Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211248159-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211248111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-14 20:51:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,238,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 06 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bịTối thiểu 02 Cán bộ-01 kỹ sư cơ khí-01 kỹ sư tin học hoặc điện – điện tửĐã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ( Lắp đặt thiết bị thang máy)(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Chu Văn An (260 Thụy Khuê)
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậpE-HSMT, Đánh giá E-HSDT : Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế + Thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I năm 2021để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ( không nợ thuế) ( scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) - Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; Kèm theo là bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng năm 2018, 2019, 2020 về xây dựng hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế. + Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020; Kèm theo là bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng năm 2018, 2019, 2020 về xây dựng hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH
B *PHẦN PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V768,304m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V788,248m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tá kỹ thuật tại chương V3.073,216m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tá kỹ thuật tại chương V3.152,992m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tá kỹ thuật tại chương V1.589,2332m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V4,4273m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,161100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,161100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tá kỹ thuật tại chương V0,161100m3
C *PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V768,304m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V121,954m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V334,34m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V331,954m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tá kỹ thuật tại chương V768,304m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tá kỹ thuật tại chương V788,248m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V4.451,29m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V3.331,47m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V1.589,2332m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V72,245100m2
D HẠNG MỤC MÁI KÍNH
1Gia công dầm máiMô tá kỹ thuật tại chương V1,3849tấn
2Sơn tĩnh điện hệ khung đỡ mái kínhMô tá kỹ thuật tại chương V1,3849tấn
3Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tá kỹ thuật tại chương V1,3849tấn
4Khoan cấy thép vào cấu kiện bê tông, kích thước lỗ khoan D24x200mmMô tá kỹ thuật tại chương V48lỗ khoan
5Thanh căng chuyên dụng D24 (4m/thanh)Mô tá kỹ thuật tại chương V6Bộ
6Sản xuất, lắp đặt chân nhện loại 4 tay, inox 304Mô tá kỹ thuật tại chương V33Bộ
7Sản xuất, lắp dựng thanh U15x15x1,0 kẹp đầu kính với hệ khung thép, inox 304Mô tá kỹ thuật tại chương V18,05md
8Sản xuất, lắp dựng mái kính an toàn 12,38mm, dán phản quang màu xanh nước biểnMô tá kỹ thuật tại chương V36,3584m2
9Bơm kéo Silicon chống thấmMô tá kỹ thuật tại chương V18,05md
E CẢI TẠO THANG MÁY, TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
F *PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V28,9007m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tá kỹ thuật tại chương V7,5100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V1,1357m3
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tá kỹ thuật tại chương V3341 lỗ khoan
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25mm, chiều sâu khoan 20cmMô tá kỹ thuật tại chương V1501 lỗ khoan
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0386100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0765tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3534tấn
9Đổ bê tông đáy hố thang máy, đổ thủ công, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V4,2323m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V0,1264100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1062tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0441tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,4045tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V1,3341m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0104tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1657tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V0,0312100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V0,198m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,2333100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,05100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,05100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V0,05100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1171m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tá kỹ thuật tại chương V0,1164100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0745tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V0,6153m3
G *PHẦN KẾT CẤU
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,115tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,5731tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,6787tấn
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,9485100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V6,0192m3
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V1,3422100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,4174tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,141tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,0628tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V16,3178m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1779100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,5736tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V2,6684m3
H *PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V32,9261m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V202,2265m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V28,43m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V5,278m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V11,9367m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V30,4m
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V45,645m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V202,2265m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tá kỹ thuật tại chương V35,8775m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V13,647m2
11Lát nền, sàn bằng đá granit kim sa, tiết diện đá Mô tá kỹ thuật tại chương V12,7835m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên kim sa mau den vào tường có chốt bằng inoxMô tá kỹ thuật tại chương V13,33m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tá kỹ thuật tại chương V22,478m2
14Đắp phào đá Granit màu vàng đậmMô tá kỹ thuật tại chương V28,55m
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tá kỹ thuật tại chương V8,12m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tá kỹ thuật tại chương V5,3245m2
17Lát nền, sàn, kích thước Gạch Coto 400x400Mô tá kỹ thuật tại chương V8,12m2
18Lan can inox 304, sơn tĩnh điện màu ghiMô tá kỹ thuật tại chương V11,5md
19Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, nhôm Thái Việt dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tá kỹ thuật tại chương V2,8m2
20Cửa thoát hiểm, khung inoxMô tá kỹ thuật tại chương V0,585m2
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tá kỹ thuật tại chương V1hộp
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tá kỹ thuật tại chương V75m
26Lắp đặt dây đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V75m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tá kỹ thuật tại chương V5m
28Lắp đặt dây đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V5m
29Lắp đặt dây đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V15m
30Lắp đặt dây đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V10m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tá kỹ thuật tại chương V5m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tá kỹ thuật tại chương V10m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tá kỹ thuật tại chương V25m
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
36Tháo dỡ lan can gỗMô tá kỹ thuật tại chương V12,8m
37Phá dỡ nền gạch lá nemMô tá kỹ thuật tại chương V14,9175m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V3,2435m3
39Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tá kỹ thuật tại chương V1,0094m3
40Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tá kỹ thuật tại chương V10,0936m2
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0727100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0727100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tá kỹ thuật tại chương V0,0727100m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V4,1247m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V21,5995m2
46Làm lan can inox 304 đường dốc cao 350mmMô tá kỹ thuật tại chương V13m
I *PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tá kỹ thuật tại chương V7,3213tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V32,5736tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tá kỹ thuật tại chương V18,8375m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemMô tá kỹ thuật tại chương V1.430,18m2
5Tháo tấm lợp tônMô tá kỹ thuật tại chương V1,7654100m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V1,261100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V1,261100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tá kỹ thuật tại chương V1,261100m3
J *PHẦN CẢI TẠO
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan 10cmMô tá kỹ thuật tại chương V1.0091 lỗ khoan
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan 12cmMô tá kỹ thuật tại chương V81 lỗ khoan
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D24mm, chiều sâu khoan 25cmMô tá kỹ thuật tại chương V321 lỗ khoan
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tá kỹ thuật tại chương V1,0859100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3713tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,5881tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V0,7181tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tá kỹ thuật tại chương V5,9725m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tá kỹ thuật tại chương V5,8867100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V1,3544tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V3,76tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tá kỹ thuật tại chương V2,2631tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V52,7756m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,1877100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,6279tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tá kỹ thuật tại chương V2,8152m3
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V11,8864m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V85,226m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V66,458m2
20Gia công dầm máiMô tá kỹ thuật tại chương V0,4104tấn
21Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tá kỹ thuật tại chương V0,4104tấn
22Gia công xà gồ thépMô tá kỹ thuật tại chương V0,9025tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tá kỹ thuật tại chương V0,9025tấn
24Sơn tĩnh điện hệ kết cấu thép máiMô tá kỹ thuật tại chương V1,3129tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tá kỹ thuật tại chương V83,644m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V1.144m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V200,2988m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V10,208m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V1.354,5068m2
30Làm lớp bê tông bọt, tỷ trọng khi khô 600kg/m3, cường độ chịu nén 1,5MPAMô tá kỹ thuật tại chương V199,1145m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V0,3083tấn
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tá kỹ thuật tại chương V1.532,93m2
33Quét màng bitum chống thấm dày 3mm, khò lửa dán (Lemax 3mmPE-APP hoặc tương đương)Mô tá kỹ thuật tại chương V1.532,93m2
34Lát nền, sàn, kích thước Gạch coto 400x400, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V1.430,18m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tá kỹ thuật tại chương V102,75m2
36Gia công lan canMô tá kỹ thuật tại chương V5,2412tấn
37Sơn tĩnh điện lan can thépMô tá kỹ thuật tại chương V5,2412tấn
38Lắp dựng lan can sắtMô tá kỹ thuật tại chương V205,5m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tá kỹ thuật tại chương V13,452m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tá kỹ thuật tại chương V1,3241100m2
41Mái kính đường dẫn vào khu sinh vật cảnh, kính an toàn dày 12,38mm, dán phản quang màu xanh nước biểnMô tá kỹ thuật tại chương V27,8888m2
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tá kỹ thuật tại chương V0,32100m
43Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tá kỹ thuật tại chương V8cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tá kỹ thuật tại chương V16cái
45Đai kẹp giữ ốngMô tá kỹ thuật tại chương V24Cái
K *HÀNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V120,0355m2
2làm sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tá kỹ thuật tại chương V665,2757m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tá kỹ thuật tại chương V129,7783m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V120,035m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V785,31m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V129,7783m2
L *CỔNG
1Cạo rỉ các kết cấu thépMô tá kỹ thuật tại chương V96,8288m2
2Tháo dỡ tấm ốp cổngMô tá kỹ thuật tại chương V147,48m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tá kỹ thuật tại chương V96,8288m2
4Ốp tấm hợp kim nhôm mặt dựng Aluminum dày 3mm vào mái cổngMô tá kỹ thuật tại chương V147,48m2
5Sản xuất, lắp dựng chữ inox gương vàng cao 300 + khung xươngMô tá kỹ thuật tại chương V1Bộ
6Sản xuất, lắp dựng bảng đèn LED ngoài trời kích thước 320x160mm, công suất 650-800 w/m2Mô tá kỹ thuật tại chương V1Bộ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0333100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0333100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tá kỹ thuật tại chương V0,0333100m3
M CẢI TẠO THANG BỘ
N *PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tá kỹ thuật tại chương V530,9975m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1062100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,1062100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tá kỹ thuật tại chương V0,1062100m3
O *CẢI TẠO
1Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V355,3875m2
2Lát đá kim sa đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V220,85m2
P THIẾT BỊ
1Thang máy tải trọng 750kg, 5 điểm dừngMô tá kỹ thuật tại chương V1Thang
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 06 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.31
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.22
4 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị 2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bịTối thiểu 02 Cán bộ-01 kỹ sư cơ khí-01 kỹ sư tin học hoặc điện – điện tửĐã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ( Lắp đặt thiết bị thang máy)(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật1
2 Máy cắt uốn cắt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1
3 Máy đầm bàn 1kW Theo yêu cầu kỹ thuật1
4 Máy đầm cóc Theo yêu cầu kỹ thuật1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy hàn 23 KW Theo yêu cầu kỹ thuật1
7 Máy trộn bê tông 250l Theo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy trộn vữa 80l Theo yêu cầu kỹ thuật1
9 Ô tô tự đổ 5T Theo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->