ung thu và ít đột biến hơn trong thí nghiệm Ames và âm tính trong tế bào chuột và nhiễm sắc thể của tinh trùng. SafeView có thể được ra như những chất không gây ung thư khác theo khuyến nghị sẵn có của viện nghiên cứu địa phương. Lọ: 1ml
60 Primer-USA 9 Ống Dãy trình tự , gồm nhiều Nucleotic sẽ cung cấp theo yêu cầu
61 Kit chạy PCR K-2604 480 P. Ứng Specifications Nguồn: Thermus aquatics Hoạt tính 5' to 3' exonuclease: có Hoạt tính 3' to 5' exonuclease: không Đuôi 3' – A : Có Kích cỡ sản phẩm: Lên đến 8 kb từ hệ gene ở người và 10 kb từ Lambda DNA Kit gồm 480 phản ứng
62 Cồn tuyệt đối-Merck 1009832500 9 C/2,5Lít Hàm lượng: ≥ 99.9 %, dùng cho phân tích ,đáp ứng chuẩn ACS, ISO, EMSURE và tiêu chuẩn dược điểnChâu Âu- chai 2,5 lit
63 Dimethyl sulfoxide 102952 8 Lít Hàm lượng: ≥ 99.9 %, dùng cho phân tích ,đáp ứng chuẩn ACS, EMSURE - Chai 1 lit
64 EMB 1013470500 7 Chai Chai 100g, Môi trường dạng hạt , độ đồng nhất cao , không vón cục .PH :7.0 - 7.2 (36 g/l, H₂O, 37 °C) (Sau khi thanh trung)
65 Giemsa 1092040500 6 Chai Chai 500ml ,dung dich Thuốc nhuộm, dùng nhuộm mẫu vật để quan sát dưới kính hiển vi
66 Methanol 1060091000 7 Chai Hàm lượng:≥ 99.9 %, dùng cho phân tích ,đáp ứng chuẩn ACS, ISO, EMSURE và tiêu chuẩn dược điểnChâu Âu- chai 1 lit
67 Cồn ethylic 96, VN 100 Lít HL: 99.5% chai lit
68 Glyxerin 24388295 6 Chai H.lượng :≥ 99.5 %,dùng cho phân tích ,đáp ứng chuẩn ACS, chai 1 lit
69 Nutrient agar 1054500500 3 Chai Chai 500g. Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hoà tan, không bón cục, độ đồng nhất cao ,Có thành phần và pH phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích tích Shigella spp. theo ISO 21567: 2004
70 Nutrient broth 1054430500 3 Chai Chai 500g. Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hoà tan, không bón cục, độ đồng nhất cao. 7.0 (8 g/l, H₂O, 37 °C) (sau khi thanh trùng)
71 Pepton Water 1072280500 4 Chai Chai 500g. Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hoà tan, không bón cục, độ đồng nhất cao , Có thành phần và pH phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích Salmonella spp. theo ISO 6579 – 1: 2017
72 Rappaport 1077000500 6 Chai Chai 500g. Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan , Có thành phần và pH phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích tích Salmonella spp. theo ISO 6579 – 1 : 2017l
73 Thuốc thử kovacs, VN 20 Ống Ống 10ml , sản xuất- công Ty Nam Khoa VN
74 KIA 1039130500 4 Chai Chai 500g. Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hoà tan, không bón cục, độ đồng nhất cao -PH: 7.3 - 7.5 (55 g/l, H₂O, 37 °C) (sau khi thanh trùng)
75 Macconkey agar 1054650500 6 Chai Chai 500g. Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hoà tan, không bón cục, độ đồng nhất cao , Có thành phần và pH phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích tích Shigella spp. theo ISO 21567: 2004
76 MHA 1054370500 6 Chai Chai 500g. Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hoà tan, không bón cục, độ đồng nhất cao -PH: 6.9 - 7.3 (50 g/l, H₂O, 25 °C) (sau khi thanh trùng)
77 MR-VP Broth 1057120500 3 Chai Chai 500g. Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hoà tan, không bón cục, độ đồng nhất cao .PH: 6.8 - 7.0 (17 g/l, H₂O, 37 °C) (after autoclaving)
78 Thuốc thử kovacs 1092930100 25 Ống Chai/100ml
79 Urea 1084870500 4 Chai Chai 500g, công thức: CO(NH₂)₂, Độ tinh khiết:99.0 - 100.5 % dùng cho phân tích ,đáp ứng chuẩn ACS, và tiêu chuẩn dược điển Châu Âu
80 XLD 1052870500 5 Chai Chai 500g. Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hoà tan, không bón cục, độ đồng nhất cao . Có thành phần và pH phù hợp với yêu cầu của phương pháp phân tích tích Salmonella spp. theo ISO 6579 – 1 : 2017, PH: 7.2 - 7.6 (55 g/l, H₂O, 25 °C) (sau khi thanh trùng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->