Gói thầu: Gói thầu XL02.2022 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211254581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL02.2022 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211253836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại+ Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:02:00 đến ngày 2021-12-27 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,648,783,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.473175684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094635136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.554.148.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.662.445.956 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL02.2022 Thi công xây lắp Xây dựng DZ và TBA các xã Tự Nhiên, Duyên Thái, Hiền Giang, Hòa Bình, Tiền Phong, Dũng Tiến, Thắng Lợi, Nghiêm Xuyên, Tô Hiệu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại+ Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam.
Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919.
Email: [email protected]
Số điện thoại Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B THỰC HIỆN VẬT TƯ A CẤP | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Phần đường dây không | |||
| 1 | Tủ RMU 35kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà-bao gồm cả đầu Tplug và Elbow, 2 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | 1 | bộ | |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 3 | CSV đường dây 24kV/22kV-DM-10kA | 8 | bộ/ 3pha | |
| 4 | CSV đường dây 36kV/29kV-DM-10kA | 1 | bộ/ 3pha | |
| D | Phần đường cáp ngầm | |||
| E | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA -22± 2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 2 | máy | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 250kVA -35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 4 | máy | |
| 3 | MBA dầu 3 pha 400kVA -22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 4 | máy | |
| 4 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0.4kV-ONAN- Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 5 | Trụ thép đỡ MBA 35kV kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 3TI-600/5A CCX 0.5; 1 ATM tổng MCCB-3P-630A-50kA/s, 04 MCCB-3P- 250A-36kA/s, 01 MCB-3P-63A-16kA/s bảo vệ tụ, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V, hệ thanh cái trọn bộ; máng cáp cao hạ thế, hộp chụp cực MBA, giá kiểm tra MBA, máng thu dầu, bulong móng... | 1 | tủ | |
| 6 | CSV TBA phân phối 24kV/22kV-DM-10kA | 6 | bộ/ 3pha | |
| 7 | CSV TBA phân phối 38,5kV/35kV-DM-10kA | 4 | bộ/ 3pha | |
| 8 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 6 | tủ | |
| 9 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 4 | tủ | |
| 10 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440kV-40kVAr | 5 | bình | |
| 11 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440kV-25kVAr | 6 | bình | |
| 12 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) + Sim 3G | 11 | bộ | |
| F | PHẦN VẬT TƯ | |||
| G | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sứ bát 70kN | 18 | bát | |
| 2 | Sứ bát 120kN | 438 | bát | |
| 3 | Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) | 20 | quả | |
| 4 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | 12 | cái | |
| 5 | Phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây AC | 9 | bộ | |
| 6 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | 132 | bộ | |
| 7 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp, bulong chữ U chống tuột) trọn bộ | 24 | bộ | |
| 8 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | 3.785 | m | |
| 9 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5kV)-70/11mm2 | 719 | m | |
| 10 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5kV)-120/19mm2 | 31 | m | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM-70 | 6 | cái | |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM120 | 3 | cái | |
| 13 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 7 | quả | |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulông 25-240 | 36 | cái | |
| 15 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11.0-Nối bích (G6+N10) | 12 | cột | |
| 16 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích (G8+N10) | 15 | cột | |
| 17 | Cột BTLT-PC.I-18-190-9.2-Nối bích (G8+N10) | 3 | cột | |
| 18 | Cột BTLT-PC.I-20-190-11.0-Nối bích (G10+N10) | 4 | cột | |
| 19 | Cột BTLT-PC.I-18-190-24.0-Nối bích (G8+N10) | 2 | cột | |
| H | Phần đường cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng - 3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp bảo vệ - Chống thấm nước. | 1.012 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng - 3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp bảo vệ - Chống thấm nước. | 214 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-3x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 8 | hộp | |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV-3x50mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 1 | hộp | |
| 5 | Hộp nối cáp 22kV-Ruột đồng-3x50mm2-Đổ nhựa-Ống nối đồng | 1 | hộp | |
| 6 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 30 | quả | |
| 7 | Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) | 9 | quả | |
| 8 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 24 | m | |
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 10 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HPDE-20,2/35(38,5)kV-70/11mm2 | 30 | m | |
| 11 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HPDE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 30 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 47 | m | |
| 13 | Đầu cốt xử lý AM70 | 12 | cái | |
| 14 | Đầu cốt M50 | 54 | cái | |
| 15 | Đầu cốt M35 | 72 | cái | |
| 16 | Ghíp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | 6 | cái | |
| 17 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | 12 | cái | |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulông 25-240 | 6 | cái | |
| 19 | Ống nhựa chịu lực HDPE-130/100 | 1.146 | m | |
| I | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-≥ 10kArms | 6 | bộ/ 3pha | |
| 2 | FCO 35kV-100A-≥ 6kArms | 4 | bộ/ 3pha | |
| 3 | Dây chì FCO 35kV- Loại K-6A (3cái) | 4 | bộ | |
| 4 | Dây chì FCO 22kV- Loại K-10A (3cái) | 2 | bộ | |
| 5 | Dây chì FCO 22kV- Loại K-15A (3cái) | 4 | bộ | |
| 6 | Sứ đỡ đường dây 24kV (cả ty sứ) | 183 | quả | |
| 7 | Sứ đỡ đường dây 35kV (cả ty sứ) | 114 | quả | |
| 8 | Sứ bát 120kN | 9 | bát | |
| 9 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | 3 | bộ | |
| 10 | Hộp đầu cáp Elbow-35kV-200A-3x(50-95)mm2 | 1 | bộ | |
| 11 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng - 1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có lớp bảo vệ - Chống thấm nước | 27 | m | |
| 12 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE- 20,2/35(38,5)-70/11mm2 | 48 | m | |
| 13 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 75 | m | |
| 14 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 192 | m | |
| 15 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | 93 | m | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 388 | m | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 248 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x95 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 66 | m | |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 115 | m | |
| 20 | Đầu cốt M35 | 194 | cái | |
| 21 | Đầu cốt M50 | 165 | cái | |
| 22 | Đầu cốt M95 | 22 | cái | |
| 23 | Đầu cốt M120 | 80 | cái | |
| 24 | Đầu cốt M240 | 48 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 9 | cái | |
| 26 | Ghíp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | 6 | cái | |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bulông 25-240 | 6 | cái | |
| 28 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | 75 | cái | |
| 29 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | 45 | cái | |
| 30 | Kẹp quai và kẹp Hotline | 12 | cái | |
| 31 | ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp mặt máy, cáp tụ bù | 69 | m | |
| 32 | Ống nhựa HDPE- D130/100 | 6 | m | |
| J | Phần vật liệu tủ tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2 - Không lớp giáp bảo vệ | 80 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 đấu tụ bù | 128 | cái | |
| 3 | Cột BTLT -PC.I-12-190-9.0 - Thân liền | 7 | cột | |
| 4 | Cột BTLT -PC.I-14-190-9.2 - Thân liền | 10 | cột | |
| K | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2 - Có lớp giáp bảo vệ | 65 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Ngoài trời - kèm đầu cốt đồng | 8 | hộp | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | 44 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 60 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 6.012 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 22 | m | |
| 7 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 22 | cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-xuyên vỏ cách điện đến 7mm - 2bu lông đấu tiếp địa | 22 | bộ | |
| 9 | Kẹp xiết ABC 4 x (50-95)mm2 | 15 | bộ | |
| 10 | Kẹp xiết ABC 4 x (50-120)mm2 | 423 | bộ | |
| 11 | Đai thép + khóa đai | 202 | bộ | |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-xuyên vỏ cách điện đến 7mm - 2bu lông | 184 | cái | |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 144 | cái | |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV 4x70mm2 (xuống hòm PD) | 33 | m | |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-xuyên vỏ cách điện đến 7mm - 2bu lông | 129 | cái | |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | 40 | cái | |
| 17 | Cosse ép Cu-25mm2 - hạ áp | 90 | cái | |
| 18 | Cosse ép Cu-16mm2 - hạ áp | 12 | cái | |
| 19 | Đai thép + khóa đai | 90 | bộ | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 129 | m | |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 60 | m | |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 1x10 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 3 | m | |
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x10 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 luồn dây xuống HPD | 33 | m | |
| 25 | Cột BTLT- PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền | 60 | cột | |
| 26 | Cột BTLT - PC.I-8,5-190-11,0- Thân liền | 6 | cột | |
| 27 | Cột BTLT - PC.I-10-190-4,3-Thân liền | 2 | cột | |
| L | PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| M | Phần đường dây không | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-1 (20,4 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 2 | Dây tiếp địa lên cột D10 (0,617 kg/m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 530 | m |
| 3 | Cờ tiếp địa + bu lông (0,35 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 213 | bộ |
| 4 | Đai thép + khóa đai inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132 | bộ |
| 5 | Xà hãm bắt sứ chuỗi cột kép dọc 24kV (X2C-KD-22) (94,24 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà hãm bắt sứ chuỗi cột đơn 24kV (X2C-22) (88,2 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà hãm 3 tầng xuyên tâm cột đơn bắt chuỗi đỡ 24kV (X2-3T-XT-22.1) (154,88 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Xà hãm 3 tầng xuyên tâm cột đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-XT-22) (152,48 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Xà hãm 3 tầng côt kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-KD-22) (147,43 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Xà hãm 3 tầng côt kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-KN-22) (166,16 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà nhánh rẽ bắt sứ chuỗi cột kép ngang 24kV (XNC-KN-22) (71,87 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Xà hãm 3 tầng xuyên tâm cột đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-XT-35) (152,48 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xà hãm 3 tầng côt đơn bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-35) (135,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Xà nhánh rẽ bắt sứ đứng cột đơn 35kV (XN-35) (76,89 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Xà nhánh rẽ bắt sứ chuỗi cột đơn 35kV (XNC-35) (80,6 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà hãm 3 tầng côt kép dọc bắt sứ chuỗi 35kV (X2C3T-KD-35) (190,05 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Xà trung gian 1 pha (XTG1P) (9,79 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà trung gian 2 pha (XTG2P) (22,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Gông cột kép LT14m, LT16m (56,35 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 20 | Gông cột kép LT18m, LT20m (72,62 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 21 | Ống nối nhôm A120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | 24 | cái | |
| 23 | Móng cột BTLT đơn MĐ-16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 24 | Móng cột BTLT đúp MK-16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Móng |
| 25 | Móng cột BTLT đúp MK-20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 26 | Móng cột BTLT đơn MĐ-18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Móng |
| 27 | Móng cột BTLT đúp MK-18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Móng |
| 28 | Móng cột BTLT đơn MK-18-2400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 29 | Xử lý móng cột dưới ao, dưới mương nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| N | Phần đường cáp ngầm | |||
| 1 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 2 | Xà đỡ hộp đầu cáp và CSV (38,59kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Xà trung gian 1 pha XTG1P (9,79kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Xà trung gian 2 pha XTG2P (22,09kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Xà trung gian 3 pha XTG3P (25,18kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác trên cột GTT-CD-2 (72,2kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Colie ôm cáp lên cột (22,6kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 8 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Công tác hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 14 | Công tác hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 15 | Công tác hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111 | m |
| 16 | Công tác hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 17 | Cát đen hào cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 169,725 | m3 |
| 18 | Băng báo hiệu cáp nilon | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.095 | m |
| 19 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8.100 | viên |
| 20 | Tấm đan bê tông 500x300x60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 390 | tấm |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp gang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 137 | cái |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp bê tông (trụ báo cáp nền đất) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 23 | Ống thép mạ kẽm D219,1 dày 4,78ly | 4 | m | |
| 24 | Hố ga nối cáp | 1 | hố | |
| 25 | Bệ giữ cáp chân cột | 9 | bệ | |
| O | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Chụp cột 2m (58,51 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đón dây (xuyên tâm) X2T-22 (69,74 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Xà đón dây (xuyên tâm) X2T-35 (86,2 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà đón dây (xà thường) X2-22 (68,65 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đón dây (xuyên tâm) tâm cột 2,4m XPI-XT-2,4 (49,42 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đón dây (xuyên tâm) tâm cột 2,6m XPI-XT-2,6 (60,02 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) tâm cột 2,4m XTG-XT-2,4T (27,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) tâm cột 2,6m XTG-XT-2,6T (27,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ TG phía trên tâm cột 2,6m XTG-2,6T (38,44 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ TG phía trên tâm cột 2,4m XTG-2,4T (38,44 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà đón dây (xà thường) XN-22 (68,65 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Xà đón dây (xà thường) XN-35 (69,74 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Xà đón dây (xà thường) XN-KN-35 (82,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ SI và CSV (xuyên tâm) tâm cột 2,4m XSI-CSV-XT-2,4 (54,91 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Xà đỡ SI và CSV tâm cột 2,4m XSI-CSV-2,4 (62,36 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ SI và CSV (xuyên tâm) tâm cột 2,6m XSI-CSV-XT-2,6 (57,86 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ SI và CSV tâm cột 2,6m XSI-CSV-2,6 (48,27 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ TG phía dưới tâm cột 2,4m XTG-2,4D (34,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ TG phía dưới tâm cột 2,6m XTG-2,6D (35,86 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo tâm cột 2,4m (74,44 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo tâm cột 2,6m (84,44 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo cột 12m (219,975 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo cột 14m (259,975 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | Giá đỡ máy cột 12m tâm cột 2,4m; GĐMBA-12-2,4 (225,69 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Giá đỡ máy cột 14m tâm cột 2,4m; GĐMBA-14-2,4 (222,58 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Giá đỡ máy cột 12m tâm cột 2,6m; GĐMBA-12-2,6 (229,85 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Giá đỡ máy cột 14m tâm cột 2,6m; GĐMBA-14-2,6 (233,82 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Gông giữ máy biến áp (13,12 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 29 | Ghế thao tác trạm treo tâm cột 2,4m GTT-2,4 (274,82 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác trạm treo tâm cột 2,6m GTT-2,6 (282,92 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Xà trung gian 1 pha (XTG1P) (9,79 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Xà trung gian 3 pha XTG3P (25,18 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Xà trung gian 2 pha (XTG2P) (22,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Thang sắt cột 12m; TT-1 (47,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 35 | Thang sắt cột 14m; TT-2 (64,9 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 36 | Tiếp địa trạm RC8 (158,87 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 37 | Chi tiết tiếp địa trạm (17,49 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 38 | Khoá cửa | 24 | cái | |
| 39 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | 10 | bộ (3pha) | |
| 40 | Chụp cực Silicon CSV | 10 | bộ (3pha) | |
| 41 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | 10 | bộ | |
| 42 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | 10 | bộ | |
| 43 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | 11 | cái | |
| 44 | Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang) | 11 | cái | |
| 45 | ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 46 | Hộp đựng tụ bù 650x450x200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 47 | Băng dính hạ thế dài 10m | 55 | cuộn | |
| 48 | Móng cột trạm MTBA-12 | 7 | móng | |
| 49 | Móng cột trạm MTBA-14 | 10 | móng | |
| 50 | Móng trụ đỡ MBA loại có khoang chứa tủ RMU MTĐ-TBA2 | 1 | móng | |
| 51 | Xây kè và đổ bê tông nền trạm | 1 | trạm | |
| 52 | Kè và đổ đường vào trạm | 1 | trạm | |
| P | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ áp lên cột (19,66 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Công tác hào cáp hạ thế 4 cáp hoàn trả dưới đường bê tông xi măng | 4 | m | |
| 3 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp gang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Xà néo cột đơn XN-1,5m (39,2 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNĐ-1,5N (40,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNĐ-1,5D (42,31 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (19,98 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Mã ốp cột (tấm móc treo cáp vặn xoắn M20) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 207 | bộ |
| 11 | Ống nối nhôm A 120 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 12 | Biển tên lộ cáp | 235 | cái | |
| 13 | Đánh số cột | 168 | vị trí | |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 15 | Dây thép D2 mm bọc nhựa buộc cáp | 80 | cái | |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm đơn M-3 | 34 | móng | |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm lực cao đơn M-3S | 6 | móng | |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MĐ-3 | 13 | móng | |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm đôi MĐ-4 | 1 | móng | |
| 20 | Xử lý móng cột hạ thế dưới ao | 1 | móng | |
| Q | Tháo dỡ thu hồi, di chuyển | |||
| R | Phần đường dây không | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | 9 | quả | |
| S | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột H-6,5 | 6 | cột | |
| 2 | Cột H-7,5 | 7 | cột | |
| 3 | Cột LT-6,5 | 3 | cột | |
| 4 | Cột LT-7,5 | 3 | cột | |
| 5 | Dây dẫn XLPE 4x25 | 73 | m | |
| 6 | Hộp phân dây | 1 | bộ | |
| T | Tháo ra lắp lại | |||
| U | Phần đường dây không | |||
| 1 | Xà trung gian 1 pha (XTG1P) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà trung gian 3 pha (XTG3P) | 1 | bộ | |
| 3 | Xà HĐC+CSV | 1 | bộ | |
| V | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 4x70 | 138 | m | |
| 2 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 4x120 | 268 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | 11 | hộp | |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H1 | 4 | hộp | |
| 5 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | 4 | hộp | |
| 6 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | 21 | hộp | |
| 7 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H6 | 4 | hộp | |
| 8 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha loại H3F | 12 | hộp | |
| 9 | Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha | 2 | cái | |
| 10 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x50mm2 | 33 | m | |
| W | Phần vận chuyển | |||
| X | Hoàn trả hè đường | |||
| 1 | Hoàn trả hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | 500 | m | |
| 2 | Hoàn trả hào 1 cáp 35kV đi dưới đường bê tông xi măng | 111 | m | |
| 3 | Hoàn trả hào 1 cáp 35kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | 84 | m | |
| 4 | Hoàn trả hào cáp hạ thế 4 cáp hoàn trả dưới đường bê tông xi măng | 4 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.473175684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094635136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây mới, cải tạo,nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm , lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.554.148.652 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.662.445.956 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi