Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211250323-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-15 16:57:00 đến ngày 2021-12-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,026,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2040356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4080712E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.618.832.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.237.665.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên; Đã có kinh nghiệm công tác thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu, có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà học đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Nghi Phong, xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau(đính kèm lên hệ thống): Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của E-HSDT: năng lực (nhân sự, thiết bị, tài chính), kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. – Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vũ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2020 của nhà thầu. (Lưu ý: Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An;
- Địa chỉ: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghi Phong; xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần NHD Nghệ An; Số 01, hẻm 2, ngõ 55, đường Trần Tấn, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594 554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHÍNH 1( Phá dỡ công trình cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 672,892 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,4469 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40,22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông - Kết cấu cột dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,5721 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 78,1946 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 133,5429 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng - nền sân mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 317 | m2 |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép - Sân mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6164 | tấn |
| 9 | Di chuyển và trồng lại cây xoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cây |
| B | HẠNG MỤC CHÍNH 2 (Nhà học đa năng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,1476 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 97,3415 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 36,3484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,3656 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0821 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,7708 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,4156 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 72,6395 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 73,9832 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32,7574 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,6079 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,9568 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,1623 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,1755 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,9422 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,9554 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,1666 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 58,2243 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,481 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3657 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3861 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5962 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,6211 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,5897 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,0912 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,1424 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,8161 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,3656 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9253 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,2259 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,5266 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,2796 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,3418 | tấn |
| 35 | bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 66,8352 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,513 | 100m2 |
| 37 | cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20,4808 | tấn |
| 38 | bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 160,2137 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,5835 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,6769 | m3 |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3458 | tấn |
| 42 | cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5853 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2869 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,3128 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,8515 | m3 |
| 46 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,7004 | tấn |
| 47 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,3124 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4034 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 50 | Bê tông móng , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,3134 | m3 |
| 51 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2051 | tấn |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0995 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung , xây tường thẳng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,8846 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung , xây tường thẳng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4554 | m3 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26,5356 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,734 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15,042 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 61 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0943 | 100m2 |
| 62 | Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,4184 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,8697 | m3 |
| 65 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,0577 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 90,1638 | m2 |
| 67 | Trát vẩy tường trang trí bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,6485 | m2 |
| 68 | Sơn trang trí màu đỏ cho bồn hoa sau khi đã trát vẩy tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,6485 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 67,5153 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 67,5153 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 39,4695 | m2 |
| 72 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,322 | m2 |
| 73 | Làm rãnh nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 135,47 | m |
| 74 | Đổ đất trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,464 | m3 |
| 75 | Lan can inox cho ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,52 | m |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40,795 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 79,825 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 79,825 | m2 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26,55 | m2 |
| 81 | Lắp đặt lan can cầu thang bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,675 | m |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 77,9632 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 80,7653 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,5584 | m3 |
| 85 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,8148 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 38,4384 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 78,37 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,0546 | m3 |
| 89 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7,1597 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10,1794 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2.368,1374 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 684,7572 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 111,929 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.251,3 | m2 |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 406,746 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 214,635 | m |
| 97 | Xoi rãnh thu D50 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 122,8 | m |
| 98 | Lắp đặt ống xả tràn D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 59,5 | cái |
| 99 | Cung cấp lắp đặt ống xuyên dầm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 100 | Trát vẩy tường trang trí mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 63,0624 | m2 |
| 101 | Sơn trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 63,0624 | m2 |
| 102 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 223,0762 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3.052,88 | m2 |
| 104 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 58,9128 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.192,3872 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3.560,5172 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 796,679 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.098,6438 | m2 |
| 109 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 34,816 | m2 |
| 110 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,756 | m2 |
| 111 | Đắp chữ biển hiệu, khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 58,9128 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 209,808 | m2 |
| 114 | Keo trám khe gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40,74 | m |
| 115 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 37,73 | m2 |
| 116 | Cung cấp lắp đặt bàn đá lavabo bao gồm khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,568 | m2 |
| 117 | Cung cấp lắp đặt lan can inox cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 56,045 | m |
| 118 | Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 70,2 | m2 |
| 119 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 120 | Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 121 | Lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 93,6 | m2 |
| 122 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,42 | m2 |
| 123 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 158,815 | m2 |
| 124 | Nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Nẹp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 35,5 | m |
| 127 | Gia công xà gồ thép 40x80x2.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,736 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,736 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 171,9864 | m2 |
| 130 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6,8105 | 100m2 |
| 131 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 88,24 | md |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 575,556 | m2 |
| 133 | Dàn giáo >3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12,8832 | 100m2 |
| 134 | Dàn giáo ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 23,4702 | 100m2 |
| 135 | Ốp trần bóng led - d300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 136 | Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 90 | bộ |
| 137 | Bộ ty treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 180 | bộ |
| 138 | Máng đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 90 | bộ |
| 139 | Đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Quạt điện: Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 141 | Quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 144 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 146 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50 | hộp |
| 147 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.960 | m |
| 148 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 390 | m |
| 149 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 159 | hộp |
| 150 | MCCB 125A 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | MCCB 75A 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | MCCB 10A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | MCB-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 154 | MCB-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | MCB-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 156 | MCB-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 157 | Dây dẫn 3x 25 +1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 158 | Dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 159 | Dây dẫn 2 x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 305 | m |
| 160 | Dây dẫn 2 x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 118 | m |
| 161 | Dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.620 | m |
| 162 | Dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3.240 | m |
| 163 | Máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Đèn tín hiệu xanh vàng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Cầu chì ống 220V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Thanh cài đồng 80x5 - L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện 800x600x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện 600x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 171 | Tủ điện phòng từ 6-15 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 172 | Dây CU.PVC 1x1.5mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2.400 | m |
| 173 | Dây CU.PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 305 | m |
| 174 | Dây CU.PVC 1x2.5mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 118 | m |
| 175 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | chiếc |
| 176 | Bình chữa cháy ABC Model MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 12 | chiếc |
| 177 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | chiếc |
| 178 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | chiếc |
| 179 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | chiếc |
| 180 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình cát đường ống đặt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 182 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18,36 | m3 |
| 183 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22, chặn cáp 5V/1md | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 340 | viên |
| 184 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC-3x35+25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 89 | m |
| 185 | Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | cọc |
| 186 | Rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 187 | Dây đồng nhiều sợi nối từ hệ tiếp địa đến tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17 | m |
| 188 | Bản đồng 400x150x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11 | mối |
| 190 | Kim thu sét D16 dài 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 191 | Dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 192 | Dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 127 | m |
| 193 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 194 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 195 | Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 196 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 197 | Bu lông đai ốc M10 Dài 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 198 | Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 199 | Đào móng , đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,848 | m3 |
| 200 | Đắp đất K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1685 | 100m3 |
| 201 | Lắp đặt ống PP.R D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống PP.R D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống PP.R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 204 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 206 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt T nhựa , đường kính 20x20x15mm ( 1 đầu ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút măng sông nhựa nhôm, đường kính cút 20/15mm (1 đầu ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 48/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 214 | Lắp đặt rắc co nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 217 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 218 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 219 | Đắp đất rãnh đặt ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 19,44 | m3 |
| 220 | Lắp ống nhựa PP.R D27 đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 225 | Lắp đặt Y nhựa 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 226 | Lắp đặt Y nhựa 76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 227 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 228 | Lắp đặt chếch nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 68 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 231 | Côn nhựa 76/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 232 | Côn nhựa 76/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 233 | Côn nhựa 90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 234 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 235 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 236 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lưới nước thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 238 | Van xả cặn D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 241 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 243 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 244 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 245 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 248 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 249 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 250 | Máy bơm 1.5kw; H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,556 | 100m |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 253 | Lắp đặt chếch D30-135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 254 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 255 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 256 | Nẹp ống + đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 240 | bộ |
| C | HẠNG MỤC CHÍNH 3 (Sân và Mương) | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,221 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 14,1957 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 22,9383 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 199,3694 | m2 |
| 5 | Đắp cát K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9471 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 31,57 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 315,7 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 315,7 | m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,8679 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,9011 | tấn |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,2754 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 43,3667 | m3 |
| 16 | Lắp đặt nắp gang 800x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2040356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4080712E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.618.832.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.237.665.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên; Đã có kinh nghiệm công tác thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu, có chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥10T | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. | 2 |
| 7 | Khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,5KW | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5KW | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. | 2 |
| 12 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi