Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261279-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211261134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 10:30:00 đến ngày 2021-12-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,590,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.777E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công mới hoặc sửa chữa cống có cửa van thép có khẩu độ Bcửa ≥ 4,0m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành khác phù hợp với công việc của gói thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cưa kim loại - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Cưa thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài - công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Mài thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 240 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phay - công suất: 7 kW
- Đặc điểm thiết bị Phay thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun cát (chưa tính khí nén)
- Đặc điểm thiết bị Phun cát
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa khe phai và cửa cống Trị Yên, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
360 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG VÂY KHÔ KHOANG CỐNG
B THI CÔNG KHUNG VÂY CỬA SỐ 2
1Sản xuất hệ khung dàn22,409Tấn
2Lắp dựng hệ khung vây thi công cửa số 222,409Tấn
3Tháo dỡ hệ khung vây sau khi thi công xong cửa số 222,409Tấn
4Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*21531,64kg1,723Tấn
5Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*877,82625kg0,07Tấn
6Bulon M16-120 (CT3)54bộ
7Cao su lá dày 10mm1,575m2
8Cáp neo ĐK 20mm4m
9Ốc xiết cáp4cái
10Bulon M16-120 (CT3)96bộ
11Lắp dựng hệ dàn giáo phục vụ thi công cửa số 220,309Tấn
12Tháo dỡ hệ dàn giáo sau khi thi công xong cửa số 220,309Tấn
13Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*19819,538kg1,586Tấn
14Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*489,84kg0,039Tấn
15Đắp bao tải đất (Vận dụng định mức theo quyết định 2962/BNN-XD ngày 6/7/2021 của Bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn)124,943m3
16Trải tấm PP1,474100m2
17Bơm nước hố móng công suất 5CV91Ca
18Đào phá đất bằng thủ công124,943m3
19Vận chuyển tiếp đất bằng thủ công 40m vào bãi trữ124,943m3
20Thép tấm19,061Tấn
21Cao su lá dày 10mm24,56m2
22Cao su omega D408,2m
23Bulon M24-80+đai ốc+đệm80bộ
24Bulon M16-120 (CT3)256bộ
25Bulon M30-50012bộ
26Đai ốc +vòng đệm M30-50024bộ
27Sản xuất các tấm chặn19,061Tấn
28Lắp đặt tấm chặn, khối lượng van 19,061Tấn
29Tháo dỡ tấm chặn sau khi thi công cửa (Vận dụng đơn giá )19,061Tấn
C THI CÔNG KHUNG VÂY CỬA SỐ 1
1Sản xuất hệ khung dàn16,244Tấn
2Lắp dựng hệ khung vây thi công cửa số 116,244Tấn
3Tháo dỡ hệ khung vây sau khi thi công xong cửa số 116,244Tấn
4Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*15776,248kg1,262Tấn
5Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*468,174kg0,037Tấn
6Bulon M16-120 (CT3)42bộ
7Cao su lá dày 10mm0,79m2
8Cáp neo ĐK 20mm4m
9Ốc xiết cáp4cái
10Lắp dựng hệ dàn giáo phục vụ thi công cửa số 113,221Tấn
11Tháo dỡ hệ dàn giáo sau khi thi công xong cửa số 113,221Tấn
12Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*13221,432kg1,058Tấn
13Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*326,56kg0,026Tấn
14Bulon M16-120 (CT3)64bộ
15Đắp bao tải đất (Vận dụng định mức theo quyết định 2962/BNN-XD ngày 6/7/2021 của Bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn)68,487m3
16Trải tấm PP1,044100m2
17Bơm nước hố móng công suất 5CV76Ca
18Đào phá đất bằng thủ công68,487m3
19Vận chuyển tiếp đất bằng thủ công 10m về bãi trữ68,487m3
20Sản xuất các tấm chặn0,885Tấn
21Thép tấm mua mới0,885Tấn
22Cao su lá dày 10mm12,24m2
23Cao su omega D403,9m
24Bulon M24-80+đai ốc+đệm40bộ
25Bulon M16-120 (CT3)236bộ
26Bulon M30-50012bộ
27Đai ốc +vòng đệm M30-50024bộ
28Lắp đặt tấm chặn, khối lượng van 11,208Tấn
29Tháo dỡ tấm chặn sau khi thi công cửa (Vận dụng đơn giá )11,208Tấn
D THI CÔNG KHUNG VÂY CỬA SỐ 3
1Lắp dựng hệ khung vây thi công cửa số 316,244Tấn
2Tháo dỡ hệ khung vây sau khi thi công xong cửa số 316,244Tấn
3Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*15776,248kg1,262Tấn
4Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*468,174kg0,037Tấn
5Lắp dựng hệ dàn giáo phục vụ thi công cửa số 313,221Tấn
6Tháo dỡ hệ dàn giáo sau khi thi công xong cửa số 313,221Tấn
7Thép hình hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*13221,432kg1,058Tấn
8Thép tấm hao hụt (1,5%*2 tháng+5%)*326,56kg0,026Tấn
9Đắp bao tải đất (Vận dụng định mức theo quyết định 2962/BNN-XD ngày 6/7/2021 của Bộ Nông Nghiệp và Phát triển Nông Thôn)68,487m3
10Trải tấm PP1,044100m2
11Bơm nước hố móng công suất 5CV76Ca
12Đào phá đất bằng thủ công68,487m3
13Vận chuyển tiếp đất bằng thủ công 50m68,487m3
14Lắp đặt phai, khối lượng van 11,208Tấn
15Tháo dỡ phai sau khi thi công cửa (Vận dụng đơn giá )11,208Tấn
E THÁO DỠ VÀ BÊ TÔNG
1Cắt bê tông bằng máy, chiều dày tường >45cm32,9m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5KW - kết cấu bê tông cốt thép9,795m3
3Đục nhám bề mặt bê tông178,653m2
4Vệ sinh bề mặt trước khi thi công (Vận dụng đơn giá)178,653m2
5Quét chất kết dính (sikadur 732 hoặc tương đương, mật độ 0,8kg/m2)181,998m2
6Khoan bê tông tường lỗ khoan2.736lỗ khoan
7Khoan bê tông tường lỗ khoan102lỗ khoan
8Khoan bê tông tường lỗ khoan682lỗ khoan
9Bơm keo, cấy thép tường (Vận dụng đơn giá)1,739Tấn
10Bơm keo, cấy thép móng (Vận dụng đơn giá)0,275Tấn
11Keo ramset epcon G5, quy cách đóng gói chai 650ml23,348lít
12Tháo dỡ kết cấu thép (Vận dụng đơn giá)3,68tấn
13Bê tông tường có phụ gia siêu dẻo, đông cứng nhanh đá 0,5x1 mác 350, rộng>250cm, độ sụt 10-12cm16m3
14Bê tông móng có phụ gia siêu dẻo, đông cứng nhanh đá 0,5x1 mác 350, cao 12,603m3
15Coffa thép trụ pin0,525100m2
16Coffa thép móng0,185100m2
17Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng 0,55m3
18Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày 0,47m3
19Bê tông nền, đá 1x2 mác 2000,51m3
20Coffa thép trụ pin0,062100m2
21Coffa thép móng0,016100m2
22Vữa lót, chiều dầy 3cm, vữa mác 1009,1m2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm0,137Tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao 0,028Tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính 0,02Tấn
26Đào móng rộng 3 m, đất cấp I1,87m3
27Đắp móng công trình, nền đường bằng thủ công0,196m3
28Tháo dỡ cửa cũ (Vận dụng đơn giá)21,803Tấn
29Đục nhám bề mặt bê tông234,92m2
30Vệ sinh bề mặt trước khi thi công (Vận dụng đơn giá)234,92m2
31Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm M100 (Sử dụng thêm lớp hồ dầu kết nối clatex lên bề mặt làm ẩm trước và trát vữa ngay lập tức. Tỉ lệ trộn hồ dầu kết nối: 0,25 lít clatex + 0,25 lít nước + 1kg xi măng phủ cho 1m2 bề mặt cần trát. Định mức VL thêm cho phần hồ dầu theo tỷ lệ trộn của nhà sản xuất phụ gia clatex, Nhân công trát điều chỉnh nhân thêm hệ số 1,10 theo Thông tư 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021)234,92m2
32Thép tấm inox99,63kg
33Khoan bê tông, lỗ khoan 12mm, chiều sâu khoan 36lỗ
34Khoan thép dày 6mm3,610 lỗ
35Tắc kê thép tráng kẽm M10x10036bộ
36Sơn sắt thép các loại 3 nước (1 lớp lót, 2 lớp phủ)0,738m2
37Sơn kẻ chữ thước mực nước (Vận dụng đơn giá)0,42m2
38Lắp dựng thước mực nước0,1Tấn
F KHE VAN
1Sản xuất cấu kiện thép khe van inox12,743Tấn
2Lắp đặt khe van, khe phai, chiều sâu lắp 12,743Tấn
3Thép tấm inox12,612Tấn
4Thép tấm0,02Tấn
5Thép hình0,11Tấn
6Gia công các loại bu lông inox0,56Tấn
7Láp inox (Bu lông, đai ốc, vòng đệm)0,56Tấn
8Đai ốc câm M12-30, a=1000mm (CT3)144bộ
9Bulon M12-40+đai ốc+đệm (CT3)144bộ
G CỬA GIỮA
1Sản xuất cửa van phẳng vật liệu inox, chiều rộng cửa 16,579Tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, chiều rộng cống B16,579Tấn
3Thép tấm inox15,313Tấn
4Láp inox (trục, cối)1,202Tấn
5Thép tấm0,023Tấn
6Đồng0,041Tấn
7Gia công các loại bu lông inox0,244Tấn
8Láp inox (Bu lông, đai ốc, vòng đệm)0,244Tấn
9Cao su lá dày 8mm2,848m2
10Cao su lá dày 10mm0,688m2
11Cao su omega D406,88m
12Cao su P4026,336m
13Khóa1bộ
14Cờ lê D601bộ
15Vận chuyển cửa van (Vận chuyển từ TP.Tân An về công trình)16,579Tấn
H CỬA SỐ 1 VÀ CỬA SỐ 3
1Sản xuất cửa van phẳng vật liệu inox, chiều rộng cửa 13,507Tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, chiều rộng cống B13,507Tấn
3Thép tấm inox12,077Tấn
4Láp inox (trục, cối)1,383Tấn
5Đồng0,02Tấn
6Thép tấm0,028Tấn
7Gia công các loại bu lông inox0,331Tấn
8Láp inox (Bu lông, đai ốc, vòng đệm)0,331Tấn
9Cao su lá dày 8mm6,685m2
10Cao su lá dày 10mm0,686m2
11Cao su omega D406,86m
12Cao su P4017,128m
13Cờ lê D501bộ
14Vận chuyển cửa van13,507Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.777E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công mới hoặc sửa chữa cống có cửa van thép có khẩu độ Bcửa ≥ 4,0m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.813.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.626.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc ngành khác liên quan.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành khác phù hợp với công việc của gói thầu.- Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Hàn thép2
2 Cần trục ô tô - sức nâng: ≥ 10 Tấn Cẩu hàng1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Cắt uốn thép1
4 Máy cưa kim loại - công suất: 2,7 kW Cưa thép1
5 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Khoan thép1
6 Máy mài - công suất: 2,7 kW Mài thép1
7 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 240 m3/h Nén khí1
8 Máy phay - công suất: 7 kW Phay thép1
9 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông1
11 Máy phun cát (chưa tính khí nén) Phun cát1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->