Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211229825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:45:00 đến ngày 2022-01-07 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,457,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i)Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49,3 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 98,6 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có các hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN), hệ thống thoát nước bằng BTCT và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 49,3 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 31 tỷ đồng, giá trị hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 4 tỷ đồng và giá trị hạng mục thi công cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường ≥ 7 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh; ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2016 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 49,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cào bóc tái sinh nguội tại chỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 65T/h(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp tĩnh ≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ thống thiết bị cào bóc tái sinh chuyên dùng: máy tái chế, xe bồn chở nhựa đường nóng, máy rải xi măng, xe bồn chở nước, máy san, máy lu, máy cào bóc BTN.(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Công trình Sửa chữa mặt đường đoạn Km1954+790 - Km1963+200 Quốc lộ 1, tỉnh Tiền Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 29 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu. Trường hợp nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và được thông báo thương thảo ký hợp đồng: nhà thầu phải chấp nhận điều khoản thanh toán hợp đồng theo tiến độ kế hoạch vốn bố trí hàng năm của Bộ GTVT, Tổng cục ĐBVN cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần sửa chữa mặt đường | |||
| B | Sửa chữa hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Cào bóc bê tông nhựa dày 5cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 446,3 | m2 |
| 2 | Cào bóc bê tông nhựa dày 7cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 252,15 | m2 |
| 3 | Cào bóc bê tông nhựa dày 6cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 162,4 | m2 |
| 4 | Cào bóc bê tông nhựa dày 12cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 451,2 | m2 |
| 5 | Cào bóc bê tông nhựa dày 8cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 236,8 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám loại nhũ tương axit CRS1: TCN 0,5kg/m2 | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.711,25 | m2 |
| 7 | Thảm BTN C19 dày 5cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 446,3 | m2 |
| 8 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 252,15 | m2 |
| 9 | Thảm BTN R19 dày 6cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 162,4 | m2 |
| 10 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 613,6 | m2 |
| 11 | Thảm BTN C19 dày 8cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 236,8 | m2 |
| C | THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÀO BÓC TÁI SINH | |||
| 1 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bi tum bọt và xi măng dày 18cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 52.356,9 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám loại nhũ tương axit CRS1: TCN 0,5kg/m2 | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 157.253,36 | m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C12,5 dày tb 1,02cm (làn xe cơ giới) | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 366,5966 | m3 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 phụ gia SBS dày 6cm (làn xe cơ giới) | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 155.236,14 | m2 |
| D | SỬA CHỮA DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Di dời và lắp dựng DPC TL2.5T | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.619 | CK |
| 2 | Sơn trắng đỏ DPC | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 283,5 | m2 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| F | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bắng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (sơn trắng) | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 5.308,104 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bắng sơn dẻo nhiệt dày 3mm (sơn trắng) | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 607,13 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bắng sơn dẻo nhiệt dày 4mm (sơn vàng) | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 567 | m2 |
| G | Biển báo làm mới | |||
| 1 | Biển tam giác cạnh 90cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Biển I.426 hình chữ nhật (120x125)cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Biển tên cầu hình chữ nhật (67.5x135)cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật (225x125)cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| H | Cột biển báo làm mới | |||
| 1 | Hoàn thiện lắp đặt cột L=3850mm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Hoàn thiện lắp đặt cột L=3900mm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 3 | Hoàn thiện lắp đặt cột L=3300mm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Hoàn thiện lắp đặt cột L=3150mm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Hoàn thiện lắp đặt cột L=3650mm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 28 | cột |
| 6 | Tiêu phản quang nhựa dẻo 3M (màng phản quang loại 9, 11) | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 165 | cái |
| 7 | Lắp đặt hoàn thiện cọc H gắn giải phân cách giữa | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 8 | Dán màng phản quang biển báo | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 9 | Di dời trụ biển báo | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| I | Nâng hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Hoàn thiện lắp đặt hộ lan tôn sóng | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 173,4 | m |
| 2 | Tiêu phản quang | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| J | Phần thoát nước | |||
| K | Phần tái lập mặt đường cũ (BTXM, BTN) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 20Mpa | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 76,684 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng 8Mpa | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 19,171 | m3 |
| 3 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 122,77 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS1, TCN 1kg/m2 | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 122,77 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I lớp móng dưới | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 12,2 | m3 |
| L | Phần bó vỉa đổ đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 25Mpa | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 31,3528 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 7,5247 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn bằng máy | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 392 | CK |
| M | Phần cửa xả rãnh | |||
| 1 | Bê tông cửa xả rãnh đá 1x2 20Mpa | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 2 | Cốt thép các loại | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | Tấn |
| 3 | Đập bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| N | Phần rãnh BTCT B=60cm | |||
| O | Phần rãnh BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt rãnh U BTCT B=60cm đúc sẵn | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.868 | CK |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt nắp đan BTCT rãnh đúc sẵn | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.639 | CK |
| P | Phần rãnh BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông nắp đan BTCT đá 1x2 20Mpa đổ tại chổ | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 30,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép nắp đan BTCT đổ tại chổ, D | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1,1539 | tấn |
| 3 | Cốt thép nắp đan BTCT đổ tại chổ, D | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 3,7002 | tấn |
| Q | Nắp đan BTCT giếng thu rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển, lắp đặt nắp đan BTCT giếng thu rãnh đúc sẵn 20MPa | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 19 | CK |
| R | Giếng thu | |||
| 1 | Bê tông giếng thu đúc sẵn đá 1x2 20Mpa | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 2 | Bê tông giếng thu đổ tại chổ đá 1x2 20Mpa | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 4,73 | m3 |
| 3 | Cốt thép giếng thu đúc sẵn, D | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 0,5664 | tấn |
| 4 | Cốt thép giếng thu đổ tại chổ, D | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 0,2392 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 12Mpa | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 28,12 | m3 |
| 8 | Đắp đất tận dụng K95 | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 21,32 | m3 |
| S | Đào và đắp đất hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, bằng máy đào 0,8m3 | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 4.488,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng K95 | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.466,4376 | m3 |
| T | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mặt đường bê tông xi măng 20Mpa | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 207,77 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng 8Mpa | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 57,72 | m3 |
| 3 | Cung cấp ống nhựa PVC D27mm | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 560,4 | m |
| 4 | Đắp cát K95 | Theo TK BVTC được duyệt và yêu cầu kỹ thuật | 1.015,0735 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i)Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49,3 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 98,6 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu một (01) hợp đồng có các hạng mục thi công thảm bê tông nhựa (BTN), hệ thống thoát nước bằng BTCT và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 49,3 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 31 tỷ đồng, giá trị hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 4 tỷ đồng và giá trị hạng mục thi công cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường ≥ 7 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước bằng BTCT và cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Đối với trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh; ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2016 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 49,3 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 49.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 15 | 10 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN | 3 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cào bóc tái sinh nguội tại chỗ | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa nóng ≥ 65T/h(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 6-8 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 5 | Lu bánh thép 10-12 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp tĩnh ≥ 16 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp tĩnh ≥ 25 tấn(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 8 | Hệ thống thiết bị cào bóc tái sinh chuyên dùng: máy tái chế, xe bồn chở nhựa đường nóng, máy rải xi măng, xe bồn chở nước, máy san, máy lu, máy cào bóc BTN.(thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 9 | Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 6T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông xi măng | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 10 |
| 12 | Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động(Xe máy chuyên dùng)(Thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi