Gói thầu: Gói thầu XL04.2022 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211259588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL04.2022 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211254102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 11:57:00 đến ngày 2021-12-28 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,219,032,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.328548809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265709762E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây mới, cải tạo, nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm, lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.953.322.777 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.859.968.331 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL04.2022 Thi công xây lắp Cải tạo đường dây 370E1.32 Thường Tín 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | “không yêu cầu” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thường Tín
Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam.
Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B THỰC HIỆN VẬT TƯ A CẤP | |||
| B | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | 9 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA (kèm hạt nổ) | 10 | bộ 3pha | |
| D | Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 713 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | 225 | m | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | 838 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 6 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | 1 | bộ 3pha | |
| 7 | Sứ đứng 35kV Pin Post (ty mạ kẽm) | 98 | quả | |
| 8 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-240mm2 | 48 | m | |
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 80,5 | m | |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35mm2 | 60 | m | |
| 11 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 12 | cái | |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | 18 | cái | |
| 13 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 84 | cái | |
| 14 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 60 | cái | |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông C-A35-240 | 24 | cái | |
| 16 | Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-10A (dài 810mm) | 1 | bộ | |
| E | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | 1 | bộ | |
| 2 | Dao cắt tụ loại 3 pha 36kV-300A, 220VAC, (bao gồm bộ điều khiển dao cắt có tụ có kết nối Scada, cảm biến dòng và biến áp cấp nguồn) | 1 | bộ | |
| 3 | Bình tụ bù 22,13kV-1 pha-100kVAR-2 sứ | 3 | bình | |
| 4 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA (kèm hạt nổ) | 4 | bộ | |
| G | Phần vật liệu | |||
| 1 | Đai thép đai inox | 216 | m | |
| 2 | Khóa đai inox | 216 | cái | |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 1.429 | m | |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | 6.377 | m | |
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | 1.013 | m | |
| 6 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2 | 5.450 | m | |
| 7 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer | 1 | bộ 3pha | |
| 8 | Sứ đứng 35kV Pin Post (ty mạ kẽm) | 142 | quả | |
| 9 | Sứ bát thủy tinh U70BL | 207 | bát | |
| 10 | Sứ bát thủy tinh U120B | 1.572 | bát | |
| 11 | Phụ kiện cho chuỗi đỡ dây ACSR | 57 | bộ | |
| 12 | Phụ kiện cho chuỗi đỡ dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV | 12 | bộ | |
| 13 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn dây ACSR | 120 | bộ | |
| 14 | Phụ kiện cho chuỗi néo đơn dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV | 225 | bộ | |
| 15 | Phụ kiện cho chuỗi néo kép dây ACSR | 15 | bộ | |
| 16 | Phụ kiện cho chuỗi néo kép dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV | 9 | bộ | |
| 17 | Dây buộc composite đơn có đường kính cả vỏ bọc 23.39-27.94mm | 34 | cái | |
| 18 | Dây buộc composite đơn có đường kính cả vỏ bọc 27.97-33.02mm | 110 | cái | |
| 19 | Dây buộc composite kép có đường kính cả vỏ bọc 23.39-27.94mm | 13 | cái | |
| 20 | Kẹp Hotline Cu | 2 | bộ 3pha | |
| 21 | Ghíp 3 bu lông A35-240 | 123 | cái | |
| 22 | Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | 118 | Cái | |
| 23 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 27 | cái | |
| 24 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | 51 | cái | |
| 25 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 46 | m | |
| 26 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35mm2 | 24 | m | |
| 27 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 43 | cái | |
| 28 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 24 | cái | |
| H | Phần cột bê tông | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | 6 | cột | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | 2 | cột | |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | 4 | cột | |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | 6 | cột | |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích | 14 | cột | |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích | 17 | cột | |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-20-230-24-Nối bích | 9 | cột | |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-24-230-18-Nối bích | 1 | cột | |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| J | Phần vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV Pin Post (ty mạ kẽm) | 15 | quả | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | 111 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 96 | cái | |
| 4 | Kẹp quai | 4 | bộ 3pha | |
| 5 | Kẹp Hotline-Cu | 4 | bộ 3pha | |
| K | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| L | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM | |||
| M | Phần vật liệu | |||
| 1 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 (TL: 11.48 kg/bộ x 3bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo cột lực cao XP-1-2400 (TL: 12.39 kg/bộ x 4bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo cột lực cao XP-2-2400 (TL: 32.05 kg/bộ x 2bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 (TL: 32.64 kg/bộ x 9bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo cột lực cao XP-3-2400 (TL: 33.58 kg/bộ x 6bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao XCD (TL: 57.6 kg/bộ x 5bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao cột lực cao XCD-2400 (TL: 59.12 kg/bộ x 2bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV (TL: 49.2 kg/bộ x 5bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV-2400 (TL: 50.62 kg/bộ x 4bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC (TL: 30.03 kg/bộ x 3bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI (TL: 39.34 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác GTT (TL: 79.81 kg/bộ x 4bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác GTT-2400 (TL: 90.07 kg/bộ x 2bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao và cầu chì GTT-CD+SI (TL: 116.58 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thang sắt TS (TL: 47.76 kg/bộ x 3bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Thang sắt TS-2400 (TL: 51.24 kg/bộ x 2bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Xà néo II đỉnh trạm XNII-3,1m (TL: 68.97 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp lên cực MBA (TL: 17.51 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Colie ôm cáp lên cột (TL: 16.68 kg/bộ x 9bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 21 | Colie ôm cáp lên cột lực cao (TL: 21.34 kg/bộ x 4bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Chi tiết tiếp địa cột CD (TL: 15.02 kg/bộ x 8bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 24 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Biển an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 26 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 27 | Chụp SI (1 bộ 3 pha trên + 3 pha dưới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 29 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 30 | Bục bảo vệ cáp chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 31 | Mốc bê tông báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | Cát đen hào cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 246,453 | m3 |
| 33 | Băng báo hiệu cáp 35kV rộng 0,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 799 | m |
| N | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất | 152 | m | |
| 2 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè gạch Terazzo | 167 | m | |
| 3 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông | 373 | m | |
| 4 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường nhựa | 107 | m | |
| 5 | Đào đường bê tông tìm cáp | 6 | m | |
| O | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| P | Phần móng cột bê tông | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-16 | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-18 | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-20 | 24 | móng | |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-20-24 | 7 | móng | |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-24-18 | 1 | móng | |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-16 | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-20 | 3 | móng | |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-18 | 3 | móng | |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-20-24 | 1 | móng | |
| 10 | Kè móng chân cột | 1 | vị trí | |
| 11 | Xây lại mái kè | 17 | m | |
| 12 | Phá dỡ và làm lại tường, mái tôn tại các vị trí cột | 10 | vị trí | |
| 13 | Phá dỡ bê tông móng và nền đường | 14 | vị trí | |
| Q | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ xuyên tâm X2Đ-35 (TL: 145.59 kg/bộ x 8bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Xà đỡ xuyên tâm X2Đ-35.2 (TL: 132.05 kg/bộ x 4bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Xà néo xuyên tâm XN-35 (TL: 99.06 kg/bộ x 5bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Xà néo xuyên tâm XN-35.1 (TL: 103.52 kg/bộ x 10bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Xà néo cột lực cao XN-35S (TL: 100.28 kg/bộ x 2bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo cột lực cao XN-35S.1 (TL: 107.77 kg/bộ x 3bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo lệch xuyên tâm 3 pha cột đơn 3XN-35L (TL: 153.03 kg/bộ x 2bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo 3 pha thân cột 3CDN (TL: 61.14 kg/bộ x 4bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo 3 pha thân cột lực cao 3CDN-35S (TL: 66.51 kg/bộ x 3bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Xà néo đúp dọc XNĐD-35 (TL: 112.02 kg/bộ x 4bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Xà néo đúp dọc XNĐD-35.1 (TL: 103.02 kg/bộ x 4bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Xà néo đúp dọc trên cột hiện có XNĐD-35.2 (TL: 110.32 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo đúp ngang trên XNĐN-35T (TL: 105.92 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo đúp ngang XNĐ-35N (TL: 111.82 kg/bộ x 4bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cột đơn 2 mạch XN2M-35 (TL: 317.53 kg/bộ x 3bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Xà néo cột đơn 2 mạch XN2M-35S (TL: 327.11 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo cột đúp dọc 2 mạch lực cao XN2MĐ-35S (TL: 453.87 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà rẽ 1 pha XR-1 (TL: 61.78 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ sứ chuỗi XRC (TL: 95.87 kg/bộ x 6bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Xà đỡ chống sét van XCSV (TL: 24.69 kg/bộ x 3bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Xà đỡ SI và chống sét van XSI+CSV (TL: 71.01 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ biến điện áp XBU (TL: 57.62 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ tụ bù XTBu (TL: 99.52 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 (TL: 11.48 kg/bộ x 8bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo XP-1-2 (TL: 15.01 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 (TL: 30.25 kg/bộ x 3bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 (TL: 32.64 kg/bộ x 8bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Xà phụ đỡ lèo XP-3-2 (TL: 48.64 kg/bộ x 2bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 (TL: 25.4 kg/bộ x 6bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Ghế thao tác GTT (TL: 78.31 kg/bộ x 3bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | Thang sắt TS (TL: 47.76 kg/bộ x 5bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 32 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (TL: 9.12 kg/bộ x 3bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Cổ dề néo dây CS cột đơn lực cao (TL: 10.46 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-16 (TL: 51.18 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-18 (TL: 74.05 kg/bộ x 3bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-20 (TL: 74.05 kg/bộ x 4bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Bộ gông ghép 2 cột kép lực cao GC2-20S (TL: 80.9 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Tiếp địa RC-1 (TL: 16.37 kg/bộ x 33bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 39 | Tiếp địa RC-2 (TL: 39.02 kg/bộ x 17bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 40 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16m (TL: 12.03 kg/bộ x 7bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 41 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 18m (TL: 13.64 kg/bộ x 10bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 42 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 20m (TL: 15.15 kg/bộ x 40bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 43 | Chi tiết tiếp địa cột CD (TL: 15.02 kg/bộ x 5bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 44 | Ống nhựa HDPE-32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 45 | Giáp níu ĐK 25.55-27.18mm cho dây bọc chuỗi néo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Giáp níu ĐK 30.81-32.72mm cho dây bọc chuỗi néo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Bộ phụ kiện đấu nối (gồm 02 Ghíp MV-IPC 70-185/70-185 + Thanh đồng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 48 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ 3pha |
| 49 | Chụp SI (1 bộ 3 pha trên + 3 pha dưới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ 3pha |
| 50 | Biển tên cột trung thế (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 51 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Biển an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| R | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xà đón dây X-2 (TL: 93.4 kg/bộ x 2bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm XNII-2,8m (TL: 66.42 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian GTG-2,8m (TL: 39.75 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian GTG-3,0m (TL: 41.35 kg/bộ x 1bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ SI+CSV-2,8m (TL: 64.92 kg/bộ x 3bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ SI+CSV-3,0m (TL: 64.92 kg/bộ x 2bộ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ 3pha |
| 8 | Chụp SI (1 bộ 3 pha trên + 3 pha dưới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ 3pha |
| 9 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3 pha) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ 3pha |
| T | PHẦN THÁO RA LẮP LẠI | |||
| U | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại sứ đỡ SĐD-35 | 3 | quả | |
| 2 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo CN-4IIC | 3 | chuỗi | |
| 3 | Tháo ra lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-3x240mm2 | 30 | m | |
| V | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại sứ đỡ SĐD-35 | 19 | quả | |
| 2 | Tháo ra lắp lại chuỗi néo CN-4IIC | 24 | chuỗi | |
| 3 | Tháo ra lắp đăt lại chuỗi néo dây chống sét | 10 | chuỗi | |
| 4 | Tháo ra căng lại dây ACSR-70 | 1.752 | m | |
| 5 | Tháo ra căng lại dây chống sét TK-50 | 428 | m | |
| 6 | Tháo ra lắp đặt lại xà XP-1 | 5 | bộ | |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại xà XP-3 | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo ra lắp đặt lại xà XP-2-2 | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo ra lắp đặt lại xà XP-3-2 | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo ra lắp đặt lại xà XP-3L | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo lắp lại xà đỡ cầu dao XĐCD | 3 | bộ | |
| 12 | Tháo ra lắp lại ghế thao tác GTT | 3 | bộ | |
| 13 | Tháo ra lắp đặt lại xà đỡ hộp đầu cáp | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo ra lắp đặt lại xà CSV | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo ra lắp đặt lại xà néo XN35-1 | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo ra lắp đặt lại xà néo lệch 3XNL-35 | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo ra lắp đặt lại xà néo đúp ngang XNĐN-35 | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo ra lắp đặt lại cáp treo 35kV-3x50mm2 | 24 | m | |
| W | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo ra lắp đặt lại sứ đứng 35kV | 15 | quả | |
| 2 | Tháo ra lắp đặt lại SI-35kV | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo ra lắp đặt lại xà đỡ sứ trung gian XTG | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại CSV-35kV | 7 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt lại xà đón dây đỉnh trạm X-2 | 2 | bộ | |
| X | PHẦN THU HỒI | |||
| Y | PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY | |||
| Z | Phần thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi CDPT-35 | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi CSV-35 | 6 | bộ | |
| 3 | Thu hồi tụ bù 100kVAR | 3 | bình | |
| AA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn ACSR-35 | 1,632 | km | |
| 2 | Thu hồi dây dẫn ACSR-70 | 1,029 | km | |
| 3 | Thu hồi dây dẫn ACRS-120 | 12,39 | km | |
| 4 | Thu hồi SI-35kV | 3 | bộ | |
| 5 | Thu hồi sứ đứng 35KV | 257 | quả | |
| 6 | Thu hồi CN đơn Polimer 35KV | 135 | chuỗi | |
| 7 | Thu hồi chuỗi đỡ thủy tinh CĐ-3IIC-35KV | 37 | chuỗi | |
| 8 | Thu hồi CN thủy tinh 35KV | 50 | chuỗi | |
| 9 | Thu hồi chuỗi đỡ gốm 35KV | 10 | chuỗi | |
| 10 | Thu hồi CN gốm 35KV | 26 | chuỗi | |
| 11 | Thu hồi xà đỡ XĐ-35 | 8 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà đỡ X2Đ-35 | 6 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ vượt XĐV-35kV | 6 | bộ | |
| 14 | Thu hồi xà néo lệch XN-35L | 5 | bộ | |
| 15 | Thu hồi xà néo XN-35 | 8 | bộ | |
| 16 | Xà néo chữ Z | 1 | bộ | |
| 17 | Thu hồi xà rẽ XR-35 | 6 | bộ | |
| 18 | Thu hồi xà rẽ XR-35C | 3 | bộ | |
| 19 | Thu hồi xà néo đúp dọc XNĐ-35D | 3 | bộ | |
| 20 | Xà néo đúp dọc chữ Z | 2 | bộ | |
| 21 | Xà phụ XP-1 | 12 | bộ | |
| 22 | Xà phụ XP-2 | 1 | bộ | |
| 23 | Xà phụ XP-3 | 2 | bộ | |
| 24 | Thu hồi xà SI | 2 | bộ | |
| 25 | Thu hồi xà CSV | 6 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ tụ bù XTBu | 1 | bộ | |
| 27 | Thu hồi xà néo II | 2 | bộ | |
| 28 | Thu hồi chụp cột 1,5m | 12 | bộ | |
| 29 | Thu hồi ghế thao tác GTT | 6 | bộ | |
| 30 | Thu hồi thang sắt TS | 7 | bộ | |
| 31 | Gông cột đúp GC2 | 4 | bộ | |
| 32 | Thu hồi cột BTLT-12 | 12 | cột | |
| 33 | Thu hồi cột K-14 | 12 | cột | |
| 34 | Thu hồi cột BTLT-14 | 9 | cột | |
| 35 | Thu hồi cột BTLT-16 | 13 | cột | |
| AB | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Dao cách ly 35kV-630A trong nhà | 1 | bộ | |
| 2 | Dao cách ly 35kV-630A ngoài trời | 3 | bộ | |
| 3 | Chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| AD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ SI | 3 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ cầu dao XĐCD | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đón dây X-2 | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi xà phụ XP-1 | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 6 | m | |
| 6 | Thu hồi cầu chì ống IIK-35kV-100A | 1 | bộ | |
| 7 | Thu hồi sứ đứng 35kV | 18 | quả | |
| 8 | Thu hồi CN đơn Polimer 35KV | 1 | chuỗi | |
| 9 | Thu hồi thanh cái đồng F6 | 27 | m | |
| AE | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AF | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| AG | PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè gạch Terazzo | 66,8 | m2 | |
| 2 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông | 149,2 | m2 | |
| 3 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường nhựa | 42,8 | m2 | |
| 4 | Công tác hoàn trả Đào đường bê tông tìm cáp | 13,2 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.328548809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265709762E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây mới, cải tạo, nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm, lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.953.322.777 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.859.968.331 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi