Gói thầu: Gói thầu XL04.2022 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211259588-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu XL04.2022 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211254102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 11:57:00 đến ngày 2021-12-28 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,219,032,539 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.328548809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265709762E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây mới, cải tạo, nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm, lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.953.322.777 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.859.968.331 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL04.2022 Thi công xây lắp
Cải tạo đường dây 370E1.32 Thường Tín
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư số 18 Hà Nội. Địa chỉ: Số 211, đường Hoàng Tăng Bí, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thường Tín , địa chỉ: Xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“không yêu cầu”
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0242 3375 1919. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 02423.478 603 Fax: 0243 375 1919.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Thường Tín Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam. Số điện thoại: 0242 245 0993 Fax: 0243 375 1919.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B THỰC HIỆN VẬT TƯ A CẤP
B PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM
C Phần thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay9bộ
2CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA (kèm hạt nổ)10bộ 3pha
D Phần Vật liệu
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS713m
2Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS225m
3Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150838m
4Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng10bộ
5Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng4bộ
6FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer1bộ 3pha
7Sứ đứng 35kV Pin Post (ty mạ kẽm)98quả
8Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-240mm248m
9Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm280,5m
10Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35mm260m
11Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp12cái
12Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp18cái
13Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp84cái
14Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp60cái
15Ghíp đồng nhôm 3 bu lông C-A35-24024cái
16Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV-10A (dài 810mm)1bộ
E PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV
F Phần thiết bị
1LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay1bộ
2Dao cắt tụ loại 3 pha 36kV-300A, 220VAC, (bao gồm bộ điều khiển dao cắt có tụ có kết nối Scada, cảm biến dòng và biến áp cấp nguồn)1bộ
3Bình tụ bù 22,13kV-1 pha-100kVAR-2 sứ3bình
4CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA (kèm hạt nổ)4bộ
G Phần vật liệu
1Đai thép đai inox216m
2Khóa đai inox216cái
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm21.429m
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm26.377m
5Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm21.013m
6Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm25.450m
7FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer1bộ 3pha
8Sứ đứng 35kV Pin Post (ty mạ kẽm)142quả
9Sứ bát thủy tinh U70BL207bát
10Sứ bát thủy tinh U120B1.572bát
11Phụ kiện cho chuỗi đỡ dây ACSR57bộ
12Phụ kiện cho chuỗi đỡ dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV12bộ
13Phụ kiện cho chuỗi néo đơn dây ACSR120bộ
14Phụ kiện cho chuỗi néo đơn dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV225bộ
15Phụ kiện cho chuỗi néo kép dây ACSR15bộ
16Phụ kiện cho chuỗi néo kép dây ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV9bộ
17Dây buộc composite đơn có đường kính cả vỏ bọc 23.39-27.94mm34cái
18Dây buộc composite đơn có đường kính cả vỏ bọc 27.97-33.02mm110cái
19Dây buộc composite kép có đường kính cả vỏ bọc 23.39-27.94mm13cái
20Kẹp Hotline Cu2bộ 3pha
21Ghíp 3 bu lông A35-240123cái
22Ghíp MV-IPC 185-185 (70-185/70-185)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông118Cái
23Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp27cái
24Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp51cái
25Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm246m
26Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x35mm224m
27Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp43cái
28Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp24cái
H Phần cột bê tông
1Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích6cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích2cột
3Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích4cột
4Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích6cột
5Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích14cột
6Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích17cột
7Cột BTLT-PC.I-20-230-24-Nối bích9cột
8Cột BTLT-PC.I-24-230-18-Nối bích1cột
I PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
J Phần vật liệu
1Sứ đứng 35kV Pin Post (ty mạ kẽm)15quả
2Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2111m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp96cái
4Kẹp quai4bộ 3pha
5Kẹp Hotline-Cu4bộ 3pha
K PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
L PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM
M Phần vật liệu
1Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m
2Xà phụ đỡ lèo XP-1 (TL: 11.48 kg/bộ x 3bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Xà phụ đỡ lèo cột lực cao XP-1-2400 (TL: 12.39 kg/bộ x 4bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Xà phụ đỡ lèo cột lực cao XP-2-2400 (TL: 32.05 kg/bộ x 2bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Xà phụ đỡ lèo XP-3 (TL: 32.64 kg/bộ x 9bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
6Xà phụ đỡ lèo cột lực cao XP-3-2400 (TL: 33.58 kg/bộ x 6bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
7Xà đỡ cầu dao XCD (TL: 57.6 kg/bộ x 5bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
8Xà đỡ cầu dao cột lực cao XCD-2400 (TL: 59.12 kg/bộ x 2bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV (TL: 49.2 kg/bộ x 5bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
10Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV-2400 (TL: 50.62 kg/bộ x 4bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC (TL: 30.03 kg/bộ x 3bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI (TL: 39.34 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Ghế thao tác GTT (TL: 79.81 kg/bộ x 4bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Ghế thao tác GTT-2400 (TL: 90.07 kg/bộ x 2bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Ghế thao tác cầu dao và cầu chì GTT-CD+SI (TL: 116.58 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Thang sắt TS (TL: 47.76 kg/bộ x 3bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
17Thang sắt TS-2400 (TL: 51.24 kg/bộ x 2bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Xà néo II đỉnh trạm XNII-3,1m (TL: 68.97 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Giá đỡ cáp lên cực MBA (TL: 17.51 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Colie ôm cáp lên cột (TL: 16.68 kg/bộ x 9bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
21Colie ôm cáp lên cột lực cao (TL: 21.34 kg/bộ x 4bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
22Chi tiết tiếp địa cột CD (TL: 15.02 kg/bộ x 8bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
23Biển báo tên cáp (10x15) phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
24Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
25Biển an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
26Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
27Chụp SI (1 bộ 3 pha trên + 3 pha dưới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm bằng sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
29Mốc gang báo hiệu cáp ngầm bằng gangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
30Bục bảo vệ cáp chân cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
31Mốc bê tông báo hiệu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
32Cát đen hào cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật246,453m3
33Băng báo hiệu cáp 35kV rộng 0,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật799m
N Phần hào cáp ngầm
1Hào cáp đơn 35kV đi dưới nền đất152m
2Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè gạch Terazzo167m
3Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông373m
4Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường nhựa 107m
5Đào đường bê tông tìm cáp6m
O PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV
P Phần móng cột bê tông
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-166móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-184móng
3Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2024móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-20-247móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-24-181móng
6Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-161móng
7Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-203móng
8Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-183móng
9Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-20-241móng
10Kè móng chân cột1vị trí
11Xây lại mái kè17m
12Phá dỡ và làm lại tường, mái tôn tại các vị trí cột10vị trí
13Phá dỡ bê tông móng và nền đường14vị trí
Q Phần vật liệu
1Xà đỡ xuyên tâm X2Đ-35 (TL: 145.59 kg/bộ x 8bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Xà đỡ xuyên tâm X2Đ-35.2 (TL: 132.05 kg/bộ x 4bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Xà néo xuyên tâm XN-35 (TL: 99.06 kg/bộ x 5bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
4Xà néo xuyên tâm XN-35.1 (TL: 103.52 kg/bộ x 10bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
5Xà néo cột lực cao XN-35S (TL: 100.28 kg/bộ x 2bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xà néo cột lực cao XN-35S.1 (TL: 107.77 kg/bộ x 3bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Xà néo lệch xuyên tâm 3 pha cột đơn 3XN-35L (TL: 153.03 kg/bộ x 2bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Xà néo 3 pha thân cột 3CDN (TL: 61.14 kg/bộ x 4bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Xà néo 3 pha thân cột lực cao 3CDN-35S (TL: 66.51 kg/bộ x 3bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Xà néo đúp dọc XNĐD-35 (TL: 112.02 kg/bộ x 4bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Xà néo đúp dọc XNĐD-35.1 (TL: 103.02 kg/bộ x 4bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Xà néo đúp dọc trên cột hiện có XNĐD-35.2 (TL: 110.32 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Xà néo đúp ngang trên XNĐN-35T (TL: 105.92 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Xà néo đúp ngang XNĐ-35N (TL: 111.82 kg/bộ x 4bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Xà đỡ cột đơn 2 mạch XN2M-35 (TL: 317.53 kg/bộ x 3bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Xà néo cột đơn 2 mạch XN2M-35S (TL: 327.11 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Xà néo cột đúp dọc 2 mạch lực cao XN2MĐ-35S (TL: 453.87 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Xà rẽ 1 pha XR-1 (TL: 61.78 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà rẽ sứ chuỗi XRC (TL: 95.87 kg/bộ x 6bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
20Xà đỡ chống sét van XCSV (TL: 24.69 kg/bộ x 3bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
21Xà đỡ SI và chống sét van XSI+CSV (TL: 71.01 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Xà đỡ biến điện áp XBU (TL: 57.62 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Xà đỡ tụ bù XTBu (TL: 99.52 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Xà phụ đỡ lèo XP-1 (TL: 11.48 kg/bộ x 8bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
25Xà phụ đỡ lèo XP-1-2 (TL: 15.01 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Xà phụ đỡ lèo XP-2 (TL: 30.25 kg/bộ x 3bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Xà phụ đỡ lèo XP-3 (TL: 32.64 kg/bộ x 8bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
28Xà phụ đỡ lèo XP-3-2 (TL: 48.64 kg/bộ x 2bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 (TL: 25.4 kg/bộ x 6bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
30Ghế thao tác GTT (TL: 78.31 kg/bộ x 3bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
31Thang sắt TS (TL: 47.76 kg/bộ x 5bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
32Cổ dề néo dây chống sét cột đơn (TL: 9.12 kg/bộ x 3bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Cổ dề néo dây CS cột đơn lực cao (TL: 10.46 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-16 (TL: 51.18 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-18 (TL: 74.05 kg/bộ x 3bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
36Bộ gông ghép 2 cột kép GC2-20 (TL: 74.05 kg/bộ x 4bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Bộ gông ghép 2 cột kép lực cao GC2-20S (TL: 80.9 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Tiếp địa RC-1 (TL: 16.37 kg/bộ x 33bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
39Tiếp địa RC-2 (TL: 39.02 kg/bộ x 17bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
40Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16m (TL: 12.03 kg/bộ x 7bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
41Dây tiếp địa Φ12 lên cột 18m (TL: 13.64 kg/bộ x 10bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
42Dây tiếp địa Φ12 lên cột 20m (TL: 15.15 kg/bộ x 40bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
43Chi tiết tiếp địa cột CD (TL: 15.02 kg/bộ x 5bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
44Ống nhựa HDPE-32/25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
45Giáp níu ĐK 25.55-27.18mm cho dây bọc chuỗi néoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Giáp níu ĐK 30.81-32.72mm cho dây bọc chuỗi néoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Bộ phụ kiện đấu nối (gồm 02 Ghíp MV-IPC 70-185/70-185 + Thanh đồng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
48Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ 3pha
49Chụp SI (1 bộ 3 pha trên + 3 pha dưới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ 3pha
50Biển tên cột trung thế (bao gồm 3 đai thép và khóa đai)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cái
51Biển báo tên dao (10x15) phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
52Biển an toànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
S Phần vật liệu
1Xà đón dây X-2 (TL: 93.4 kg/bộ x 2bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Xà đón dây đầu trạm XNII-2,8m (TL: 66.42 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Xà đỡ sứ trung gian GTG-2,8m (TL: 39.75 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Xà đỡ sứ trung gian GTG-3,0m (TL: 41.35 kg/bộ x 1bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xà đỡ SI+CSV-2,8m (TL: 64.92 kg/bộ x 3bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Xà đỡ SI+CSV-3,0m (TL: 64.92 kg/bộ x 2bộ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ 3pha
8Chụp SI (1 bộ 3 pha trên + 3 pha dưới)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ 3pha
9Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3 pha)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ 3pha
T PHẦN THÁO RA LẮP LẠI
U PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM
1Tháo ra lắp lại sứ đỡ SĐD-353quả
2Tháo ra lắp lại chuỗi néo CN-4IIC3chuỗi
3Tháo ra lắp đặt lại cáp ngầm 35kV-3x240mm230m
V PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY
1Tháo ra lắp lại sứ đỡ SĐD-3519quả
2Tháo ra lắp lại chuỗi néo CN-4IIC24chuỗi
3Tháo ra lắp đăt lại chuỗi néo dây chống sét10chuỗi
4Tháo ra căng lại dây ACSR-701.752m
5Tháo ra căng lại dây chống sét TK-50428m
6Tháo ra lắp đặt lại xà XP-15bộ
7Tháo ra lắp đặt lại xà XP-32bộ
8Tháo ra lắp đặt lại xà XP-2-22bộ
9Tháo ra lắp đặt lại xà XP-3-22bộ
10Tháo ra lắp đặt lại xà XP-3L1bộ
11Tháo lắp lại xà đỡ cầu dao XĐCD3bộ
12Tháo ra lắp lại ghế thao tác GTT3bộ
13Tháo ra lắp đặt lại xà đỡ hộp đầu cáp1bộ
14Tháo ra lắp đặt lại xà CSV2bộ
15Tháo ra lắp đặt lại xà néo XN35-11bộ
16Tháo ra lắp đặt lại xà néo lệch 3XNL-351bộ
17Tháo ra lắp đặt lại xà néo đúp ngang XNĐN-351bộ
18Tháo ra lắp đặt lại cáp treo 35kV-3x50mm224m
W PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo ra lắp đặt lại sứ đứng 35kV15quả
2Tháo ra lắp đặt lại SI-35kV6bộ
3Tháo ra lắp đặt lại xà đỡ sứ trung gian XTG1bộ
4Tháo ra lắp đặt lại CSV-35kV7bộ
5Lắp đặt lại xà đón dây đỉnh trạm X-22bộ
X PHẦN THU HỒI
Y PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG DÂY
Z Phần thiết bị
1Thu hồi CDPT-351bộ
2Thu hồi CSV-356bộ
3Thu hồi tụ bù 100kVAR3bình
AA Phần vật liệu
1Thu hồi dây dẫn ACSR-351,632km
2Thu hồi dây dẫn ACSR-701,029km
3Thu hồi dây dẫn ACRS-12012,39km
4Thu hồi SI-35kV3bộ
5Thu hồi sứ đứng 35KV257quả
6Thu hồi CN đơn Polimer 35KV135chuỗi
7Thu hồi chuỗi đỡ thủy tinh CĐ-3IIC-35KV37chuỗi
8Thu hồi CN thủy tinh 35KV50chuỗi
9Thu hồi chuỗi đỡ gốm 35KV10chuỗi
10Thu hồi CN gốm 35KV26chuỗi
11Thu hồi xà đỡ XĐ-358bộ
12Thu hồi xà đỡ X2Đ-356bộ
13Xà đỡ vượt XĐV-35kV6bộ
14Thu hồi xà néo lệch XN-35L5bộ
15Thu hồi xà néo XN-358bộ
16Xà néo chữ Z1bộ
17Thu hồi xà rẽ XR-356bộ
18Thu hồi xà rẽ XR-35C3bộ
19Thu hồi xà néo đúp dọc XNĐ-35D3bộ
20Xà néo đúp dọc chữ Z2bộ
21Xà phụ XP-112bộ
22Xà phụ XP-21bộ
23Xà phụ XP-32bộ
24Thu hồi xà SI2bộ
25Thu hồi xà CSV6bộ
26Xà đỡ tụ bù XTBu1bộ
27Thu hồi xà néo II2bộ
28Thu hồi chụp cột 1,5m12bộ
29Thu hồi ghế thao tác GTT6bộ
30Thu hồi thang sắt TS7bộ
31Gông cột đúp GC24bộ
32Thu hồi cột BTLT-1212cột
33Thu hồi cột K-1412cột
34Thu hồi cột BTLT-149cột
35Thu hồi cột BTLT-1613cột
AB PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AC Phần thiết bị
1Dao cách ly 35kV-630A trong nhà1bộ
2Dao cách ly 35kV-630A ngoài trời3bộ
3Chống sét van 35kV1bộ
AD Phần vật liệu
1Thu hồi xà đỡ SI3bộ
2Thu hồi xà đỡ cầu dao XĐCD2bộ
3Thu hồi xà đón dây X-22bộ
4Thu hồi xà phụ XP-12bộ
5Thu hồi dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm26m
6Thu hồi cầu chì ống IIK-35kV-100A1bộ
7Thu hồi sứ đứng 35kV18quả
8Thu hồi CN đơn Polimer 35KV1chuỗi
9Thu hồi thanh cái đồng F627m
AE PHẦN VẬN CHUYỂN
AF PHẦN HOÀN TRẢ
AG PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM
1Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè gạch Terazzo66,8m2
2Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông149,2m2
3Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường nhựa 42,8m2
4Công tác hoàn trả Đào đường bê tông tìm cáp13,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.328548809E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265709762E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây mới, cải tạo, nâng áp, hạ ngầm...đường dây, trạm biến áp ở cấp điện áp 22-35kV. gồm các hạng mục: đào đúc móng, dựng cột, lắp đặt xà sứ, kéo rải căng dây, kéo rải cáp ngầm, lắp đặt cầu dao phụ tải, chống sét van, máy biến áp…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.953.322.777 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.859.968.331 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 15(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->