Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất công trình trường tiểu học CC4 thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hòa Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211247088-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu 03: Mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất công trình trường tiểu học CC4 thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hòa Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210322484
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 17:47:00 đến ngày 2021-12-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,725,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.088E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Thiết bị bàn ghế, thiết bị điện tử...).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã là phụ trách quản lý chung 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người Là cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học; đã tham gia phụ trách lắp đặt bàn ghế (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhân sự tham gia)+ 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ thông tin/điện tử, tin học, đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhân sự tham gia)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong lĩnh vực lắp đặt bàn ghế, thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhân sự tham gia)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Mua sắm lắp đặt thiết bị nội thất công trình trường tiểu học CC4 thuộc dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQGHN tại Hòa Lạc
Trường tiểu học CC4 phân khu phía Bắc - dự án ĐTXD khu tái định cư ĐHQG Hà Nội tại Hòa Lạc thuộc dự án ĐTXD ĐHQG HN tại Hòa Lạc
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần công trình Việt Pháp; Công ty TNHH tư vấn thiết kế phòng cháy chữa cháy Mạnh Cường + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thanh Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thanh Long. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Ban Xây dựng thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Số 1, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). Thẩm định E-HSMT; thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạch Thất.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
- Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng(CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị: điện tử, tin học (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV..
E-CDNT 14.3 Các thiết bị thông thường có thể thay thế bất kể lúc nào
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.682 318)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Xây Dựng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế giáo viên10bộTheo qui định tại Chương V
2Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú180chiếcTheo qui định tại Chương V
3Ghế một chỗ ngồi cho bán trú (Gỗ cao su)360chiếcTheo qui định tại Chương V
4Bảng chống lóa10chiếcTheo qui định tại Chương V
5Tủ đựng đồ dùng học sinh20chiếcTheo qui định tại Chương V
6Tủ đựng thiết bị dùng chung10chiếcTheo qui định tại Chương V
7Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy10bộTheo qui định tại Chương V
8MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 110chiếcTheo qui định tại Chương V
9Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng10bộTheo qui định tại Chương V
10Màn chiếu treo tường 70x70 inches -Cấu hình 110chiếcTheo qui định tại Chương V
11Bàn họp1ChiếcTheo qui định tại Chương V
12Ghế gấp12CáiTheo qui định tại Chương V
13Bảng công tác1chiếcTheo qui định tại Chương V
14Cây nước nóng lạnh1chiếcTheo qui định tại Chương V
15Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter1bộTheo qui định tại Chương V
16Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000-12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy1bộTheo qui định tại Chương V
17Bàn ghế giáo viên1bộTheo qui định tại Chương V
18Bảng chống lóa1chiếcTheo qui định tại Chương V
19Tủ đựng thiết bị dạy học2chiếcTheo qui định tại Chương V
20Organ giáo viên1bộTheo qui định tại Chương V
21Loa treo tường1đôiTheo qui định tại Chương V
22Dây loa40mTheo qui định tại Chương V
23Âm ly1chiếcTheo qui định tại Chương V
24Bộ thu phát tín hiệu (gồm bộ thu + 2 mic không dây)1đôiTheo qui định tại Chương V
25Giá vẽ học sinh18cáiTheo qui định tại Chương V
26Kẹp vẽ học sinh36cáiTheo qui định tại Chương V
27Bàn học sinh phòng học năng khiếu ( 2 chỗ ngồi ) (Gỗ cao su ghép)18chiếcTheo qui định tại Chương V
28Ghế học sinh phòng năng khiếu (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su)36chiếcTheo qui định tại Chương V
29MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 11chiếcTheo qui định tại Chương V
30Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1bộTheo qui định tại Chương V
31Màn chiếu treo tường 70x70 inches -Cấu hình 11chiếcTheo qui định tại Chương V
32Bàn ghế làm việc1bộTheo qui định tại Chương V
33Tủ hoặc hộp mục lục1chiếcTheo qui định tại Chương V
34Bàn đọc 2 chỗ20bộTheo qui định tại Chương V
35Ghế gỗ40chiếcTheo qui định tại Chương V
36Bàn máy tính3ChiếcTheo qui định tại Chương V
37Ghế máy tính3chiếcTheo qui định tại Chương V
38Máy tính để bàn (bao gồm cả lưu điện) - Cấu hình 23chiếcTheo qui định tại Chương V
39Giá báo, tạp chí4chiếcTheo qui định tại Chương V
40Tủ sách2chiếcTheo qui định tại Chương V
41Giá sách 2 mặt4chiếcTheo qui định tại Chương V
42Bàn ghế giáo viên1bộTheo qui định tại Chương V
43Tủ đựng thiết bị dạy học2chiếcTheo qui định tại Chương V
44Máy tính để bàn (bao gồm cả lưu điện) - Cấu hình 21chiếcTheo qui định tại Chương V
45Giá để thiết bị dạy học2bộTheo qui định tại Chương V
46Giá treo tranh ảnh2chiếcTheo qui định tại Chương V
47Bàn ghế giáo viên1bộTheo qui định tại Chương V
48Bàn học sinh phòng bộ môn Anh ( 2 chỗ ngồi ) (Gỗ cao su ghép)18chiếcTheo qui định tại Chương V
49Ghế học sinh phòng bộ môn Anh(một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su)36chiếcTheo qui định tại Chương V
50Bảng chống lóa1chiếcTheo qui định tại Chương V
51Thiết bị trả lời trắc nghiệm IRS (01 điều khiển của giáo viên và tối thiểu 35 điều khiển của học sinh)1bộTheo qui định tại Chương V
52Bảng tương tác thông minh1chiếcTheo qui định tại Chương V
53Máy tính xách tay - Cấu hình 21chiếcTheo qui định tại Chương V
54Phụ kiện máy tính xách tay1chiếcTheo qui định tại Chương V
55MÁY CHIẾU CỰ LY GẦN Cấu hình 1 cự ly gần1chiếcTheo qui định tại Chương V
56Phụ kiện lắp đặt máy chiếu cự ly gần1chiếcTheo qui định tại Chương V
57MÁY CHIẾU VẬT THỂ Cấu hình 11chiếcTheo qui định tại Chương V
58Loa treo tường1đôiTheo qui định tại Chương V
59Dây loa40mTheo qui định tại Chương V
60Âm ly1chiếcTheo qui định tại Chương V
61Bộ thu phát tín hiệu (gồm bộ thu + 2 mic không dây)1đôiTheo qui định tại Chương V
62Bàn ghế máy tính của giáo viên1BộTheo qui định tại Chương V
63Bàn máy tính18chiếcTheo qui định tại Chương V
64Ghế học sinh phòng tin học (một chỗ ngồi, 4 chân) (Gỗ cao su)36chiếcTheo qui định tại Chương V
65Bảng chống lóa1chiếcTheo qui định tại Chương V
66Bộ chia mạng2bộTheo qui định tại Chương V
67Ổn áp - 10kVA1chiếcTheo qui định tại Chương V
68Dây chia mạng200m dàiTheo qui định tại Chương V
69Tủ tài liệu1chiếcTheo qui định tại Chương V
70Phụ kiện điện cho phòng tin học1bộTheo qui định tại Chương V
71Máy tính để bàn (bao gồm cả lưu điện) - Cấu hình 219chiếcTheo qui định tại Chương V
72Tủ điều khiển điện1ChiếcTheo qui định tại Chương V
73MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 11chiếcTheo qui định tại Chương V
74Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1bộTheo qui định tại Chương V
75Màn chiếu treo tường 70x70 inches -Cấu hình 11chiếcTheo qui định tại Chương V
76MÁY IN LASER ĐEN TRẮNG Cấu hình 31chiếcTheo qui định tại Chương V
77Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều - Cấu hình 152bộTheo qui định tại Chương V
78Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy2bộTheo qui định tại Chương V
79Bàn ghế làm việc1bộTheo qui định tại Chương V
80Bảng công tác1chiếcTheo qui định tại Chương V
81Tủ tài liệu1chiếcTheo qui định tại Chương V
82Máy tính để bàn (bao gồm cả lưu điện) - Cấu hình 21chiếcTheo qui định tại Chương V
83Bàn ghế làm việc1bộTheo qui định tại Chương V
84Bàn ghế tiếp khách1bộTheo qui định tại Chương V
85Bảng công tác1chiếcTheo qui định tại Chương V
86Tủ tài liệu1chiếcTheo qui định tại Chương V
87Máy tính để bàn (bao gồm cả lưu điện) - Cấu hình 21chiếcTheo qui định tại Chương V
88Giá1chiếcTheo qui định tại Chương V
89Tủ tài liệu2chiếcTheo qui định tại Chương V
90Bàn làm việc lãnh đạo2bộTheo qui định tại Chương V
91Ghế làm việc lãnh đạo2ChiếcTheo qui định tại Chương V
92Bàn ghế tiếp khách2bộTheo qui định tại Chương V
93Bảng công tác2chiếcTheo qui định tại Chương V
94Máy tính để bàn (bao gồm cả lưu điện) - Cấu hình 22chiếcTheo qui định tại Chương V
95MÁY IN LASER ĐEN TRẮNG Cấu hình 32chiếcTheo qui định tại Chương V
96Tủ tài liệu1chiếcTheo qui định tại Chương V
97Bàn làm việc lãnh đạo1bộTheo qui định tại Chương V
98Ghế làm việc lãnh đạo1ChiếcTheo qui định tại Chương V
99Bàn ghế tiếp khách1bộTheo qui định tại Chương V
100Bảng công tác1chiếcTheo qui định tại Chương V
101Máy tính để bàn (bao gồm cả lưu điện) - Cấu hình 21chiếcTheo qui định tại Chương V
102MÁY IN LASER ĐEN TRẮNG Cấu hình 31chiếcTheo qui định tại Chương V
103Bàn ghế làm việc1bộTheo qui định tại Chương V
104Tủ thuốc1chiếcTheo qui định tại Chương V
105Tủ đựng đồ dùng1chiếcTheo qui định tại Chương V
106Bộ thiết bị y tế khám bệnh1bộTheo qui định tại Chương V
107Giường bệnh nhân ( inox)2chiếcTheo qui định tại Chương V
108Bảng đo thị lực1chiếcTheo qui định tại Chương V
109Bộ đo chiều cao, cân nặng1chiếcTheo qui định tại Chương V
110Cáng cứu thương1chiếcTheo qui định tại Chương V
111Bộ nẹp sơ cứu1bộTheo qui định tại Chương V
112Cây nước nóng lạnh1chiếcTheo qui định tại Chương V
113Phông rèm che giường bệnh15m2Theo qui định tại Chương V
114Chậu rửa1bộTheo qui định tại Chương V
115Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 2 chiều inverter1bộTheo qui định tại Chương V
116Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000-12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy1bộTheo qui định tại Chương V
117Bàn hội trường20chiếcTheo qui định tại Chương V
118Ghế hội trường40chiếcTheo qui định tại Chương V
119Bảng công tác1chiếcTheo qui định tại Chương V
120Bảng CHXHCNVN + cờ + búa liềm1chiếcTheo qui định tại Chương V
121Đầu DVD 6 số1chiếcTheo qui định tại Chương V
122Loa treo tường1đôiTheo qui định tại Chương V
123Âm ly phòng hội đồng1chiếcTheo qui định tại Chương V
124Tivi 43 inch1CáiTheo qui định tại Chương V
125Micro không dây1đôiTheo qui định tại Chương V
126Tủ bảo quản thiết bị1ChiếcTheo qui định tại Chương V
127Phông rèm trang trí sân khấu + H. trường60m2Theo qui định tại Chương V
128MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 11chiếcTheo qui định tại Chương V
129Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1bộTheo qui định tại Chương V
130Màn chiếu treo tường 70x70 inches -Cấu hình 11chiếcTheo qui định tại Chương V
131Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B) - Cấu hình 111bộTheo qui định tại Chương V
132Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 9000-12000 BTU: Khối lượng cho 1 máy1bộTheo qui định tại Chương V
133Bàn ghế tiếp khách1bộTheo qui định tại Chương V
134Cây nước nóng lạnh1chiếcTheo qui định tại Chương V
135Bàn ghế làm việc1bộTheo qui định tại Chương V
136Bàn ghế tiếp khách1bộTheo qui định tại Chương V
137Bảng công tác1chiếcTheo qui định tại Chương V
138Tủ tài liệu1chiếcTheo qui định tại Chương V
139Máy tính để bàn (bao gồm cả lưu điện) - Cấu hình 21chiếcTheo qui định tại Chương V
140Giá1chiếcTheo qui định tại Chương V
141Bàn ghế làm việc1bộTheo qui định tại Chương V
142Bảng công tác1chiếcTheo qui định tại Chương V
143Tủ tài liệu1chiếcTheo qui định tại Chương V
144Máy tính để bàn (bao gồm cả lưu điện) - Cấu hình 21chiếcTheo qui định tại Chương V
145Bàn ghế làm việc1bộTheo qui định tại Chương V
146Bảng công tác1chiếcTheo qui định tại Chương V
147Tủ tài liệu1chiếcTheo qui định tại Chương V
148Máy tính để bàn (bao gồm cả lưu điện) - Cấu hình 21chiếcTheo qui định tại Chương V
149Bàn giao nhận thực phẩm1chiếcTheo qui định tại Chương V
150Bàn sơ chế thực phẩm2chiếcTheo qui định tại Chương V
151Giá treo đa năng2chiếcTheo qui định tại Chương V
152Bộ dao inox1bộTheo qui định tại Chương V
153Thớt gỗ1chiếcTheo qui định tại Chương V
154Cân 30 kg1chiếcTheo qui định tại Chương V
155Giá để xoong nồi1chiếcTheo qui định tại Chương V
156Chậu nhôm1chiếcTheo qui định tại Chương V
157Chậu inox1chiếcTheo qui định tại Chương V
158Khay inox1chiếcTheo qui định tại Chương V
159Rổ inox1chiếcTheo qui định tại Chương V
160Bồn rửa bát1chiếcTheo qui định tại Chương V
161Vòi nước rứa bát, xoong nồi2chiếcTheo qui định tại Chương V
162Giá để các loại chất tẩy rửa…1chiếcTheo qui định tại Chương V
163Bàn chế biến thực phẩm1chiếcTheo qui định tại Chương V
164Máy xay thịt1chiếcTheo qui định tại Chương V
165Máy xay sinh tố1chiếcTheo qui định tại Chương V
166Máy cắt rau củ đa chức năng1chiếcTheo qui định tại Chương V
167Giá treo đa năng1chiếcTheo qui định tại Chương V
168Bộ dao inox1bộTheo qui định tại Chương V
169Thớt gỗ1CÁITheo qui định tại Chương V
170Xe đẩy thức ăn 2 tầng inox1chiếcTheo qui định tại Chương V
171Tủ hấp cơm công nghiệp1chiếcTheo qui định tại Chương V
172Bếp ga công nghiệp1chiếcTheo qui định tại Chương V
173Nồi inox 5 kg1chiếcTheo qui định tại Chương V
174Nồi inox 4 kg1chiếcTheo qui định tại Chương V
175Chảo inox to1chiếcTheo qui định tại Chương V
176Chảo rán to1chiếcTheo qui định tại Chương V
177Nồi gang 50 lít2chiếcTheo qui định tại Chương V
178Xe đẩy gia vị 2 tầng1chiếcTheo qui định tại Chương V
179Bình xịt cứu hỏa20chiếcTheo qui định tại Chương V
180Bàn chia cơm2chiếcTheo qui định tại Chương V
181Nồi inox 5 kg15chiếcTheo qui định tại Chương V
182Xe đẩy 1 tầng2chiếcTheo qui định tại Chương V
183Hộp nhựa to có quai xách15chiếcTheo qui định tại Chương V
184Bát, thìa100bộTheo qui định tại Chương V
185Thìa xúc cơm, canh30bộTheo qui định tại Chương V
186Tủ sấy bát1chiếcTheo qui định tại Chương V
187Chụp hút khói2chiếcTheo qui định tại Chương V
188Thùng đựng nước có vòi5chiếcTheo qui định tại Chương V
189Giá inox 3 tầng2ChiếcTheo qui định tại Chương V
190Tủ đông 400 lít1ChiếcTheo qui định tại Chương V
191Ghế cho khán đài100chiếcTheo qui định tại Chương V
192Quạt cây công nghiệp8chiếcTheo qui định tại Chương V
193Tủ đựng đồ dùng thể thao4chiếcTheo qui định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.088E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Thiết bị bàn ghế, thiết bị điện tử...).* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 - Kỹ sư chuyên ngành Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã là phụ trách quản lý chung 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 2 + 01 người Là cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học; đã tham gia phụ trách lắp đặt bàn ghế (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhân sự tham gia)+ 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ thông tin/điện tử, tin học, đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhân sự tham gia)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc (hoặc Cán bộ có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong lĩnh vực lắp đặt bàn ghế, thiết bị điện tử (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị mà nhân sự tham gia)- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->