Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị cung cấp Oxy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211260556-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị cung cấp Oxy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254029 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên 2021 ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 18:31:00 đến ngày 2021-12-27 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,295,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23 tỷ đồng.- Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống khí y tế trung tâm.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. HoặcHồ sơ thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng)+ Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng:- Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản dịch thuật công chứng) đối với các hàng hóa sau: + Bồn Oxy hóa lỏng 5 m3 + Dàn hóa hơi 80 m3/giờ - Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu.2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT.- Sau khi lắp đặt, bàn giao các thiết bị và đưa vào sử dụng, nếu có sự cố hoặc hư hỏng mà không thể sử dụng, vận hành. Trong vòng 48 giờ, nhà thầu phải khắc phục, sửa chữa để đảm bảo thiết bị được hoạt động lại bình thường. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cơ khí, Xây dựng dân dụng, Điện , Điện tử y sinh;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cơ khí, Xây dựng dân dụng, Điện , Điện tử y sinh;Số người 06 trong đó có ít nhất 3 nhân sự có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động còn hiệu lựcCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị cung cấp Oxy Đề án: “Tăng cường khả năng cung ứng, sử dụng Oxy y tế cho các cơ sở điều trị bệnh nhân Covid-19“ trên địa bàn tỉnh Gia Lai 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên 2021 ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu theo quy định. - Tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu. - Giấy chứng nhận ĐKKD được chứng thực - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và các tài liệu theo Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được chứng thực. - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2021 trở về sau, mới 100%. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, vật tư lắp đặt, phần mềm). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng - Nhà thầu cam kết cung cấp, vật tư thay thế của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất ≥ 04 năm sau khi hết thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng: - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản dịch thuật công chứng) đối với các hàng hóa sau: + Bồn Oxy hóa lỏng 5 m3 + Dàn hóa hơi 80m3/giờ - Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. 2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT. - Sau khi lắp đặt, bàn giao các thiết bị và đưa vào sử dụng, nếu có sự cố hoặc hư hỏng mà không thể sử dụng, vận hành. Trong vòng 48 giờ, nhà thầu phải khắc phục, sửa chữa để đảm bảo thiết bị được hoạt động lại bình thường * Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Bồn Oxy hóa lỏng 5m3 | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Dàn hóa hơi 80m3/giờ | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao) | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Bộ điều phối khí Oxy dự phòng tự động chuyển nhánh 10 bình (2x5) (Không bao gồm bình khí Oxy) | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm | 120 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm | 130 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Nối thẳng Ø12mm | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Nối thẳng Ø22mm | 45 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Cút góc 90 Ø12mm | 45 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Cút góc 90 Ø22mm | 25 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Côn thu Ø22 – 12mm | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Tê đường kính Ø12mm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm | 230 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Bộ giá đỡ ống đồng | 30 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | HỆ THỐNG OXY BỆNH VIỆN LAO VÀ PHỔI:Kiểm định toàn bộ Hệ thống | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Bồn Oxy hóa lỏng 5m3 | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Dàn hóa hơi 80m3/giờ | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PĂH:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao) | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Bộ điều phối khí Oxy dự phòng tự động chuyển nhánh 10 bình (2x5) (Không bao gồm bình khí Oxy) | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm | 100 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm | 125 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Nối thẳng Ø12mm | 35 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Nối thẳng Ø22mm | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Cút góc 90 Ø12mm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PĂH:Cút góc 90 Ø22mm | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PĂH:Côn thu Ø22 – 12mm | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PAH:Tê đường kính Ø12mm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PĂH:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm | 215 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PĂH:Bộ giá đỡ ống đồng | 30 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PĂH:Kiểm định toàn bộ Hệ thống | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Bồn Oxy hóa lỏng 5m3 | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Dàn hóa hơi 80m3/giờ | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao) | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm | 115 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm | 120 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Nối thẳng Ø12mm | 35 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Nối thẳng Ø22mm | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Cút góc 90 Ø12mm | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Cút góc 90 Ø22mm | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Côn thu Ø22 – 12mm | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Tê đường kính Ø12mm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm | 225 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Bộ giá đỡ ống đồng | 30 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHƯ PRÔNG:Kiểm định toàn bộ Hệ thống | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Bồn Oxy hóa lỏng 5m3 | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Dàn hóa hơi 80m3/giờ | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao) | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm | 66 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm | 105 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Nối thẳng Ø12mm | 22 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Nối thẳng Ø22mm | 35 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Cút góc 90 Ø12mm | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Cút góc 90 Ø22mm | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Côn thu Ø22 – 12mm | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Tê đường kính Ø12mm | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm | 150 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Bộ giá đỡ ống đồng | 30 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK ĐOA:Kiểm định toàn bộ Hệ thống | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐĂK PƠ:Bồn Oxy hóa lỏng 5m3 | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐĂK PƠ:Dàn hóa hơi 80m3/giờ | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao) | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Bộ điều phối khí Oxy dự phòng tự động chuyển nhánh 10 bình (2x5) (Không bao gồm bình khí Oxy) | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm | 100 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm | 125 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Nối thẳng Ø12mm | 35 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Nối thẳng Ø22mm | 45 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Cút góc 90 Ø12mm | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Cút góc 90 Ø22mm | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Côn thu Ø22 – 12mm | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Tê đường kính Ø12mm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm | 120 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Bộ giá đỡ ống đồng | 30 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐAK PƠ:Kiểm định toàn bộ Hệ thống | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Bồn Oxy hóa lỏng 5m3 | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Dàn hóa hơi 80m3/giờ | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao) | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm | 120 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm | 135 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Nối thẳng Ø12mm | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Nối thẳng Ø22mm | 45 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Cút góc 90 Ø12mm | 35 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Cút góc 90 Ø22mm | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Côn thu Ø22 – 12mm | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Tê đường kính Ø12mm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm | 145 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Bộ giá đỡ ống đồng | 30 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐỨC CƠ:Kiểm định toàn bộ Hệ thống | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Bồn Oxy hóa lỏng 5m3 | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Dàn hóa hơi 80m3/giờ | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao) | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm | 150 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm | 150 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Nối thẳng Ø12mm | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Nối thẳng Ø22mm | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Cút góc 90 Ø12mm | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Cút góc 90 Ø22mm | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Côn thu Ø22 – 12mm | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Tê đường kính Ø12mm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm | 280 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Bộ giá đỡ ống đồng | 30 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHÚ THIỆN:Kiểm định toàn bộ Hệ thống | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Bồn Oxy hóa lỏng 5m3 | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Dàn hóa hơi 80m3/giờ | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao) | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm | 120 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm | 150 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Nối thẳng Ø12mm | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Nối thẳng Ø22mm | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Cút góc 90 Ø12mm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Cút góc 90 Ø22mm | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Côn thu Ø22 – 12mm | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Tê đường kính Ø12mm | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm | 250 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Bộ giá đỡ ống đồng | 30 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | HỆ THỐNG OXY TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN AN KHÊ:Kiểm định toàn bộ Hệ thống | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 148 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Bồn Oxy hóa lỏng 5m3 | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 149 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Dàn hóa hơi 80m3/giờ | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 150 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Bộ điều áp ổn định 4-5 bar | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 151 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Đầu ra khí Oxy chuẩn DIN (khẩu Oxy) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 152 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Bộ điều chỉnh lưu lượng (lưu lượng kế kèm bình làm ẩm) | 26 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 153 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Hộp van kèm báo động khu vực 1 loại khí Oxy | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 154 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Rắc cắm nhanh chuẩn DIN (Kết nối máy thở, máy trị liệu Oxy dòng cao) | 3 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Ống đồng y tế Ø12mm, độ dày ≥ 0,7mm | 120 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 156 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Ống đồng y tế Ø22mm độ dày ≥ 0,9mm | 170 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 157 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Nối thẳng Ø12mm | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 158 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Nối thẳng Ø22mm | 60 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 159 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Cút góc 90 Ø12mm | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 160 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Cút góc 90 Ø22mm | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 161 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Côn thu Ø22 – 12mm | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 162 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Tê đường kính Ø12mm | 26 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 163 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Ghen nhựa (40x60x2.000)mm | 275 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 164 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Bộ giá đỡ ống đồng | 30 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 165 | HỆ THỐNG OXY TTYT HUYỆN AYUNPA:Kiểm định toàn bộ Hệ thống | 1 | Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Bệnh viện Tâm thần kinh:Bình chứa loại 40 lít | 20 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Bệnh viện YDCT và PHCN:Bình chứa loại 40 lít | 30 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Bệnh viện 331:Bình chứa loại 40 lít | 50 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Trung tâm Y tế huyện Ia Grai:Bình chứa loại 40 lít | 30 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Trung tâm Y tế huyện Ia Grai:Bình chứa loại 8 lít | 10 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Trung tâm Y tế huyện Ia Pa: Bình chứa loại 40 lít | 30 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Trung tâm Y tế huyện Ia Pa: Bình chứa loại 8 lít | 10 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Trung tâm Y tế huyện Krông Pa: Bình chứa loại 40 lít | 30 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Trung tâm Y tế huyện Krông Pa: Bình chứa loại 8 lít | 10 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Trung tâm Y tế huyện Kbang:Bình chứa loại 40 lít | 40 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Trung tâm Y tế huyện Kbang:Bình chứa loại 8 lít | 10 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Trung tâm Y tế huyện Kông Chro:Bình chứa loại 40 lít | 25 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Trung tâm Y tế huyện Kông Chro:Bình chứa loại 8 lít | 10 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh:Bình chứa loại 40 lít | 30 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Trung tâm Y tế huyện Chư Pưh:Bình chứa loại 8 lít | 10 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Trung tâm Y tế huyện Chư Sê:Bình chứa loại 40 lít | 45 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Trung tâm Y tế huyện Chư Sê:Bình chứa loại 8 lít | 10 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Trung tâm Y tế thành phố Pleiku:Bình chứa loại 40 lít | 20 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Trung tâm Y tế huyện Mang Yang:Bình chứa loại 40 lít | 30 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Trung tâm Y tế huyện Mang Yang:Bình chứa loại 8 lít | 10 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Tuyến xã:Bình chứa loại 40 lít | 220 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Tuyến xã: Bình chứa loại 8 lít | 220 | Bình | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Bộ đồng hồ Oxy kèm bình làm ẩm | 900 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23 tỷ đồng.- Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống khí y tế trung tâm.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. HoặcHồ sơ thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng)+ Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng:- Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản dịch thuật công chứng) đối với các hàng hóa sau: + Bồn Oxy hóa lỏng 5 m3 + Dàn hóa hơi 80 m3/giờ - Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu.2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT.- Sau khi lắp đặt, bàn giao các thiết bị và đưa vào sử dụng, nếu có sự cố hoặc hư hỏng mà không thể sử dụng, vận hành. Trong vòng 48 giờ, nhà thầu phải khắc phục, sửa chữa để đảm bảo thiết bị được hoạt động lại bình thường. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cơ khí, Xây dựng dân dụng, Điện , Điện tử y sinh;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 5 | 2 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 6 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Cơ khí, Xây dựng dân dụng, Điện , Điện tử y sinh;Số người 06 trong đó có ít nhất 3 nhân sự có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện ATLĐ và Vệ sinh lao động còn hiệu lựcCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai webform trên Hệ thống) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi