Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp trường Đại học Thủy lợi năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp trường Đại học Thủy lợi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259731 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí học phí và các nguồn vốn hợp pháp khác của trường Đại học Thủy lợi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:43:00 đến ngày 2021-12-27 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,448,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.448.082.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 612.020.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo là hợp đồng tương tự + Quyết định phê duyệt kết quả hoặc Thông báo trúng thầu đã được đăng tải trên hệ thống đấu thầu quốc gia; và kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; và hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng (Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân và Đối với hợp đồng thầu phụ: + Kèm theo Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh nguồn vốn gói thầu. + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động.+ Nam: Từ 18 – 61 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 56 tuổi.+ Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương; + Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc;+ Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Hướng dẫn về kỹ năng giao tiếp và vệ sinh công nghiệp;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S ;+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công tác quản lý chung trong gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp; + Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng vệ sinh công nghiệp kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong các tài liệu liên quan đến gói thầu) (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát (giám sát chất lượng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động.+ Nam: Từ 18 – 61 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 56 tuổi.+ Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương; + Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc;+ Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Hướng dẫn về kỹ năng giao tiếp và vệ sinh công nghiệp;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S;+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công tác giám sát, kỹ thuật trong gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp; Đã làm giám sát ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng vệ sinh công nghiệp kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong các tài liệu liên quan đến gói thầu) (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vệ sinh (số lượng do nhà thầu căn cứ vào phạm vi thực hiện và yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đưa ra nhưng tối thiểu phải đáp ứng 32 người) |
| - Số lượng | 32 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự đề xuất phải đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động :+ Nam 18 – 61 tuổi; + Nữ: 18-56 tuổi. Yêu cầu phải có:-Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền.-Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực;-Giấy chứng nhận tập huấn về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp;-Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh sàn tự động đa năng chổi đĩa đôi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đánh sàn đẩy tay, đường kính làm sạch ≥70cm, chổi đĩa đôi, công suất hoạt động ≥ 3.000m2/h, Bình dung dịch ≥70L. Máy chạy được bằng Ác quy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hút bụi, hút nước công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để hút bụi, hút nước Công suất 3500W, Có bình chứa ≥ 70 lít có ống hút và bàn hút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phun rửa nước áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mô tơ tự động ≥ 3kw, công suất ≥ 720 Lít/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất1.000w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ dụng vụ vệ sinh CN cấp cho các khu vệ sinh; (Cây lau sàn, cây gạt nước, chổi và ki hốt rác, dụng cụ lau chùi bề mặt, cổi quét trên cao, dung cụ lau kính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 70 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thủy Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp trường Đại học Thủy lợi năm 2022 Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp trường Đại học Thủy lợi năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí học phí và các nguồn vốn hợp pháp khác của trường Đại học Thủy lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. a) Tài liệu chứng minh về năng lực sản xuất kinh doanh: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; c) Giải pháp và phương pháp luận: Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT; |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Cảnh Thái Chức danh: Phó hiệu trưởng trường Đại học Thủy lợi Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Số điện thoại: ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị/Trường Đại học Thủy lợi Địa chỉ: số 175 Tây Sơn quận Đống Đa thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Thiết bị/Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: số 175 Tây Sơn quận Đống Đa thành phố Hà Nội Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí Vật tư tiêu hao (12 tháng) | Tham chiếu Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này | Khoản | 1 | |
| 2 | Chi phí Hóa chất chuyên dùng (12 tháng) | Tham chiếu Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này | Khoản | 1 | |
| 3 | Chi phí Nhân công (12 tháng) | Tham chiếu Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này | Khoản | 1 | |
| 4 | Chi phí Máy thi công (12 tháng) | Tham chiếu Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này | Khoản | 1 | |
| 5 | Các chi phí khác (Chi phí Quản lý, giám sát, thuế) (12 tháng) | Tham chiếu Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.448082E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 612.020.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.448.082.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 612.020.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo là hợp đồng tương tự + Quyết định phê duyệt kết quả hoặc Thông báo trúng thầu đã được đăng tải trên hệ thống đấu thầu quốc gia; và kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; và hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng (Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân và Đối với hợp đồng thầu phụ: + Kèm theo Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh nguồn vốn gói thầu. + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động.+ Nam: Từ 18 – 61 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 56 tuổi.+ Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương; + Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc;+ Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Hướng dẫn về kỹ năng giao tiếp và vệ sinh công nghiệp;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.+ Có chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; chứng nhận đào tạo hệ thống quản lý an toàn sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S ;+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công tác quản lý chung trong gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp; + Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng vệ sinh công nghiệp kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong các tài liệu liên quan đến gói thầu) (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát (giám sát chất lượng) | 1 | Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động.+ Nam: Từ 18 – 61 tuổi. + Nữ: Từ 18 – 56 tuổi.+ Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương; + Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc;+ Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn chuyên đề Hướng dẫn về kỹ năng giao tiếp và vệ sinh công nghiệp;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo kỹ năng thực hành tốt 5S;+ Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công tác giám sát, kỹ thuật trong gói thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp; Đã làm giám sát ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng vệ sinh công nghiệp kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong các tài liệu liên quan đến gói thầu) (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên vệ sinh (số lượng do nhà thầu căn cứ vào phạm vi thực hiện và yêu cầu kỹ thuật, chất lượng đưa ra nhưng tối thiểu phải đáp ứng 32 người) | 32 | Nhân sự đề xuất phải đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động :+ Nam 18 – 61 tuổi; + Nữ: 18-56 tuổi. Yêu cầu phải có:-Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền.-Giấy chứng nhận sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực;-Giấy chứng nhận tập huấn về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp;-Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh sàn tự động đa năng chổi đĩa đôi | Máy đánh sàn đẩy tay, đường kính làm sạch ≥70cm, chổi đĩa đôi, công suất hoạt động ≥ 3.000m2/h, Bình dung dịch ≥70L. Máy chạy được bằng Ác quy | 2 |
| 2 | Máy hút bụi, hút nước công nghiệp | Để hút bụi, hút nước Công suất 3500W, Có bình chứa ≥ 70 lít có ống hút và bàn hút | 2 |
| 3 | Máy phun rửa nước áp lực cao | Mô tơ tự động ≥ 3kw, công suất ≥ 720 Lít/ giờ | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Công suất1.000w | 2 |
| 5 | Bộ dụng vụ vệ sinh CN cấp cho các khu vệ sinh; (Cây lau sàn, cây gạt nước, chổi và ki hốt rác, dụng cụ lau chùi bề mặt, cổi quét trên cao, dung cụ lau kính) | Còn hoạt động tốt | 70 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi