Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211250323-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211250173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-15 16:57:00 đến ngày 2021-12-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,026,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2040356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4080712E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.618.832.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.237.665.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên; Đã có kinh nghiệm công tác thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu, có chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà học đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Nghi Phong, xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN , địa chỉ: Số nhà 01, hẻm 2, ngõ 55, đường Trần Tấn, xã Hưng Lộc, thành phố VInh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Kiến trúc Quang Vinh; Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nghi Lộc; Công ty Cổ phần NHD Nghệ An; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghi Lộc


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN , địa chỉ: Số nhà 01, hẻm 2, ngõ 55, đường Trần Tấn, xã Hưng Lộc, thành phố VInh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau(đính kèm lên hệ thống): Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của E-HSDT: năng lực (nhân sự, thiết bị, tài chính), kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. – Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vũ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2020 của nhà thầu. (Lưu ý: Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi Bên mời thầu yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghi Phong; xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần NHD Nghệ An; Số 01, hẻm 2, ngõ 55, đường Trần Tấn, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594 554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHÍNH 1( Phá dỡ công trình cũ)
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT672,892m2
2Tháo dỡ kết sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,4469tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT40,22m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông - Kết cấu cột dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17,5721m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT78,1946m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT133,5429m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng - nền sân mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT317m2
8Lắp dựng kết cấu thép - Sân mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,6164tấn
9Di chuyển và trồng lại cây xoàiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8cây
B HẠNG MỤC CHÍNH 2 (Nhà học đa năng)
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,1476100m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT97,3415m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT36,3484m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,3656100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0821tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,7708tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,4156tấn
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT72,6395m3
9Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT73,9832m3
10Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT32,7574m3
11Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,6079m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,9568100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,341tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,1623tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,1755m3
16Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,9422100m3
17Đắp đất K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,9554100m3
18Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,1666100m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT58,2243m3
20Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,481100m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3657tấn
22Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3861tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,5962tấn
24Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,6211tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,5897tấn
26Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,0912tấn
27Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,1424m3
28Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,8161m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,3656100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,9253tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,2259tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,5266tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,2796tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,3418tấn
35bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT66,8352m3
36Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,513100m2
37cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20,4808tấn
38bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT160,2137m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,5835100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,6769m3
41Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3458tấn
42cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,5853tấn
43Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2869tấn
44Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,3128tấn
45Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,8515m3
46Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,7004tấn
47Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,3124tấn
48Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4034100m2
49Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,092m3
50Bê tông móng , M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,3134m3
51Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2051tấn
52Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0168tấn
53Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0995100m2
54Xây gạch đất sét nung , xây tường thẳng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,8846m3
55Xây gạch đất sét nung , xây tường thẳng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4554m3
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,5356m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19,734m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19,2m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,042m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,824m3
61Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0943100m2
62Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5cấu kiện
63Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,4184m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11,8697m3
65Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,0577m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT90,1638m2
67Trát vẩy tường trang trí bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT22,6485m2
68Sơn trang trí màu đỏ cho bồn hoa sau khi đã trát vẩy tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT22,6485m2
69Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT67,5153m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT67,5153m2
71Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT39,4695m2
72Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19,322m2
73Làm rãnh nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT135,47m
74Đổ đất trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,464m3
75Lan can inox cho ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT13,52m
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT40,795m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT79,825m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT79,825m2
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,891m3
80Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,55m2
81Lắp đặt lan can cầu thang bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9,675m
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT77,9632m3
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT80,7653m3
84Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,5584m3
85Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,8148m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT38,4384m3
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT78,37m3
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8,0546m3
89Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,1597m3
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,1794m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2.368,1374m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT684,7572m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT111,929m2
94Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.251,3m2
95Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT406,746m
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT214,635m
97Xoi rãnh thu D50 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT122,8m
98Lắp đặt ống xả tràn D27Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT59,5cái
99Cung cấp lắp đặt ống xuyên dầm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT32cái
100Trát vẩy tường trang trí mặt tiền, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT63,0624m2
101Sơn trang trí mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT63,0624m2
102Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT223,0762m2
103Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3.052,88m2
104Cung cấp lắp đặt trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT58,9128m2
105Bả bằng bột bảMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.192,3872m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3.560,5172m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT796,679m2
108Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.098,6438m2
109Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT34,816m2
110Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,756m2
111Đắp chữ biển hiệu, khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2bộ
112Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT58,9128m2
113Ốp tường trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT209,808m2
114Keo trám khe gạchMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT40,74m
115Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT37,73m2
116Cung cấp lắp đặt bàn đá lavabo bao gồm khungMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,568m2
117Cung cấp lắp đặt lan can inox cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT56,045m
118Lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT70,2m2
119Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17,01m2
120Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT58,5m2
121Lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT93,6m2
122Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11,42m2
123Hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT158,815m2
124Nắp thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1bộ
125Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1bộ
126Nẹp khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT35,5m
127Gia công xà gồ thép 40x80x2.1Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,736tấn
128Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,736tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT171,9864m2
130Lợp mái tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,8105100m2
131Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT88,24md
132Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT575,556m2
133Dàn giáo >3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,8832100m2
134Dàn giáo ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT23,4702100m2
135Ốp trần bóng led - d300Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT48bộ
136Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT90bộ
137Bộ ty treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT180bộ
138Máng đèn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT90bộ
139Đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu bảngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6bộ
140Quạt điện: Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT45cái
141Quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
142Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3cái
143Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT32cái
144Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3cái
145Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT120cái
146Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT50hộp
147Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.960m
148Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT390m
149Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT159hộp
150MCCB 125A 50KAMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1cái
151MCCB 75A 30KAMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
152MCCB 10A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
153MCB-50AMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT22cái
154MCB-30AMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8cái
155MCB-20AMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT40cái
156MCB-16AMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16cái
157Dây dẫn 3x 25 +1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15m
158Dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT85m
159Dây dẫn 2 x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT305m
160Dây dẫn 2 x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT118m
161Dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.620m
162Dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3.240m
163Máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1bộ
164Đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1cái
165Đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1cái
166Đèn tín hiệu xanh vàng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3cái
167Cầu chì ống 220V/5AMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1bộ
168Thanh cài đồng 80x5 - L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1cái
169Vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện 800x600x500Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1bộ
170Vỏ tủ bằng thép sơn tĩnh điện 600x400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2bộ
171Tủ điện phòng từ 6-15 modulMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14bộ
172Dây CU.PVC 1x1.5mmm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2.400m
173Dây CU.PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT305m
174Dây CU.PVC 1x2.5mmm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT118m
175Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6chiếc
176Bình chữa cháy ABC Model MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12chiếc
177Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6chiếc
178Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6chiếc
179Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10chiếc
180Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,238100m3
181Đắp cát công trình cát đường ống đặt cápMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,44m3
182Đắp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT18,36m3
183Gạch chỉ 6,5x10,5x22, chặn cáp 5V/1mdMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT340viên
184Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC-3x35+25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT89m
185Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9cọc
186Rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT100m
187Dây đồng nhiều sợi nối từ hệ tiếp địa đến tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17m
188Bản đồng 400x150x5Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1cái
189Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT11mối
190Kim thu sét D16 dài 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cái
191Dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT100m
192Dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT127m
193Đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cọc
194Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT100cái
195Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT30cái
196Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2bộ
197Bu lông đai ốc M10 Dài 45Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4bộ
198SơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3hộp
199Đào móng , đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16,848m3
200Đắp đất K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1685100m3
201Lắp đặt ống PP.R D48Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,24100m
202Lắp đặt ống PP.R D27Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,92100m
203Lắp đặt ống PP.R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,4100m
204Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
205Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT30cái
206Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cái
207Lắp đặt T nhựa , đường kính 20x20x15mm ( 1 đầu ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
208Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
209Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT45cái
210Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16cái
211Lắp đặt cút măng sông nhựa nhôm, đường kính cút 20/15mm (1 đầu ren)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26cái
212Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 48/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10cái
213Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT25cái
214Lắp đặt rắc co nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3cái
215Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3cái
216Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6cái
217Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,252100m3
218Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,76m3
219Đắp đất rãnh đặt ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT19,44m3
220Lắp ống nhựa PP.R D27 đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,8100m
221Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,61100m
222Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,65100m
223Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,19100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,25100m
225Lắp đặt Y nhựa 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT30cái
226Lắp đặt Y nhựa 76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT40cái
227Lắp đặt chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT50cái
228Lắp đặt chếch nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT68cái
229Lắp đặt cút nhựa D48Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT17cái
230Lắp đặt cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT60cái
231Côn nhựa 76/110Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5cái
232Côn nhựa 76/34Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT16cái
233Côn nhựa 90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT20cái
234Thông tắc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7cái
235Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5cái
236Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1cái
237Lưới nước thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT27cái
238Van xả cặn D48Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1cái
239Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9bộ
240Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT9bộ
241Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4cái
242Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8bộ
243Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8bộ
244Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6bộ
245Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
246Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT8cái
247Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1cái
248Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1bộ
249Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1bể
250Máy bơm 1.5kw; H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1bộ
251Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,556100m
252Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT48cái
253Lắp đặt chếch D30-135độMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT48cái
254Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24cái
255Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT24cái
256Nẹp ống + đinh vítMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT240bộ
C HẠNG MỤC CHÍNH 3 (Sân và Mương)
1Đào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,221100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14,1957m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT22,9383m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT199,3694m2
5Đắp cát K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,9471100m3
6Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT31,57m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT315,7m2
8Lát gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT315,7m2
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,8679m3
10Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,9011tấn
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,2754100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,1296100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0767tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,864m3
15Đắp đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT43,3667m3
16Lắp đặt nắp gang 800x500Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2040356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4080712E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.618.832.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.237.665.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên32
3 Kỹ sư phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp; Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên32
4 Phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên; Đã có kinh nghiệm công tác thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng/ dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chuyên môn phù hợp với tính chất công việc gói thầu, có chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥10T Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.1
2 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.2
6 Đầm bàn ≥ 1Kw Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.2
7 Khoan cầm tay ≥ 0,5KW Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.2
8 Máy cắt gạch đá 1,5KW Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.1
9 Máy cắt uốn thép 5KW Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.1
10 Máy đầm dùi 1,5 KW Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.2
11 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.2
12 Máy hàn ≥ 23 KW Thiết bị thi công phải có Đăng ký (hoặc hóa đơn) và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật (Bản gốc hoặc bản sao công chứng). Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng, Đăng ký hoặc hóa đơn và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường các thiết bị của bên cho thuê). Trường hợp liên danh: Thiết bị thi công của cả liên danh là tổng hợp thiết bị do từng thành viên trong liên danh đề xuất.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->