Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị, hóa chất và vật tư tiêu hao y tế phòng chống dịch bệnh COVID-19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ - Chi nhánh tại Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị, hóa chất và vật tư tiêu hao y tế phòng chống dịch bệnh COVID-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259864 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:35:00 đến ngày 2021-12-24 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 507,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52208E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (scan hợp đồng và hóa đơn thanh toán từng đợt để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư thì nhà thầu phải bảo hành theo quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | người bán hàng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | người kiểm tra chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Dược hoặc Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ - Chi nhánh tại Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang thiết bị, hóa chất và vật tư tiêu hao y tế phòng chống dịch bệnh COVID-19 Cung cấp trang thiết bị, hóa chất và vật tư tiêu hao y tế phòng chống dịch bệnh COVID-19 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | . |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển và bàn giao tại kho của Trại giam Bình Điền và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 - 06 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như cung cấp, thay thế ngay hàng hóa mới khi phát hiện hàng hóa cũ bị hư hỏng trong vòng 4h đồng hồ kể từ khi nhận thông báo của chủ đầu tư được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng ANZ chi nhánh tại Hà Tĩnh
Chủ đầu tư: Trại giam Bình Điền - Cục C10 - Bộ Công an. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội HC-TV Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trại giam Bình Điền, xã Bình Tiến, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tạo oxy y tế | 7 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Máy đo SPO2 ở ngón tay | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Máy đo huyết áp đồng hồ điện tử ALPK2 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Máy phun thuốc phòng dịch STIHL-Đức | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đèn cực tím khử trùng 2 bóng di động | 8 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ y tế | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bàn y tế Inox làm việc | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ghế nhựa cá nhân | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bộ dụng cụ tiểu phẩu | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bộ khám tai mũi họng | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Ống nghe tim phổi ALPK2 | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Giường cấp cứu bệnh nhân đa năng | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Cáng cứu thương Inox | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Xe đẩy bệnh nhân ngồi | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Giường bệnh nhân Inox, vạc Inox 304 | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Chiếu nhựa 1,2m | 30 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Gối | 30 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Chăn chiên Fire Blanket | 30 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Màng ngủ cá nhân | 30 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ly nhựa uống nước | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bình chứa nước uống 10 lít | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Khay nhựa đựng thức ăn Inox | 30 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Thùng đựng rác thải 20 lít màu vàng Paloca | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Thùng đựng rác thải 20 lít màu xanh Paloca | 20 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Túi nilon đựng rác thải y tế màu vàng | 100 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Kid Test xét nghiệm nhanh kháng nguyên Covid-19 | 1.600 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần Omron | 30 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Dây thở Oxy silicon | 30 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Đồng hồ đo thể tích Oxy | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Cloramin B | 100 | Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Quạt đứng thông gió | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Cân sức khỏe điện tử có thước đo chiều cao TCS200RT | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Nhiệt kế điện tử hồng ngoại Microlife | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Khẩu trang N95 | 200 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Khẩu trang y tế ngăn ngừa virus, bệnh lây qua đường hô hấp | 1.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Kính chắn giọt bắn ASIA Face Shield | 300 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Găng tay cao su y tế Nitrile | 1.000 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52208E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (scan hợp đồng và hóa đơn thanh toán từng đợt để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: kể từ khi có yêu cầu của chủ đầu tư thì nhà thầu phải bảo hành theo quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | người bán hàng | 4 | Tốt nghiệp Đại học Dược | 7 | 5 |
| 2 | người kiểm tra chất lượng hàng hóa | 3 | Tốt nghiệp Đại học Dược hoặc Đại học | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi