Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 10:30:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,590,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.777E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công mới hoặc sửa chữa cống có cửa van thép có khẩu độ Bcửa ≥ 4,0m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành khác phù hợp với công việc của gói thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cưa kim loại - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 240 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phay - công suất: 7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phay thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun cát (chưa tính khí nén) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa khe phai và cửa cống Trị Yên, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG VÂY KHÔ KHOANG CỐNG | |||
| B | THI CÔNG KHUNG VÂY CỬA SỐ 2 | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | 22,409 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng hệ khung vây thi công cửa số 2 | 22,409 | Tấn | |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung vây sau khi thi công xong cửa số 2 | 22,409 | Tấn | |
| 4 | Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*21531,64kg | 1,723 | Tấn | |
| 5 | Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*877,82625kg | 0,07 | Tấn | |
| 6 | Bulon M16-120 (CT3) | 54 | bộ | |
| 7 | Cao su lá dày 10mm | 1,575 | m2 | |
| 8 | Cáp neo ĐK 20mm | 4 | m | |
| 9 | Ốc xiết cáp | 4 | cái | |
| 10 | Bulon M16-120 (CT3) | 96 | bộ | |
| 11 | Lắp dựng hệ dàn giáo phục vụ thi công cửa số 2 | 20,309 | Tấn | |
| 12 | Tháo dỡ hệ dàn giáo sau khi thi công xong cửa số 2 | 20,309 | Tấn | |
| 13 | Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*19819,538kg | 1,586 | Tấn | |
| 14 | Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*489,84kg | 0,039 | Tấn | |
| 15 | Đắp bao tải đất (Vận dụng định mức theo quyết định 2962/BNN-XD ngày 6/7/2021 của Bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn) | 124,943 | m3 | |
| 16 | Trải tấm PP | 1,474 | 100m2 | |
| 17 | Bơm nước hố móng công suất 5CV | 91 | Ca | |
| 18 | Đào phá đất bằng thủ công | 124,943 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển tiếp đất bằng thủ công 40m vào bãi trữ | 124,943 | m3 | |
| 20 | Thép tấm | 19,061 | Tấn | |
| 21 | Cao su lá dày 10mm | 24,56 | m2 | |
| 22 | Cao su omega D40 | 8,2 | m | |
| 23 | Bulon M24-80+đai ốc+đệm | 80 | bộ | |
| 24 | Bulon M16-120 (CT3) | 256 | bộ | |
| 25 | Bulon M30-500 | 12 | bộ | |
| 26 | Đai ốc +vòng đệm M30-500 | 24 | bộ | |
| 27 | Sản xuất các tấm chặn | 19,061 | Tấn | |
| 28 | Lắp đặt tấm chặn, khối lượng van | 19,061 | Tấn | |
| 29 | Tháo dỡ tấm chặn sau khi thi công cửa (Vận dụng đơn giá ) | 19,061 | Tấn | |
| C | THI CÔNG KHUNG VÂY CỬA SỐ 1 | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | 16,244 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng hệ khung vây thi công cửa số 1 | 16,244 | Tấn | |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung vây sau khi thi công xong cửa số 1 | 16,244 | Tấn | |
| 4 | Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*15776,248kg | 1,262 | Tấn | |
| 5 | Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*468,174kg | 0,037 | Tấn | |
| 6 | Bulon M16-120 (CT3) | 42 | bộ | |
| 7 | Cao su lá dày 10mm | 0,79 | m2 | |
| 8 | Cáp neo ĐK 20mm | 4 | m | |
| 9 | Ốc xiết cáp | 4 | cái | |
| 10 | Lắp dựng hệ dàn giáo phục vụ thi công cửa số 1 | 13,221 | Tấn | |
| 11 | Tháo dỡ hệ dàn giáo sau khi thi công xong cửa số 1 | 13,221 | Tấn | |
| 12 | Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*13221,432kg | 1,058 | Tấn | |
| 13 | Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*326,56kg | 0,026 | Tấn | |
| 14 | Bulon M16-120 (CT3) | 64 | bộ | |
| 15 | Đắp bao tải đất (Vận dụng định mức theo quyết định 2962/BNN-XD ngày 6/7/2021 của Bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn) | 68,487 | m3 | |
| 16 | Trải tấm PP | 1,044 | 100m2 | |
| 17 | Bơm nước hố móng công suất 5CV | 76 | Ca | |
| 18 | Đào phá đất bằng thủ công | 68,487 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển tiếp đất bằng thủ công 10m về bãi trữ | 68,487 | m3 | |
| 20 | Sản xuất các tấm chặn | 0,885 | Tấn | |
| 21 | Thép tấm mua mới | 0,885 | Tấn | |
| 22 | Cao su lá dày 10mm | 12,24 | m2 | |
| 23 | Cao su omega D40 | 3,9 | m | |
| 24 | Bulon M24-80+đai ốc+đệm | 40 | bộ | |
| 25 | Bulon M16-120 (CT3) | 236 | bộ | |
| 26 | Bulon M30-500 | 12 | bộ | |
| 27 | Đai ốc +vòng đệm M30-500 | 24 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt tấm chặn, khối lượng van | 11,208 | Tấn | |
| 29 | Tháo dỡ tấm chặn sau khi thi công cửa (Vận dụng đơn giá ) | 11,208 | Tấn | |
| D | THI CÔNG KHUNG VÂY CỬA SỐ 3 | |||
| 1 | Lắp dựng hệ khung vây thi công cửa số 3 | 16,244 | Tấn | |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung vây sau khi thi công xong cửa số 3 | 16,244 | Tấn | |
| 3 | Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*15776,248kg | 1,262 | Tấn | |
| 4 | Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*468,174kg | 0,037 | Tấn | |
| 5 | Lắp dựng hệ dàn giáo phục vụ thi công cửa số 3 | 13,221 | Tấn | |
| 6 | Tháo dỡ hệ dàn giáo sau khi thi công xong cửa số 3 | 13,221 | Tấn | |
| 7 | Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*13221,432kg | 1,058 | Tấn | |
| 8 | Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*326,56kg | 0,026 | Tấn | |
| 9 | Đắp bao tải đất (Vận dụng định mức theo quyết định 2962/BNN-XD ngày 6/7/2021 của Bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn) | 68,487 | m3 | |
| 10 | Trải tấm PP | 1,044 | 100m2 | |
| 11 | Bơm nước hố móng công suất 5CV | 76 | Ca | |
| 12 | Đào phá đất bằng thủ công | 68,487 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất bằng thủ công 50m | 68,487 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt phai, khối lượng van | 11,208 | Tấn | |
| 15 | Tháo dỡ phai sau khi thi công cửa (Vận dụng đơn giá ) | 11,208 | Tấn | |
| E | THÁO DỠ VÀ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày tường >45cm | 32,9 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5KW - kết cấu bê tông cốt thép | 9,795 | m3 | |
| 3 | Đục nhám bề mặt bê tông | 178,653 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh bề mặt trước khi thi công (Vận dụng đơn giá) | 178,653 | m2 | |
| 5 | Quét chất kết dính (sikadur 732 hoặc tương đương, mật độ 0,8kg/m2) | 181,998 | m2 | |
| 6 | Khoan bê tông tường lỗ khoan | 2.736 | lỗ khoan | |
| 7 | Khoan bê tông tường lỗ khoan | 102 | lỗ khoan | |
| 8 | Khoan bê tông tường lỗ khoan | 682 | lỗ khoan | |
| 9 | Bơm keo, cấy thép tường (Vận dụng đơn giá) | 1,739 | Tấn | |
| 10 | Bơm keo, cấy thép móng (Vận dụng đơn giá) | 0,275 | Tấn | |
| 11 | Keo ramset epcon G5, quy cách đóng gói chai 650ml | 23,348 | lít | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép (Vận dụng đơn giá) | 3,68 | tấn | |
| 13 | Bê tông tường có phụ gia siêu dẻo, đông cứng nhanh đá 0,5x1 mác 350, rộng>250cm, độ sụt 10-12cm | 16 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng có phụ gia siêu dẻo, đông cứng nhanh đá 0,5x1 mác 350, cao | 12,603 | m3 | |
| 15 | Coffa thép trụ pin | 0,525 | 100m2 | |
| 16 | Coffa thép móng | 0,185 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | 0,55 | m3 | |
| 18 | Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày | 0,47 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | 0,51 | m3 | |
| 20 | Coffa thép trụ pin | 0,062 | 100m2 | |
| 21 | Coffa thép móng | 0,016 | 100m2 | |
| 22 | Vữa lót, chiều dầy 3cm, vữa mác 100 | 9,1 | m2 | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,137 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | 0,028 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính | 0,02 | Tấn | |
| 26 | Đào móng rộng 3 m, đất cấp I | 1,87 | m3 | |
| 27 | Đắp móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,196 | m3 | |
| 28 | Tháo dỡ cửa cũ (Vận dụng đơn giá) | 21,803 | Tấn | |
| 29 | Đục nhám bề mặt bê tông | 234,92 | m2 | |
| 30 | Vệ sinh bề mặt trước khi thi công (Vận dụng đơn giá) | 234,92 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm M100 (Sử dụng thêm lớp hồ dầu kết nối clatex lên bề mặt làm ẩm trước và trát vữa ngay lập tức. Tỉ lệ trộn hồ dầu kết nối: 0,25 lít clatex + 0,25 lít nước + 1kg xi măng phủ cho 1m2 bề mặt cần trát. Định mức VL thêm cho phần hồ dầu theo tỷ lệ trộn của nhà sản xuất phụ gia clatex, Nhân công trát điều chỉnh nhân thêm hệ số 1,10 theo Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021) | 234,92 | m2 | |
| 32 | Thép tấm inox | 99,63 | kg | |
| 33 | Khoan bê tông, lỗ khoan 12mm, chiều sâu khoan | 36 | lỗ | |
| 34 | Khoan thép dày 6mm | 3,6 | 10 lỗ | |
| 35 | Tắc kê thép tráng kẽm M10x100 | 36 | bộ | |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | 0,738 | m2 | |
| 37 | Sơn kẻ chữ thước mực nước (Vận dụng đơn giá) | 0,42 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng thước mực nước | 0,1 | Tấn | |
| F | KHE VAN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện thép khe van inox | 12,743 | Tấn | |
| 2 | Lắp đặt khe van, khe phai, chiều sâu lắp | 12,743 | Tấn | |
| 3 | Thép tấm inox | 12,612 | Tấn | |
| 4 | Thép tấm | 0,02 | Tấn | |
| 5 | Thép hình | 0,11 | Tấn | |
| 6 | Gia công các loại bu lông inox | 0,56 | Tấn | |
| 7 | Láp inox (Bu lông, đai ốc, vòng đệm) | 0,56 | Tấn | |
| 8 | Đai ốc câm M12-30, a=1000mm (CT3) | 144 | bộ | |
| 9 | Bulon M12-40+đai ốc+đệm (CT3) | 144 | bộ | |
| G | CỬA GIỮA | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng vật liệu inox, chiều rộng cửa | 16,579 | Tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều rộng cống B | 16,579 | Tấn | |
| 3 | Thép tấm inox | 15,313 | Tấn | |
| 4 | Láp inox (trục, cối) | 1,202 | Tấn | |
| 5 | Thép tấm | 0,023 | Tấn | |
| 6 | Đồng | 0,041 | Tấn | |
| 7 | Gia công các loại bu lông inox | 0,244 | Tấn | |
| 8 | Láp inox (Bu lông, đai ốc, vòng đệm) | 0,244 | Tấn | |
| 9 | Cao su lá dày 8mm | 2,848 | m2 | |
| 10 | Cao su lá dày 10mm | 0,688 | m2 | |
| 11 | Cao su omega D40 | 6,88 | m | |
| 12 | Cao su P40 | 26,336 | m | |
| 13 | Khóa | 1 | bộ | |
| 14 | Cờ lê D60 | 1 | bộ | |
| 15 | Vận chuyển cửa van (Vận chuyển từ TP.Tân An về công trình) | 16,579 | Tấn | |
| H | CỬA SỐ 1 VÀ CỬA SỐ 3 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng vật liệu inox, chiều rộng cửa | 13,507 | Tấn | |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều rộng cống B | 13,507 | Tấn | |
| 3 | Thép tấm inox | 12,077 | Tấn | |
| 4 | Láp inox (trục, cối) | 1,383 | Tấn | |
| 5 | Đồng | 0,02 | Tấn | |
| 6 | Thép tấm | 0,028 | Tấn | |
| 7 | Gia công các loại bu lông inox | 0,331 | Tấn | |
| 8 | Láp inox (Bu lông, đai ốc, vòng đệm) | 0,331 | Tấn | |
| 9 | Cao su lá dày 8mm | 6,685 | m2 | |
| 10 | Cao su lá dày 10mm | 0,686 | m2 | |
| 11 | Cao su omega D40 | 6,86 | m | |
| 12 | Cao su P40 | 17,128 | m | |
| 13 | Cờ lê D50 | 1 | bộ | |
| 14 | Vận chuyển cửa van | 13,507 | Tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.777E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công mới hoặc sửa chữa cống có cửa van thép có khẩu độ Bcửa ≥ 4,0m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.626.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành khác phù hợp với công việc của gói thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hàn thép | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 10 Tấn | Cẩu hàng | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy cưa kim loại - công suất: 2,7 kW | Cưa thép | 1 |
| 5 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Khoan thép | 1 |
| 6 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Mài thép | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 240 m3/h | Nén khí | 1 |
| 8 | Máy phay - công suất: 7 kW | Phay thép | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 11 | Máy phun cát (chưa tính khí nén) | Phun cát | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi