Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 19:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu sử dụng đất tại vị trí trường THCS Thị trấn Ba Tri và ngân sách tỉnh hỗ trợ (Ngân sách tỉnh hỗ trợ phần chi phí XD phòng học và các phòng chức năng, với số tiền 15 tỷ đồng từ KHĐT công tr |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 19:32:00 đến ngày 2021-12-24 19:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,701,038,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.551E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):[1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V= 3.000.000.000 VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= 9.000.000.000 VNĐ). Trong đó X = N x V.[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm, cung cấp...thiết bị, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 48 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học: Chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học hoặc điện - điện tử (1 người); Chuyên ngành công nghệ chế biến lâm sản (1 người); Có hợp đồng lao độngKèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng: Chuyên ngành điện - điện tử trở lên (≥1 người); Chuyên ngành thiết kế trang trí nội ngoại thất hoặc Mộc xây dựng và trang trí nội thất trở lên (≥1 người); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phục vụ Trường THCS Thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri - Hạng mục: Mua sắm trang thiết bị phục vụ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu sử dụng đất tại vị trí trường THCS Thị trấn Ba Tri và ngân sách tỉnh hỗ trợ (Ngân sách tỉnh hỗ trợ phần chi phí XD phòng học và các phòng chức năng, với số tiền 15 tỷ đồng từ KHĐT công tr |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu hoặc nhãn mác sản phẩm của hàng hóa. b) Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. c) Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian qui định của nhà sản xuất. Nhà thầu (kể cả thành viên liên danh) phải có cam kết các nội dung a, b, c nêu trên. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. - Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp vật tư linh kiện cho hàng hóa (thiết bị điện, điện tử) trong thời gian tối thiểu 05 năm của nhà thầu. - Có diễn giải quy trình tiếp nhận sửa chữa, bảo hành, bảo trì; - Có kế hoạch tập huấn, hướng dẫn chi tiết cho đơn vị sử dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri; Địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh (gồm: 01 bàn + 02 ghế) | 220 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên (gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 14 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bảng viết (bảng từ) | 18 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Giá để đồ dùng | 18 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn ghế làm việc (gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn Oval (gồm: 01 bàn + 12 ghế) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Giường ngủ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bảng viết (bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Giá để đồ dùng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Kệ sách 5 ngăn | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bảng viết (bảng từ) | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Giá để đồ dùng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bàn ghế (gồm: 01 bàn biro 2 thùng + 01 ghế) | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn Oval phòng hiệu trưởng (gồm: 01 bàn + 06 ghế) | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bảng ghi chú (bảng từ loại nhỏ) | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bàn ghế phòng họp: (gồm: 01 bàn + 02 ghế) | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bảng viết (bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bàn ghế làm việc (gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tủ y tế | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Giường ngủ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn ghế làm việc (gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn ghế làm việc (gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bàn ghế học sinh (gồm: 01 bàn + 02 ghế) | 40 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bảng viết (bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Giá để đồ dùng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tủ mục lục 24 ô kéo cấp 2 | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Kệ sách 5 ngăn | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bàn ghế làm việc (gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Giường ngủ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bàn ghế giáo viên (gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bàn thí nghiệm học sinh | 23 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Ghế thí nghiệm học sinh | 46 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ quạt hút khí độc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bảng viết (bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tủ hotte | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bàn ghế giáo viên (gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bàn thí nghiệm học sinh | 23 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Ghế thí nghiệm học sinh | 46 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bộ quạt hút khí độc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bảng viết (bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Tủ hotte | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Kệ 5 ngăn | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bàn ghế giáo viên (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bàn thí nghiệm học sinh | 23 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Ghế thí nghiệm học sinh | 46 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bảng viết (bảng từ) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Kệ 5 ngăn | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bàn Oval phòng hiệu trưởng (gồm: 01 bàn + 06 ghế) | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Bàn ghế học sinh (gồm: 01 bàn + 02 ghế) | 20 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bàn ghế giáo viên (Gồm: 01 bàn + 01 ghế) | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Máy tính để bàn | 39 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Máy tính xách tay | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Máy photocopy | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Tivi 65 Inch | 6 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Đàn organ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Máy in 02 mặt | 7 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Máy điều hòa không khí 2 cục - treo tường | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Ổn áp 5KVA | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Hệ thống âm thanh | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Loa | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Micro không dây | 4 | Cặp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Tủ + Cáp | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Màn hình tương tác thông minh | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.551E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):[1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V= 3.000.000.000 VNĐ) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= 9.000.000.000 VNĐ). Trong đó X = N x V.[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm, cung cấp...thiết bị, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 48 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chính | 2 | Có trình độ đại học: Chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học hoặc điện - điện tử (1 người); Chuyên ngành công nghệ chế biến lâm sản (1 người); Có hợp đồng lao độngKèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | Có trình độ Cao đẳng: Chuyên ngành điện - điện tử trở lên (≥1 người); Chuyên ngành thiết kế trang trí nội ngoại thất hoặc Mộc xây dựng và trang trí nội thất trở lên (≥1 người); Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi