Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260507-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211223734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 18:39:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,093,807,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28142E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.166.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ (bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất>= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng:>= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu:
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích:>= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: >= 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (từ nguồn bán đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Quảng Châu (địa chỉ: trụ sở UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng (Địa chỉ: Số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hiến Nam, thành phố Hưng yên, Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra dự toán điều chỉnh xây dựng công trình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Asia (Địa chỉ: Tổ 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Quảng Châu (địa chỉ: trụ sở UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân xã Quảng Châu (địa chỉ: trụ sở UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Toan (địa chỉ: trụ sở UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân xã Quảng Châu (địa chỉ: trụ sở UBND xã Quảng Châu, xã Quảng Châu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT LK - 01; LK - 02
1Đào bùn đặc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,0441100m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V của E-HSMT44,935m3
3Xúc bùn đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,4935100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,4935100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp IChương V của E-HSMT4,4935100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT4,4801100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT40,3209100m3
8Đào bùn đặc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,0957100m3
9Xúc bùn đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,0957100m3
10Mua đất để đắp bờ chắn cátChương V của E-HSMT840,807m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT7,6437100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,0957100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp IChương V của E-HSMT1,0957100m3/1km
14Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công đất C2 (10%KL)Chương V của E-HSMT15,47161m3
15Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đất C2 (80%KL)Chương V của E-HSMT1,3924100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,471100m3
17Làm lớp đá đệm móng đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT11,06m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT16,59m3
19Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước, hố gaChương V của E-HSMT0,3631100m2
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT36,2556m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT158,9848m2
22Ván khuôn gỗ xà mũChương V của E-HSMT0,7646100m2
23Bê tông xà mũ bê tông M200#, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,0771m3
24Ván khuôn tấm đan rãnh, hố gaChương V của E-HSMT0,3787100m2
25Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M250#, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,9806m3
26Cốt thép tấm đan rãnh, hố gaChương V của E-HSMT7,548100kg
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT111,631cấu kiện
28Mua tấm Composite đậy nắp hố gaChương V của E-HSMT5cái
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT51 cấu kiện
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,5471100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp IChương V của E-HSMT1,5471100m3/1km
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,80051m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0187100m2
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,4312m3
35Mua hố thu nước mặt và hố ga ngăn mùi hợp khối đúc sẫnChương V của E-HSMT5cái
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT51cấu kiện
37Lắp đặt cút nhựa PVC D300mmChương V của E-HSMT10cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC DN 315x9,2Chương V của E-HSMT0,2100m
39Đắp đất hố ga thu nướcChương V của E-HSMT3,4738m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,058100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp IChương V của E-HSMT0,058100m3/1km
42Ván khuôn lót móng bó vỉa hèChương V của E-HSMT0,2976100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,9512m3
44Ván khuôn thép Block bó vỉaChương V của E-HSMT1,0965100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V của E-HSMT8,0341m3
46Lắp đặt Block bó vỉaChương V của E-HSMT148,78m
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,2437100m2
48Bê tông tấm đan rãnh tam giác, M250#, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,0308m3
49Lắp đặt rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT40,615m2
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT8,46711m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,2714100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,171m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,4778m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,00571m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,039100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,3686m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,8723m3
58Ốp gạch thẻ KT:24x6cmChương V của E-HSMT18,76m2
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,2297m3
60Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V của E-HSMT0,4683100m3
61Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cmChương V của E-HSMT0,4683m2
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT12,56911m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,1312100m3
64Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2m - Cấp đất IChương V của E-HSMT38,8764100m
65Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng cốngChương V của E-HSMT5,6498m3
66Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácChương V của E-HSMT0,334100m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,1256m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT20,3227m3
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1974tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2842tấn
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT6,3766m3
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1500mmChương V của E-HSMT251 đoạn ống
73Xây thành vòm cống cong bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,8858m3
74Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT16,5133m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT57,0005m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,707m2
77Ván khuôn lắp hố gaChương V của E-HSMT0,0377100m2
78Cốt thép tấm đan rãnh, hố gaChương V của E-HSMT2,932100kg
79Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M250#, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,3638m3
80Ván khuôn gỗ xà mũChương V của E-HSMT0,0102100m2
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,1096m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
83Mua tấm lắp Composite đậy nắp hố gaChương V của E-HSMT1cái
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT11 cấu kiện
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6755100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,5814100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IChương V của E-HSMT0,5814100m3/1km
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,93141m3
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0838100m3
90Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,9804100m
91Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT7,1647m3
92Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT6,4674m3
93Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,6819m3
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,9525m2
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0063100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0868100m3
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp IChương V của E-HSMT0,0868100m3/1km
98Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,8782100m3
99Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,758m3
100Đào bóc phong hóa bằng thủ công- Cấp đất IChương V của E-HSMT4,8171m3
101Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,4335100m3
102Đào khuôn đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT23,25841m3
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2669100m3
104Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,4024100m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2763100m3
106Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,4861100m3
107Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT1,4864100m3
108Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,9303100m3
109Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT7,1275100m2
110Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h (tạm tính khoảng cách trạm trộn đến công trình là 25 km)Chương V của E-HSMT1,1725100tấn
111Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7TChương V của E-HSMT1,1725100tấn
112Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TChương V của E-HSMT1,1725100tấn
113Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT7,1275100m2
114Mua đất để đắp bờ chắn cátChương V của E-HSMT623,865m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT5,6715100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,69100m3
117Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IChương V của E-HSMT1,69100m3/1km
118Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgChương V của E-HSMT2cấu kiện
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT LK - 03
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,8944100m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V của E-HSMT32,1597m3
3Xúc bùn đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,216100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,216100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,216100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,3197100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT29,8774100m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0919100m3
9Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,01021m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2m - Cấp đất IChương V của E-HSMT6,5475100m
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT6,5475m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT11,64m3
13Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,6527m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,092100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp IChương V của E-HSMT0,092100m3/1km
16Mua đất để đắp bờ chắn cátChương V của E-HSMT540,078m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT4,9098100m3
18Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công đất C2 (10%KL)Chương V của E-HSMT8,74261m3
19Đào móng rãnh thoát nước bằng máy đất C2 (90%KL)Chương V của E-HSMT0,7869100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2668100m3
21Đệm đá dăm lót móng đá 2x4Chương V của E-HSMT6,6381m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT9,9571m3
23Ván khuôn gỗ rãnh thoát nước, hố gaChương V của E-HSMT0,2179100m2
24Xây rãnh thoát nước, hố ga VXM M75# bằng gạch đặc không nung 6x10x21Chương V của E-HSMT19,2041m3
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT93,268m2
26Ván khuôn gỗ xà mũChương V của E-HSMT0,4589100m2
27Bê tông xà mũ bê tông M200#, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,6474m3
28Ván khuôn tấm đan rãnh, hố gaChương V của E-HSMT0,2273100m2
29Bê tông tấm đan rãnh, hố ga M250#, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,1897m3
30Cốt thép tấm đan rãnh, hố gaChương V của E-HSMT3,969100kg
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT671cấu kiện
32Mua tấm Compsite đậy nắp hố gaChương V của E-HSMT3cái
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT31 cấu kiện
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,8743100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp IChương V của E-HSMT0,8743100m3/1km
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,32021m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0062100m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,1725m3
39Mua hố thu nước mặt và hố ga ngăn mùi hợp khối đúc sẫnChương V của E-HSMT2cái
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
41Lắp đặt cút nhựa PVC D300mmChương V của E-HSMT4cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC D300Chương V của E-HSMT0,08100m
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,3895m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0294100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km tiếp theo, đất cấp IChương V của E-HSMT0,0294100m3/1km
46Ván khuôn lót móng bó vỉa hèChương V của E-HSMT0,1368100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,7356m3
48Ván khuôn thép Block bó vỉaChương V của E-HSMT0,504100m2
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V của E-HSMT3,6931m3
50Lắp đặt Block bó vỉaChương V của E-HSMT68,39m
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,1026100m2
52Bê tông tấm đan rãnh tam giác, M250#, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,8549m3
53Lắp đặt rãnh tam giác, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT17,0975m2
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,83141m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1228100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,9824m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,0262m3
58Đắp cát tạo phẳngChương V của E-HSMT19,849m3
59Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V của E-HSMT0,1985100m3
60Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,3cmChương V của E-HSMT0,1985m2
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,00291m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0195100m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,1843m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,4362m3
65Ốp gạch thẻ KT:24x6cmChương V của E-HSMT9,38m2
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,1149m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28142E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.166.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình (hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương)- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ ATLĐ (bán chuyên trách) 1 Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất>= 1,5 kW1
2 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng:>= 70 kg2
3 Máy đào một gầu thể tích gầu: 1
4 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng: >=8,5 tấn1
5 Máy trộn bê tông dung tích:>= 250 lít2
6 Máy ủi Sẵn sàng phục vụ thi công1
7 Ô tô tự đổ trọng tải: >= 5 T1
8 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->