Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261348-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211258419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 11:01:00 đến ngày 2021-12-28 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,788,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường bê tông xi măng, đường bê tông nhựa: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Đường bê tông xi măng, có móng cấp phối đá dăm, đường bê tông nhựa có giá trị tối thiểu 2.782.000.000 đồng.- Đối với hạng mục san nền, cắm mốc phân lô: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công san nền, cắm mốc phân lô có giá trị 650.000.000 đồng.- Đối với hạng mục cấp thoát nước: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công hệ thống cấp thoát nước có giá trị tối thiểu 1.760.000.000 đồng. - Đối với hạng mục vỉa hè, bó vỉa: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công vỉa hè, bó vỉa có giá trị tối thiểu 380.000.000 đồng. - Đối với hạng mục cấp điện + điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 1.280.000.000 đồng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.852.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng và trạm biến áp hoặc đã thi công công trình điện chiếu sáng tương tự quy mô gói thầu: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan . Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50-60m3/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn >=80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới, thể tích bồn chứa >= 5m3.Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
HTKT khu dân cư liền kế 03 thuộc khu trung tâm thị xã Hương Thuỷ
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô 45, Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, Thành Phố Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương Mại Phú An Hưng; địa chỉ: Số 10 Vân Dương, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thuỷ, Thừa Thiên, Huế. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK. Địa chỉ: số 37 Tịnh Tâm, thành phố Huế


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK , địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, phường Thuận Lộc, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018 đến 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 30 người (02 lái máy đào, 01 lái máy ủi, 01 lái máy lu, 01 cẩu tự hành, 02 thợ điện, 02 thợ cấp thoát nước, 02 thợ hàn, 19 công nhân xây dựng). Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động của từng người lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội đến hết 30/9/2021. (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đáp ứng 02 nội dung này thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại.) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 146.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thuỷ; địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3861928; Fax: 0234.3861928.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1- San nền :
1Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT56,441 m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.936,1131 m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85(mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9.221,1871 m3
4Mua đất cấp phối để đắp K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9.866,671 m3
B 2- Mốc phân lô :
1Bê tông mốc phân lô đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,911 m3
2Cốt thép mốc phân lô đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1781 tấn
3Ván khuôn BT mốc phân lôMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT64,61 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT541 mốc
5Cắm cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2691 mốc
6Đào móng mốc phân lôMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40,381 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT38,441 m3
C 3- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.682,411 m3
2Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT147,571 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.280,551 m3
4Đào đánh cấp bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT53,041 m3
5Đào nền bê tông bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,271 m3
6Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.181,841 m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.812,91 m3
8Đắp đất nền đường bằng bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7.577,661 m3
9Mua đất cấp phối để đắp K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8.562,7561 m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2.623,211 m3
11Mua đất cấp phối để đắp K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3.042,9241 m3
D 4- Mặt đường :
E +) Mặt đường bê tông nhựa :
1Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT295,61 m3
2Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 17cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT556,881 m3
3Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT944,351 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.931,041 m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4.931,041 m2
6Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm bằng Trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT819,5391 Tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển= 4 km đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT819,5391 Tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển= 2.2 km tiếpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT819,5391 Tấn
F +) Mặt đường bê tông xi măng :
1Bê tông mặt đường, Dày 18cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31,81 m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,651 m2
3Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT176,641 m2
4Đệm cát xay đầm chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,831 m3
G 5- Bó vỉa, rãnh vỉa :
H +) Bó vỉa thông thường loại 1 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT37,871 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT638,41 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT701,321 m
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,041 m3
5Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT140,261 m2
6Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT82,051 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26,181 m3
8Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT52,4671 m3
I +) Bó vỉa loại 3 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,851 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT67,531 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT163,911 m
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,921 m3
5Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32,781 m2
6Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,381 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,251 m3
8Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,4481 m3
J +) Rãnh vỉa loại 1 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT23,381 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT207,821 m2
3Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT779,321 m
4Đào cấp phối đá dăm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,351 m3
5Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,351 m3
K +) Rãnh vỉa loại 2 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,921 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT57,371 m2
3Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT163,911 m
4Đào cấp phối đá dăm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,381 m3
5Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,381 m3
L +) Đá xe lăn :
1Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,181 m3
2Ván khuôn BT đá xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT189,491 m2
3Lắp đặt đá xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT78Cái
4Đệm vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1171 m2
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,71 m3
6Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày TB 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,511 m3
7Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT42,61 m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,161 m3
9Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36,7691 m3
M 6- Vạch sơn :
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT277,57m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,45m2
N 7- HT thoát nước mưa :
O +) Cống thoát nước :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.419,11 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT846,181 m3
3Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT462,9171 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT63,091 m3
5Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT170,471 m3
6Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT381,231 m2
7Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT213,81 m
8Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT349,31 m
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2131mối nối
10Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT129,81 m
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT501mối nối
P +) Hố ga :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT288,161 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT192,841 m3
3Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT70,2511 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,281 m3
5Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT74,791 m3
6Ván khuôn BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT620,931 m2
7Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,581 m3
8Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,526Tấn
9Gia công k/cấu thép hình giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,9421 tấn
10Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,9421 tấn
11Ván khuôn BT giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT74,281 m2
12Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,641 m3
13Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4491 tấn
14Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1361 tấn
15Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,4911 tấn
16Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,4911 tấn
17Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT941 c/kiện
18Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,41 m3
19Ván khuôn BT cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT131,131 m2
20Gia công cốt thép râu, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,009Tấn
21Gia công cốt thép chốt quay, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,007Tấn
22Bê tông tấm chắn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,51 m3
23Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2981 tấn
24Ván khuôn BT tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30,081 m2
25Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT471 c/kiện
26LĐ ống nhựa PVC D250mm dày 6.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT114,441 m
27Đắp bột đá bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT52,211 m3
28Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,591 m3
29Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0181 tấn
30Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0711 tấn
31Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT29,611 m2
32Lắp đặt bó vỉa,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT42,31 m
Q +) Mương dẫn dòng :
1Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT167,41 m3
2Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT167,41 m3
R +) Cửa xả :
1Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,361 m3
2Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,671 m3
3Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26,661 m2
4Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,741 m3
5Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,171 m2
6Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,131 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,051 m3
8Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,2941 m3
S +) Cửa thu :
1Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,461 m3
2Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,061 m3
3Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24,861 m2
4Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,181 m3
5Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,641 m2
6LĐ ống nhựa HDPE D315mm dày 9.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT111 m
7Đắp bột đá bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,821 m3
8Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,451 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,361 m3
10Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,2631 m3
T 8- HT thoát nước thải :
U +) Mương B400mm :
1Đào móng mương thoát nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT329,261 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT185,191 m3
3Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT119,9951 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,031 m3
5Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT98,111 m3
6Ván khuôn BT mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT644,681 m2
7Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,941 m3
8Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,889Tấn
9Ván khuôn BT giằng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT224,241 m2
10LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61,61 m
11LĐ co nhựa 90 độ PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT77Cái
12Lắp nút bịt nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT77Cái
13Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,21 m3
14Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,5711 tấn
15Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT701 m2
16Lắp đặt tấm đan mương,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2801 c/kiện
V +) Hố ga :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT59,241 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50,61 m3
3Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,0621 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,351 m3
5Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,751 m3
6Ván khuôn BT hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT74,431 m2
7Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,571 m3
8Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,125Tấn
9Ván khuôn BT giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19,971 m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,961 m3
11Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1241 tấn
12Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,761 m2
13Lắp đặt tấm đan hố ga,Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT241 c/kiện
W +) Cửa xả :
1Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,181 m3
2Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,881 m3
3Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,351 m2
4Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,321 m3
5Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,851 m2
6Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,631 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,811 m3
8Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7151 m3
X 9- Cấp nước :
Y +) Tuyến ống :
1Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính ống 63mm dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3451 m
2Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính ống 110mm dày 8.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7731 m
3LĐ ống nhựa UPVC D160mm dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,51 m
4Lắp đặt họng cứu hỏa nổi D100, ra 1 họng D110mm và 1 họng D65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41 Cái
5Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Cái
6Lắp đặt van gai, Đkính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Cái
7Lắp đặt thập nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Cái
8Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D110*63*110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Cái
10Lắp đặt co nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7Cái
11Lắp đặt măng sông ren ngoài, Đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15Cái
12Lắp đặt bít thép D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3Cái
13Lắp nút bít nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5Cái
14Nước súc rửa ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,1m3
15Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16Cái
16Lắp bích thép, Đkính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19Cặp bích
17Lắp đặt khớp nối mềm có ngàm, Đkính khớp nối mềm 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2Cái
18Lắp đặt hộc tín hiệu BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT51 Cái
19Lắp đặt mốc sứ định vị tuyến ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT221 Cái
20Băng tín hiệu cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.1101 m
21Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3451 m
22Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7651 m
23Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.1101 m
24Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT416,41 m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT290,981 m3
26Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT87,5931 m3
27Đắp bột đá bằng đầm đất cầm tay , Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT117,081 m3
Z +) Hố van họng cứu hoả KT(1.2x1.2)m :
1Bê tông hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,511 m3
2Ván khuôn BT hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,681 m2
3Bê tông giằng hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,481 m3
4Gia công cốt thép giằng hộp van, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,041Tấn
5Gia công k/cấu thép hình giằng hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1271 tấn
6Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1271 tấn
7Ván khuôn BT giằng hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,251 m2
8Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,781 m3
9Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,241 m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,321 m3
11Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0541 tấn
12Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1831 tấn
13Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1831 tấn
14Lắp đặt tấm đan hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT81 c/kiện
15Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT51,11 m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41,991 m3
17Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,6511 m3
AA +) Hố van đấu nối KT(1.6x1.6)m :
1Bê tông hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,731 m3
2Ván khuôn BT hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,761 m2
3Bê tông giằng hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,151 m3
4Gia công cốt thép giằng hộp van, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,014Tấn
5Gia công k/cấu thép hình giằng hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,071 tấn
6Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,071 tấn
7Ván khuôn BT giằng hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,721 m2
8Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,321 m3
9Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,721 m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,21 m3
11Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,0341 tấn
12Gia công k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1021 tấn
13Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1021 tấn
14Lắp đặt tấm đan hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 c/kiện
15Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,251 m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,961 m3
17Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,1251 m3
AB 10- Điện chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng hai chế độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1tủ
2Bộ đèn đường Led 90W, 5000KMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11Bộ
3Bộ đèn đường Led 150W, 5000KMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11Bộ
4Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng (22bộ
5Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT613,77m
6Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT132m
7Lắp đặt tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
8Giá móc treo cáp vặn xoắn A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30cái
9Đai thép và khóa đai inox20x0.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT60cái
10Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12bộ
11Khóa néo cáp vặn xoắn A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18cái
12Nút bịt đầu cáp A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20cái
13Kẹp răng 2 bu lông KR-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT64cái
14Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,72m3
15Đắp đất mương cáp bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,72m3
AC 11- Cấp điện, đường dây trung thế, trạm biến áp
AD a. Đường dây trung thế
1Cáp trung thế ASXV 95mm2-12/22(24)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.025,2m
2Sứ đứng SĐ-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18quả
3Lắp đặt sứ Polyme 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27chuổi
4Xà lắp đặt FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
5Xà rẽ nhánh - XRNMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
6Xà chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
7Xà đỡ thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4bộ
8Xà néo cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
9Xà néo góc cột đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
10Khóa néo cuối dây bọc trung thế A95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27cái
11Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế A95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27cái
12Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế A95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
13Cột BTLT 14m-190-8.5 (NPC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cột
14Cột BTLT 14m-190-11 (NPC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cột
15Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT82,8m3
16Đào đất hào cáp bằng máy, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19m3
17Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT65,9m3
18Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT19m3
19Đổ bê tông lót móng cột M100 (RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,5m3
20Đổ bê tông móng cột M150 (RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,5m3
21Đổ bê tông móng cột M200 (RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,9m3
22Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT51m2
23Lắp đặt cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ (3 pha)
AE b. Trạm biến áp
1Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế A95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ (3 pha)
3Lắp đặt sứ đứng cách điện 24kV line post + ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3quả
4Cáp trung thế AX1/WB 95mm2-12/22(24)kVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27m
5Tủ điện hạ thế trọn bộ 400AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1tủ
6Lắp dựng CXV(3M240+1M120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9m
7Lắp dựng dây tiếp địa bọc M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT29m
8Lắp đặt xà đỡ cách điện sứMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt xà xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
10Lắp đặt colie + tăng đơ giữ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt xà đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
12Lắp đặt xà đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
13Lắp đặt thanh lắp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt ống thép D32 dày 2.7 ly, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3m
15Đai thép và khóa đai inox20x0.7x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cái
16Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
17Đầu cốt đồng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15cái
18Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
19Lắp đặt tiếp địa TBA RC16Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1hệ thống
20Lắp đặt tên biển trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
22Chụp đầu sứ chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
23Chụp đầu sứ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
24Chụp đầu cực trên FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
25Chụp đầu cực dưới FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
AF c. Đường dây hạ thế 0.4KV
1Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT475,81m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT251,74m
3Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT38m
4Lắp dựng Cột BTLT 10m-190-3.5 (NPC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7cột
5Lắp dựng Cột BTLT 10m-190-5.0 (NPC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT30cột
6Lắp đặt tiếp địa RC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12Bộ
7Giá móc treo cáp vặn xoắnA(95-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT42cái
8Đai thép và khóa đai inox20x0.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT126cái
9Khóa đỡ cáp vặn xoắn A(95-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10bộ
10Khóa néo cáp vặn xoắn A(95-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32cái
11Nút bịt đầu cáp A(95-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24cái
12Kẹp răng 2 bu lông KR-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT98cái
13Kẹp răng 2 bu lông KR-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11cái
14Lắp đặt hộp phân phối 6MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22hộp
15Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT125,14m3
16Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32,64m3
17Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT104,86m3
18Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32,64m3
19Đổ bê tông lót móng cột M100 (RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,59m3
20Đổ bê tông móng cột M150 (RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32,3m3
21Đổ bê tông móng cột M200 (RMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,58m3
22Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT124,96m2
AG d. Lắp đặt thiết bị đường dây và Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 250 KVA 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van trạm biến áp LA-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ (3 pha)
3Lắp đặt chống sét van đầu tuyến đường dây LA-24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ (3 pha)
AH e. Chi phí thiết bị
1Máy biến áp 250kVA-22/0.4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1máy
2Chống sét van 22kV đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ (3 cái)
3Chống sét van 22kV trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ (3 cái)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường bê tông xi măng, đường bê tông nhựa: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Đường bê tông xi măng, có móng cấp phối đá dăm, đường bê tông nhựa có giá trị tối thiểu 2.782.000.000 đồng.- Đối với hạng mục san nền, cắm mốc phân lô: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công san nền, cắm mốc phân lô có giá trị 650.000.000 đồng.- Đối với hạng mục cấp thoát nước: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công hệ thống cấp thoát nước có giá trị tối thiểu 1.760.000.000 đồng. - Đối với hạng mục vỉa hè, bó vỉa: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công vỉa hè, bó vỉa có giá trị tối thiểu 380.000.000 đồng. - Đối với hạng mục cấp điện + điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 1.280.000.000 đồng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.852.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng và trạm biến áp hoặc đã thi công công trình điện chiếu sáng tương tự quy mô gói thầu: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
4 Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW2
3 Máy hàn Máy hàn 23KW2
4 Máy khoan Máy khoan . Sử dụng tốt2
5 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
6 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
7 Máy lu rung Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
8 Máy rải Máy rải 50-60m3/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
9 Máy tưới nhựa đường Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
10 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn >=80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. (Có công chứng).1
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
12 Máy đào Máy đào 2
13 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW2
14 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
15 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
16 Máy ủi Máy ủi 2
17 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 4
18 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
19 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
20 Ô tô tưới nước chuyên dụng Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới, thể tích bồn chứa >= 5m3.Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
21 Máy san Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->