Gói thầu: Gói thầu số 01-22MS.SCL Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ 05 công trình sửa chữa lớn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260717-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 01-22MS.SCL Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ 05 công trình sửa chữa lớn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211260709
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-17 21:07:00 đến ngày 2021-12-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,415,002,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62250425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.501.983 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.473.505.949 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng trong 3 năm trở lại đây ( 2018; 2019; 2020 ) với hàng hoá chính sau: Dây nhôm trần lõi thép; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC; Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV; Cột BTLT; Đầu cốt; Ghíp bọc hạ thế; Chuỗi cách điện thủy tinh; Sứ đứng; Hòm công tơ; ATM MCB 1 pha ; ATM MCB 3 pha; Xà sắt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.501.983 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.471.505.949 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Và hoàn thành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư.. Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-22MS.SCL Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ 05 công trình sửa chữa lớn năm 2022
Công trình Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022; Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022; Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022; Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3; Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 10, 11, Gia Trung 1, 2, 3, 4, 5, Giai lạc 3, 4
15 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22454 767; Fax: 024.35252 063 ; Số điện thoại hotline: 1900.1288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.22454 767 Fax: 024.35252 063 Số điện thoại hotline: 1900.1288 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng & dịch vụ Điện Việt, địa chỉ: P305 chung cư A5 đường Nguyễn Cảnh Dị, P. Định Công, Q. Hoàng Ma, TP. Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22454 767 Fax: 024.35252 063 Số điện thoại hotline: 1900.1288 + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22454 767 Fax: 024.35252 063 Số điện thoại hotline: 1900.1288 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22454 767 Fax: 024.35252 063 Số điện thoại hotline: 1900.1288


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22454 767; Fax: 024.35252 063 ; Số điện thoại hotline: 1900.1288


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. Đối với các VTTB chính sau: Dây nhôm trần lõi thép; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC; Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV; Cột BTLT; Đầu cốt; Ghíp bọc hạ thế; Chuỗi cách điện thủy tinh; Sứ đứng; Hòm công tơ; ATM MCB 1 pha ; ATM MCB 3 pha. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các VTTB chính sau: Dây nhôm trần lõi thép; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC; Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV; Cột BTLT; Đầu cốt; Ghíp bọc hạ thế; Chuỗi cách điện thủy tinh; Sứ đứng; Hòm công tơ; ATM MCB 1 pha ; ATM MCB 3 pha; Xà sắt. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện Lực Mê Linh – địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội, Điện thoại: 024.22454 767; Fax: 024.35252 063 ; Số điện thoại hotline: 1900.1288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Thịnh – Giám đốc Công ty Điện Lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, Thôn Nội Đồng, Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22454 767 Fax: 024.35252 063
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch vật tư- Công ty Điện Lực Mê Linh Địa chỉ: Khu TT hành chính huyện Mê Linh, Thôn Nội Đồng, Xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22454 767 Fax: 024.35252 063 Số điện thoại hotline: 1900.1288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu – Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Số điện thoại hotline: 1900.1288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm269mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm263mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
3Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)563bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
4Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần)72bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
5Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (2 bát+phụ kiện dây AC trần)199bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
6Sứ đứng 24kV+ty260bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
7Ống bọc cách điện 150-240mm2176mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
8Kẹp quai ép63cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
9Kẹp Hotline63cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
10Đầu cốt M35126cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
11Đầu cốt AM50 1lỗ63cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
12Ghíp nhôm 3 bu lông A25-24084cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
13Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây 240mm2188dâyChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
14Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây 50mm26dâyChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
15Ống bọc cách điện 50-120mm221mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình : Đại tu đường dây 22kV lộ 472E1.36 năm 2022
16Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm24.795mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm236mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
18Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm21.138mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
19Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)407bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
20Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần)66bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
21Kẹp quai ép36cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
22Kẹp Hotline36cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
23Đầu cốt M3572cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
24Đầu cốt AM7042cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
25Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240380cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
26Đầu cốt AM50 1lỗ9cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
27Đai thép không gỉ444,6mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
28Khóa đai342cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
29Sứ đứng 24kV+ty344bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
30Ống bọc cách điện 150-240mm225mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
31Ống bọc cách điện 50-120mm2236mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
32Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây 240mm223dâyChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
33Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây 50mm23dâyChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
34Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây 70mm250dâyChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
35Biển báo số cột và an toàn156cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
36Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người3cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
37Biến báo tên dao3cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
38Biển: Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người3cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu đường dây 22kV lộ 473E1.36 năm 2022
39Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Nối bích26cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
40Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích20cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
41Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích2cộtChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
42Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm26.890mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
43Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm22.178mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
44Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm224mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
45Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC trần)144bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
46Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (6 bát+phụ kiện dây AC trần)9bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
47Sứ đứng 24kV+ty200bộChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
48Ống bọc cách điện 50-120mm2177,8mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
49Kẹp quai ép24cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
50Kẹp Hotline24cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
51Đầu cốt M3548cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
52Đầu cốt AM50 1lỗ42cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
53Ghíp nhôm 3 bu lông A25-240243cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
54Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây 50mm218cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
55Dây buộc định hình cổ sứ đứng cho dây 70mm211cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
56Đai thép không gỉ245,7mChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
57Khóa đai189cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
58Đầu cốt AM7012cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
59Biển báo số cột và an toàn42cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
60Biển: Cấm trèo! Điện áp cao nguy hiểm chết người5cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
61Biến báo tên dao5cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
62Biển: Cấm lại gần! Điện áp cao nguy hiểm chết người5cáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu các nhánh rẽ Đ.D.K 22kV cấp điện các TBA năm 2022
63Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm23.106,8MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
64Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm288,2MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
65Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2404MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
66Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm23.245MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
67Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2580MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
68Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2600MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
69Hộp phân dây composit207CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
70Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit517CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
71Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit49CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
72MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít1.714CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
73MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít46CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
74MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài3CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
75Đầu cốt AM70960CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
76Đầu cốt AM353.052CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
77Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M61.524CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
78Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm1.207MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
79Sứ quả bàng1.207QuảChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
80Khóa đai1.632CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
81Đai thép không gỉ1.632MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
82Băng dính cách điện283cuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
83Đề can tên khách hàng công tơ 1 pha1.726CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
84Đề can tên khách hàng công tơ 3 pha49CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
85Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn (2.58kg/bộ)572,76KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
86Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn (3.18kg/bộ)321,18KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
87Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đúp (5.72kg/bộ)131,56KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
88Xà gánh 2H4 CT cột LT đúp X2H4-2LT (17.28kg/bộ)172,8KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
89Xà gánh 3H4 CT cột LT đúp X3H4-2LT ( 21.36kg/bộ)85,44KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
90Xà gánh 2H4 CT cột LT đơn X2H4-1LT ( 15.62kg/bộ)859,1KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
91Xà gánh 3H4 CT cột LT đơn X3H4-1LT (19.70kg/bộ)512,2KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
92Xà gánh 2H3F CT cột LT đơn X2H3F-1LT ( 14.26kg/bộ)85,56KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
93Xà gánh 2H4 CT cột H đơn X2H4-1H ( 14.1kg/bộ)1.424,1KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
94Xà gánh 3H4 CT cột H đơn X3H4-1H ( 18.18kg/bộ)981,72KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
95Xà gánh 2H3F CT cột H đơn X2H3F-1H ( 12.74kg/bộ)38,22KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
96Xà đỡ dây sau công tơ cột H đúp (4.52kg/bộ)45,2KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
97Xà gánh 2H3F CT cột LT đúp X2H3f-2LT (15.92kg/bộ)31,84KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
98Xà gánh 3H3F CT cột LT đúp X3H3f-2LT ( 19.32kg/bộ)38,64KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
99Xà gánh 2H4 CT cột H đúp X2H4-2H ( 15.76kg/bộ)78,8KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
100Xà gánh 3H4 CT cột H đúp X3H4-2H ( 19.84kg/bộ)39,68KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
101Xà gánh 3H3F CT cột LT đơn X3H3F-1LT (17.66kg/bộ)17,66KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
102Xà gánh 2H3F CT cột H đúp X2H3f-2H ( 14.4kg/bộ)14,4KgChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
103Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm23.259,8MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
104Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2120,6MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
105Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm23.425MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
106Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2585MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
107Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2687,5MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
108Hộp phân dây Composit125CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
109Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit492CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
110Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit66CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
111MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít1.803CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
112MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít59CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
113MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài9CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
114Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M61.509CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
115Đầu cốt AM701.100CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
116Đầu cốt AM353.584CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
117Dây thép bọc nhựa ĐK 1.5 mm1.246MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
118Sứ quả bàng1.246QuảChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
119Khóa đai1.363CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
120Đai thép không gỉ1.363MétChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
121Băng dính cách điện279cuộnChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
122Đề can tên khách hàng CT 1 Pha1.811CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
123Đề can tên khách hàng CT 3 Pha67CáiChi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương VCông trình: Đại tu hòm công tơ sau các TBA Chi Đông 7, 7KFW, 9, Gia Thượng 3, 5, Đất dịch vụ thôn đồng, Thôn Đồng 1, 2, 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62250425E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.501.983 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.473.505.949 VNĐ. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng trong 3 năm trở lại đây ( 2018; 2019; 2020 ) với hàng hoá chính sau: Dây nhôm trần lõi thép; Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC; Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV; Cột BTLT; Đầu cốt; Ghíp bọc hạ thế; Chuỗi cách điện thủy tinh; Sứ đứng; Hòm công tơ; ATM MCB 1 pha ; ATM MCB 3 pha; Xà sắt.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.501.983 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.471.505.949 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu sẵn sàng kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… của hàng hóa trong thời gian 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Và hoàn thành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư.. Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->