Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công PCCC + thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công PCCC + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 18:03:00 đến ngày 2021-12-27 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,827,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.560 triệu đồng. Trong đó 2.560 triệu đồng = 2 x 1.280 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ) và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 03 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ) và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng.(Về kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tạo ren ống kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công PCCC + thiết bị PCCC Trường mầm non Hiệp Thuận 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 31/12/2020. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được hoặc giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. *. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá thuộc phần mua sắm thiết bị của gói thầu: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.642.102) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Chương V | 515 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 585 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V | 178 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 3, ngả 4 D20 | Chương V | 100 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Chương V | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 7,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu kích thước 160mm x 160mm | Chương V | 9 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 16A | Chương V | 9 | cái |
| B | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt | Chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt | Chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Chương V | 9,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 loại chống cháy | Chương V | 1.035 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 loại chống cháy | Chương V | 395 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Chương V | 1.371 | m |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Chương V | 471 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Chương V | 187 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Chương V | 110 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tín hiệu D32 (Dùng cho cáp tin hiệu báo cháy đi bên trong nhà) | Chương V | 195 | m |
| 18 | Lắp đặt ống ghen nhựa xoắn HDPE luồn dây tín hiệu D30 (Dùng cho cáp tín hiệu báo cháy đi ngầm ngoài nhà) | Chương V | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | Chương V | 8 | hộp |
| C | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.n | Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.n | Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>= 60 m.c.n | Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt rọ hút nước DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút nước DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125 | Chương V | 2 | mối |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100 | Chương V | 2 | mối |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN40 | Chương V | 1 | mối |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32 | Chương V | 1 | mối |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc rác DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn ren DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn ren DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn ren DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn ren DN25 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều ren DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều ren DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van an toàn DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp loại 100l | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Chương V | 1 | m3 |
| 28 | Kéo rải cáp cho bơm chữa cháy loại 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm cho bơm điện) | Chương V | 20 | m |
| 29 | Kéo rải cáp cho bơm diezel 1x6mm2 (cấp nguồn cho bơm diesel và công tắc áp lực) | Chương V | 120 | m |
| 30 | Kéo rải cáp cho bơm chữa cháy loại 3x6+1x4mm2 (tính cho bơm bù) | Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tín hiệu cho công tắc áp lực 2 ngưỡng 2x1,5mm2 (tính trong phòng bơm) | Chương V | 30 | m |
| 32 | Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x10mm2 (tính trong phòng bơm) | Chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa mềm D32 luồn cáp bơm (tính trong phòng bơm) | Chương V | 85 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệu (tính trong phòng bơm) | Chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN=125mm | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ DN=100mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 850x500x180mm | Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50 | Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Chương V | 12 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50 | Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50 | Chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp họng đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mm | Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20m | Chương V | 2 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen DN125; dày 4.78 mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen DN100; dày 4.0 mm | Chương V | 3,92 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65; dày 2.9 mm | Chương V | 1,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50; dày 2.6 mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN40; dày 2.5 mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN32; dày 2.3 mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống DN=125mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống thép DN=100mm | Chương V | 3,92 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống thép DN | Chương V | 1,36 | 100m |
| 56 | Lắp bích thép DN125 | Chương V | 14 | bích |
| 57 | Lắp bích thép DN100 | Chương V | 47 | bích |
| 58 | Lắp đặt măng sông thép DN65 | Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông thép DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông thép DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Chương V | 488 | bộ |
| 62 | Lắp đặt zoăng cao su DN125 | Chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt zoăng cao su DN100 | Chương V | 47 | cái |
| 64 | Lắp đặt ubol ôm ống DN65 | Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Chương V | 6 | m |
| 66 | Lắp đặt tê thép DN125 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê thép DN100 | Chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê thép thu DN100/65 | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép thu DN65/50 | Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút thép DN125 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép DN100 | Chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN65 | Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu thép DN125/100 | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch thép DN100 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN100 (bích bịt) | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép DN65 | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V | 29 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm (hộp âm tường) | Chương V | 28 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm (hộp nổi) | Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC loại 8kg | Chương V | 87 | bình |
| 83 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Chương V | 10 | lỗ |
| 84 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Chương V | 180 | m3 |
| 85 | Lấp đất, đầm chặt (đất tận dụng) | Chương V | 177 | m3 |
| 86 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụng | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Miệng khóa gang | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Bê tông lót gối đỡ trụ cứu hỏa M100, đá 4x6 | Chương V | 0,11 | m3 |
| 89 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 | Chương V | 0,28 | m3 |
| 90 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 156 | m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q = 17,5 l/s, H = 60 m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H>= 60 m.c.n | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.560 triệu đồng. Trong đó 2.560 triệu đồng = 2 x 1.280 triệu đồng.* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy trong công trình dân dụng.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ) và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 03 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công – chất lượng | 3 | ≥ 01 người có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động (chuyên ngành đào tạo phù hợp theo Nghị định 136/2020/NĐ- CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ) và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng;≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng.(Về kinh nghiệm yêu cầu tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất ít nhất 01 công trình (hạng mục công trình) thi công, lắp đặt hệ thống PCCC trong công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tạo ren ống kẽm | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy khoan | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy cắt | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy thử áp | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi