Gói thầu: NT01 2021: Thi công, cung cấp và lắp đặt nội thất công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211064123-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Tên gói thầu NT01 2021: Thi công, cung cấp và lắp đặt nội thất công trình
Số hiệu KHLCNT 20211020181
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước; Nguồn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 16:53:00 đến ngày 2021-12-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,282,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất văn phòng hoặc các hợp đồng xây dựng có phần cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện bảo hành, bảo trì. - Thời gian bảo hành sản phẩm: theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất nhưng phải ≥ 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
E-CDNT 1.2 NT01 2021: Thi công, cung cấp và lắp đặt nội thất công trình
Xây dựng Trung tâm Sản phụ khoa - Bệnh viện Trung ương Huế
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước; Nguồn hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế , địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế - Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty CP Kiến trúc BHA + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến Trúc Huế Xanh + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn QLDA ACMEC + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế (Địa chỉ: 76 Hai Bà Trưng, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế)


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế , địa chỉ: 16 Lê Lợi - Thành phố Huế - Tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu;
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu có các cam kết khi chào thầu: cam kết lắp đặt hoàn chỉnh và cung cấp giấy tờ bảo hành cho đơn vị sử dụng.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Bản gốc Bảo lãnh dự thầu, Nguồn lực tài chính cho gói thầu có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian và điều kiện bảo hành của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong trường hợp: nứt, vỡ, bạc màu, các điểm khớp nối không kín … (không do lỗi của đơn vị sử dụng). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E- HSMT, Bản sao có công chứng của: + Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; + Hợp đồng và hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành/ hóa đơn tài chính (≥80% giá trị hợp đồng); + Các bằng cấp nhân sự (đáp ứng yêu cầu của E-HSMT). - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2020 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các loại tài liệu nêu trên và E-HSDT đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế, địa chỉ: 16 Lê Lợi – Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quầy Reception đại sảnh tầng 1 L11BộNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
2Quầy Reception đại sảnh tầng 1 L21BộNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
3Quầy thuốc đại sảnh tầng 11BộNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
4Quầy Reception 1 (xử lý hồ sơ tầng 2, 3)2BộNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
5Quầy Reception 2 (xử lý hồ sơ tầng 4,5,6)5BộNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
6Bàn trực phòng hậu phẫu1BộNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
7Tủ phòng hậu phẫu1BộNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
8Ghế chờ hành lang60BộNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
9Bàn phòng họp L17CáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
10Bàn phòng họp L23CáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
11Bàn phòng họp L31CáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
12Băng ghế phòng họp18CáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
13Tủ hồ sơ phòng họp6CáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
14Tủ hồ sơ phòng Trưởng khoa, Bác sĩ9CáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
15Tủ hồ sơ + Áo quần phòng Trưởng khoa, Bác sĩ10CáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
16Tủ Áo quần phòng nhân viên30CáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
17Tủ hồ sơ phòng Bác sĩ tầng 12CáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
18Tủ hồ sơ phòng Trưởng khoa tầng 21CáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
19Bàn làm việc dài 1,8m14CáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
20Bàn làm việc dài 2m14CáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
21Bàn làm việc dài 1,4m30CáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
22Bộ Sofa phòng Trưởng khoa, Bác sĩ15CáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
23Bộ bàn + Ghế đơn phòng trưởng khoa, bác sỹ15BộNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
24Ghế loại 11cáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
25Ghế loại 1.211cáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
26Ghế loại 2200cáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
27Ghế ngồi loại 356cáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
28Tivi 50 inch6cáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
29Giường tầng nhân viên40cáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
30Tủ đựng đồ cá nhân30cáiNhà thầu xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất văn phòng hoặc các hợp đồng xây dựng có phần cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện bảo hành, bảo trì. - Thời gian bảo hành sản phẩm: theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất nhưng phải ≥ 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->