Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259223-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng.
Số hiệu KHLCNT 20211247265
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB, vốn vay TDTM và chi phí SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:51:00 đến ngày 2021-12-28 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,363,923,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,640,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.545885883E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309177176E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5)(bản sao có chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành tại Việt Nam (kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)- Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại cung cấp xà, cột thép mạ kẽm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.054.746.745 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.109.493.490 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp thép mạ kẽm nhúng nóng.
Mua sắm VTTB phục vụ đầu tư xây dựng và sản xuất kinh doanh đợt 1 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB, vốn vay TDTM và chi phí SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có ủy quyền, mẫu số 05) (*); - Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập phát hành năm 2019 hoặc năm 2020 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. Ghi chú: các tài liệu yêu cầu có dấu (*) có thể không được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công bao gồm: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. - Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thành viên trong liên danh và trách nhiệm chung, trách nhiệm riêng của từng thành viên trong liên danh; trong đó phải nêu rõ và chi tiết khối lượng công việc, phạm vi cung cấp dịch vụ theo yêu cầu của gói thầu và tỷ lệ phần trăm giá trị mỗi thành viên thực hiện. Trong trường hợp được trúng thầu, Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho từng thành viên tương ứng với khối lượng và công việc mà thành viên đó đảm nhận trên cơ sở hóa đơn do thành viên đó cung cấp, không thanh toán qua 01 thành viên đại diện cho liên danh. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.640.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Hiếu Trung – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ: Số 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT - Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 02322.241283 Fax: 02323.845955;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 02322.241283 Fax: 02323.845955;
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu long neo móng cột sắt 12.1m4BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
2Bu long neo móng giếng cột sắt 12.1m2BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
3Bu long neo móng cột sắt 12.1m (Di dời)1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
4Cột sắt 12.1m6BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
5Xà đỡ XĐ-22-1LA-1200207BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
6Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-1L-15001BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
7Xà đỡ XĐ-22-1LA-170035BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
8Xà đỡ XĐ-22-2LA-1200247BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
9Xà đỡ XĐ-22-2LA-170011BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
10Xà đỡ góc cột đôi dọc tuyến XĐG-2LA(D)-12002BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
11Xà đỡ góc cột đôi dọc tuyến XĐG-2LA(N)-16002BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
12Xà đỡ thẳng cột đôi ngang tuyến XĐ-2LA(ĐN)-16001BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
13Xà đỡ cột đôi XĐ-2LA-1600 (N)1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
14Xà đỡ XĐ-2LA-2100 (ĐN)1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
15Xà đỡ XĐ-22-1LA-1200 CĐC15BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
16Xà đỡ XĐ-22-2LA-1200 CĐC7BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
17Xà đỡ thẳng XĐ 1LA-1200 (BX)9BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
18Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-2L- 15301BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
19Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-2LB- 15301BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
20Xà đỡ lệch 2 pha XĐL2F-2L-170014BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
21Xà đỡ lệch 2 pha cột đơn XĐL2F-1LA6BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
22Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-22-2L-15004BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
23Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-1L-1500(lắp trên CĐC)2BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
24Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-2L-1500(lắp trên CĐC)1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
25Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-22-1LA5BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
26Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-22-2L-170016BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
27Xà đỡ lệch 3 pha XĐL3F-22-2LB-1900 (lắp trên CĐC)1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
28Xà đỡ cột II-25001BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
29Xà đỡ dọc XĐ D-1L-8001BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
30Xà đỡ XĐ-35-1LA-25002BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
31Xà néo chữ đỡ A trung thế XN-2LA-12001BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
32Xà néo XN-2LA-120044BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
33Xà néo XN-22-2LB-158011BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
34Xà néo XN-22-2LB-17004BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
35Xà néo XN-22-2LB-1700 (ĐN)3BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
36Xà néo XN-22-2LA-1200 CĐC1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
37Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-2LB-158014BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
38Xà néo cột đôi ngang tuyến XNĐ-2LA(N) 16005BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
39Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-22-2LB-1700 (N)2BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
40Xà néo cột đôi dọc tuyến XN-2LB-158020BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
41Xà néo chữ A cột đôi dọc tuyến XN-2LA(D)10BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
42Xà trung thế XĐT-2L-250027BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
43Xà trung thế XĐT-2L-2500(D)2BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
44Xà trung thế XTG-20001BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
45Xà tam giác cột đơn BTLT1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
46Xà tam giác cột đôi BTLT10BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
47Xà tam giác cột đôi trung thế ngang tuyến1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
48Xà néo tam giác cột đôi XNTGCĐ-20004BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
49Xà néo tam giác cột sắt XTGS-12,1-20006BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
50Xà néo tam giác cột đôi XTG-1400 (CĐ)3BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
51Xà néo lệch 2 pha XNL2F-2L- 12502BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
52Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến XNL2F-2LB 1530(D)4BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
53Xà néo lệch 2 pha cột đôi ngang tuyến XNLĐ2P-22-2LB-1700 (N)3BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
54Xà néo lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến XNL3F-2L-1680 (N)1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
55Xà néo lệch 3 pha cột đôi ngang tuyến XNL3F-2L-2100 (N)1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
56Xà néo cột Pi XNII-2L 25004BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
57Xà néo cột sắt 12.1m 19002BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
58Xà sứ đỡ trên TBA cột đôi BTLT 12m (ghép sat)1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
59Xà sứ đỡ trên cột đôi chữ A5BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
60Xà sứ đỡ trên TBA 2 cột LT 12m (2,5m)14BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
61Xà sứ đỡ trên TBA 2 cột LT 14m (2,5m)11BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
62Xà sứ đỡ trên TBA cột sắt 12.1m1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
63Xà sứ đỡ trên TBA cột sắt 14.1m3BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
64Xà sứ đỡ dưới TBA cột đôi BTLT 12m (ghép sat)1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
65Xà sứ đỡ dưới cột đôi chữ A5BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
66Xà sứ đỡ dưới TBA 2 cột LT12m (2,5m)7BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
67Xà sứ đỡ dưới TBA 2 cột LT14m (2,5m)10BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
68Xà sứ đỡ dưới TBA 2 cột LT10,5m1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
69Xà sứ đỡ dưới TBA trên cột sắt 12.1m1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
70Xà sứ đỡ dưới TBA cột sắt 14.1m3BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
71Xà sứ đỡ cung lệch 2 pha1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
72Xà cầu chì tự rơi TBA trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát)1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
73Xà cầu chì tự rơi trên 2 cột LT 12m (2,5m)5BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
74Xà cầu chì tự rơi trên 2 cột LT 14m (2,5m)13BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
75Xà cầu chì tự rơi cột đôi chữ A5BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
76Xà cầu chì tự rơi-TBA-CS 12,1m1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
77Xà cầu chì tự rơi-TBA-CS 14m3BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
78Xà đỡ tủ điện hạ thế, trên cột đôi chữ A5BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
79Xà đỡ tủ hạ thế trên 1 cột BTLT 12m1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
80Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên cột đôi BTLT 12m (ghép sát)1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
81Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép sát)1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
82Xà đỡ máy biến áp 3BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
83Xà đỡ máy biến áp 5BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
84Xà đỡ máy biến áp 1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
85Xà đỡ & kẹp MBA trên cột đôi chữ A5BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
86Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II)10BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
87Xà đỡ MBA + giá đứng thao tác + thanh xà kẹp MBA treo trên cột sắt 12.1m1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
88Xà đỡ MBA + giá đứng thao tác + thanh xà kẹp MBA treo trên cột sắt 14.1m3BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
89Thang trèo 123BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
90Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên 2 cột BTLT 14m (ghép II) 111BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
91Bách bắt xà đỡ30BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
92Bách bắt sứ chuỗi2BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
93Thanh giằng bắt chuỗi sứ3BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
94Bách bắt xà18BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
95Xà giằng XG-II2ThanhChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
96Thanh bắt xà vào chụp đầu cột53BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
97Thanh xà kèm bắt xà đỡ cung trên2BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
98Móng néo 9-3 (trọn bộ)3BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
99Móng néo 12-4 (trọn bộ)2BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
100Móng néo 15-5 (trọn bộ)7BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
101Cổ dề néo CDN-9530BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
102Cổ dề néo CDN-1002BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
103Cổ dề néo cột đôi 953BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
104Cổ dề néo góc CDNG-953BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
105Cổ dề néo góc 1003BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
106Cồ dề ghép cột đôi 8.5m20BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
107Cổ dề ghép cột đôi 12m1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
108Cổ dề ghép cột đôi 14m18BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
109Cổ dề ghép cột đôi trung thế chữ A34BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
110Cổ dề ghép cột đôi CDGĐ 959BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
111Cổ dề lắp tủ hạ thế trên cột BTLT2BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
112Chụp đầu cột vuông 3m CĐC-3-190-XĐLA8BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
113Chụp đầu cột tròn đường kính cột 190: CĐC9-1,51BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
114Chụp đầu cột tròn đường kính cột 190: CĐC9-2,3151BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
115Chụp đầu cột tròn đường kính cột 160: CĐC7-2,73BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
116Chụp đầu cột tròn 3 mét (CĐC-3m) - CĐC9-2,3m17BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
117Chụp đầu cột tròn đường kính cột 190: CĐC9-1,96BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
118Chụp đầu cột 2,5m9BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
119Chụp đầu tròn hạ thế CĐC6-1,9-16014BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
120Chụp sắt đầu cột tròn BTLT CĐC9-1,9 dài 2,6m45BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
121Chụp sắt đầu cột 2,5m38BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
122Chụp sắt đầu cột đôi 2,5m1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
123Chụp đầu cột hạ thế 2,5m12BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
124Chụp đầu cột đôi hạ thế 2,5m5BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
125Tiếp địa giếng LR1(ống)30BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
126Tiếp địa ĐZ LR-245BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
127Tiếp địa ĐZ LR-3115BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
128Tiếp địa ĐZ LR-4163BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
129Tiếp địa ĐZ LR-623BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
130Tiếp địa ĐZ LR-84BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
131Tiếp địa ĐZ LR-3(O)8BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
132Tiếp địa ĐZ LR-4(O)20BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
133Tiếp địa ĐZ LR-6(O)20BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
134Hệ thống tiếp địa thòng TBA trên 2 cột 12m22BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
135Tiếp địa thòng trạm biến áp cột BTLT29BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
136Cờ tiếp địa fi10-3m (tiếp địa ngọn-2 tầng xà)15BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
137Tiếp địa thòng fi 10 dài 7m có bách 2 đầu mạ kẽm38BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
138Tiếp địa thòng fi 10 dài 9m có bách 2 đầu mạ kẽm118BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
139Tiếp địa thòng fi 10 dài 10m có bách 2 đầu mạ kẽm32BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
140Tiếp địa thòng fi 10 dài 15m có bách 2 đầu mạ kẽm2BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
141Tiếp địa thòng fi 12 dài 12m có bách 2 đầu mạ kẽm6BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
142Cờ tiếp địa làm việc, an toàn, chống sét34BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
143Tiếp địa thòng cột BTLT20BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
144Tiếp địa ngọn hạ thế129BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
145Tiếp địa góc12BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
146Cờ tiếp địa ngọn trung thế153BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
147Cờ tiếp địa TN-1226BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
148Cờ tiếp địa TN-233BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
149Cờ tiếp địa chân cột phi 12 dài 3m180BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
150Bách 2 lỗ bắt tiếp địa138BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
151Đai móc10BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
152Gông giữ MBA treo trên cột đôi BTLT 12m dọc tuyến1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
153Cổ dề giữ MBA cột BTLT4SợiChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
154Gông giữ máy + colie chống lật2CáiChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
155Bách bắt CSV6CáiChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
156Ghế thao tác GTT-1LT.3BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
157Thang trèo13BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
158Xà néo hạ thế X2H-HT7BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
159Xà hạ thế X2HL cột đôi ngang tuyến1ThanhChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
160Xà hạ thế X2HL cột đôi dọc tuyến1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
161Xà néo cột đôi 14m ghép chữ A ngang tuyến X2H(ĐN)1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
162Xà néo hạ thế cột đôi ngang tuyến X2H(ĐN)-HT2BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
163Xà néo hạ thế lệch 3 pha XĐL3F-2L6BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
164Bách xà bắt ở chụp đầu cột (bộ 2 cái)13BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
165Bách bắt xà néo25BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
166Tăng đơ M2410BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
167Tăng đơ M2262BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
168Móc CK 11074BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
169Culie để bắt tăng đơ chống lật MBA27BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
170Trụ đỡ MBA1CáiChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
171Xà đỡ BU trên cột sắt 12m5BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
172Xà đỡ LBS trên cột sắt 12m5BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
173Xà trung thế XĐ BU (cột đơn)5BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
174Xà trung thế XĐ LBS (cột đơn)5BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
175Xà trung thế XĐ LBS (2LT)12BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
176Xà trung thế XĐ LBS (2LT14-N)4BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
177Xà trung thế XĐ BU (2LT)12BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
178Xà trung thế XĐ BU (2LT14-N)4BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
179Xà trung thế XĐ LBS (CS 12,1 ADB)8BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
180Xà trung thế XSĐ-2L (1LT)5BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
181Xà trung thế XSĐ-2L (2LT)12BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
182Xà trung thế XSĐ-2L (2LT14-N)4BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
183Xà trung thế XSĐ-2L (CS 12,1)6BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
184Xà trung thế XSĐ-2L (CS 12,1 ADB)8BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
185Xà trung thế XĐCSV-MC1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
186Xà trung thế XĐ BU (CS 12,1 ADB)8BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
187Xà trung thế XĐCSV-LBS34BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
188Tăng đơ giữ MBA cột đôi TĐMBA-2LT25BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
189Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-II-3.02BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
190Giá đỡ tủ điện cột đôi GĐTĐ-II-3.01BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
191Thanh đỡ xà đỡ MBA TĐXĐ3BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
192Xà kẹp MBA trên 2 cột LT22BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
193Culiê bắt xà sứ đỡ trên8BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
194Sàn thao tác trên 1 cột2BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
195Sàn thao tác trên 2 cột cách 2,5 mét (TBA) 122BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
196Sàn thao tác trên 2 cột cách 2,5 mét (TBA)22BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
197Sàn thao tác trên 1 cột BTLT2BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
198Collier cột đơn (1 bộ đã bao gồm 2 bulong mạ kẽm 10x300)4BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
199Tiếp địa thòng ĐZ LR-614BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
200Xà đỡ tủ điện hạ thế treo trên cột đôi BTLT 14m (ghép sát)1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
201Xà đỡ tủ hạ thế cột sắt 12.1m1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
202Xà đỡ tủ hạ thế cột sắt 14m3BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
203Cùm đỡ tủ hạ thế39BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
204Cổ dề ghép cột đôi hạ thế CDT-8511CáiChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
205Ghế thao tác trên 1 cột2BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
206Ghế thao tác GTT-1LT13BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
207Ghế thao tác GTT-2LT9BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
208Ghế thao tác GTT-2LT(N)4BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
209Ghế thao tác GTT-CS12,12BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
210Dây néo TK-35-1022BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
211Dây néo TK-50-1297BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
212Dây néo TK-50-1469BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
213Dây néo TK-50-164BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
214Dây néo TK-35100BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
215Dây néo TK-7017BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
216Dây néo TK-70-121BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
217Dây néo TK-70-141BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
218Tiếp địa 2*40-2/125BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
219Xà sứ đỡ trên cột đôi chữ A BTLT 12m1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
220Xà sứ đỡ dưới cột đôi chữ A BTLT 12m1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
221Xà cầu chì tự rơi cột đôi chữ A BTLT 12m1BộChương VĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.545885883E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309177176E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5)(bản sao có chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành tại Việt Nam (kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh)- Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại cung cấp xà, cột thép mạ kẽm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.054.746.745 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.109.493.490 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->