Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở hai bên suối Vàng Mà, thôn Cáng 1, xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259115-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở hai bên suối Vàng Mà, thôn Cáng 1, xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211196424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:07:00 đến ngày 2021-12-27 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,294,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.942441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.884883E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục kè) cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 2.306.472.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.306.472.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục kè) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục kè) tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3.Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T.Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV.Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít.Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Kè chống sạt lở hai bên suối Vàng Mà, thôn Cáng 1, xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai
Kè chống sạt lở hai bên suối Vàng Mà, thôn Cáng 1, xã Hợp Thành, thành phố Lào Cai
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Lào Cai; Đơn vị thẩm tra: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT UBND thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định, phê duyệt E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ SỐ 1+ TUYẾN KÈ SỐ 6
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK10,879100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo hồ sơ TK1,209100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK4,086100m3
4Vận chuyển đất các loạiTheo hồ sơ TK6,793100m3
5Vận chuyển đá sau phá đáTheo hồ sơ TK1,209100m3
6Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ TK4,077100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK40,77m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK305,777m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK3,561100m2
10Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TK258,173m3
11Ván khuôn tường kèTheo hồ sơ TK7,271100m2
12Thi công lớp tầng lọc. sỏi 2x4Theo hồ sơ TK30,142m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ TK2,512100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ TK1,053100m
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ TK63,075m2
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo hồ sơ TK1,031100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK1,031100m3
18Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ TK2,475100m2
19Ống PVC D200 dẫn dòng thi côngTheo hồ sơ TK0,15100m
20Bơm nước hố móngTheo hồ sơ TK10ca
B TUYẾN KÈ SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK3,045100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo hồ sơ TK0,338100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK1,778100m3
4Vận chuyển đất các loạiTheo hồ sơ TK3,045100m3
5Vận chuyển đá sau phá đáTheo hồ sơ TK0,338100m3
6Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ TK1,16100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK11,6m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK86,996m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK1,016100m2
10Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TK92,445m3
11Ván khuôn tường kèTheo hồ sơ TK2,587100m2
12Thi công lớp tầng lọc sỏi 2x4Theo hồ sơ TK14,652m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ TK1,221100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ TK0,527100m
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ TK20,475m2
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo hồ sơ TK0,481100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,481100m3
18Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ TK1,155100m2
19Ống PVC D200 dẫn dòng thi côngTheo hồ sơ TK0,15100m
20Bơm nước hố móngTheo hồ sơ TK7ca
C TUYẾN KÈ SỐ 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK5,059100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo hồ sơ TK0,562100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK2,528100m3
4Vận chuyển đất các loạiTheo hồ sơ TK2,532100m3
5Vận chuyển đá sau phá đáTheo hồ sơ TK0,562100m3
6Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ TK1,56100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK15,599m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK116,989m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK1,506100m2
10Bê tông tường kè chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TK129,674m3
11Ván khuôn tường kèTheo hồ sơ TK3,781100m2
12Thi công lớp tầng lọc. sỏi 2x4Theo hồ sơ TK19,294m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ TK1,608100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ TK1,19100m
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ TK65m2
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo hồ sơ TK1,031100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK1,031100m3
18Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ TK2,475100m2
19Ống PVC D200 dẫn dòng thi côngTheo hồ sơ TK0,15100m
20Bơm nước hố móngTheo hồ sơ TK8ca
21Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK0,66m3
22Ván khuôn kênh mươngTheo hồ sơ TK0,048100m2
D TUYẾN KÈ SỐ 4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK2,697100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo hồ sơ TK0,3100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK1,699100m3
4Vận chuyển đất các loạiTheo hồ sơ TK0,997100m3
5Vận chuyển đá sau phá đáTheo hồ sơ TK0,3100m3
6Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ TK1,167100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK11,67m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK41,459m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK1,032100m2
10Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TK93m3
11Ván khuôn tường kèTheo hồ sơ TK2,707100m2
12Thi công lớp tầng lọc. sỏi 2x4Theo hồ sơ TK14,741m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ TK1,228100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ TK0,51100m
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ TK20,475m2
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo hồ sơ TK0,481100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,481100m3
18Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ TK1,155100m2
19Ống PVC D200 dẫn dòng thi côngTheo hồ sơ TK0,15100m
20Bơm nước hố móngTheo hồ sơ TK6ca
E TUYẾN KÈ SỐ 5
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK7,023100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo hồ sơ TK0,78100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK5,885100m3
4Vận chuyển đất các loạiTheo hồ sơ TK1,139100m3
5Vận chuyển đá sau phá đáTheo hồ sơ TK0,78100m3
6Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ TK2,777100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK27,773m3
8Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK244,999m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK2,058100m2
10Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TK299,145m3
11Ván khuôn tường kèTheo hồ sơ TK6,286100m2
12Thi công lớp tầng lọc. sỏi 2x4Theo hồ sơ TK23,806m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ TK1,984100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ TK1,632100m
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ TK38,29m2
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo hồ sơ TK0,756100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TK0,756100m3
18Rải bạt dứa lớp cách lyTheo hồ sơ TK1,815100m2
19Ống PVC D200 dẫn dòng thi côngTheo hồ sơ TK0,15100m
20Bơm nước hố móngTheo hồ sơ TK6ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.942441E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.884883E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục kè) cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 2.306.472.000 đồng.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.306.472.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có ít nhất 01 người.- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục kè) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư…53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Đội trưởng đội thi công) 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục kè) tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư…32
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25m3.Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥7T.Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy ủi 110CV.Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
4 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250lít.Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu3
8 Phòng thí nghiệm Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->