Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822484-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp vận chuyển và lắp đặt VTTB trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816601 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 08:50:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,083,785,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt 3 pha ngoài trời SF6-123kV-1250A-31,5/1s kèm tủ điều khiển, trụ đỡ thép mạ kẽm, bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên, thiết bị nạp khí SF6, kẹp cực, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện trọn bộ để lắp đặt, đấu nối vận hành. | 2 | Máy | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 2 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, 1 tiếp đất, kèm tủ điều khiển, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để lắp đặt vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 3 | Dao cách ly 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s, 2 tiếp đất, kèm tủ điều khiển, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện để lắp đặt vận hành. | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 4 | Dao nối đất 1 pha ngoài trời 72kV-400A-31,5kA/1s, kèm tủ điều khiển, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để đủ lắp đặt vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 5 | Biến dòng 123kV, 1 pha, 200-400-600-800/1/1/1/1A ngoài trời kèm trụ đỡ bằng thép mạ kẽm, kẹp cực, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác lắp đặt vận hành. | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 6 | Biến dòng 110kV, 1 pha, 400-600-800-1200/1/1/1/1A ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC và phụ kiện khác để lắp đạt vận hành. | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 7 | Chống sét van 1 pha ngoài trời loại lass 3 không khe hở 110kV-10kA kèm máy ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối ghi sét, nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 8 | Chống sét van 1 pha ngoài trời, loại lass 3 không khe hở 72kV-10kA kèm máy ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực, dây nối ghi sét, nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành. | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 9 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 24kV | ||
| 10 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kVA/1s | 6 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 24kV | ||
| 11 | Tủ đo lường 24kV | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 24kV | ||
| 12 | Tủ máy cắt hợp bộ liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 24kV | ||
| 13 | Chống sét van 1 pha ngoài trời loại lass 3 không khe hở 24kV-10kA kèm máy ghi sét, kẹp cực, dây nối ghi sét, nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 24kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 14 | Chống sét van 1 pha ngoài trời loại lass 3 không khe hở 35kV-10kA kèm máy ghi sét, kẹp cực, dây nối ghi sét, nối đất và phụ kiện để lắp đặt vận hành | 3 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 35kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 15 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA 110kV Bao gồm: - Hợp bộ so lệch MBA (F87T): 01 bộ ; - Hợp bộ quá dòng có hướng (F67N): 01 bộ, - Hợp bộ tích hợp mức ngăn (BCU): 01 bộ; - F90: 1 bộ - F74 : 02 bộ - F86 : 02 bộ - Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhị thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 16 | Tủ bảo vệ cho mạch sa thải phụ tải Bao gồm: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=16, số lượng DO >=25 - Bộ thử nghiệm: 02 bộ - Khóa Local/Remote: 01 bộ - Khóa tăng/giảm nấc MBA: 01 bộ - Khóa ON/OFF chức năng sa tải phụ tải > 18 bộ - Phụ kiện đi kèm (Rơ le trung gian, cầu chì, con nối, Aptomat, hàng kẹp, dây đấu nối nội bộ tủ,..) | 1 | Tủ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhất thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 17 | VTTB bổ sung kết hợp cải tạo tủ bảo vệ ngăn liên lạc 112 bao gồm: - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách (F21): 01 bộ; Phụ kiện đi kèm (Aptomat DC 10A, Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, tín hiệu, dây đấu nối nội bộ tủ, test block,...) | 1 | Bộ | Phần cung cấp hàng hóa-Thiết bị phía 110kV | ||
| 18 | VTTB bổ sung kết hợp cải tạo tủ MK 112 bao gồm: - Phụ kiện đi kèm ( Aptomat DC 10A, Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, tín hiệu, dây đấu nối nội bộ tủ,..) | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhị thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 19 | VTTB bổ sung kết hợp cải tạo tủ phân phối AC/DC bao gồm: - Phụ kiện đi kèm (Aptomat AC/DC, Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, tín hiệu, dây đấu nối nội bộ tủ,..) | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhị thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 20 | VTTB bổ sung kết hợp cải tạo tủ công tơ bao gồm: - Phụ kiện đi kèm (Aptomat AC/DC, Hàng kẹp mạch dòng, mạch áp, tín hiệu, dây đấu nối nội bộ tủ,..) | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhị thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 21 | Tủ đấu dây ngoài trời | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-Thiết bị nhị thứ phía 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện | ||
| 22 | Cáp lực 22kV: Cu/XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 (Kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 387 | m | Cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ, | ||
| 23 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 | 9 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ, | ||
| 24 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 | 27 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ, | ||
| 25 | Cáp trung tính 1kV: Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400mm2 (Kèm đầu cốt cáp 1kV-1x400mm2; ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 87 | m | Cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ, | ||
| 26 | Dây nhôm lõi thép ACSR400/51 | 18 | m | Cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ, | ||
| 27 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | 195 | m | Cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ, | ||
| 28 | Chuỗi cách điện 110kV néo dây ACSR-240 kèm khóa | 12 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ, | ||
| 29 | Chuỗi cách điện 110kV đỡ dây ACSR-240 kèm khóa | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ, | ||
| 30 | Kẹp rẽ nhánh dây ACSR400 với dây ACSR240 | 3 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ, | ||
| 31 | Kẹp rẽ nhánh dây ACSR-240 - dây ACSR-240 | 6 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ, | ||
| 32 | Bộ dây tiếp địa bằng thép mạ nối vào lưới hiện có cho 1 móng | 30 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ, | ||
| 33 | Bổ sung hệ thống lưới mới bao gồm ke liên kết, cờ tiếp đất, Bulong+ecu(ở độ sâu 0,8m so với nền trạm) kết nối với hệ thống tiếp địa hiện trạng, | 1.644,5 | m | Cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ, | ||
| 34 | Cáp tự dùng, cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và chiếu sáng cho thiết bị lắp mới (loại nhiều sợi, có lớp chống cháy, băng đồng chống nhiễu, chống chuột, chống gặm nhấm) và kết nối với các thiết bị hiện hữu để hoàn thiện hệ thống kèm phụ kiện lắp đặt bao gồm: Đầu cốt, hàng kẹp, biển tên cáp, ống luồn cáp, kẹp dây… | 1 | Lô | Cung cấp hàng hóa-Vật liệu nhất thứ, nhị thứ, | ||
| 35 | Switch IEC 61850 24 cổng điện, 4 cổng quang (tương thích với hệ thống hiện hữu tại TBA) | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ kết nối tín hiệu SCADA | ||
| 36 | Cáp tín hiệu, cáp mạng, dây đấu nối nội bộ tủ kèm các phụ kiện lắp đặt: đầu cốt, hàng kẹp ông luồn cáp… | 1 | Lô | Cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ kết nối tín hiệu SCADA | ||
| 37 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | 2 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | ||
| 38 | Module rơle điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | 1 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | ||
| 39 | Hộp đựng modul | 1 | hộp | Cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | ||
| 40 | Hộp tổ hợp báo cháy tích hợp đầy đủ (chuông, đèn, nút ấn..) | 1 | hộp | Cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | ||
| 41 | Đầu báo nhiệt MBA ngoài trời kèm đế, giá đỡ | 4 | đầu | Cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | ||
| 42 | Điện trở cuối đường dây | 2 | Cái | Cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | ||
| 43 | Cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu chống cháy cho phần báo cháy bổ sung kèm ống bảo vệ các loại, hộp chia ngả, phụ kiện lắp…. | 1 | Lô | Cung cấp hàng hóa-Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | ||
| 44 | Vận chuyển và lắp đặt toàn bộ VTTB do nhà thầu cung cấp | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Vận chuyển, lắp đặt VTTB mua mới trong mục cung cấp hàng hóa kể cả việc gia công, lắp đặt bổ sung hệ thống tiếp địa | ||
| 45 | Cấu hình tích hợp hệ thống máy tính, SCADA các thiết bị lắp mới sau lắp MBA T2 tại trạm 110kV TP Bắc Ninh trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc và trung tâm ĐKX Bắc Ninh | 1 | Trọn gói | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Cấu hình, tích hợp kết nối tín hiệu SCADA sau lắp MBA T2 | ||
| 46 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu SCADA các thiết bị lắp mới từ trạm biến áp 110kV TP Bắc Ninh với trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc và trung tâm ĐKX Bắc Ninh | 1 | Trạm | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Cấu hình, tích hợp kết nối tín hiệu SCADA sau lắp MBA T2 | ||
| 47 | Cấu hình hiển thị hệ thống báo cháy hiện hữu tại trạm lên trung tâm ĐKX Bắc Ninh (bao gồm cả công việc cấu hình các thiết bị báo cháy mua sắm mới vào hệ thống hiện có tại trạm) | 1 | Trọn gói | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Cấu hình, kết nối tín hiệu HT báo cháy hiện có lên trung tâm điều khiển xa Bắc Ninh | ||
| 48 | Thu gom đá rải nền và phá dỡ kết cấu hiện có liên quan để thi công và lắp đặt kết cấu mới. | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 49 | Móng máy biến áp 110kV | 1 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 50 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | 3 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 51 | Móng trụ đỡ dao nối đất và chông sét va trung tính | 1 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 52 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | 4 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 53 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | 6 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 54 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất | 3 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 55 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất | 3 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 56 | Móng Cột Pooctich | 4 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 57 | Bệ đỡ tủ đấu dây MK | 1 | Móng | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 58 | Bệ thao tác máy cắt bằng thép mạ | 2 | Cái | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 59 | Xà thép dài 9m-XT9 | 3 | Xà | Phần cấu kiện xây dựng, Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | ||
| 60 | Gia công và lắp dựng cột thép cao 11m CT-11 | 4 | Cột | Phần cấu kiện xây dựng, Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | ||
| 61 | Mương cáp chìm ngoài trời B400 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang cáp) | 10,2 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 62 | Mương cáp chìm ngoài trời B1000 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang cáp) | 62,44 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 63 | Mương cáp chìm ngoài trời B1200 (gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang cáp) | 17,2 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 64 | Mương cáp qua đường B1000 (gồm cả tấm đan, thang cáp) | 4,5 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 65 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 66 | Thang cáp treo mua sẵn trong nhà ĐKPP các loại kèm phụ kiện giá đỡ, khớp co thang cáp để lắp đặt | 75,2 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 67 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 68 | Đường thoát dầu bằng ống thép đen D200 (cả đào và đắp đất) | 4 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 69 | Đường ống thoát nước mương cáp PVC | 18,5 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 70 | Đường ống thoát nước bằng BTCT D300 | 39 | m dài | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 71 | Hố thu nước mưa HG (theo thiết kế) | 2 | Hố | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 72 | Hố thu nước HG2 (theo thiết kế) | 2 | Hố | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 73 | Rải đá lại và hoàn trả mặt bằng (gồm cả đá bổ sung) (theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây lắp và các dịch vụ liên quan/Xây dựng phục vụ lắp đặt VTTB theo bản vẽ thiết kế | ||
| 74 | Tháo dỡ và thu hồi trụ sứ đứng hiện trạng | 3 | Trụ | Phá dỡ, tháo dỡ, thu hồi phục vụ lắp đặt VTTB | ||
| 75 | Phá dỡ, sân bê tông, nền đường, tường nhà, hố ga, tấm đan, thạch cao,…để phục vụ thi công lắp đặt | 1 | Lô | Phá dỡ, tháo dỡ, thu hồi phục vụ lắp đặt VTTB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi