Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 11:01:00 đến ngày 2021-12-28 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,788,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường bê tông xi măng, đường bê tông nhựa: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Đường bê tông xi măng, có móng cấp phối đá dăm, đường bê tông nhựa có giá trị tối thiểu 2.782.000.000 đồng.- Đối với hạng mục san nền, cắm mốc phân lô: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công san nền, cắm mốc phân lô có giá trị 650.000.000 đồng.- Đối với hạng mục cấp thoát nước: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công hệ thống cấp thoát nước có giá trị tối thiểu 1.760.000.000 đồng. - Đối với hạng mục vỉa hè, bó vỉa: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công vỉa hè, bó vỉa có giá trị tối thiểu 380.000.000 đồng. - Đối với hạng mục cấp điện + điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 1.280.000.000 đồng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.852.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng và trạm biến áp hoặc đã thi công công trình điện chiếu sáng tương tự quy mô gói thầu: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan . Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50-60m3/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn >=80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới, thể tích bồn chứa >= 5m3.Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp công trình và mua sắm thiết bị HTKT khu dân cư liền kế 03 thuộc khu trung tâm thị xã Hương Thuỷ 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018 đến 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 30 người (02 lái máy đào, 01 lái máy ủi, 01 lái máy lu, 01 cẩu tự hành, 02 thợ điện, 02 thợ cấp thoát nước, 02 thợ hàn, 19 công nhân xây dựng). Kèm theo danh sách, chứng chỉ đào tạo nghề, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động của từng người lao động. *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội đến hết 30/9/2021. (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đáp ứng 02 nội dung này thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại.) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 146.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thuỷ; địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3861928; Fax: 0234.3861928. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1- San nền : | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,44 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.936,113 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85(mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9.221,187 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9.866,67 | 1 m3 |
| B | 2- Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông mốc phân lô đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,91 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép mốc phân lô đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,178 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT mốc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64,6 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54 | 1 mốc |
| 5 | Cắm cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 269 | 1 mốc |
| 6 | Đào móng mốc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,38 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,44 | 1 m3 |
| C | 3- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.682,41 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 147,57 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.280,55 | 1 m3 |
| 4 | Đào đánh cấp bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 53,04 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền bê tông bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,27 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.181,84 | 1 m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.812,9 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7.577,66 | 1 m3 |
| 9 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8.562,756 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.623,21 | 1 m3 |
| 11 | Mua đất cấp phối để đắp K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.042,924 | 1 m3 |
| D | 4- Mặt đường : | |||
| E | +) Mặt đường bê tông nhựa : | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 295,6 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 556,88 | 1 m3 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 944,35 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.931,04 | 1 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4.931,04 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm bằng Trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 819,539 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển= 4 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 819,539 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa, bằng Ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển= 2.2 km tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 819,539 | 1 Tấn |
| F | +) Mặt đường bê tông xi măng : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,8 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,65 | 1 m2 |
| 3 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 176,64 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát xay đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,83 | 1 m3 |
| G | 5- Bó vỉa, rãnh vỉa : | |||
| H | +) Bó vỉa thông thường loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,87 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 638,4 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 701,32 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,04 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 140,26 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,05 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,18 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,467 | 1 m3 |
| I | +) Bó vỉa loại 3 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,85 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 67,53 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 163,91 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,92 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,78 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,38 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,25 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,448 | 1 m3 |
| J | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,38 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 207,82 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 779,32 | 1 m |
| 4 | Đào cấp phối đá dăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,35 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,35 | 1 m3 |
| K | +) Rãnh vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,92 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57,37 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 163,91 | 1 m |
| 4 | Đào cấp phối đá dăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,38 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,38 | 1 m3 |
| L | +) Đá xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,18 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT đá xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 189,49 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt đá xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78 | Cái |
| 4 | Đệm vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 117 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,7 | 1 m3 |
| 6 | Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,51 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,6 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,16 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,769 | 1 m3 |
| M | 6- Vạch sơn : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 277,57 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,45 | m2 |
| N | 7- HT thoát nước mưa : | |||
| O | +) Cống thoát nước : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.419,1 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 846,18 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 462,917 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63,09 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 170,47 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 381,23 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 213,8 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 349,3 | 1 m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 213 | 1mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 129,8 | 1 m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1mối nối |
| P | +) Hố ga : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 288,16 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 192,84 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70,251 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 74,79 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 620,93 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,58 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,526 | Tấn |
| 9 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,942 | 1 tấn |
| 10 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,942 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn BT giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 74,28 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,64 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,449 | 1 tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,136 | 1 tấn |
| 15 | Gia công k/cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,491 | 1 tấn |
| 16 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,491 | 1 tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 94 | 1 c/kiện |
| 18 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,4 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn BT cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 131,13 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép râu, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép chốt quay, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,007 | Tấn |
| 22 | Bê tông tấm chắn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép tấm chắn rác, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,298 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,08 | 1 m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47 | 1 c/kiện |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC D250mm dày 6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 114,44 | 1 m |
| 27 | Đắp bột đá bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,21 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,59 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,071 | 1 tấn |
| 31 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,61 | 1 m2 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,3 | 1 m |
| Q | +) Mương dẫn dòng : | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 167,4 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 167,4 | 1 m3 |
| R | +) Cửa xả : | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,36 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,67 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,66 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,74 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,17 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,13 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,05 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,294 | 1 m3 |
| S | +) Cửa thu : | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,46 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,06 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,86 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,18 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,64 | 1 m2 |
| 6 | LĐ ống nhựa HDPE D315mm dày 9.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | 1 m |
| 7 | Đắp bột đá bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,82 | 1 m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,45 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,36 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,263 | 1 m3 |
| T | 8- HT thoát nước thải : | |||
| U | +) Mương B400mm : | |||
| 1 | Đào móng mương thoát nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 329,26 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 185,19 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 119,995 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,03 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 98,11 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 644,68 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,94 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,889 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn BT giằng mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 224,24 | 1 m2 |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,6 | 1 m |
| 11 | LĐ co nhựa 90 độ PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 77 | Cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 77 | Cái |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,2 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,571 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan mương, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 280 | 1 c/kiện |
| V | +) Hố ga : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 59,24 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50,6 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,062 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,35 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,75 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 74,43 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,57 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,125 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn BT giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,97 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,124 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố ga, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | 1 c/kiện |
| W | +) Cửa xả : | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,88 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,35 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,85 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,63 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,715 | 1 m3 |
| X | 9- Cấp nước : | |||
| Y | +) Tuyến ống : | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính ống 63mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 345 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, Đkính ống 110mm dày 8.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 773 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa UPVC D160mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,5 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt họng cứu hỏa nổi D100, ra 1 họng D110mm và 1 họng D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van gai, Đkính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 7 | Lắp đặt thập nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D110*63*110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren ngoài, Đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bít thép D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp nút bít nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Nước súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 15 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 16 | Lắp bích thép, Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | Cặp bích |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm có ngàm, Đkính khớp nối mềm 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộc tín hiệu BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Cái |
| 19 | Lắp đặt mốc sứ định vị tuyến ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | 1 Cái |
| 20 | Băng tín hiệu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.110 | 1 m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 345 | 1 m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 765 | 1 m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.110 | 1 m |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 416,4 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 290,98 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 87,593 | 1 m3 |
| 27 | Đắp bột đá bằng đầm đất cầm tay , Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 117,08 | 1 m3 |
| Z | +) Hố van họng cứu hoả KT(1.2x1.2)m : | |||
| 1 | Bê tông hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,51 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,68 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông giằng hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng hộp van, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 5 | Gia công k/cấu thép hình giằng hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,127 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,127 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn BT giằng hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,25 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,054 | 1 tấn |
| 12 | Gia công k/cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,183 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,183 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 51,1 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,99 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,651 | 1 m3 |
| AA | +) Hố van đấu nối KT(1.6x1.6)m : | |||
| 1 | Bê tông hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,73 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,76 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông giằng hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép giằng hộp van, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 5 | Gia công k/cấu thép hình giằng hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 tấn |
| 6 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn BT giằng hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,72 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,034 | 1 tấn |
| 12 | Gia công k/cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,102 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,102 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,25 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,96 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào chuyển sang đắp, Cự ly bình quân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,125 | 1 m3 |
| AB | 10- Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng hai chế độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ đèn đường Led 90W, 5000K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 3 | Bộ đèn đường Led 150W, 5000K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 4 | Lắp cần đèn chữ S D60x3mm-L=3m mạ kẽm nhúng nóng ( | 22 | bộ | |
| 5 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 613,77 | m |
| 6 | Kéo cáp vặn xoắn LV-ABC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Đai thép và khóa đai inox20x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Nút bịt đầu cáp A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Kẹp răng 2 bu lông KR-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 14 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 15 | Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| AC | 11- Cấp điện, đường dây trung thế, trạm biến áp | |||
| AD | a. Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cáp trung thế ASXV 95mm2-12/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.025,2 | m |
| 2 | Sứ đứng SĐ-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | quả |
| 3 | Lắp đặt sứ Polyme 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | chuổi |
| 4 | Xà lắp đặt FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà rẽ nhánh - XRN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà chuyển hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo góc cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Khóa néo cuối dây bọc trung thế A95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 11 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế A95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế A95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cột BTLT 14m-190-8.5 (NPC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 14 | Cột BTLT 14m-190-11 (NPC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 15 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,8 | m3 |
| 16 | Đào đất hào cáp bằng máy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 65,9 | m3 |
| 18 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| AE | b. Trạm biến áp | |||
| 1 | Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế A95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng cách điện 24kV line post + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 4 | Cáp trung thế AX1/WB 95mm2-12/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 5 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp dựng CXV(3M240+1M120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 7 | Lắp dựng dây tiếp địa bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ cách điện sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt colie + tăng đơ giữ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thanh lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống thép D32 dày 2.7 ly, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Đai thép và khóa đai inox20x0.7x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa TBA RC16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 20 | Lắp đặt tên biển trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Chụp đầu sứ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Chụp đầu sứ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Chụp đầu cực trên FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Chụp đầu cực dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AF | c. Đường dây hạ thế 0.4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 475,81 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 251,74 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 4 | Lắp dựng Cột BTLT 10m-190-3.5 (NPC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 5 | Lắp dựng Cột BTLT 10m-190-5.0 (NPC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | cột |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Giá móc treo cáp vặn xoắnA(95-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Đai thép và khóa đai inox20x0.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn A(95-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Khóa néo cáp vặn xoắn A(95-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Nút bịt đầu cáp A(95-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Kẹp răng 2 bu lông KR-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 13 | Kẹp răng 2 bu lông KR-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp phân phối 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 15 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 125,14 | m3 |
| 16 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,64 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 104,86 | m3 |
| 18 | Đắp đất rảnh cáp bằng đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,64 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,59 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,3 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng cột M200 (R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 124,96 | m2 |
| AG | d. Lắp đặt thiết bị đường dây và Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 250 KVA 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van trạm biến áp LA-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt chống sét van đầu tuyến đường dây LA-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| AH | e. Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 cái) |
| 3 | Chống sét van 22kV trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 cái) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường bê tông xi măng, đường bê tông nhựa: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Đường bê tông xi măng, có móng cấp phối đá dăm, đường bê tông nhựa có giá trị tối thiểu 2.782.000.000 đồng.- Đối với hạng mục san nền, cắm mốc phân lô: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công san nền, cắm mốc phân lô có giá trị 650.000.000 đồng.- Đối với hạng mục cấp thoát nước: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công hệ thống cấp thoát nước có giá trị tối thiểu 1.760.000.000 đồng. - Đối với hạng mục vỉa hè, bó vỉa: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công vỉa hè, bó vỉa có giá trị tối thiểu 380.000.000 đồng. - Đối với hạng mục cấp điện + điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu 1.280.000.000 đồng. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.852.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên còn hiệu lực, có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân.+ Biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với hạng mục: Hệ thống điện chiếu sáng và trạm biến áp hoặc đã thi công công trình điện chiếu sáng tương tự quy mô gói thầu: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Hợp đồng lao động+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động và bảo vệ môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND hoặc Căn cước công dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (Bản sao công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 2 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoan . Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 8 | Máy rải | Máy rải 50-60m3/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa đường | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 10 | Trạm trộn bê tông nhựa | Trạm trộn >=80 tấn/giờ, có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực. (Có công chứng). | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 16 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 4 |
| 18 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 19 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới, thể tích bồn chứa >= 5m3.Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 21 | Máy san | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi