Gói thầu: Cung ứng Dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay thuộc địa bàn các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An và một số khu vực tại quận Kiến An, huyện An Dương, huyện Cát Hải năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211261290-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng Hải Phòng
Tên gói thầu Cung ứng Dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay thuộc địa bàn các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An và một số khu vực tại quận Kiến An, huyện An Dương, huyện Cát Hải năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211258064
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-18 13:04:00 đến ngày 2022-01-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,537,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là40.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự (cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh, có thời gian thực hiện từ 01 năm trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chúng minh kinh nghiệm:- Bản sao (có công chúng/chứng thực) hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích.- Bản sao (có công chứng/chứng thực) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bản sao (có công chứng/chứng thực) Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế, dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng bộ phận điều hành sản xuất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc nông, lâm nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó điều hành sản xuất
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng sản xuất
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng, kinh tế, nông, lâm nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.Có quan hệ lao động với nhà thầu- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng, kinh tế, môi trường nông nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.Có quan hệ lao động với nhà thầu- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật vận hành thiết bị
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng lái xe từ hạng C trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề trồng cây
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân cắt tỉa
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân duy tu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tuần tra bảo vệ
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Ô tô nâng người làm việc trên cao
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải có cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô xi téc loại 3 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô xi téc loại 3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy cưa cầm tay
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy cắt cỏ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cỏ cầm tay
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Sở Xây dựng Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cung ứng Dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay thuộc địa bàn các quận: Hồng Bàng, Ngô Quyền, Lê Chân, Hải An và một số khu vực tại quận Kiến An, huyện An Dương, huyện Cát Hải năm 2022
cung ứng dịch vụ công ích thường xuyên trên địa bàn thành phố thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Sở Xây dựng Hải Phòng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng , địa chỉ: 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 10.1(a)
a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018,2019,2020 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất, hóa đơn GTGT chứng minh các khoản doanh thu trong năm; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu
E-CDNT 15.2
Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng - Số 18 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng – Số 01 Hoàng Diệu, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây cảnh ra hoa, tưới bằng nước máy Duy trì cây cảnh ra hoa, tưới bằng nước máy 100 cây/năm 28,4
2 Duy trì cây cảnh ra hoa, tưới bằng xe bồn 5m3 Duy trì cây cảnh ra hoa, tưới bằng xe bồn 5m3 100 cây/năm 59,06
3 Duy trì cây cảnh tạo hình, tưới bằng nước máy Duy trì cây cảnh tạo hình, tưới bằng nước máy 100 cây/năm 18,85
4 Duy trì cây cảnh tạo hình, tưới bằng xe bồn 5m3 Duy trì cây cảnh tạo hình, tưới bằng xe bồn 5m3 100 cây/năm 87,66
5 Duy trì bồn cảnh lá màu-cv có hàng rào, tưới bằng nước máy Duy trì bồn cảnh lá màu-cv có hàng rào, tưới bằng nước máy 100m2/năm 90,0413
6 Duy trì thảm xương rồng gai-cv có hàng rào, tưới bằng nước máy Duy trì thảm xương rồng gai-cv có hàng rào, tưới bằng nước máy 100m2/năm 0,32
7 Duy trì cây cảnh lá màu-cv có hàng rào, tưới bằng nước máy Duy trì cây cảnh lá màu-cv có hàng rào, tưới bằng nước máy 100m2/năm 3,04
8 Duy trì bồn cảnh lá màu-cv không có hàng rào, tưới bằng xe bồn 5m3 Duy trì bồn cảnh lá màu-cv không có hàng rào, tưới bằng xe bồn 5m3 100m2/năm 158,3882
9 Duy trì thảm xương rồng gai-cv không có hàng rào, tưới bằng xe bồn 5m3 Duy trì thảm xương rồng gai-cv không có hàng rào, tưới bằng xe bồn 5m3 100m2/năm 9,19
10 Duy trì cây cảnh màu-cv không có hàng rào, tưới bằng xe bồn 5m3 Duy trì cây cảnh màu-cv không có hàng rào, tưới bằng xe bồn 5m3 100m2/năm 3,16
11 Duy trì thảm cỏ thuần chủng tưới bằng nước máy Duy trì thảm cỏ thuần chủng tưới bằng nước máy 100m2/năm 515,6262
12 Duy trì thảm cỏ thuần chủng tưới bằng xe bồn 5m3 Duy trì thảm cỏ thuần chủng tưới bằng xe bồn 5m3 100m2/năm 1.701,3514
13 Duy trì thảm cỏ không thuần chủng tưới bằng nước máy Duy trì thảm cỏ không thuần chủng tưới bằng nước máy 100m2/năm 34,026
14 Duy trì thảm cỏ nhung tưới bằng nước máy Duy trì thảm cỏ nhung tưới bằng nước máy 100m2/năm 242,172
15 Duy trì thảm cỏ nhung tưới bằng xe bồn 5m3 Duy trì thảm cỏ nhung tưới bằng xe bồn 5m3 100m2/năm 618,2859
16 Duy trì cây hàng viền trong công viên, tưới bằng nước máy Duy trì cây hàng viền trong công viên, tưới bằng nước máy 100m2/năm 17,5994
17 Duy trì cây hàng viền tại các đảo giao thông và dải phân cách, tưới bằng xe bồn 5m3 Duy trì cây hàng viền tại các đảo giao thông và dải phân cách, tưới bằng xe bồn 5m3 100m2/năm 189,0995
18 Duy trì cây hàng rào trong công viên, tưới bằng nước máy, loại >1m Duy trì cây hàng rào trong công viên, tưới bằng nước máy, loại >1m 100m2/năm 0,41
19 Duy trì cây hàng rào trong công viên, tưới bằng nước máy, loại Duy trì cây hàng rào trong công viên, tưới bằng nước máy, loại 100m2/năm 7,0176
20 Duy trì cây hàng rào tại dải phân cách, đảo giao thông, tưới bằng xe bồn, loại Duy trì cây hàng rào tại dải phân cách, đảo giao thông, tưới bằng xe bồn, loại 100m2/năm 45,1988
21 Duy trì cây hàng rào tại dải phân cách, đảo giao thông, tưới bằng xe bồn, loại >1m Duy trì cây hàng rào tại dải phân cách, đảo giao thông, tưới bằng xe bồn, loại >1m 100m2/năm 1,644
22 Duy trì cây cảnh trồng chậu cảnh thường tưới bằng nước máy Duy trì cây cảnh trồng chậu cảnh thường tưới bằng nước máy 100 chậu/năm 2,15
23 Duy trì cây cảnh trồng chậu, tưới bằng xe bồn 5m3 tại dải phân cách và đảo giao thông Duy trì cây cảnh trồng chậu, tưới bằng xe bồn 5m3 tại dải phân cách và đảo giao thông 100 chậu/năm 61,79
24 Duy trì cây cảnh quý trồng chậu tưới bằng nước máy Duy trì cây cảnh quý trồng chậu tưới bằng nước máy 100 chậu/năm 8,59
25 Quét rác trong công viên: đường dải nhựa, đường đall, đường gạch sin Quét rác trong công viên: đường dải nhựa, đường đall, đường gạch sin m2/năm 9.097
26 Quét rác trong công viên: đường lát gạch lá dừa, mắt na Quét rác trong công viên: đường lát gạch lá dừa, mắt na m2/năm 7.873,5
27 Duy trì bể phun Duy trì bể phun bể/năm 1
28 Bảo vệ công viên kín Bảo vệ công viên kín ha/năm 8,5179
29 Bảo vệ công viên hở Bảo vệ công viên hở ha/năm 3,8464
30 Bảo vệ dải phân cách Bảo vệ dải phân cách ha/năm 25,6436
31 Tuần tra phát hiện cây hư hại (2 lần/năm) Tuần tra phát hiện cây hư hại (2 lần/năm) cây/năm 19.811
32 Duy trì bồn hoa-hoa cây tưới bằng nước máy Duy trì bồn hoa-hoa cây tưới bằng nước máy 100m2/năm 8,3205
33 Duy trì bồn hoa-hoa cây tưới bằng xe bồn 5m3 Duy trì bồn hoa-hoa cây tưới bằng xe bồn 5m3 100m2/năm 10,438
34 Duy trì cây xanh mới trồng-cây không có bồn cỏ Duy trì cây xanh mới trồng-cây không có bồn cỏ cây/năm 2.579
35 Duy trì cây xanh loại 1-cây không có bồn cỏ Duy trì cây xanh loại 1-cây không có bồn cỏ cây/năm 7.346
36 Duy trì cây xanh loại 2-cây không có bồn cỏ Duy trì cây xanh loại 2-cây không có bồn cỏ cây/năm 8.232
37 Duy trì cây xanh loại 3-cây không có bồn cỏ Duy trì cây xanh loại 3-cây không có bồn cỏ cây/năm 1.654
38 Quét vôi gốc cây xanh loại 2 Quét vôi gốc cây xanh loại 2 cây/năm 639
39 Quét vôi bó vỉa Quét vôi bó vỉa m2/năm 2.832,425
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là40.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.000.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự (cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh, có thời gian thực hiện từ 01 năm trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầuNhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chúng minh kinh nghiệm:- Bản sao (có công chúng/chứng thực) hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích.- Bản sao (có công chứng/chứng thực) biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Bản sao (có công chứng/chứng thực) Quyết định phê duyệt Hồ sơ thiết kế, dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng bộ phận điều hành sản xuất 1 Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng hoặc nông, lâm nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C55
2 Phó điều hành sản xuất 3 Tốt nghiệp đại học ;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.- Có quan hệ lao động với nhà thầu- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C53
3 Đội trưởng sản xuất 5 Tốt nghiệp đại học trở lên lĩnh vực xây dựng, kinh tế, nông, lâm nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.Có quan hệ lao động với nhà thầu- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C53
4 Cán bộ chuyên môn 5 - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực xây dựng, kinh tế, môi trường nông nghiệp;- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực cây xanh, công viên tối thiểu 05 năm;- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc lĩnh vực công viên, cây xanh có thời hạn từ 03 năm trở lên.Có quan hệ lao động với nhà thầu- Bản kê khai năng lực mẫu số 11B,11C53
5 Công nhân kỹ thuật vận hành thiết bị 5 Có bằng lái xe từ hạng C trở lên53
6 Công nhân nghề trồng cây 30 Có quan hệ lao động với nhà thầu22
7 Công nhân cắt tỉa 30 Có quan hệ lao động với nhà thầu22
8 Công nhân duy tu 30 Có quan hệ lao động với nhà thầu22
9 Công nhân tuần tra bảo vệ 30 Có quan hệ lao động với nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ 2,5T Ô tô tải tự đổ 2,5T5
2 Ô tô nâng người làm việc trên cao Ô tô nâng người làm việc trên cao1
3 Ô tô tải có cần cẩu Ô tô tải có cần cẩu1
4 Ô tô xi téc loại 3 m3 Ô tô xi téc loại 3 m31
5 Máy cưa cầm tay Máy cưa cầm tay10
6 Máy cắt cỏ cầm tay Máy cắt cỏ cầm tay10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->