Gói thầu: Gói thầu XL02.2022 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211254581-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu XL02.2022 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211253836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại+ Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:02:00 đến ngày 2021-12-27 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,648,783,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.473175684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094635136E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.554.148.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.662.445.956 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL02.2022 Thi công xây lắp
Xây dựng DZ và TBA các xã Tự Nhiên, Duyên Thái, Hiền Giang, Hòa Bình, Tiền Phong, Dũng Tiến, Thắng Lợi, Nghiêm Xuyên, Tô Hiệu
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại+ Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“không yêu cầu”
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Email: [email protected] Số điện thoại Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B THỰC HIỆN VẬT TƯ A CẤP
B PHẦN THIẾT BỊ
C Phần đường dây không
1Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí1bộ
2LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
3CSV đường dây 24kV/22kV-DM-10kA8bộ/ 3pha
4CSV đường dây 36kV/29kV-DM-10kA1bộ/ 3pha
D Phần đường cáp ngầm
E Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 250kVA -22± 2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ2máy
2MBA dầu 3 pha 250kVA -35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ4máy
3MBA dầu 3 pha 400kVA -22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ4máy
4MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0.4kV-ONAN- Sứ Elbow1máy
5Trụ thép đỡ MBA 35kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng...1tủ
6CSV TBA phân phối 24kV/22kV-DM-10kA6bộ/ 3pha
7CSV TBA phân phối 38,5kV/35kV-DM-10kA4bộ/ 3pha
8Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời6tủ
9Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời4tủ
10Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440kV-40kVAr5bình
11Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440kV-25kVAr6bình
12Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) + Sim 3G11bộ
F PHẦN VẬT TƯ
G Phần đường dây không
1Sứ bát 70kN18bát
2Sứ bát 120kN438bát
3Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ)20quả
4Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm12cái
5Phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây AC9bộ
6Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC132bộ
7Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp, bulong chữ U chống tuột) trọn bộ24bộ
8Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm23.785m
9Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5kV)-70/11mm2719m
10Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5kV)-120/19mm231m
11Đầu cốt xử lý AM-706cái
12Đầu cốt xử lý AM1203cái
13Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ)7quả
14Ghíp nhôm 3 bulông 25-24036cái
15Cột BTLT-PC.I-16-190-11.0-Nối bích (G6+N10)12cột
16Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích (G8+N10)15cột
17Cột BTLT-PC.I-18-190-9.2-Nối bích (G8+N10)3cột
18Cột BTLT-PC.I-20-190-11.0-Nối bích (G10+N10)4cột
19Cột BTLT-PC.I-18-190-24.0-Nối bích (G8+N10)2cột
H Phần đường cáp ngầm
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng - 3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp bảo vệ - Chống thấm nước.1.012m
2Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng - 3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp bảo vệ - Chống thấm nước.214m
3Hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng8hộp
4Hộp đầu cáp 35kV-3x50mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng1hộp
5Hộp nối cáp 22kV-Ruột đồng-3x50mm2-Đổ nhựa-Ống nối đồng1hộp
6Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ)30quả
7Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ)9quả
8Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm224m
9Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm23m
10Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HPDE-20,2/35(38,5)kV-70/11mm230m
11Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HPDE-12,7/22(24kV)-70/11mm230m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ47m
13Đầu cốt xử lý AM7012cái
14Đầu cốt M5054cái
15Đầu cốt M3572cái
16Ghíp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông6cái
17Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm12cái
18Ghíp nhôm 3 bulông 25-2406cái
19Ống nhựa chịu lực HDPE-130/1001.146m
I Phần trạm biến áp
1FCO 22kV-100A-≥ 10kArms6bộ/ 3pha
2FCO 35kV-100A-≥ 6kArms4bộ/ 3pha
3Dây chì FCO 35kV- Loại K-6A (3cái)4bộ
4Dây chì FCO 22kV- Loại K-10A (3cái)2bộ
5Dây chì FCO 22kV- Loại K-15A (3cái)4bộ
6Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ)183quả
7Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ)114quả
8Sứ bát 120kN9bát
9Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC3bộ
10Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x(50-95)mm21bộ
11Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng - 1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp bảo vệ - Chống thấm nước27m
12Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE- 20,2/35(38,5)-70/11mm248m
13Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm275m
14Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2192m
15Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm293m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ388m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ248m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x95 mm2-Không lớp giáp bảo vệ66m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ115m
20Đầu cốt M35194cái
21Đầu cốt M50165cái
22Đầu cốt M9522cái
23Đầu cốt M12080cái
24Đầu cốt M24048cái
25Đầu cốt đồng nhôm AM-709cái
26Ghíp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông6cái
27Ghíp nhôm 3 bulông 25-2406cái
28Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm75cái
29Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm45cái
30Kẹp quai và kẹp Hotline12cái
31ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp mặt máy, cáp tụ bù69m
32Ống nhựa HDPE- D130/1006m
J Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2 - Không lớp giáp bảo vệ80m
2Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 đấu tụ bù128cái
3Cột BTLT -PC.I-12-190-9.0 - Thân liền7cột
4Cột BTLT -PC.I-14-190-9.2 - Thân liền10cột
K Phần đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2 - Có lớp giáp bảo vệ65m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Ngoài trời - kèm đầu cốt đồng8hộp
3Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/10044m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm260m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm26.012m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ22m
7Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp22cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-xuyên vỏ cách điện đến 7mm - 2bu lông đấu tiếp địa22bộ
9Kẹp xiết ABC 4 x (50-95)mm215bộ
10Kẹp xiết ABC 4 x (50-120)mm2423bộ
11Đai thép + khóa đai202bộ
12Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-xuyên vỏ cách điện đến 7mm - 2bu lông184cái
13Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp144cái
14Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV 4x70mm2 (xuống hòm PD)33m
15Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-xuyên vỏ cách điện đến 7mm - 2bu lông129cái
16Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp40cái
17Cosse ép Cu-25mm2 - hạ áp90cái
18Cosse ép Cu-16mm2 - hạ áp12cái
19Đai thép + khóa đai90bộ
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ129m
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ60m
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x10 mm2-Không lớp giáp bảo vệ3m
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x10 mm2-Không lớp giáp bảo vệ2m
24Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 luồn dây xuống HPD33m
25Cột BTLT- PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền60cột
26Cột BTLT - PC.I-8,5-190-11,0- Thân liền6cột
27Cột BTLT - PC.I-10-190-4,3-Thân liền2cột
L PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN
M Phần đường dây không
1Tiếp địa đường dây RC-1 (20,4 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật22bộ
2Dây tiếp địa lên cột D10 (0,617 kg/m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật530m
3Cờ tiếp địa + bu lông (0,35 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật213bộ
4Đai thép + khóa đai inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật132bộ
5Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép dọc 24kV (X2C-KD-22) (94,24 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Xà hãm bắt sứ chuỗi cột đơn 24kV (X2C-22) (88,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Xà hãm 3 tầng xuyên tâm cột đơn bắt chuỗi đỡ 24kV (X2-3T-XT-22.1) (154,88 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Xà hãm 3 tầng xuyên tâm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-XT-22) (152,48 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Xà hãm 3 tầng côt kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-KD-22) (147,43 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7bộ
10Xà hãm 3 tầng côt kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-KN-22) (166,16 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Xà nhánh rẽ bắt sứ chuỗi cột kép ngang 24kV (XNC-KN-22) (71,87 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Xà hãm 3 tầng xuyên tâm cột đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-XT-35) (152,48 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Xà hãm 3 tầng côt đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-35) (135,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Xà nhánh rẽ bắt sứ đứng cột đơn 35kV (XN-35) (76,89 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
15Xà nhánh rẽ bắt sứ chuỗi cột đơn 35kV (XNC-35) (80,6 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Xà hãm 3 tầng côt kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-KD-35) (190,05 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
17Xà trung gian 1 pha (XTG1P) (9,79 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Xà trung gian 2 pha (XTG2P) (22,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Gông cột kép LT14m, LT16m (56,35 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
20Gông cột kép LT18m, LT20m (72,62 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
21Ống nối nhôm A120Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai)24cái
23Móng cột BTLT đơn MĐ-16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2Móng
24Móng cột BTLT đúp MK-16Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5Móng
25Móng cột BTLT đúp MK-20Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2Móng
26Móng cột BTLT đơn MĐ-18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6Móng
27Móng cột BTLT đúp MK-18Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6Móng
28Móng cột BTLT đơn MK-18-2400Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2Móng
29Xử lý móng cột dưới ao, dưới mương nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật2Móng
N Phần đường cáp ngầm
1Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5m
2Xà đỡ hộp đầu cáp và CSV (38,59kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
3Xà trung gian 1 pha XTG1P (9,79kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Xà trung gian 2 pha XTG2P (22,09kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Xà trung gian 3 pha XTG3P (25,18kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
6Ghế thao tác trên cột GTT-CD-2 (72,2kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Colie ôm cáp lên cột (22,6kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
8Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Biển cầu dao (20x30) phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Biển báo an toàn (24x36) phản quangChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
12Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9bộ
13Công tác hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đấtChương V: Yêu cầu kỹ thuật400m
14Công tác hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật500m
15Công tác hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật111m
16Công tác hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịnChương V: Yêu cầu kỹ thuật84m
17Cát đen hào cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật169,725m3
18Băng báo hiệu cáp nilonChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.095m
19Gạch chỉ bảo vệ cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật8.100viên
20Tấm đan bê tông 500x300x60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật390tấm
21Mốc báo hiệu cáp gangChương V: Yêu cầu kỹ thuật137cái
22Mốc báo hiệu cáp bê tông (trụ báo cáp nền đất)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50cái
23Ống thép mạ kẽm D219,1 dày 4,78ly4m
24Hố ga nối cáp1hố
25Bệ giữ cáp chân cột9bệ
O Phần trạm biến áp
1Chụp cột 2m (58,51 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Xà đón dây (xuyên tâm) X2T-22 (69,74 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Xà đón dây (xuyên tâm) X2T-35 (86,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Xà đón dây (xà thường) X2-22 (68,65 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Xà đón dây (xuyên tâm) tâm cột 2,4m XPI-XT-2,4 (49,42 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Xà đón dây (xuyên tâm) tâm cột 2,6m XPI-XT-2,6 (60,02 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) tâm cột 2,4m XTG-XT-2,4T (27,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
8Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) tâm cột 2,6m XTG-XT-2,6T (27,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Xà đỡ sứ TG phía trên tâm cột 2,6m XTG-2,6T (38,44 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Xà đỡ sứ TG phía trên tâm cột 2,4m XTG-2,4T (38,44 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Xà đón dây (xà thường) XN-22 (68,65 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Xà đón dây (xà thường) XN-35 (69,74 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
13Xà đón dây (xà thường) XN-KN-35 (82,34 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Xà đỡ SI và CSV (xuyên tâm) tâm cột 2,4m XSI-CSV-XT-2,4 (54,91 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
15Xà đỡ SI và CSV tâm cột 2,4m XSI-CSV-2,4 (62,36 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Xà đỡ SI và CSV (xuyên tâm) tâm cột 2,6m XSI-CSV-XT-2,6 (57,86 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Xà đỡ SI và CSV tâm cột 2,6m XSI-CSV-2,6 (48,27 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
18Xà đỡ sứ TG phía dưới tâm cột 2,4m XTG-2,4D (34,33 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
19Xà đỡ sứ TG phía dưới tâm cột 2,6m XTG-2,6D (35,86 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
20Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo tâm cột 2,4m (74,44 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
21Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo tâm cột 2,6m (84,44 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
22Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo cột 12m (219,975 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
23Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo cột 14m (259,975 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
24Giá đỡ máy cột 12m tâm cột 2,4m; GĐMBA-12-2,4 (225,69 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Giá đỡ máy cột 14m tâm cột 2,4m; GĐMBA-14-2,4 (222,58 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
26Giá đỡ máy cột 12m tâm cột 2,6m; GĐMBA-12-2,6 (229,85 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
27Giá đỡ máy cột 14m tâm cột 2,6m; GĐMBA-14-2,6 (233,82 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
28Gông giữ máy biến áp (13,12 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10bộ
29Ghế thao tác trạm treo tâm cột 2,4m GTT-2,4 (274,82 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
30Ghế thao tác trạm treo tâm cột 2,6m GTT-2,6 (282,92 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4bộ
31Xà trung gian 1 pha (XTG1P) (9,79 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
32Xà trung gian 3 pha XTG3P (25,18 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
33Xà trung gian 2 pha (XTG2P) (22,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
34Thang sắt cột 12m; TT-1 (47,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
35Thang sắt cột 14m; TT-2 (64,9 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
36Tiếp địa trạm RC8 (158,87 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11bộ
37Chi tiết tiếp địa trạm (17,49 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11bộ
38Khoá cửa24cái
39Chụp cực Silicon SI trên và dưới10bộ (3pha)
40Chụp cực Silicon CSV10bộ (3pha)
41Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA10bộ
42Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA10bộ
43Biển tên trạm 40x60 (phản quang)11cái
44Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang)11cái
45ống nhựa xoắn HDPE-D32/25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật132m
46Hộp đựng tụ bù 650x450x200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11cái
47Băng dính hạ thế dài 10m55cuộn
48Móng cột trạm MTBA-127móng
49Móng cột trạm MTBA-1410móng
50Móng trụ đỡ MBA loại có khoang chứa tủ RMU MTĐ-TBA21móng
51Xây kè và đổ bê tông nền trạm1trạm
52Kè và đổ đường vào trạm1trạm
P Phần đường trục hạ thế
1Giá đỡ cáp hạ áp lên cột (19,66 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Công tác hào cáp hạ thế 4 cáp hoàn trả dưới đường bê tông xi măng4m
3Cát đenChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,932m3
4Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu kỹ thuật8m
5Mốc báo hiệu cáp gangChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Xà néo cột đơn XN-1,5m (39,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật46bộ
7Xà néo lệch cột đúp ngang XNĐ-1,5N (40,34 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5bộ
8Xà néo lệch cột đúp dọc XNĐ-1,5D (42,31 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17bộ
9Tiếp địa lặp lại (19,98 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Mã ốp cột (tấm móc treo cáp vặn xoắn M20)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật207bộ
11Ống nối nhôm A 120Chương V: Yêu cầu kỹ thuật56cái
12Biển tên lộ cáp235cái
13Đánh số cột168vị trí
14Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25Chương V: Yêu cầu kỹ thuật66m
15Dây thép D2 mm bọc nhựa buộc cáp80cái
16Móng cột bê tông ly tâm đơn M-334móng
17Móng cột bê tông ly tâm lực cao đơn M-3S6móng
18Móng cột bê tông ly tâm đôi MĐ-313móng
19Móng cột bê tông ly tâm đôi MĐ-41móng
20Xử lý móng cột hạ thế dưới ao1móng
Q Tháo dỡ thu hồi, di chuyển
R Phần đường dây không
1Sứ đứng 24kV9quả
S Phần đường trục hạ thế
1Cột H-6,56cột
2Cột H-7,57cột
3Cột LT-6,53cột
4Cột LT-7,53cột
5Dây dẫn XLPE 4x2573m
6Hộp phân dây1bộ
T Tháo ra lắp lại
U Phần đường dây không
1Xà trung gian 1 pha (XTG1P)1bộ
2Xà trung gian 3 pha (XTG3P)1bộ
3Xà HĐC+CSV1bộ
V Phần đường trục hạ thế
1Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 4x70138m
2Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 4x120268m
3Tháo ra lắp lại hộp phân dây11hộp
4Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H14hộp
5Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H24hộp
6Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H421hộp
7Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H64hộp
8Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha loại H3F12hộp
9Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha2cái
10Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x50mm233m
W Phần vận chuyển
X Hoàn trả hè đường
1Hoàn trả hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng500m
2Hoàn trả hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng111m
3Hoàn trả hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn84m
4Hoàn trả hào cáp hạ thế 4 cáp hoàn trả dưới đường bê tông xi măng4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.473175684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094635136E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.554.148.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.662.445.956 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nước máy2
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->