Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí thực hiện dịch vụ công duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn do UBND huyện Thạch Thất quản lý năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211258824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí thực hiện dịch vụ công duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn do UBND huyện Thạch Thất quản lý năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211256338 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 16:40:00 đến ngày 2021-12-27 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,572,743,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.359.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 387.799.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện dịch vụ Duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng hoặc thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng công cộng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc có thời gian liên tục làm công tác quản lý và bảo trì trì hệ thống đèn chiếu sáng công cộng tối thiếu 03 năm.- Nhà thầu phải cung cấp: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ/chứng nhận; tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự; tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu .....)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành Điện hoặc hệ thống điện- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc có thời gian liên tục làm công tác quản lý và bảo trì trì hệ thống đèn chiếu sáng công cộng tối thiếu 02 năm.- Nhà thầu phải cung cấp: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ/chứng nhận; tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự; tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu .....)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành Điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc có thời gian liên tục làm công tác quản lý và bảo trì trì hệ thống đèn chiếu sáng công cộng tối thiếu 02 năm.- Nhà thầu phải cung cấp: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ/chứng nhận; tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự; tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu .....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc được bố trí (hoặc chứng nhận đào tạo nghề).- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí thực hiện dịch vụ công duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn do UBND huyện Thạch Thất quản lý năm 2022 Duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn do UBND huyện Thạch Thất quản lý năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm… |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). Đ/c; Thi trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, TP Hà Nội. ĐT: 02433682318 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí điện năng. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | KW | 346.670 | |
| 2 | Duy trì trạm đèn 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, Trạm có chiều dài | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm/ngày | 730 | |
| 3 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, Trạm có chiều dài từ 500 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm/ngày | 2.190 | |
| 4 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, Trạm có chiều dài từ 1000 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm/ngày | 730 | |
| 5 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, Trạm có chiều dài từ 1500 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm/ngày | 730 | |
| 6 | Duy trì trạm đèn 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, Trạm có chiều dài từ 2000 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trạm/ngày | 730 | |
| 7 | Khối lượng duy trì chóa, kính đèn cao áp độ cao 6m≤H | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 260 | |
| 8 | Chóa đèn cao áp (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 9 | Bóng cao áp (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 51 | |
| 10 | Chấn lưu bóng cao áp (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 51 | |
| 11 | Đui bóng cao áp (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 51 | |
| 12 | Bộ mồi bóng cao áp (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 51 | |
| 13 | Cánh cửa cột thép (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 14 | Cầu đấu dây (trong bảng điện cửa cột) (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 24 | |
| 15 | Aptomat 1 pha (trong bảng điện cửa cột) (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 28 | |
| 16 | Rơ le thời gian 24h (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 17 | Khởi động từ (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 18 | Aptomat 3 pha (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 19 | Aptomat 1 pha (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 9 | |
| 20 | Cầu đấu dây (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 21 | Ổn áp role robot 350VA (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 22 | Khóa chuyển mạch (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 23 | Dây lên đèn 2x2,5mm2 (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 61 | |
| 24 | Cáp đồng ngầm 4x16mm2 (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 9 | |
| 25 | Dây đồng trần M10 (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 9 | |
| 26 | Sơn chống gỉ (chi phí vật tư duy trì sửa chữa, thay thế thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lít | 8 | |
| 27 | Lắp chao cao áp 150W (chi phí nhân công thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 28 | Thay bóng cao áp bằng máy, chiều cao cột: H | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 bóng | 51 | |
| 29 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy, độ cao cột : H | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 51 | |
| 30 | Thay thiết bị của bộ đèn (chấn lưu hoặc bộ mồi….) bằng máy ,độ cao cột : H | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 51 | |
| 31 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng máy,độ cao cột H | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 51 | |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột (chi phí nhân công thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: Rơ le thời gian Trong tủ điện chiếu sáng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: Automat 100-200A, khởi động từ 100-200A, cầu dao 100-250A, rơle thời gian trong tủ điện chiếu sáng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt: Automat 100-200A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 36 | Thay dây lên đèn 2x2,5mm2 (chi phí nhân công thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40m | 61 | |
| 37 | Thay Cáp đồng ngầm 4x16m m2 (chi phí nhân công thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40m | 9 | |
| 38 | Thay Cáp đồng ngầm 4x25mm2 (chi phí nhân công thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40m | 9 | |
| 39 | Lắp cánh cửa cột thép (chi phí nhân công thuộc kinh phí thực hiện công tác duy trì không thường xuyên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 40 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện nổi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 3 | |
| 41 | Xử lý sự cố trạm chập, lưới điện ngầm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | |
| 42 | Phát quang tuyến chiếu sáng, điều kiện làm việc: bình thường | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | điểm | 3 | |
| 43 | Chi phí Thay thế, Sửa chữa khung đèn LED Hoa sen-Chim lạc Chùa Tây Phương | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn khoản | 1 | |
| 44 | Chi phí Thay thế, sửa chữa Bảng điện tử cổng chào trung tâm huyện Ngã Tư Hương ngải - Tân Xã | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Trọn khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.359E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 387.799.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.359.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 387.799.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện dịch vụ Duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng hoặc thi công xây dựng hệ thống chiếu sáng công cộng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung hoặc Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc có thời gian liên tục làm công tác quản lý và bảo trì trì hệ thống đèn chiếu sáng công cộng tối thiếu 03 năm.- Nhà thầu phải cung cấp: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ/chứng nhận; tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự; tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu .....)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành Điện hoặc hệ thống điện- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc có thời gian liên tục làm công tác quản lý và bảo trì trì hệ thống đèn chiếu sáng công cộng tối thiếu 02 năm.- Nhà thầu phải cung cấp: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ/chứng nhận; tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự; tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu .....)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật: | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành Điện hoặc hệ thống điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng công cộng hoặc có thời gian liên tục làm công tác quản lý và bảo trì trì hệ thống đèn chiếu sáng công cộng tối thiếu 02 năm.- Nhà thầu phải cung cấp: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ/chứng nhận; tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự; tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu .....) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có thẻ an toàn điện còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc được bố trí (hoặc chứng nhận đào tạo nghề).- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi