Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211260996-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211260981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 08:58:00 đến ngày 2021-12-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,459,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công sửa chữa cửacống hoặc thi công làm mớicửa cống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.042.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi hoặc ngành khác có liênquan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNT hạngIII hoặc đã trực tiếp tham gia Thicông ít nhất 01 công trình từ cấpIII hoặc 02 công trình từ cấp IVcùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngànhcơ khí hoặc ngành khác phù hợpvới công việc của gói thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4m3 ≤ V ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô 20 T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Mài thép
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa cửa cống Rạch Cá, lan can, cầu thang, cầu công tác, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁNH CỬA
1Gia công cánh cửa (VL phụ)2,4577tấn
2Cung cấp thép tấm dày 6mm - SS4000,0728tấn
3Cung cấp thép tấm dày 8mm - SS4002,3327tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10mm - SS4000,0062tấn
5Cung cấp thép tấm dày 12mm - SS4000,0265tấn
6Cung cấp thép tròn ø150 - SS4000,0196tấn
7Cung cấp bulong M24x100 + 2Đai + đệm - SS4008bộ
8Cung cấp đai ốc câm M14x40 - SS40028bộ
9Cung cấp vít chìm M14x50 - SS40028bộ
10Cung cấp gioăng cao su là dày 8mm9,184m2
11Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van ≤10 (tấn)2,4577tấn
B CÔNG TÁC KHÁC
1Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa-Sử dụng cát81,2482m2
2Phun phủ kẽm nóng81,2482m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ81,2482m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép2,4577tấn
5Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị2,4577tấn
6Bốc xuống máy và thiết bị2,4577tấn
7Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị2,4577tấn
C LAN CAN DÀN VAN
1Gia công lan can (VL phụ)0,27tấn
2Cung cấp thép ống ø60,5x2mm mạ kẽm0,1489tấn
3Cung cấp thép ống ø34x1,5mm mạ kẽm0,0618tấn
4Cung cấp thép tấm dày 10 mạ kẽm0,0478tấn
5Cung cấp thép tròn ø34 mạ kẽm0,0115tấn
6Cung cấp bulong M14x200108bộ
7Cung cấp keo cấy thép Fischer FIS EB 390S6tuýp
8Lắp dựng lan can0,27tấn
D CẦU THANG DÀN VAN
1Gia công cầu thang (VL phụ)1,2366tấn
2Cung cấp thép hình L200x200x15 mạ kẽm0,906tấn
3Cung cấp thép hình L75x50x6 mạ kẽm0,1795tấn
4Cung cấp thép ống ø60x2,3mm mạ kẽm0,0269tấn
5Cung cấp thép ống ø60x2mm mạ kẽm0,0348tấn
6Cung cấp thép tròn ø34 mạ kẽm0,0895tấn
7Cung cấp bulong M14x20016bộ
8Cung cấp keo cấy thép Fischer FIS EB 390S1tuýp
9Lắp dựng cầu thang1,2366tấn
10Bê tông lót bệ đỡ cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB400,2m3
11Bê tông bệ đỡ cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,8m3
E HÀNG RÀO BẢO VỆ
1Gia công hàng rào lưới thép345m2
2Cung cấp thép tròn ø5 mạ kẽm1,0978tấn
3Cung cấp thép hộp (40x40x4)mm mạ kẽm3,0793tấn
4Cung cấp thép ống ø60,5x2mm mạ kẽm0,4699tấn
5Cung cấp thép tấm dày 4 mạ kẽm0,0742tấn
6Cung cấp cùm omega Ø65mm630cái
7Cung cấp bulong M10x100420bộ
8Cung cấp bulong M8x251.260bộ
9Lắp dựng khung rào345m2
10Bê tông trụ chân cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,772m3
11Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,578m3
12Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75, PCB4046,85m2
13Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)10,8286m3
14Ván khuôn trụ chân cột0,5544100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, đà kiềng0,8578100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc0,803100m2
17Lắp dựng cốt thép trụ chân cột, ĐK ≤10mm0,2529tấn
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm0,9345tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm0,7049tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm3,6353tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0297tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,0297tấn
23Cẩu tách cấu kiện bê tông cọc99cấu kiện
24Đóng cọc (15x15) trên mặt đất, đất cấp I, đóng ngập đất4,95100m
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB4010,7225m3
26Trát tường trong dày 5cm, vữa XM M75, PCB40214,45m2
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1062100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0637100m3
29Gia công cửa cổng4,875m2
30Cung cấp thép tròn ø5 mạ kẽm0,0305tấn
31Cung cấp thép hộp (40x40x4)mm mạ kẽm0,1338tấn
32Cung cấp thép tròn ø20 mạ kẽm0,003tấn
33Cung cấp bản lề cối ø30mm12cái
34Lắp dựng cửa cổng4,875m2
35Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB406,4m3
36Ván khuôn móng cọc tiêu0,576100m2
37Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,16m3
38Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK = 6mm0,0576tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK = 8mm0,144tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu0,324100m2
41Sơn cọc tiêu65,76m2
42Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I100m3
43Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công80cái
F SƠN DÀN VAN, LAN CAN CẦU
1Đánh xờm bề mặt bê tông88,924m2
2Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ88,924m2
G TẤM LÁT
1Bê tông tấm lát, bê tông M250, đá 1x2, PCB4028,4m3
2Ván khuôn tấm lát0,852100m2
3Lắp dựng cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mm1,6202tấn
4Vữa lót, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40240,12m2
5Rải vải địa kỹ thuật2,84100m2
6Đá dăm 4x628,4m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm0,24100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.189E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độphức tạp: Có cùng loại côngtrình tương tự hoặc cao hơncủa gói thầu đang xét thuộccông trình Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn có côngviệc thi công sửa chữa cửacống hoặc thi công làm mớicửa cống.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.042.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng côngtrình 1 - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi hoặc ngành khác có liênquan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sátthi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNT hạngIII hoặc đã trực tiếp tham gia Thicông ít nhất 01 công trình từ cấpIII hoặc 02 công trình từ cấp IVcùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự.33
2 Cán bộ kỹthuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngànhcơ khí hoặc ngành khác phù hợpvới công việc của gói thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệm côngviệc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ V ≤ 0,8m3 Đào đất1
2 Cần trục ô tô 20 T Cẩu hàng1
3 Máy khoan 4,5 KW Khoan thép1
4 Máy hàn 23 KW Hàn cốt thép2
5 Máy cắt uốn thép 5 KW Cắt uốn thép1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông1
7 Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW Đầm bê tông1
8 Máy mài 1,0 KW Mài thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->