Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng tuyến 1 (đoạn từ lý trình Km0+266 đến cuối tuyến), tuyến 2 và tuyến 3; Lát hè đường, dải cây xanh trên hè tuyến 1 (đoạn từ lý trình Km0+266 đến đầu tuyến 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 22:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng tuyến 1 (đoạn từ lý trình Km0+266 đến cuối tuyến), tuyến 2 và tuyến 3; Lát hè đường, dải cây xanh trên hè tuyến 1 (đoạn từ lý trình Km0+266 đến đầu tuyến 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-17 22:20:00 đến ngày 2021-12-27 22:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,355,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5532672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.106534E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên trong đó phải có hạng mục công trình lát hè đường và điện chiếu sáng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc 7.248.580.000 VNĐ; (hai công trình giao thông đường bộ cấp III, quy mô mỗi công trình ≥ 7.248.580.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.248.580.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc cầu đường hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc văn bản giao nhiệm vụ kèm theo xác nhận chủ đầu tư về công trình đã làm chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III hoàn thành trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình chiếu sáng công cộng cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc 02 công trình chiếu sáng công cộng cấp III hoàn thành trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng đô thị hoặc ngành điện hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình chiếu sáng công cộng cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc 02 công trình chiếu sáng công cộng cấp III hoàn thành trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động công trình tương tự(1): ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu tự hành > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt, lực ép ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng chiều cao làm việc ≥ 11m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng tuyến 1 (đoạn từ lý trình Km0+266 đến cuối tuyến), tuyến 2 và tuyến 3; Lát hè đường, dải cây xanh trên hè tuyến 1 (đoạn từ lý trình Km0+266 đến đầu tuyến 2) Đầu tư xây dựng đường vào nhà hát dân ca quan họ Bắc Ninh (đoạn từ nối tiếp đường Lạc Long Quân qua nhà hát đến đường bê tông thôn Hữu Chấp, xã Hòa Long, thành phố Bắc Ninh) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động trong lĩnh vực xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, trong đó lĩnh vực hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng mà không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu, nhà thầu sẽ bị coi là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh
địa chỉ: Số 6, Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3822 470 - Fax: 0222 3822 492. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh - Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hè đường | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 3,06 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 10,689 | 100m3 |
| 3 | Đắp hè đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1,165 | 100m3 |
| 4 | Đắp ta luy đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất tận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1,163 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch hè gạch bê tông xi măng giả đá cường độ cao M300 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 8.190,84 | m2 |
| 6 | Thi công lớp móng cát đen gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 4,095 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót hè M150 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 256,961 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót hè | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 5,692 | 100m2 |
| 9 | Lát gạch BTXM giả đá cường độ cao M300, gạch dẫn hướng KT 30x30x5cm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2.553,47 | m2 |
| 10 | Lát gạch BTXM giả đá cường độ cao M300, gạch dừng bước KT 30x30x5cm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 11,34 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1,074 | m3 |
| 12 | Bó vỉa vị trí đường dốc bằng tấm bê tông đúc sẵn 10x26x100cm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 42 | m |
| B | BỒN CÂY CÂY HÈ: | |||
| 1 | Đào móng bồn cây trên hè | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 9,697 | 1m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hố móng | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1,749 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 1,104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng bồn cây M100 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 14,536 | m3 |
| 5 | Bó bồn cây xanh đường bằng tấm BTXM giả đá cường độ cao M300, KT 15x10x100cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 950 | m |
| 6 | Cây Bàng Đài Loan (D 10-12cm) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 106 | cây |
| 7 | Thảm Cỏ Khôn | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2.251,76 | m2 |
| 8 | Cây Tùng Tháp (D2-2.5cm) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 49 | cây |
| 9 | Cây Trà Là (D5-7cm) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 246 | cây |
| 10 | Cây Ngâu Cầu (H >=1.2m) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 112 | cây |
| 11 | Cây Hoa Giấy | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 54 | cây |
| 12 | Viền nguyệt quế (H>=0,3m, 4cây/m) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 8.614,8 | cây |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 0,541 | m³ |
| 2 | Đào móng cột đèn | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2,387 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cột đèn, móng tủ điện | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 6,194 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng M200 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 154,224 | m³ |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 128 | bộ |
| 6 | Khung móng tủ M16x200x500x500 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Đào rãnh cáp | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 9,066 | 100m³ |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.5m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 3.780 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 82,41 | 100m |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 8,159 | 100m³ |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 49,6 | m³ |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 8,159 | 100m³ |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 2 | Làm tiếp địa T1C-2,5 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 129 | 1 bộ |
| 3 | Làm tiếp địa lặp lại T4C-1,5 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác liền cần đơn 11m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 128 | 1 cột |
| 5 | Lắp choá đèn Led 180W, ở độ cao 11m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 128 | 1 choá |
| 6 | Làm đầu cáp khô 3x35+1x25mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 2 | 1 đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cáp khô 3x25+1x16mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 258 | 1 đầu cáp |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 38,72 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 20,58 | 100m |
| 11 | Dây đồng trần M10 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 6.722 | m |
| 12 | Rải dây đồng trần M10 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 67,22 | 100m |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 262 | 1 đầu cáp |
| 14 | Đánh số cột thép | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 12,9 | 10 cột |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 128 | 1 bảng |
| 16 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đèn | Theo Chương V của E-HSMT và HSTKBVTC được duyệt | 15,36 | 100m |
| E | HẠNG MỤC DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Không thấp hơn 5%* (A+B+C+D) | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5532672E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.106534E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên trong đó phải có hạng mục công trình lát hè đường và điện chiếu sáng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc 7.248.580.000 VNĐ; (hai công trình giao thông đường bộ cấp III, quy mô mỗi công trình ≥ 7.248.580.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.248.580.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc cầu đường hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc văn bản giao nhiệm vụ kèm theo xác nhận chủ đầu tư về công trình đã làm chỉ huy trưởng và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần xây dựn | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III hoàn thành trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình chiếu sáng công cộng cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc 02 công trình chiếu sáng công cộng cấp III hoàn thành trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng đô thị hoặc ngành điện hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình chiếu sáng công cộng cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hoặc 02 công trình chiếu sáng công cộng cấp III hoàn thành trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động công trình tương tự(1): ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (Scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.+ Văn bản giao nhiệm vụ, xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh cấp công trình của công trình đã tham gia.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động là hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,45 m3 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. | 1 |
| 2 | Cần cẩu tự hành > 2,5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250L | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, lực ép ≥ 5 Tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. | 1 |
| 7 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. | 1 |
| 8 | Xe nâng chiều cao làm việc ≥ 11m | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng), giấy chứng nhận hiệu chuẩn đối với thiết bị thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi