Gói thầu: Cung cấp các dịch vụ Chiếu sáng đô thị; thoát nước đô thị, nghĩa trang đô thị; quản lý công viên, trồng và quản lý, chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phâ cách, vòng xoay trên địa bàn quận Đồ Sơn và quận Dương Kinh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211261353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp các dịch vụ Chiếu sáng đô thị; thoát nước đô thị, nghĩa trang đô thị; quản lý công viên, trồng và quản lý, chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phâ cách, vòng xoay trên địa bàn quận Đồ Sơn và quận Dương Kinh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211259200 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp và nguồn giá dịch vụ thoát nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-18 13:00:00 đến ngày 2022-01-07 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,038,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là45.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc điện, điện tử, kinh tế- tài chính;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng sản xuất |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng, kinh tế, nông, lâm nghiệp, điện điện tử;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng, kinh tế, môi trường nông nghiệp;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái xe từ hạng C trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề thuộc nhóm lĩnh vực vận hành, duy tu hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có quan hệ lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề thuộc nhóm lĩnh vực chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có quan hệ lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề nhóm lĩnh vực thoát nước đô thị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có quan hệ lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tuần tra bảo vệ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có quan hệ lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe téc chở nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe téc chở nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe chuyên dùng lắp thiết bị, nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chuyên dùng lắp thiết bị, nâng người làm việc trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các dịch vụ Chiếu sáng đô thị; thoát nước đô thị, nghĩa trang đô thị; quản lý công viên, trồng và quản lý, chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phâ cách, vòng xoay trên địa bàn quận Đồ Sơn và quận Dương Kinh năm 2022 cung ứng dịch vụ công ích thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp và nguồn giá dịch vụ thoát nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất và Hóa đơn GTGT chứng minh các khoản doanh thu cho 01 năm; - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ) + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công |
| E-CDNT 15.2 | Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Số 18 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng – Số 01 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì thảm cỏ nhung, tưới nước bằng xe bồn 5m3 | Duy trì thảm cỏ nhung, tưới nước bằng xe bồn 5m3 | 100m2 | 6.440,88 | Tần suất: 08 ngày/ lần |
| 2 | Duy trì, chăm sóc thảm cây lá màu | Duy trì, chăm sóc thảm cây lá màu | 100m2 | 376,68 | Tần suất: 08 ngày/ lần |
| 3 | Duy trì, chăm sóc cây đường viền | Duy trì, chăm sóc cây đường viền | 100m2 | 327,16 | Tần suất: 08 ngày/ lần |
| 4 | Chăm sóc cây cảnh ra hoa | Chăm sóc cây cảnh ra hoa | 100cây | 818,16 | Tần suất: 10 ngày/ lần |
| 5 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Duy trì cây cảnh tạo hình | 100 cây | 361,2 | Tần suất: 10 ngày/ lần |
| 6 | Chăm sóc các chậu cây cảnh | Chăm sóc các chậu cây cảnh | 100 chậu | 8,92 | Tần suất: 10 ngày/ lần |
| 7 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây | 12.296 | |
| 8 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | cây | 19.304 | |
| 9 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | cây | 1.260 | |
| 10 | Làm cỏ đường dạo, rãnh TN | Làm cỏ đường dạo, rãnh TN | 100 m2 | 515,584 | |
| 11 | Phát quang cây cỏ tường kè, ven đường | Phát quang cây cỏ tường kè, ven đường | km/lần | 36,388 | |
| 12 | Quét vôi gốc cây bóng mát | Quét vôi gốc cây bóng mát | cây | 8.215 | |
| 13 | Quét vôi tường bồn hoa - quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Quét vôi tường bồn hoa - quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | m2 | 534 | |
| 14 | Bảo vệ vườn hoa, công viên, các công trình công cộng | Bảo vệ vườn hoa, công viên, các công trình công cộng | ha | 993,1768 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 15 | Bảo vệ dải phân cách đường Phạm Văn Đồng | Bảo vệ dải phân cách đường Phạm Văn Đồng | ha | 2.263,8 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 16 | Bảo vệ nghĩa trang liệt sỹ | Bảo vệ nghĩa trang liệt sỹ | ha | 118,5957 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 17 | Bảo vệ nghĩa trang nhân dân | Bảo vệ nghĩa trang nhân dân | ha | 1.053 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 18 | Quét rác đường đi các loại trong nghĩa trang nhân dân quận Đồ Sơn | Quét rác đường đi các loại trong nghĩa trang nhân dân quận Đồ Sơn | 1000 m2 | 1.432,5 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 19 | Quét rác đường đi các loại trong nghĩa trang Liệt sỹ Đồ Sơn | Quét rác đường đi các loại trong nghĩa trang Liệt sỹ Đồ Sơn | 1000 m2 | 72,1547 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 20 | Vận hành nhà máy xử lý nước thải (38m3/ngày đêm) | Vận hành nhà máy xử lý nước thải (38m3/ngày đêm) | ngày | 182 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 21 | Công tác quản lý, vận hành nhà vệ sinh hàng ngày | Công tác quản lý, vận hành nhà vệ sinh hàng ngày | ngày | 272 | |
| 22 | Quản lý kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Quản lý kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | máy | 1.326 | |
| 23 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | trạm | 32.860 | Tần suất thực hiện ngày/năm (365 ngày) |
| 24 | Kiểm tra tủ điện | Kiểm tra tủ điện | tủ | 1.240 | |
| 25 | Kiểm tra bóng cao áp bị tối | Kiểm tra bóng cao áp bị tối | bóng | 1.500 | |
| 26 | Quản lý, kiểm tra thường xuyên trực bão lũ công trình kè biển, kè núi quận Đồ Sơn | Quản lý, kiểm tra thường xuyên trực bão lũ công trình kè biển, kè núi quận Đồ Sơn | km | 4.904,7 | Tần suất thực hiện ngày/năm (300 ngày) |
| 27 | Kiểm tra thường xuyên trực bão lũ công trình sân tiêu năng quận Đồ Sơn | Kiểm tra thường xuyên trực bão lũ công trình sân tiêu năng quận Đồ Sơn | 1000 m2 | 5.594,1 | Tần suất thực hiện ngày/năm (300 ngày) |
| 28 | Quản lý thường xuyên trên bề mặt cống thoát nước | Quản lý thường xuyên trên bề mặt cống thoát nước | Km | 4.008,24 | |
| 29 | Quản lý quy tắc hệ thống thoát nước | Quản lý quy tắc hệ thống thoát nước | Km | 24.771,175 | |
| 30 | Quản lý dọn bùn rác các miệng ga (hàm ếch) thu nước | Quản lý dọn bùn rác các miệng ga (hàm ếch) thu nước | 10 miệng ga | 2.960 | |
| 31 | Quản lý vét rãnh dọc chân núi bằng thủ công | Quản lý vét rãnh dọc chân núi bằng thủ công | 10 m | 9.342 | |
| 32 | Phát quang cỏ dại mái ta luy đảm bảo dòng chảy rãnh dọc đường Phạm Văn Đồng khu vực nghĩa trang Ninh Hải | Phát quang cỏ dại mái ta luy đảm bảo dòng chảy rãnh dọc đường Phạm Văn Đồng khu vực nghĩa trang Ninh Hải | km | 9,366 | |
| 33 | Thay thế tấm đan ga bị hư hỏng | Thay thế tấm đan ga bị hư hỏng | tấm | 80 | |
| 34 | Chi trả tiền điện chiếu sáng công cộng | Chi trả tiền điện chiếu sáng công cộng | kw/h | 3.270.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là45.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng bộ phận điều hành sản xuất | 1 | Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc điện, điện tử, kinh tế- tài chính;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 3 |
| 2 | Phó điều hành sản xuất | 3 | Tốt nghiệp đại học ;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng sản xuất | 5 | - Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng, kinh tế, nông, lâm nghiệp, điện điện tử;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên môn | 4 | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng, kinh tế, môi trường nông nghiệp;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 03 năm.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật vận hành thiết bị | 10 | Có bằng lái xe từ hạng C trở lên | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân nghề thuộc nhóm lĩnh vực vận hành, duy tu hệ thống điện chiếu sáng | 10 | - Có quan hệ lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân nghề thuộc nhóm lĩnh vực chăm sóc cây xanh | 20 | - Có quan hệ lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân nghề nhóm lĩnh vực thoát nước đô thị | 5 | - Có quan hệ lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 9 | Công nhân tuần tra bảo vệ | 10 | - Có quan hệ lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe téc chở nước | Xe téc chở nước | 2 |
| 2 | Xe tải | Xe tải | 2 |
| 3 | Xe chuyên dùng lắp thiết bị, nâng người làm việc trên cao | Xe chuyên dùng lắp thiết bị, nâng người làm việc trên cao | 2 |
| 4 | Máy cưa cầm tay | Máy cưa cầm tay | 2 |
| 5 | Máy cắt cỏ | Máy cắt cỏ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi