Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247265 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB, vốn vay TDTM và chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 17:51:00 đến ngày 2021-12-28 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,363,923,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,640,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.545885883E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309177176E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5)(bản sao có chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành tại Việt Nam (kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)- Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại cung cấp xà, cột thép mạ kẽm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.054.746.745 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.109.493.490 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng. Mua sắm VTTB phục vụ đầu tư xây dựng và sản xuất kinh doanh đợt 1 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB, vốn vay TDTM và chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có ủy quyền, mẫu số 05) (*); - Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập phát hành năm 2019 hoặc năm 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. Ghi chú: các tài liệu yêu cầu có dấu (*) có thể không được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công bao gồm: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. - Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thành viên trong liên danh và trách nhiệm chung, trách nhiệm riêng của từng thành viên trong liên danh; trong đó phải nêu rõ và chi tiết khối lượng công việc, phạm vi cung cấp dịch vụ theo yêu cầu của gói thầu và tỷ lệ phần trăm giá trị mỗi thành viên thực hiện. Trong trường hợp được trúng thầu, Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho từng thành viên tương ứng với khối lượng và công việc mà thành viên đó đảm nhận trên cơ sở hóa đơn do thành viên đó cung cấp, không thanh toán qua 01 thành viên đại diện cho liên danh. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.640.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Hiếu Trung – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ: Số 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT - Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 02322.241283 Fax: 02323.845955; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 02322.241283 Fax: 02323.845955; |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu long neo móng cột sắt 12.1m | 4 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 2 | Bu long neo móng giếng cột sắt 12.1m | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 3 | Bu long neo móng cột sắt 12.1m (Di dời) | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 4 | Cột sắt 12.1m | 6 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 5 | Xà đỡ XĐ-22-1LA-1200 | 207 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 6 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-1L-1500 | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 7 | Xà đỡ XĐ-22-1LA-1700 | 35 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 8 | Xà đỡ XĐ-22-2LA-1200 | 247 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 9 | Xà đỡ XĐ-22-2LA-1700 | 11 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 10 | Xà đỡ góc cột đôi dọc tuyến XĐG-2LA(D)-1200 | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 11 | Xà đỡ góc cột đôi dọc tuyến XĐG-2LA(N)-1600 | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 12 | Xà đỡ thẳng cột đôi ngang tuyến XĐ-2LA(ĐN)-1600 | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 13 | Xà đỡ cột đôi XĐ-2LA-1600 (N) | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 14 | Xà đỡ XĐ-2LA-2100 (ĐN) | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 15 | Xà đỡ XĐ-22-1LA-1200 CĐC | 15 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 16 | Xà đỡ XĐ-22-2LA-1200 CĐC | 7 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 17 | Xà đỡ thẳng XĐ 1LA-1200 (BX) | 9 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 18 | Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-2L- 1530 | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 19 | Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-2LB- 1530 | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 20 | Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-2L-1700 | 14 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 21 | Xà đỡ lệch 2 pha cột đơn XĐL2F-1LA | 6 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 22 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-22-2L-1500 | 4 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 23 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-1L-1500(lắp trên CĐC) | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 24 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-2L-1500(lắp trên CĐC) | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 25 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-22-1LA | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 26 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-22-2L-1700 | 16 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 27 | Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-22-2LB-1900 (lắp trên CĐC) | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 28 | Xà đỡ cột II-2500 | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 29 | Xà đỡ dọc XĐ D-1L-800 | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 30 | Xà đỡ XĐ-35-1LA-2500 | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 31 | Xà néo chữ đỡ A trung thế XN-2LA-1200 | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 32 | Xà néo XN-2LA-1200 | 44 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 33 | Xà néo XN-22-2LB-1580 | 11 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 34 | Xà néo XN-22-2LB-1700 | 4 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 35 | Xà néo XN-22-2LB-1700 (ĐN) | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 36 | Xà néo XN-22-2LA-1200 CĐC | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 37 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-2LB-1580 | 14 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 38 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XNĐ-2LA(N) 1600 | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 39 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-22-2LB-1700 (N) | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 40 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XN-2LB-1580 | 20 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 41 | Xà néo chữ A cột đôi dọc tuyến XN-2LA(D) | 10 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 42 | Xà trung thế XĐT-2L-2500 | 27 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 43 | Xà trung thế XĐT-2L-2500(D) | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 44 | Xà trung thế XTG-2000 | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 45 | Xà tam giác cột đơn BTLT | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 46 | Xà tam giác cột đôi BTLT | 10 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 47 | Xà tam giác cột đôi trung thế ngang tuyến | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 48 | Xà néo tam giác cột đôi XNTGCĐ-2000 | 4 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 49 | Xà néo tam giác cột sắt XTGS-12,1-2000 | 6 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 50 | Xà néo tam giác cột đôi XTG-1400 (CĐ) | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 51 | Xà néo lệch 2 pha XNL2F-2L- 1250 | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 52 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL2F-2LB 1530(D) | 4 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 53 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến XNLĐ2P-22-2LB-1700 (N) | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 54 | Xà néo lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến XNL3F-2L-1680 (N) | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 55 | Xà néo lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến XNL3F-2L-2100 (N) | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 56 | Xà néo cột Pi XNII-2L 2500 | 4 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 57 | Xà néo cột sắt 12.1m 1900 | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 58 | Xà sứ đỡ trên TBA cột đôi BTLT 12m (ghép sat) | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 59 | Xà sứ đỡ trên cột đôi chữ A | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 60 | Xà sứ đỡ trên TBA 2 cột LT 12m (2,5m) | 14 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 61 | Xà sứ đỡ trên TBA 2 cột LT 14m (2,5m) | 11 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 62 | Xà sứ đỡ trên TBA cột sắt 12.1m | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 63 | Xà sứ đỡ trên TBA cột sắt 14.1m | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 64 | Xà sứ đỡ dưới TBA cột đôi BTLT 12m (ghép sat) | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 65 | Xà sứ đỡ dưới cột đôi chữ A | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 66 | Xà sứ đỡ dưới TBA 2 cột LT12m (2,5m) | 7 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 67 | Xà sứ đỡ dưới TBA 2 cột LT14m (2,5m) | 10 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 68 | Xà sứ đỡ dưới TBA 2 cột LT10,5m | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 69 | Xà sứ đỡ dưới TBA trên cột sắt 12.1m | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 70 | Xà sứ đỡ dưới TBA cột sắt 14.1m | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 71 | Xà sứ đỡ cung lệch 2 pha | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 72 | Xà cầu chì tự rơi TBA trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát) | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 73 | Xà cầu chì tự rơi trên 2 cột LT 12m (2,5m) | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 74 | Xà cầu chì tự rơi trên 2 cột LT 14m (2,5m) | 13 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 75 | Xà cầu chì tự rơi cột đôi chữ A | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 76 | Xà cầu chì tự rơi-TBA-CS 12,1m | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 77 | Xà cầu chì tự rơi-TBA-CS 14m | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 78 | Xà đỡ tủ điện hạ thế, trên cột đôi chữ A | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 79 | Xà đỡ tủ hạ thế trên 1 cột BTLT 12m | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 80 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát) | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 81 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép sát) | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 82 | Xà đỡ máy biến áp | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 83 | Xà đỡ máy biến áp | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 84 | Xà đỡ máy biến áp | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 85 | Xà đỡ & kẹp MBA trên cột đôi chữ A | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 86 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) | 10 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 87 | Xà đỡ MBA + giá đứng thao tác + thanh xà kẹp MBA treo trên cột sắt 12.1m | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 88 | Xà đỡ MBA + giá đứng thao tác + thanh xà kẹp MBA treo trên cột sắt 14.1m | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 89 | Thang trèo 1 | 23 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 90 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) 1 | 11 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 91 | Bách bắt xà đỡ | 30 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 92 | Bách bắt sứ chuỗi | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 93 | Thanh giằng bắt chuỗi sứ | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 94 | Bách bắt xà | 18 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 95 | Xà giằng XG-II | 2 | Thanh | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 96 | Thanh bắt xà vào chụp đầu cột | 53 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 97 | Thanh xà kèm bắt xà đỡ cung trên | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 98 | Móng néo 9-3 (trọn bộ) | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 99 | Móng néo 12-4 (trọn bộ) | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 100 | Móng néo 15-5 (trọn bộ) | 7 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 101 | Cổ dề néo CDN-95 | 30 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 102 | Cổ dề néo CDN-100 | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 103 | Cổ dề néo cột đôi 95 | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 104 | Cổ dề néo góc CDNG-95 | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 105 | Cổ dề néo góc 100 | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 106 | Cồ dề ghép cột đôi 8.5m | 20 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 107 | Cổ dề ghép cột đôi 12m | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 108 | Cổ dề ghép cột đôi 14m | 18 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 109 | Cổ dề ghép cột đôi trung thế chữ A | 34 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 110 | Cổ dề ghép cột đôi CDGĐ 95 | 9 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 111 | Cổ dề lắp tủ hạ thế trên cột BTLT | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 112 | Chụp đầu cột vuông 3m CĐC-3-190-XĐLA | 8 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 113 | Chụp đầu cột tròn đường kính cột 190: CĐC9-1,5 | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 114 | Chụp đầu cột tròn đường kính cột 190: CĐC9-2,3 | 151 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 115 | Chụp đầu cột tròn đường kính cột 160: CĐC7-2,7 | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 116 | Chụp đầu cột tròn 3 mét (CĐC-3m) - CĐC9-2,3m | 17 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 117 | Chụp đầu cột tròn đường kính cột 190: CĐC9-1,9 | 6 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 118 | Chụp đầu cột 2,5m | 9 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 119 | Chụp đầu tròn hạ thế CĐC6-1,9-160 | 14 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 120 | Chụp sắt đầu cột tròn BTLT CĐC9-1,9 dài 2,6m | 45 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 121 | Chụp sắt đầu cột 2,5m | 38 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 122 | Chụp sắt đầu cột đôi 2,5m | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 123 | Chụp đầu cột hạ thế 2,5m | 12 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 124 | Chụp đầu cột đôi hạ thế 2,5m | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 125 | Tiếp địa giếng LR1(ống) | 30 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 126 | Tiếp địa ĐZ LR-2 | 45 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 127 | Tiếp địa ĐZ LR-3 | 115 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 128 | Tiếp địa ĐZ LR-4 | 163 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 129 | Tiếp địa ĐZ LR-6 | 23 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 130 | Tiếp địa ĐZ LR-8 | 4 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 131 | Tiếp địa ĐZ LR-3(O) | 8 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 132 | Tiếp địa ĐZ LR-4(O) | 20 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 133 | Tiếp địa ĐZ LR-6(O) | 20 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 134 | Hệ thống tiếp địa thòng TBA trên 2 cột 12m | 22 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 135 | Tiếp địa thòng trạm biến áp cột BTLT | 29 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 136 | Cờ tiếp địa fi10-3m (tiếp địa ngọn-2 tầng xà) | 15 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 137 | Tiếp địa thòng fi 10 dài 7m có bách 2 đầu mạ kẽm | 38 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 138 | Tiếp địa thòng fi 10 dài 9m có bách 2 đầu mạ kẽm | 118 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 139 | Tiếp địa thòng fi 10 dài 10m có bách 2 đầu mạ kẽm | 32 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 140 | Tiếp địa thòng fi 10 dài 15m có bách 2 đầu mạ kẽm | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 141 | Tiếp địa thòng fi 12 dài 12m có bách 2 đầu mạ kẽm | 6 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 142 | Cờ tiếp địa làm việc, an toàn, chống sét | 34 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 143 | Tiếp địa thòng cột BTLT | 20 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 144 | Tiếp địa ngọn hạ thế | 129 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 145 | Tiếp địa góc | 12 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 146 | Cờ tiếp địa ngọn trung thế | 153 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 147 | Cờ tiếp địa TN-1 | 226 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 148 | Cờ tiếp địa TN-2 | 33 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 149 | Cờ tiếp địa chân cột phi 12 dài 3m | 180 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 150 | Bách 2 lỗ bắt tiếp địa | 138 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 151 | Đai móc | 10 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 152 | Gông giữ MBA treo trên cột đôi BTLT 12m dọc tuyến | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 153 | Cổ dề giữ MBA cột BTLT | 4 | Sợi | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 154 | Gông giữ máy + colie chống lật | 2 | Cái | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 155 | Bách bắt CSV | 6 | Cái | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 156 | Ghế thao tác GTT-1LT. | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 157 | Thang trèo | 13 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 158 | Xà néo hạ thế X2H-HT | 7 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 159 | Xà hạ thế X2HL cột đôi ngang tuyến | 1 | Thanh | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 160 | Xà hạ thế X2HL cột đôi dọc tuyến | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 161 | Xà néo cột đôi 14m ghép chữ A ngang tuyến X2H(ĐN) | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 162 | Xà néo hạ thế cột đôi ngang tuyến X2H(ĐN)-HT | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 163 | Xà néo hạ thế lệch 3 pha XĐL3F-2L | 6 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 164 | Bách xà bắt ở chụp đầu cột (bộ 2 cái) | 13 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 165 | Bách bắt xà néo | 25 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 166 | Tăng đơ M24 | 10 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 167 | Tăng đơ M22 | 62 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 168 | Móc CK 110 | 74 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 169 | Culie để bắt tăng đơ chống lật MBA | 27 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 170 | Trụ đỡ MBA | 1 | Cái | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 171 | Xà đỡ BU trên cột sắt 12m | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 172 | Xà đỡ LBS trên cột sắt 12m | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 173 | Xà trung thế XĐ BU (cột đơn) | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 174 | Xà trung thế XĐ LBS (cột đơn) | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 175 | Xà trung thế XĐ LBS (2LT) | 12 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 176 | Xà trung thế XĐ LBS (2LT14-N) | 4 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 177 | Xà trung thế XĐ BU (2LT) | 12 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 178 | Xà trung thế XĐ BU (2LT14-N) | 4 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 179 | Xà trung thế XĐ LBS (CS 12,1 ADB) | 8 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 180 | Xà trung thế XSĐ-2L (1LT) | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 181 | Xà trung thế XSĐ-2L (2LT) | 12 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 182 | Xà trung thế XSĐ-2L (2LT14-N) | 4 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 183 | Xà trung thế XSĐ-2L (CS 12,1) | 6 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 184 | Xà trung thế XSĐ-2L (CS 12,1 ADB) | 8 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 185 | Xà trung thế XĐCSV-MC | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 186 | Xà trung thế XĐ BU (CS 12,1 ADB) | 8 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 187 | Xà trung thế XĐCSV-LBS | 34 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 188 | Tăng đơ giữ MBA cột đôi TĐMBA-2LT | 25 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 189 | Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-II-3.0 | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 190 | Giá đỡ tủ điện cột đôi GĐTĐ-II-3.0 | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 191 | Thanh đỡ xà đỡ MBA TĐXĐ | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 192 | Xà kẹp MBA trên 2 cột LT | 22 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 193 | Culiê bắt xà sứ đỡ trên | 8 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 194 | Sàn thao tác trên 1 cột | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 195 | Sàn thao tác trên 2 cột cách 2,5 mét (TBA) 1 | 22 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 196 | Sàn thao tác trên 2 cột cách 2,5 mét (TBA) | 22 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 197 | Sàn thao tác trên 1 cột BTLT | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 198 | Collier cột đơn (1 bộ đã bao gồm 2 bulong mạ kẽm 10x300) | 4 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 199 | Tiếp địa thòng ĐZ LR-6 | 14 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 200 | Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép sát) | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 201 | Xà đỡ tủ hạ thế cột sắt 12.1m | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 202 | Xà đỡ tủ hạ thế cột sắt 14m | 3 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 203 | Cùm đỡ tủ hạ thế | 39 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 204 | Cổ dề ghép cột đôi hạ thế CDT-85 | 11 | Cái | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 205 | Ghế thao tác trên 1 cột | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 206 | Ghế thao tác GTT-1LT | 13 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 207 | Ghế thao tác GTT-2LT | 9 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 208 | Ghế thao tác GTT-2LT(N) | 4 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 209 | Ghế thao tác GTT-CS12,1 | 2 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 210 | Dây néo TK-35-10 | 22 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 211 | Dây néo TK-50-12 | 97 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 212 | Dây néo TK-50-14 | 69 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 213 | Dây néo TK-50-16 | 4 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 214 | Dây néo TK-35 | 100 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 215 | Dây néo TK-70 | 17 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 216 | Dây néo TK-70-12 | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 217 | Dây néo TK-70-14 | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 218 | Tiếp địa 2*40-2/12 | 5 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 219 | Xà sứ đỡ trên cột đôi chữ A BTLT 12m | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 220 | Xà sứ đỡ dưới cột đôi chữ A BTLT 12m | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT | |
| 221 | Xà cầu chì tự rơi cột đôi chữ A BTLT 12m | 1 | Bộ | Chương V | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.545885883E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309177176E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5)(bản sao có chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành tại Việt Nam (kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)- Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại cung cấp xà, cột thép mạ kẽm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.054.746.745 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.109.493.490 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi