Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211248159-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211248111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-14 20:51:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,238,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 06 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bịTối thiểu 02 Cán bộ-01 kỹ sư cơ khí-01 kỹ sư tin học hoặc điện – điện tửĐã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ( Lắp đặt thiết bị thang máy)(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Tiểu học Chu Văn An (260 Thụy Khuê) 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I năm 2021để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ( không nợ thuế) ( scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) - Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu dưới đây: + Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; Kèm theo là bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng năm 2018, 2019, 2020 về xây dựng hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế. + Báo cáo kiểm toán độc lập năm 2018, 2019, 2020; Kèm theo là bản chụp Hóa đơn thanh toán cho các hợp đồng năm 2018, 2019, 2020 về xây dựng hoặc có xác nhận doanh thu của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| B | *PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 768,304 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 788,248 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.073,216 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.152,992 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.589,2332 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,4273 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,161 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,161 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,161 | 100m3 |
| C | *PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 768,304 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 121,954 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 334,34 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 331,954 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 768,304 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 788,248 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4.451,29 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.331,47 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.589,2332 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 72,245 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC MÁI KÍNH | |||
| 1 | Gia công dầm mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3849 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện hệ khung đỡ mái kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3849 | tấn |
| 3 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3849 | tấn |
| 4 | Khoan cấy thép vào cấu kiện bê tông, kích thước lỗ khoan D24x200mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | lỗ khoan |
| 5 | Thanh căng chuyên dụng D24 (4m/thanh) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt chân nhện loại 4 tay, inox 304 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33 | Bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng thanh U15x15x1,0 kẹp đầu kính với hệ khung thép, inox 304 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,05 | md |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng mái kính an toàn 12,38mm, dán phản quang màu xanh nước biển | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,3584 | m2 |
| 9 | Bơm kéo Silicon chống thấm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,05 | md |
| E | CẢI TẠO THANG MÁY, TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| F | *PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,9007 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,5 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1357 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 334 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25mm, chiều sâu khoan 20cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 150 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0765 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3534 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đáy hố thang máy, đổ thủ công, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,2323 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1264 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1062 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0441 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4045 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3341 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0104 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1657 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,198 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2333 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1171 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0745 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6153 | m3 |
| G | *PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,115 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5731 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6787 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9485 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,0192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3422 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4174 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,141 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,0628 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,3178 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1779 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5736 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,6684 | m3 |
| H | *PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,9261 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 202,2265 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,43 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,278 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,9367 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,4 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,645 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 202,2265 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,8775 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,647 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá granit kim sa, tiết diện đá | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,7835 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên kim sa mau den vào tường có chốt bằng inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,33 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,478 | m2 |
| 14 | Đắp phào đá Granit màu vàng đậm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 28,55 | m |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,12 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,3245 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Coto 400x400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,12 | m2 |
| 18 | Lan can inox 304, sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,5 | md |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, nhôm Thái Việt dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,8 | m2 |
| 20 | Cửa thoát hiểm, khung inox | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,585 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,8 | m |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,9175 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,2435 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0094 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,0936 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,1247 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,5995 | m2 |
| 46 | Làm lan can inox 304 đường dốc cao 350mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | m |
| I | *PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,3213 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,5736 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,8375 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.430,18 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7654 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,261 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,261 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,261 | 100m3 |
| J | *PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D14mm, chiều sâu khoan 10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.009 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan 12cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D24mm, chiều sâu khoan 25cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0859 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3713 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5881 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7181 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,9725 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,8867 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3544 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,76 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,2631 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 52,7756 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1877 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6279 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,8152 | m3 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,8864 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 85,226 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 66,458 | m2 |
| 20 | Gia công dầm mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4104 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4104 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9025 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,9025 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện hệ kết cấu thép mái | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3129 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 83,644 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.144 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200,2988 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,208 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.354,5068 | m2 |
| 30 | Làm lớp bê tông bọt, tỷ trọng khi khô 600kg/m3, cường độ chịu nén 1,5MPA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 199,1145 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3083 | tấn |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.532,93 | m2 |
| 33 | Quét màng bitum chống thấm dày 3mm, khò lửa dán (Lemax 3mmPE-APP hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.532,93 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch coto 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.430,18 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 102,75 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,2412 | tấn |
| 37 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,2412 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 205,5 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,452 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,3241 | 100m2 |
| 41 | Mái kính đường dẫn vào khu sinh vật cảnh, kính an toàn dày 12,38mm, dán phản quang màu xanh nước biển | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27,8888 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 45 | Đai kẹp giữ ống | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| K | *HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120,0355 | m2 |
| 2 | làm sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 665,2757 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 129,7783 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120,035 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 785,31 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 129,7783 | m2 |
| L | *CỔNG | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,8288 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm ốp cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 147,48 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,8288 | m2 |
| 4 | Ốp tấm hợp kim nhôm mặt dựng Aluminum dày 3mm vào mái cổng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 147,48 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng chữ inox gương vàng cao 300 + khung xương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng bảng đèn LED ngoài trời kích thước 320x160mm, công suất 650-800 w/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0333 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0333 | 100m3 |
| M | CẢI TẠO THANG BỘ | |||
| N | *PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 530,9975 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1062 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1062 | 100m3 |
| O | *CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 355,3875 | m2 |
| 2 | Lát đá kim sa đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 220,85 | m2 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy tải trọng 750kg, 5 điểm dừng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | Thang |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm gần đây ( 2018,2019,2020) Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và thiết bị các công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu ( Xem chi tiết tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Cán bộ kỹ thuật :- Tối thiểu 06 Cán bộ kỹ thuật: công trình có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư xây dựng;+ 01 Kiến trúc sư+ 01 kỹ sư cấp thoát nước;+ 01 kỹ sư điện;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường trên phải Có tài liệu chứng minh sau đây:1. Bản sao công chứng có dấu chứng thực bằng cấp chuyên môn,2. Bản sao công chứng có dấu chứng thực chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách lắp đặt thiết bịTối thiểu 02 Cán bộ-01 kỹ sư cơ khí-01 kỹ sư tin học hoặc điện – điện tửĐã tham gia tối thiểu 02 hợp đồng tương tự về lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu ( Lắp đặt thiết bị thang máy)(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao bằng cấp chuyên môn,hồ sơ năng lực kinh nghiệm của cá nhân) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80l | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi